Quyết định số 50/2006/QĐ-NHNN bổ sung và thay thế biểu thu thập thông tin cũng như phân loại dư nợ trong quy chế hoạt động Thông tin Tín dụng, áp dụng cho các tổ chức tín dụng.
适用范围
Các tổ chức tín dụng, Trung tâm Thông tin tín dụng, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương, Văn phòng Đại diện tại Thành phố Hồ Chí Minh, Hội đồng quản trị/Tổng Giám đốc/Giám đốc các Tổ chức tín dụng.
要点
- Các tổ chức tín dụng → bổ sung chỉ tiêu 'là người cư trú hay không cư trú' và 'quốc tịch' cho doanh nghiệp trong Biểu K1A, bổ sung chỉ tiêu 'cư trú hay không cư trú' cho tư nhân trong Biểu K1B.
- Các tổ chức tín dụng → thay thế Biểu K4A, K4B bằng Biểu K4 - Báo cáo tài sản bảo đảm tiền vay.
- Phụ lục phân loại dư nợ → bổ sung các tiêu chí phân loại dư nợ cho vay ngắn hạn, trung hạn, dài hạn và khác của tổ chức cá nhân nước ngoài.
🌐 本文件的社会影响
- Tăng cường quản lý rủi ro tín dụng thông qua việc thu thập thông tin chi tiết hơn về khách hàng.
- Giúp các tổ chức tín dụng có cơ sở để đánh giá và phân loại dư nợ một cách chính xác, từ đó đưa ra quyết định cho vay phù hợp.
❓ 常见问题
Các tổ chức tín dụng cần bổ sung những thông tin gì trong biểu thu thập?
Các tổ chức tín dụng cần bổ sung chỉ tiêu 'là người cư trú hay không cư trú' và 'quốc tịch' cho doanh nghiệp trong Biểu K1A, cũng như chỉ tiêu 'cư trú hay không cư trú' cho tư nhân trong Biểu K1B.
Biểu thu thập thông tin mới có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
Các tổ chức tín dụng cần thay thế biểu K4A, K4B bằng biểu gì?
Các tổ chức tín dụng cần thay thế Biểu K4A, K4B bằng Biểu K4 - Báo cáo tài sản bảo đảm tiền vay.
Phụ lục phân loại dư nợ mới bổ sung tiêu chí gì?
Phụ lục phân loại dư nợ mới bổ sung các tiêu chí phân loại dư nợ cho vay ngắn hạn, trung hạn, dài hạn và khác của tổ chức cá nhân nước ngoài.
Các tổ chức tín dụng cần thực hiện quy định này khi nào?
Các tổ chức tín dụng, Trung tâm Thông tin tín dụng, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương, Văn phòng Đại diện tại Thành phố Hồ Chí Minh, Hội đồng quản trị/Tổng Giám đốc/Giám đốc các Tổ chức tín dụng cần thực hiện quy định này sau khi Quyết định được đăng Công báo.
全文
QUYẾT ĐỊNH
Về việc bổ sung, thay thế biểu thu thập thông tin và Phụ lục phân loại
dư nợ trong Quy chế hoạt động Thông tin Tín dụng ban hành kèm theo
Quyết định số 1117/2004/QĐ-NHNN ngày 08/9/2004 và Quyết định số 1003/2005/QĐ-NHNN ngày 08/7/2005 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
___________________________
THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam năm 1997 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam năm 2003;
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng ngày năm 1997 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Các tổ chức tín dụng ngày năm 2004;
Căn cứ Nghị định số 52/2003/NĐ-CP ngày 19/5/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Thông tin tín dụng,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Bổ sung, thay thế biểu thu thập thông tin trong Quy chế hoạt động Thông tin Tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 1117/2004/QĐ-NHNN ngày 08/9/2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, như sau:
1. Bổ sung vào Biểu K1A chỉ tiêu số 14 - "là người cư trú hay không cư trú" và "quốc tịch" của doanh nghiệp.
2. Bổ sung vào Biểu K1B chỉ tiêu số 8 - "là người cư trú hay không cư trú" của tư nhân.
3. Thay thế Biểu K4A, Biểu K4B bằng Biểu K4 - Báo cáo tài sản bảo đảm tiền vay ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Bổ sung vào Phụ lục phân loại dư nợ (kèm theo Biểu K3 – Báo cáo dư nợ của khách hàng) trong Quyết định số 1003/2005/QĐ-NHNN ngày 08/7/2005 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, như sau:
|
STT |
Ký hiệu |
Phân loại dư nợ |
TK hạch toán |
|
|
VNĐ |
Ngoại tệ và vàng |
|||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
|
|
|
cho vay ngắn hạn các tổ chức cá nhân nước ngoài |
|
|
|
83 |
26N1 |
Dư nợ đủ tiêu chuẩn |
2611 |
2641 |
|
84 |
26N2 |
Dư nợ cần chú ý |
2612 |
2642 |
|
85 |
26N3 |
Dư nợ dưới tiêu chuẩn |
2613 |
2643 |
|
86 |
26N4 |
Dư nợ nghi ngờ |
2614 |
2644 |
|
87 |
26N5 |
Dư nợ có khả năng mất vốn |
2615 |
2645 |
|
|
|
cho vay trung hạn các tổ chức cá nhân nước ngoài |
|
|
|
88 |
26T1 |
Dư nợ đủ tiêu chuẩn |
2621 |
2651 |
|
89 |
26T2 |
Dư nợ cần chú ý |
2622 |
2652 |
|
90 |
26T3 |
Dư nợ dưới tiêu chuẩn |
2623 |
2653 |
|
91 |
26T4 |
Dư nợ nghi ngờ |
2624 |
2654 |
|
92 |
26T5 |
Dư nợ có khả năng mất vốn |
2625 |
2655 |
|
|
|
cho vay dài hạn các tổ chức cá nhân nước ngoài |
|
|
|
93 |
26D1 |
Dư nợ đủ tiêu chuẩn |
2631 |
2661 |
|
94 |
26D2 |
Dư nợ cần chú ý |
2632 |
2662 |
|
95 |
26D3 |
Dư nợ dưới tiêu chuẩn |
2633 |
2663 |
|
96 |
26D4 |
Dư nợ nghi ngờ |
2634 |
2664 |
|
97 |
26D5 |
Dư nợ có khả năng mất vốn |
2635 |
2665 |
|
|
|
cho vay khác các tổ chức cá nhân nước ngoài |
|
|
|
98 |
26K1 |
Dư nợ đủ tiêu chuẩn |
2671 |
2681 |
|
99 |
26K2 |
Dư nợ cần chú ý |
2672 |
2682 |
|
100 |
26K3 |
Dư nợ dưới tiêu chuẩn |
2673 |
2683 |
|
101 |
26K4 |
Dư nợ nghi ngờ |
2674 |
2684 |
|
102 |
26K5 |
Dư nợ có khả năng mất vốn |
2675 |
2685 |
Ghi chú: Cột (4) và (5) là tài khoản hạch toán theo Quyết định số 29/2006/QĐ-NHNN ngày 10/7/2006 về việc Sửa đổi, bổ sung, huỷ bỏ một số tài khoản trong Hệ thống tài khoản kế toán các TCTD ban hành kèm Quyết định số 479/QĐ/2004/QĐ-NHNN ngày 29/4/2004 và Quyết định số 807/2005/QĐ-NHNN ngày 01/6/2005 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
Điều 4. Chánh văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Trung tâm Thông tin tín dụng, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Trưởng Văn phòng Đại diện tại Thành phố Hồ Chí Minh, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc (Giám đốc) các Tổ chức tín dụng, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。
译本
本文件提供以下语言版本: