Quyết định số 485/2004/QĐ-BCA(A11) Về danh mục bí mật nhà nước độ Mật của Đài Truyền hình Việt Nam

Quyết định này quy định danh mục bí mật nhà nước độ Mật của Đài Truyền hình Việt Nam bao gồm thông tin liên quan đến phát triển ngành truyền hình, an ninh truyền dẫn, nghiên cứu khoa học và các tài liệu nội bộ chưa công bố. Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày đăng Công báo.

문서 번호485/2004/QĐ-BCA(A11)
문서 유형결정
발행 기관Bộ Công An
서명자Lê Hồng Anh — Bộ trưởng
업데이트30. 06. 2026
산업Nội Vụ, Thông Tin Và Truyền Thông
분야Chưa Phân Loại
발행일28. 05. 2004
발효일24. 06. 2004
효력 만료일10. 04. 2021
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định này quy định danh mục bí mật nhà nước độ Mật của Đài Truyền hình Việt Nam bao gồm thông tin liên quan đến phát triển ngành truyền hình, an ninh truyền dẫn, nghiên cứu khoa học và các tài liệu nội bộ chưa công bố. Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày đăng Công báo.

핵심 사항

  • Đài Truyền hình Việt Nam → được xác định danh mục bí mật nhà nước độ Mật bao gồm thông tin về quy hoạch, kế hoạch phát triển ngành truyền hình, an ninh truyền dẫn, nghiên cứu khoa học và tài liệu nội bộ chưa công bố.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Bảo vệ bí mật nhà nước, giữ gìn an ninh quốc gia và chính sách đối ngoại của Đảng và Nhà nước.
  • Tác động tiêu cực: Có thể hạn chế việc trao đổi thông tin giữa Đài Truyền hình Việt Nam với các tổ chức trong và ngoài nước.

❓ 자주 묻는 질문

Quyết định này áp dụng cho ai?

Quyết định này chỉ áp dụng cho Đài Truyền hình Việt Nam, không liên quan đến người dân hoặc doanh nghiệp.

Danh mục bí mật nhà nước độ Mật bao gồm những thông tin gì?

Danh mục bao gồm quy hoạch, kế hoạch phát triển ngành truyền hình; các kế hoạch phòng ngừa, bảo vệ an ninh truyền dẫn; tài liệu về thiết kế kỹ thuật và công nghệ truyền dẫn tín hiệu; kết quả nghiên cứu khoa học chưa công bố; hồ sơ nhân sự cán bộ chủ chốt; và các tài liệu nội bộ chưa công bố.

Quyết định này có hiệu lực khi nào?

Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày đăng Công báo.

Các cơ quan chức năng của Đài Truyền hình Việt Nam và Bộ Công an có trách nhiệm gì?

Các cơ quan chức năng của Đài Truyền hình Việt Nam và Bộ Công an có trách nhiệm kiểm tra việc thi hành Quyết định này.

Quyết định này áp dụng cho các bộ, ngành nào?

Quyết định này chỉ yêu cầu các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về danh mục bí mật nhà nước độ Mật của Đài Truyền hình Việt Nam

___________________________

  BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG AN

Căn cứ Pháp lệnh Bảo vệ bí mật nhà nước ngày 28 tháng12 năm 2000;

Căn cứ Nghị định số 136/2003/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công an;

Căn cứ Nghị định số 33/2002/NĐ-CP ngày 28 tháng 3 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Bảo vệ bí mật nhà nước;

Sau khi thống nhất với Tổng giám đốc Đài Truyền hình Việt Nam,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Danh mục bí mật nhà nước độ Mật của Đài Truyền hình Việt Nam gồm những tin trong phạm vi sau đây:

1. Quy hoạch, kế hoạch dài hạn về phát triển hệ thống ngành Truyền hình;

2. Các kế hoạch phòng ngừa, bảo vệ an toàn cho việc sảnx uất và truyền dẫn phát sóng truyền hình;

3. Tin, tài liệu do cán bộ, phóng viên truyền hình thu thập có liên quan đến các vấn đề chiến lược, đến chính sách đối nội, đối ngoại và an ninh quốc gia của Đảng và Nhà nước chưa công bố;

4. Hồ sơ, tài liệu về thiết kế kỹ thuật và công nghệ truyền dẫn tín hiệu và phát sóng truyền hình; quy trình công nghệ về phát sóng truyền hình;

5. Kết quả các công trình nghiên cứu, phát minh, sáng chế có hiệu quả về khoa học truyền hình chưa công bố;

6. Các văn bản ký kết về hợp tác giữa Đài Truyền hình Việt Nam với nước ngoài chưa công bố;

7. Đơn, thư khiếu nại, tố cáo có liên quan đến an ninh quốc gia gửi đến Đài Truyền hình Việt Nam;

8. Tài liệu thiết kế, thông số kỹ thuật và các quy định, quy ước đảm bảo an ninh, an toàn mạng máy tính nội bộ của Đài; 9.Hồ sơ nhân sự cán bộ chủ chốt từ cấp ban hoặc tương đương trở lên của Đài Truyền hình Việt Nam; tài liệu thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo trong nội bộ Đài chưa công bố;

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các cơ quan chức năng của Đài Truyền hình Việt Nam và Bộ Công an có trách nhiệm kiểm tra việc thi hành Quyết định này.

Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.