Quyết định số 1003/2005/QĐ-NHNN sửa đổi, bổ sung Phụ lục phân loại dư nợ trong Quy chế hoạt động thông tin tín dụng, áp dụng cho các tổ chức tín dụng và ngân hàng. Các nhóm dư nợ được phân loại dựa trên tiêu chuẩn chất lượng và tài khoản hạch toán cụ thể.
Đối tượng áp dụng
Các tổ chức tín dụng và ngân hàng
Các điểm cốt lõi
- Tổ chức tín dụng và ngân hàng → phải áp dụng hệ thống phân loại dư nợ theo các tiêu chuẩn được quy định, bao gồm đủ tiêu chuẩn, cần chú ý, dưới tiêu chuẩn, nghi ngờ và có khả năng mất vốn.
- Tiêu chuẩn chất lượng của dư nợ cho vay ngắn hạn, trung hạn, dài hạn, chiết khấu thương phiếu, thuê tài chính, các khoản phải trả thay khách hàng, cho vay từ tổ chức quốc tế, cho vay từ Chính phủ, cho vay từ các tổ chức cá nhân khác, cho vay đặc biệt, cho vay thanh toán công nợ, đầu tư xây dựng cơ bản theo kế hoạch nhà nước và cho vay khác được quy định cụ thể.
- Tài khoản hạch toán của từng nhóm dư nợ được chỉ định rõ ràng theo Hệ thống tài khoản kế toán của các tổ chức tín dụng ban hành theo Quyết định số 807/2005/QĐ-NHNN và Quyết định số 479/2004/QĐ-NHNN.
- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
- Các tổ chức tín dụng, ngân hàng → phải tuân thủ quy định về phân loại dư nợ và sử dụng tài khoản hạch toán theo hệ thống được chỉ định.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tăng cường quản lý rủi ro tín dụng thông qua việc áp dụng tiêu chuẩn chất lượng rõ ràng cho các nhóm dư nợ.
- Giúp tổ chức tín dụng và ngân hàng có cơ sở để đánh giá, phân loại và xử lý hiệu quả các khoản vay của khách hàng.
❓ Câu hỏi thường gặp
Các tổ chức tín dụng cần áp dụng tiêu chuẩn nào cho việc phân loại dư nợ?
Theo Quyết định này, các tổ chức tín dụng và ngân hàng phải áp dụng hệ thống phân loại dựa trên tiêu chuẩn chất lượng của từng nhóm dư nợ, bao gồm đủ tiêu chuẩn, cần chú ý, dưới tiêu chuẩn, nghi ngờ và có khả năng mất vốn.
Tài khoản hạch toán cụ thể cho từng nhóm dư nợ được quy định như thế nào?
Các tổ chức tín dụng và ngân hàng phải sử dụng tài khoản hạch toán theo Hệ thống tài khoản kế toán của các tổ chức tín dụng, bao gồm 21N1, 21N2, ..., 98B5, được chỉ định trong Phụ lục.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
Các tổ chức tín dụng và ngân hàng cần thực hiện những gì để tuân thủ Quyết định này?
Các tổ chức tín dụng và ngân hàng phải áp dụng hệ thống phân loại dư nợ theo các tiêu chuẩn được quy định, sử dụng tài khoản hạch toán theo Hệ thống tài khoản kế toán của các tổ chức tín dụng.
Quyết định này áp dụng cho những đối tượng nào?
Quyết định này áp dụng cho các tổ chức tín dụng và ngân hàng.
Toàn văn
QUYẾT ĐỊNH
Về việc sửa đổi, bổ sung Phụ lục phân loại dư nợ
(kèm theo biểu K3 – Báo cáo dư nợ của khách hàng) trong
Quy chế hoạt động thông tin tín dụng ban hành kèm theo
Quyết định số 1117/2004/QĐ-NHNN ngày 08 tháng 9 năm 2004
của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
__________________
THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam năm 1997 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam năm 2003;
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng năm 1997 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Các tổ chức tín dụng năm 2004;
Căn cứ Nghị định số 52/2003/NĐ-CP ngày 19/5/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Thông tin tín dụng,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phụ lục phân loại dư nợ (kèm theo biểu K3 – Báo cáo dư nợ của khách hàng) trong Quy chế hoạt động thông tin tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 1117/2004/QĐ-NHNN ngày 08 tháng 9 năm 2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước được sửa đổi, bổ sung như sau:
PHỤ LỤC PHÂN LOẠI DƯ NỢ
(Kèm theo biểu K3 – Báo cáo dư nợ của khách hàng)
|
STT |
Ký hiệu |
Phân loại dư nợ |
TK hạch toán |
|
|
VNĐ |
Ngoại tệ và vàng |
|||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
|
|
|
DƯ NỢ CHO VAY NGẮN HẠN |
|
|
|
01 |
21N1 |
Dư nợ đủ tiêu chuẩn |
2111 |
2141 |
|
02 |
21N2 |
Dư nợ cần chú ý |
2112 |
2142 |
|
03 |
21N3 |
Dư nợ dưới tiêu chuẩn |
2113 |
2143 |
|
04 |
21N4 |
Dư nợ nghi ngờ |
2114 |
2144 |
|
05 |
21N5 |
Dư nợ có khả năng mất vốn |
2115 |
2145 |
|
|
|
DƯ NỢ CHO VAY TRUNG HẠN |
|
|
|
06 |
21T1 |
Dư nợ đủ tiêu chuẩn |
2121 |
2151 |
|
07 |
21T2 |
Dư nợ cần chú ý |
2122 |
2152 |
|
08 |
21T3 |
Dư nợ dưới tiêu chuẩn |
2123 |
2153 |
|
09 |
21T4 |
Dư nợ nghi ngờ |
2124 |
2154 |
|
10 |
21T5 |
Dư nợ có khả năng mất vốn |
2125 |
2155 |
|
|
|
DƯ NỢ CHO VAY DÀI HẠN |
|
|
|
11 |
21D1 |
Dư nợ đủ tiêu chuẩn |
2131 |
2161 |
|
12 |
21D2 |
Dư nợ cần chú ý |
2132 |
2162 |
|
13 |
21D3 |
Dư nợ dưới tiêu chuẩn |
2133 |
2163 |
|
14 |
21D4 |
Dư nợ nghi ngờ |
2134 |
2164 |
|
15 |
21D5 |
Dư nợ có khả năng mất vốn |
2135 |
2165 |
|
|
|
DƯ NỢ CHIẾT KHẤU THƯƠNG PHIẾU VÀ CÁC GIẤY TỜ CÓ GIÁ |
|
|
|
16 |
2201 |
Dư nợ đủ tiêu chuẩn |
2211 |
2221 |
|
17 |
2202 |
Dư nợ cần chú ý |
2212 |
2222 |
|
18 |
2203 |
Dư nợ dưới tiêu chuẩn |
2213 |
2223 |
|
19 |
2204 |
Dư nợ nghi ngờ |
2214 |
2224 |
|
20 |
2205 |
Dư nợ có khả năng mất vốn |
2215 |
2225 |
|
|
|
DƯ NỢ CHO THUÊ TÀI CHÍNH |
|
|
|
21 |
2301 |
Dư nợ đủ tiêu chuẩn |
2311 |
2321 |
|
22 |
2302 |
Dư nợ cần chú ý |
2312 |
2322 |
|
23 |
2303 |
Dư nợ dưới tiêu chuẩn |
2313 |
2323 |
|
24 |
2304 |
Dư nợ nghi ngờ |
2314 |
2324 |
|
25 |
2305 |
Dư nợ có khả năng mất vốn |
2315 |
2325 |
|
|
|
DƯ NỢ CÁC KHOẢN PHẢI TRẢ THAY KHÁCH HÀNG |
|
|
|
26 |
2402 |
Dư nợ cần chú ý |
2412 |
2422 |
|
27 |
2403 |
Dư nợ dưới tiêu chuẩn |
2413 |
2423 |
|
28 |
2404 |
Dư nợ nghi ngờ |
2414 |
2424 |
|
29 |
2405 |
Dư nợ có khả năng mất vốn |
2415 |
2425 |
|
|
|
DƯ NỢ CHO VAY VỐN NHẬN TRỰC TIẾP TỪ CÁC TỔ CHỨC QUỐC TẾ |
|
|
|
30 |
25A1 |
Dư nợ đủ tiêu chuẩn |
2511 |
2541 |
|
31 |
25A2 |
Dư nợ cần chú ý |
2512 |
2542 |
|
32 |
25A3 |
Dư nợ dưới tiêu chuẩn |
2513 |
2543 |
|
33 |
25A4 |
Dư nợ nghi ngờ |
2514 |
2544 |
|
34 |
25A5 |
Dư nợ có khả năng mất vốn |
2515 |
2545 |
|
|
|
DƯ NỢ CHO VAY VỐN NHẬN CỦA CHÍNH PHỦ |
|
|
|
35 |
25B1 |
Dư nợ đủ tiêu chuẩn |
2521 |
2551 |
|
36 |
25B2 |
Dư nợ cần chú ý |
2522 |
2552 |
|
37 |
25B3 |
Dư nợ dưới tiêu chuẩn |
2523 |
2553 |
|
38 |
25B4 |
Dư nợ nghi ngờ |
2524 |
2554 |
|
39 |
25B5 |
Dư nợ có khả năng mất vốn |
2525 |
2555 |
|
|
|
DƯ NỢ CHO VAY VỐN NHẬN CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHÁC |
|
|
|
40 |
25C1 |
Dư nợ đủ tiêu chuẩn |
2531 |
2561 |
|
41 |
25C2 |
Dư nợ cần chú ý |
2532 |
2562 |
|
42 |
25C3 |
Dư nợ dưới tiêu chuẩn |
2533 |
2563 |
|
43 |
25C4 |
Dư nợ nghi ngờ |
2534 |
2564 |
|
44 |
25C5 |
Dư nợ có khả năng mất vốn |
2535 |
2565 |
|
|
|
DƯ NỢ CHO VAY VỐN ĐẶC BIỆT |
|
|
|
45 |
27A1 |
Dư nợ đủ tiêu chuẩn |
2711 |
|
|
46 |
27A2 |
Dư nợ cần chú ý |
2712 |
|
|
47 |
27A3 |
Dư nợ dưới tiêu chuẩn |
2713 |
|
|
48 |
27A4 |
Dư nợ nghi ngờ |
2714 |
|
|
49 |
27A5 |
Dư nợ có khả năng mất vốn |
2715 |
|
|
|
|
DƯ NỢ CHO VAY THANH TOÁN CÔNG NỢ |
|
|
|
50 |
27B1 |
Dư nợ đủ tiêu chuẩn |
2721 |
|
|
51 |
27B2 |
Dư nợ cần chú ý |
2722 |
|
|
52 |
27B3 |
Dư nợ dưới tiêu chuẩn |
2723 |
|
|
53 |
27B4 |
Dư nợ nghi ngờ |
2724 |
|
|
54 |
27B5 |
Dư nợ có khả năng mất vốn |
2725 |
|
|
|
|
DƯ NỢ CHO VAY ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN THEO KẾ HOẠCH NHÀ NƯỚC |
|
|
|
55 |
27C1 |
Dư nợ đủ tiêu chuẩn |
2731 |
|
|
56 |
27C2 |
Dư nợ cần chú ý |
2732 |
|
|
57 |
27C3 |
Dư nợ dưới tiêu chuẩn |
2733 |
|
|
58 |
27C4 |
Dư nợ nghi ngờ |
2734 |
|
|
59 |
27C5 |
Dư nợ có khả năng mất vốn |
2735 |
|
|
|
|
DƯ NỢ CHO VAY KHÁC |
|
|
|
60 |
27D1 |
Dư nợ đủ tiêu chuẩn |
2751 |
|
|
61 |
27D2 |
Dư nợ cần chú ý |
2752 |
|
|
62 |
27D3 |
Dư nợ dưới tiêu chuẩn |
2753 |
|
|
63 |
27D4 |
Dư nợ nghi ngờ |
2754 |
|
|
64 |
27D5 |
Dư nợ có khả năng mất vốn |
2755 |
|
|
|
|
DƯ NỢ CHỜ XỬ LÝ |
|
|
|
65 |
2801 |
Dư nợ chờ xử lý có tài sản xiết nợ, gán nợ |
281 |
|
|
66 |
2802 |
Dư nợ có tài sản thế chấp liên quan đến vụ án chờ xét xử |
282 |
|
|
67 |
2803 |
Dư nợ tồn đọng có tài sản đảm bảo |
283 |
|
|
68 |
2804 |
Dư nợ tồn đọng không có tài sản bảo đảm và không còn đối tượng để thu hồi |
284 |
|
|
69 |
2805 |
Dư nợ tồn đọng không có tài sản bảo đảm nhưng con nợ đang tồn tại và hoạt động |
285 |
|
|
|
|
DƯ NỢ ĐƯỢC KHOANH |
|
|
|
70 |
2901 |
Dư nợ cho vay ngắn hạn được khoanh |
291 |
|
|
71 |
2902 |
Dư nợ cho vay trung hạn được khoanh |
292 |
|
|
72 |
2903 |
Dư nợ cho vay dài hạn được khoanh |
293 |
|
|
|
|
DƯ NỢ CHO VAY ĐẦU TƯ THEO HỢP ĐỒNG NHẬN ỦY THÁC |
|
|
|
73 |
98A1 |
Dư nợ đủ tiêu chuẩn |
9811 |
|
|
74 |
98A2 |
Dư nợ cần chú ý |
9812 |
|
|
75 |
98A3 |
Dư nợ dưới tiêu chuẩn |
9813 |
|
|
76 |
98A4 |
Dư nợ nghi ngờ |
9814 |
|
|
77 |
98A5 |
Dư nợ có khả năng mất vốn |
9815 |
|
|
|
|
DƯ NỢ CHO VAY THEO HỢP ĐỒNG NHẬN TÀI TRỢ |
|
|
|
78 |
98B1 |
Dư nợ đủ tiêu chuẩn |
9821 |
|
|
79 |
98B2 |
Dư nợ cần chú ý |
9822 |
|
|
80 |
98B3 |
Dư nợ dưới tiêu chuẩn |
9823 |
|
|
81 |
98B4 |
Dư nợ nghi ngờ |
9824 |
|
|
82 |
98B5 |
Dư nợ có khả năng mất vốn |
9825 |
|
Trong đó: Cột (4) và (5) là tài khoản hạch toán theo Hệ thống tài khoản kế toán của các TCTD ban hành theo Quyết định số 807/2005/QĐ-NHNN ngày 01/6/2005 và Quyết định số 479/2004/QĐ-NHNN ngày 29/4/2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước”.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Trung tâm Thông tin tín dụng, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Trưởng Văn phòng Đại diện tại thành phố Hồ Chí Minh, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Tải văn bản
Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.
Bản dịch
Văn bản này có sẵn ở các ngôn ngữ sau: