Nghị quyết số 51/2005/QH11 Về nhiệm vụ năm 2006

Nghị quyết số 51/2005/QH11 của Quốc hội xác định mục tiêu và nhiệm vụ chính cho năm 2006, tập trung vào phát triển kinh tế bền vững, giảm nghèo, cải cách hành chính, nâng cao chất lượng giáo dục và y tế, bảo vệ quốc phòng - an ninh. Nghị quyết này áp dụng cho toàn bộ hệ thống chính trị và nhân dân cả nước.

문서 번호51/2005/QH11
문서 유형결의
발행 기관Tài Khoản Trung Ương
서명자Nguyễn Văn An — Chủ tịch
업데이트29. 06. 2026
산업Lao Động - Thương Binh Và Xã Hội
분야Chưa Phân Loại
발행일29. 11. 2005
발효일22. 12. 2005
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Nghị quyết số 51/2005/QH11 của Quốc hội xác định mục tiêu và nhiệm vụ chính cho năm 2006, tập trung vào phát triển kinh tế bền vững, giảm nghèo, cải cách hành chính, nâng cao chất lượng giáo dục và y tế, bảo vệ quốc phòng - an ninh. Nghị quyết này áp dụng cho toàn bộ hệ thống chính trị và nhân dân cả nước.

핵심 사항

  • Quốc hội xác định mục tiêu phát triển kinh tế nhanh, bền vững với GDP tăng 8%, giảm tỷ lệ hộ nghèo và trẻ em suy dinh dưỡng
  • Nâng cao chất lượng giáo dục và y tế, cải cách hệ thống giáo dục và khám chữa bệnh cho trẻ em dưới 6 tuổi và người nghèo
  • Tăng cường quản lý tài chính nhà nước, hoàn thiện hệ thống thuế và ngân sách
  • Phát triển kinh tế - xã hội đồng bộ, thúc đẩy các thị trường và hội nhập quốc tế
  • Nâng cao chất lượng hoạt động tư pháp, cải cách hành chính và chống tham nhũng

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Tạo cơ hội cho doanh nghiệp phát triển, giảm nghèo, nâng cao chất lượng giáo dục và y tế.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí thực hiện các chính sách có thể tăng lên, ảnh hưởng đến ngân sách nhà nước.

❓ 자주 묻는 질문

Năm 2006 GDP dự kiến tăng bao nhiêu?

Năm 2006, GDP dự kiến tăng 8% theo Nghị quyết của Quốc hội.

Tỷ lệ hộ nghèo năm 2006 sẽ giảm xuống mức nào?

Tỷ lệ hộ nghèo năm 2006 dự kiến giảm xuống còn 20% (theo chuẩn mới).

Công tác giáo dục và y tế được tập trung như thế nào trong Nghị quyết này?

Nghị quyết tập trung cải cách hệ thống giáo dục, tăng cường chất lượng khám chữa bệnh cho trẻ em dưới 6 tuổi và người nghèo.

Có mục tiêu cụ thể gì về môi trường trong Nghị quyết này?

Mục tiêu là xử lý được 40% cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng.

Nghị quyết có đề cập đến việc cải cách hành chính như thế nào?

Cải cách hành chính được nhấn mạnh, yêu cầu loại bỏ thủ tục hành chính bất hợp lý và nâng cao hiệu lực của bộ máy quản lý hành chính nhà nước.

전문

NGHỊ QUYẾT CỦA QUỐC HỘI

Về nhiệm vụ năm 2006

QUỐC HỘI NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Căn cứ Điều 84 Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 51/2001/QH10 ngày 25 tháng 12 năm 2001 của Quốc hội khóa X, kỳ họp thứ 10;

Trên cơ sở xem xét Báo cáo của Chính phủ, Báo cáo của các cơ quan của Quốc hội, các cơ quan hữu quan và ý kiến của các vị đại biểu Quốc hội;

QUYẾT NGHỊ:

Quốc hội cơ bản tán thành đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụ năm 2005, phương hướng, nhiệm vụ năm 2006 với các mục tiêu, chỉ tiêu, giải pháp được nêu trong Báo cáo của Chính phủ, Báo cáo của các cơ quan của Quốc hội và các cơ quan hữu quan; đồng thời nhấn mạnh một số vấn đề sau:

I. ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH THỰC HIỆN KẾ HOẠCH NĂM 2005

Năm 2005, mặc dù trong nước có nhiều khó khăn, ngoài nước có nhiều diễn biến phức tạp, nhưng với quyết tâm tiếp tục thực hiện đường lối đổi mới, sự nỗ lực vượt qua khó khăn của Đảng và Nhà nước, của các cấp, các ngành từ Trung ương đến cơ sở, của cộng đồng các doanh nghiệp, của toàn quân và toàn dân, hầu hết các chỉ tiêu chủ yếu theo Nghị quyết của Quốc hội đều đạt và vượt, tốc độ tăng trưởng kinh tế đạt mức cao nhất trong 5 năm qua, đạt bước tiến tương đối toàn diện về phát triển kinh tế - xã hội; quốc phòng, an ninh giữ được ổn định; vị thế của nước ta trên trường quốc tế tiếp tục được nâng cao...

Tuy vậy, chất lượng tăng trưởng kinh tế, năng lực cạnh tranh của nhiều sản phẩm, nhiều ngành hàng còn thấp so với các nước trong khu vực. Giá cả nhiều mặt hàng tăng mạnh đã tác động bất lợi đến sản xuất và đời sống của nhân dân. Cơ cấu hàng xuất khẩu chậm được cải thiện, nhập siêu vẫn lớn. Tình trạng lãng phí, thất thoát, tham nhũng trong sử dụng nguồn lực tài chính nhà nước chưa được ngăn chặn có kết quả. Việc quản lý và sử dụng đất đai còn nhiều hạn chế. Chất lượng dịch vụ y tế, văn hóa, giáo dục chưa đáp ứng yêu cầu. Trật tự, kỷ cương xã hội chưa nghiêm. Tai nạn giao thông xảy ra còn nhiều. Môi trường sinh thái xuống cấp khá nghiêm trọng.

II. MỤC TIÊU, CÁC CHỈ TIÊU CỦA NĂM 2006

1. Mục tiêu tổng quát:

Phát triển kinh tế nhanh, bền vững. Tạo chuyển biến mạnh mẽ về chất lượng, hiệu quả và sức cạnh tranh của nền kinh tế. Kết hợp chặt chẽ giữa tăng trưởng kinh tế với phát triển văn hóa, xã hội và bảo vệ, cải thiện môi trường; coi trọng phát triển con người, mở rộng dân chủ. Chủ động và tích cực hội nhập kinh tế quốc tế.

2. Các chỉ tiêu chủ yếu:

- Tổng sản phẩm trong nước (GDP) tăng 8%;

- Giá trị tăng thêm của ngành nông, lâm, ngư nghiệp tăng 3,8%; ngành công nghiệp và xây dựng tăng 10,2%; ngành dịch vụ tăng 8%;

- Tổng kim ngạch xuất khẩu tăng 16,4%;

- Tổng nguồn vốn đầu tư phát triển toàn xã hội chiếm 38,6% GDP;

- Tốc độ tăng giá tiêu dùng thấp hơn tốc độ tăng trưởng kinh tế;

- Tạo việc làm cho khoảng 1,6 triệu lao động; trong đó, xuất khẩu lao động và chuyên gia 7,5 vạn người;

- Giảm tỷ lệ hộ nghèo xuống còn 20% (theo chuẩn mới);

- Giảm tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi suy dinh dưỡng xuống 24%;

- Giảm tỷ lệ sinh 0,4o/oo

- Hoàn thành phổ cập giáo dục trung học cơ sở ở 35 tỉnh. Tuyển mới đại học, cao đẳng tăng 10%; trung học chuyên nghiệp tăng 15% và đào tạo nghề dài hạn tăng 13%;

- Nâng tỷ lệ che phủ rừng lên 38%;

- Cung cấp nước sạch cho 67% dân số nông thôn và 75% ở đô thị;

- Xử lý được 40% cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng.

III. CÁC NHIỆM VỤ HÀNH CHÍNH

1. Rà soát, tiếp tục hoàn chỉnh các quy định pháp luật, chính sách để huy động mọi nguồn lực về vốn, lao động, đất đai, tài nguyên, khoa học, công nghệ cho phát triển kinh tế - xã hội. Nâng cao chất lượng tăng trưởng; phấn đấu tăng tổng sản phẩm trong nước (GDP) cao hơn 8%. Phát huy tốt nhất tiềm năng kinh tế dân doanh, các nguồn đầu tư nước ngoài; tạo môi trường cạnh tranh lành mạnh, nhanh chóng xóa bỏ độc quyền, xóa bỏ sự phân biệt đối xử giữa các thành phần kinh tế.

Rà soát để tiếp tục bổ sung, hoàn thiện đồng bộ hệ thống chính sách hỗ trợ phát triển nông nghiệp và kinh tế nông thôn.

Áp dụng các biện pháp kiên quyết khắc phục tình trạng dàn trải, thất thoát, lãng phí, tham nhũng trong đầu tư xây dựng cơ bản sử dụng vốn nhà nước, xử lý nợ tồn đọng trong xây dựng cơ bản theo Nghị quyết của Quốc hội. Tăng cường các nguồn lực đầu tư đồng bộ có hiệu quả cho vùng kinh tế trọng điểm đồng bằng sông Cửu Long.

Bảo đảm việc sắp xếp, đổi mới, cổ phần hóa, phát triển và nâng cao hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp nhà nước theo đề án được duyệt; chỉ đạo và sơ kết kịp thời việc thí điểm thành lập các tập đoàn kinh tế mạnh.

Phát triển mạnh hơn, đồng bộ hơn các loại thị trường, nhất là thị trường bất động sản, thị trường tài chính; thị trường công nghệ; mở rộng thị trường trong nước và ngoài nước.

Tích cực thực hiện lộ trình hội nhập kinh tế quốc tế, đẩy mạnh đàm phán để gia nhập tổ chức thương mại thế giới (WTO).

Tiếp tục cải cách tài chính nhà nước và hoàn thiện hệ thống thuế theo yêu cầu phát triển đất nước, hội nhập kinh tế quốc tế. Hiện đại hóa công tác quản lý thu, chi ngân sách nhà nước. Điều hành linh hoạt tỷ giá và lãi suất, kiểm soát lạm phát, giữ ổn định kinh tế vĩ mô. Nâng cao độ an toàn của hệ thống ngân hàng và chất lượng tín dụng, đáp ứng tốt hơn nhu cầu tăng trưởng bền vững; đa dạng hóa hoạt động dịch vụ và sức cạnh tranh của hệ thống ngân hàng.

Đổi mới cơ chế tài chính, cơ chế quản lý khoa học và công nghệ. Thúc đẩy việc gắn kết hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ với doanh nghiệp, với thực tiễn sản xuất và đời sống; ứng dụng và phát triển công nghệ cao. Đổi mới, sắp xếp lại hệ thống tổ chức, đầu tư chiều sâu nhằm nâng cao tiềm lực các tổ chức nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ.

Đẩy mạnh công tác kiểm tra, đánh giá và xử lý vi phạm quy định về môi trường. Xử lý nghiêm các cơ sở gây ô nhiễm. Quản lý chặt chẽ hoạt động khai thác, sử dụng các nguồn tài nguyên thiên nhiên.

2. Huy động mọi nguồn lực, áp dụng nhiều giải pháp, chính sách đồng bộ để giảm hộ nghèo theo chuẩn mới; tập trung hỗ trợ vùng có tỷ lệ hộ nghèo cao; có giải pháp phù hợp để người nghèo tự vượt khó vươn lên.

Đổi mới cơ chế, đầu tư tập trung cho các xã đặc biệt khó khăn nhằm tạo sự chuyển biến nhanh về trình độ phát triển sản xuất, thúc đẩy phát triển sản xuất hàng hóa, nâng cao đời sống vật chất, tinh thần cho đồng bào dân tộc. Tăng khả năng hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn.

Đẩy mạnh xã hội hóa hoạt động y tế; đảm bảo thực hiện thống nhất, đầy đủ các chính sách về khám, chữa bệnh cho trẻ em dưới 6 tuổi và người nghèo. Triển khai các biện pháp tích cực để tiếp tục giảm tỷ lệ tăng dân số. Tập trung chỉ đạo, ưu tiên sử dụng các nguồn lực phòng chống, ngăn chặn có hiệu quả dịch cúm gia cầm và dịch cúm ở người.

Giải quyết cơ bản các tồn đọng về chế độ, chính sách đối với người có công với cách mạng. Triển khai thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về người cao tuổi, người tàn tật. Áp dụng các cơ chế, chính sách tạo việc làm cho nông dân có đất thu hồi chuyển sang làm công nghiệp, phát triển đô thị; giải quyết những vấn đề bức xúc phát sinh đối với người lao động di chuyển đến các khu công nghiệp và đô thị.

Triển khai kiên quyết, đồng bộ các biện pháp đẩy lùi các tệ nạn xã hội, nhất là buôn bán và sử dụng ma túy trái phép.

3. Thúc đẩy xã hội hóa và coi trọng nâng cao chất lượng giáo dục, đào tạo. Củng cố kết quả xóa mù chữ; thực hiện tốt phổ cập giáo dục trung học cơ sở. Giải quyết đồng bộ các điều kiện về đội ngũ giáo viên, cơ sở vật chất, thiết bị dạy học, sách giáo khoa, đảm bảo yêu cầu đổi mới chương trình giáo dục phổ thông. Phát triển mạnh hệ thống dạy nghề gồm nhiều trình độ. Đẩy nhanh tiến độ thực hiện chương trình kiên cố hóa trường, lớp học.

Chuyển phần lớn cơ sở công lập cung cấp dịch vụ văn hóa sang hoạt động theo cơ chế tài chính áp dụng cho hoạt động dịch vụ công ích hoặc doanh nghiệp. Tăng thời lượng, nâng cao chất lượng các chương trình phát thanh, truyền hình nói chung và bằng tiếng dân tộc nói riêng.

Triển khai đề án thể dục, thể thao cơ sở nhằm phát triển mạnh mẽ, rộng khắp phong trào rèn luyện sức khỏe trong nhân dân. Chú trọng phát triển các môn thể thao thành tích cao.

Phát huy tốt nhất tiềm năng của thế hệ trẻ trong công cuộc xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, lập thân, lập nghiệp.

4. Củng cố quốc phòng, an ninh, tăng khả năng bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ, bảo đảm an ninh chính trị và trật tự, an toàn xã hội. Nâng cao chất lượng huấn luyện của lực lượng vũ trang. Ngăn chặn các loại tội phạm; kiềm chế tai nạn giao thông.

Thực hiện có hiệu quả đường lối đối ngoại độc lập tự chủ, đa phương hóa, đa dạng hóa các quan hệ quốc tế. Củng cố và hoàn thiện khuôn khổ quan hệ đã được thiết lập với các nước láng giềng, các nước trong khu vực và các đối tác quan trọng. Tăng cường hoạt động trên các diễn đàn đa phương khu vực và thế giới. Đẩy mạnh công tác thông tin tuyên truyền đối ngoại và công tác ngoại vụ địa phương. Chuẩn bị và tổ chức tốt các hội nghị quốc tế do nước ta đăng cai và chủ trì.

5. Tập trung giải quyết đúng và kịp thời những khiếu nại, tố cáo về tham nhũng, đất đai, nhà ở; những vụ việc phức tạp, bức xúc, kéo dài, sắp hết thời hạn kháng nghị giám đốc thẩm. Hạn chế khiếu kiện đông người, vượt cấp. Tăng cường kiểm tra, giám sát việc giải quyết khiếu nại, tố cáo.

6. Nâng cao chất lượng điều tra, truy tố, xét xử, thi hành án; phòng chống vi phạm pháp luật và tội phạm phức tạp; làm rõ trách nhiệm và khắc phục tình trạng vi phạm thời hạn tố tụng, xử lý oan, sai.

Củng cố, kiện toàn về số lượng và chất lượng đội ngũ cán bộ, công chức; coi trọng công tác giáo dục, rèn luyện về chính trị, tư tưởng, đạo đức và nâng cao trình độ chuyên môn cho đội ngũ cán bộ, công chức trong các cơ quan tư pháp.

7. Đẩy nhanh tiến trình cải cách hành chính; kịp thời loại bỏ các thủ tục hành chính bất hợp lý; kiện toàn và nâng cao hiệu lực, hiệu quả của bộ máy quản lý hành chính nhà nước; giữ nghiêm kỷ cương, kỷ luật công vụ. Tăng cường kiểm tra, thanh tra để phát hiện, xử lý nghiêm các cán bộ, công chức vi phạm pháp luật, thoái hóa biến chất. Triển khai kiên quyết, có hiệu quả các quy định của pháp luật về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí, phòng chống tham nhũng. Sớm ban hành và thực hiện nghiêm chế độ công vụ. Nâng cao đạo đức, trách nhiệm, ý thức phục vụ của cán bộ, công chức nhà nước, trước hết đối với người đứng đầu cơ quan, đơn vị.

Nâng cao hiệu quả thực hiện Quy chế dân chủ, công tác hòa giải ở cơ sở và công tác tiếp dân. Phát huy hơn nữa vai trò giám sát của nhân dân đối với hoạt động của cơ quan nhà nước và cán bộ, công chức.

IV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Chính phủ chỉ đạo, điều hành các ngành, các cấp chủ động tổ chức thực hiện thắng lợi các mục tiêu, chỉ tiêu, nhiệm vụ năm 2006; phối hợp với Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao tổ chức thực hiện việc kiện toàn một bước hệ thống các cơ quan tư pháp, nâng cao chất lượng và hiệu quả hoạt động của các cơ quan tư pháp.

Uỷ ban thường vụ Quốc hội, Hội đồng dân tộc, các Uỷ ban của Quốc hội, các Đoàn đại biểu Quốc hội, đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Uỷ ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các tổ chức thành viên của Mặt trận và các tổ chức xã hội khác thực hiện giám sát và động viên mọi tầng lớp nhân dân thực hiện tốt Nghị quyết của Quốc hội.

Quốc hội kêu gọi đồng bào, chiến sỹ cả nước và đồng bào ta ở nước ngoài nêu cao tinh thần thi đua yêu nước, đoàn kết, động viên mọi nguồn lực, vượt qua khó khăn, phấn đấu lập thành tích chào mừng Đại hội toàn quốc lần thứ X của Đảng, thực hiện thắng lợi nhiệm vụ năm 2006./.

Nghị quyết này đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 29 tháng 11 năm 2005.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 485
50/2009/TT-BTC Thông tư số 50/2009/TT-BTC Hướng dẫn giao dịch điện tử trên thị trường chứng khoán 만료됨 212/2014/TT-BTC Thông tư số 212/2014/TT-BTC Hướng dẫn kế toán nghiệp vụ thuế và thu khác đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu 발효 중 53/2012/TT-BGDĐT Thông tư số 53/2012/TT-BGDĐT Quy định về tổ chức hoạt động, sử dụng thư điện tử và cổng thông tin điện tử tại sở, phòng giáo dục và đào tạo và cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và thường xuyên 만료됨 126/2014/TT-BTC Thông tư số 126/2014/TT-BTC Quy định một số thủ tục về kê khai, thu nộp thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt và các khoản thu khác đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu 만료됨 46/2014/TT-NHNN Thông tư số 46/2014/TT-NHNN Hướng dẫn về dịch vụ thanh toán không dùng tiền mặt 만료됨 64/2013/TT-BTC Thông tư số 64/2013/TT-BTC Hướng dẫn thi hành Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về hoá đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ. 만료됨 1753/QĐ-UBND Quyết định 1753/QĐ-UBND năm 2014 ủy quyền cho Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện trách nhiệm của người quản lý thuê bao chữ ký số chuyên dùng của Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 119/2018/NĐ-CP Nghị định số 119/2018/NĐ-CP quy định về hóa đơn điện tử khi bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ 만료됨 145/2007/QĐ-UBND Quyết định số 145/2007/QĐ-UBND Phê duyệt Chương trình phát triển công nghệ thông tin - truyền thông thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2007 - 2010. 만료됨 1377/2013/QĐ-UBND Quyết định số 1377/2013/QĐ-UBND Về gửi, nhận văn bản qua hệ thống thư điện tử thành phố Hải Phòng 만료됨 141/2007/QĐ-UBND Quyết định số 141/2007/QĐ-UBND Về ban hành Chương trình phát triển thương mại điện tử thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2008 - 2010. 만료됨 06/2021/TT-BKHĐT Thông tư số 06/2021/TT-BKHĐT Quy định chi tiết việc thu, nộp, quản lý và sử dụng các chi phí về đăng ký, đăng tải thông tin, lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, Báo Đấu thầu hết hiệu lực thi hành 만료됨 01/2024/TT-BKHĐT Thông tư số 01/2024/TT-BKHĐT Hướng dẫn việc cung cấp, đăng tải thông tin về lựa chọn nhà thầu và mẫu hồ sơ đấu thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia 발효 중 48/2024/NĐ-CP Nghị định số 48/2024/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 130/2018/NĐ-CP ngày 27 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Giao dịch điện tử về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số 발효 중 16/2023/TT-NHNN Thông tư số 16/2023/TT-NHNN về việc Sửa đổi, bổ sung một số điềun của Thông tư số 28/2015/TT-NHNn ngày 18/12/2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về việc quản lý, sử dụng chữ ký số, chứng thư số và dịch vụ chứng thực chưc ký số của Ngân hàng Nhà nước 만료됨 14/2023/TT-BNV Thông tư số 14/2023/TT-BNV ban hành quy định cập nhật, khai thác và quản lý cơ sở dữ liệu chuyên ngành Nội vụ 만료됨 107/2021/NĐ-CP Nghị định số 107/2021/NĐ-CP Sửa đổi Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính 만료됨 10/2022/TT-BKHĐT Thông tư số 10/2022/TT-BKHĐT Quy định chi tiết việc cung cấp, đăng tải thông tin và lựa chọn nhà đầu tư trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia 만료됨 16/2022/TT-BKHĐT Thông tư số 16/2022/TT-BKHĐT Ngưng hiệu lực của Thông tư số 08/2022/TT-BKHĐT ngày 31/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết việc cung cấp, đăng tải thông tin về đấu thầu và lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia và Thông tư số 10/2022/TT-BKHĐT ngày 15/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết việc cung cấp, đăng tải thông tin và lựa chọn nhà đầu tư trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia 발효 중 28/2022/TT-BGTVT Thông tư số 28/2022/TT-BGTVT Quy định về quản lý, duy trì, chia sẻ và đảm bảo an toàn thông tin dữ liệu đăng kiểm phương tiện giao thông vận tải 발효 중 31/2021/QĐ-TTg Quyết định số 31/2021/QĐ-TTg Quy chế quản lý, vận hành, khai thác Cổng Dịch vụ công quốc gia 발효 중 19/2022/TT-BTC Thông tư số 19/2022/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí dịch vụ duy trì hệ thống kiểm tra trạng thái chứng thư số 만료됨 01/2021/NĐ-CP Nghị định số 01/2021/NĐ-CP Về đăng ký doanh nghiệp 만료됨 17/2022/NĐ-CP Nghị định số 17/2022/NĐ-CP quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hóa chất và vật liệu nổ công nghiệp; điện lực, an toàn đập thủy điện, sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả; hoạt động thương mại, sản xuất, buôn bán hàng giả, hàng cấm và bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng; hoạt động dầu khí, kinh doanh xăng dầu và khí 발효 중 85/2021/NĐ-CP Nghị định số 85/2021/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 52/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về thương mại điện tử (Nghị định số 52/2013/NĐ-CP). 발효 중 133/2018/TT-BTC Thông tư số 133/2018/TT-BTC Hướng dẫn lập Báo cáo tài chính nhà nước 만료됨 67/2018/TT-BTC Thông tư số 67/2018/TT-BTC Hướng dẫn việc quản lý, vận hành, trao đổi và khai thác thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công 발효 중 112/2018/TT-BTC THÔNG TƯ SỐ 112/2018/TT-BTC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU TẠI THÔNG TƯ SỐ 174/2015/TT-BTC NGÀY 10 THÁNG 11 NĂM 2015 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH HƯỚNG DẪN KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ THUẾ VÀ THU KHÁC ĐỐI VỚI HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU 발효 중 55/2022/NĐ-CP Nghị định số 55/2022/NĐ-CP Quy định cơ sở dữ liệu quốc gia về công tác tiếp công dân, xử lý đơn, giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh 발효 중 08/2022/TT-BKHĐT Thông tư số 08/2022/TT-BKHĐT Quy định chi tiết việc cung cấp, đăng tải thông tin về đấu thầu và lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia 만료됨 23/2021/TT-BTC Thông tư số 23/2021/TT-BTC Hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng tem điện tử rượu và tem điện tử thuốc lá 발효 중 19/2021/TT-BTC Thông tư số 19/2021/TT-BTC Hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế 발효 중 111/2021/TT-BTC Thông tư số 111/2021/TT-BTC Hướng dẫn kế toán nghiệp vụ thuế nội địa 발효 중 93/2021/TT-BTC Thông tư số 93/2021/TT-BTC Quy định cấu trúc, định dạng dữ liệu phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với Cơ sở dữ liệu quốc gia về giá 발효 중 72/2021/TT-BTC Thông tư số 72/2021/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 328/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước 발효 중 87/2021/TT-BTC Thông tư số 87/2021/TT-BTC quy định về giao dịch điện tử trong hoạt động nghiệp vụ Kho bạc Nhà nước 발효 중 28/2018/QĐ-TTg Quyết định số 28/2018/QĐ-TTg Về việc gửi, nhận văn bản điện tử giữa các cơ quan trong hệ thống hành chính nhà nước 발효 중 43/2021/NĐ-CP Nghị định số 43/2021/NĐ-CP Quy định cơ sở dữ liệu quốc gia về bảo hiểm 만료됨 61/2018/NĐ-CP Nghị định số 61/2018/NĐ-CP Về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính 만료됨 04/2019/TT-BTTTT Thông tư số 04/2019/TT-BTTTT Quy định về việc liên thông giữa tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia và tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ 만료됨 16/2019/TT-BTTTT Thông tư số 16/2019/TT-BTTTT Quy định Danh mục tiêu chuẩn bắt buộc áp dụng về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số theo mô hình ký sô trên thiết bị di động và ký số từ xa 발효 중 123/2020/NĐ-CP Nghị định số 123/2020/NĐ-CP Quy định về hóa đơn, chứng từ 발효 중 25/2020/TT-NHNN Thông tư số 25/2020/TT-NHNN Quy định Quy trình luân chuyển, kiểm soát, đối chiếu và tập hợp chứng từ kế toán trong hệ thống “Ngân hàng lõi, kế toán, lập ngân sách và tích hợp hệ thống” tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 발효 중 31/2020/TT-BTTTT Thông tư số 31/2020/TT-BTTTT Ban hành Quy chế chứng thực của Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia 만료됨 22/2020/TT-BTTTT Thông tư số 22/2020/TT-BTTTT Quy định về yêu cầu kỹ thuật đối với phần mềm ký số, phần mềm kiểm tra chữ ký số 발효 중 20/2020/TT-NHNN Thông tư số 20/2020/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 47/2014/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định các yêu cầu kỹ thuật về an toàn bảo mật đối với trang thiết bị phục vụ thanh toán thẻ ngân hàng 발효 중 37/2020/TT-BGDĐT Thông tư số 37/2020/TT-BGDĐT Quy định về tổ chức hoạt động, sử dụng thư điện tử và cổng thông tin điện tử tại sở giáo dục và đào tạo, phòng giáo dục và đào tạo và các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên 발효 중 73/2020/TT-BTC Thông tư số 73/2020/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 134/2017/TT-BTC ngày 19 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn giao dịch điện tử trên thị trường chứng khoán 발효 중 09/2020/TT-NHNN Thông tư số 09/2020/TT-NHNN Quy định về an toàn hệ thống thông tin trong hoạt động ngân hàng 발효 중 91/2020/NĐ-CP Nghị định số 91/2020/NĐ-CP Chống tin nhắn rác, thư điện tử rác, cuộc gọi rác 발효 중 20/2020/QĐ-TTg Quyết định số 20/2020/QĐ-TTg Về mã định danh điện tử của các cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương 발효 중 87/2020/NĐ-CP Nghị định số 87/2020/NĐ-CP Quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến 발효 중 98/2020/NĐ-CP Nghị định số 98/2020/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động thương mại, sản xuất, buôn bán hàng giả, hàng cấm và bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng 발효 중 47/2020/NĐ-CP Nghị định số 47/2020/NĐ-CP Quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước 발효 중 45/2020/NĐ-CP Nghị định số 45/2020/NĐ-CP Về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử 발효 중 11/2019/TT-BKHĐT Thông tư số 11/2019/TT-BKHĐT Quy định chi tiết việc cung cấp, đăng tải thông tin về đấu thầu, lộ trình áp dụng lựa chọn nhà thầu qua mạng và quản lý, sử dụng giá trị bảo đảm dự thầu, bảo đảm thực hiện hợp đồng không được hoàn trả 만료됨 77/2020/NĐ-CP Nghị định số 77/2020/NĐ-CP Quy định việc quản lý, khai thác thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về xuất nhập cảnh; dịch vụ công trực tuyến phục vụ cấp, quản lý, kiểm soát hộ chiếu của công dân Việt Nam; kiểm soát xuất nhập cảnh bằng cổng kiểm soát tự động 발효 중 04/2017/TT-BKHĐT Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia 만료됨 05/2020/TT-BKHĐT Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia 만료됨 19/2020/TT-BTC Thông tư số 19/2020/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 7 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn Chế độ kế toán Ngân sách nhà nước và hoạt động nghiệp vụ Kho bạc Nhà nước 발효 중 15/2020/NĐ-CP Nghị định số 15/2020/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông, tần số vô tuyến điện, công nghệ thông tin và giao dich điện tử 발효 중 11/2020/NĐ-CP Nghị định số 11/2020/NĐ-CP Quy định về thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Kho bạc Nhà nước 발효 중 85/2019/NĐ-CP Nghị định số 85/2019/NĐ-CP Quy định thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa quốc gia, cơ chế một cửa ASEAN và kiểm tra chuyên ngành đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu 발효 중 15/2019/QĐ-TTg Quyết định số 15/2019/QĐ-TTg Về việc thực hiện thủ tục biên phòng điện tử tại các cửa khẩu do Bộ Quốc phòng quản lý 발효 중 130/2018/NĐ-CP Nghị định số 130/2018/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật giao dịch điện tử về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số 발효 중 01/2019/TT-BNV Thông tư số 01/2019/TT-BNV Quy định quy trình trao đổi, lưu trữ, xử lý tài liệu điện tử trong công tác văn thư, các chức năng cơ bản của Hệ thống quản lý tài liệu điện tử trong quá trình xử lý công việc của các cơ quan, tổ chức 만료됨 17/2019/NĐ-CP Nghị định số 17/2019/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 07/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ quy định trình tự, thủ tục thực hiện thí điểm cấp thị thực điện tử cho người nước ngoài nhập cảnh Việt Nam 만료됨 09/2019/NĐ-CP Nghị định số 09/2019/NĐ-CP Quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước 발효 중 21/2018/TT-NHNN Thông tư số 21/2018/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 37/2016/TT-NHNN ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về việc quản lý, vận hành và sử dụng Hệ thống Thanh toán điện tử liên ngân hàng Quốc gia 발효 중 134/2017/TT-BTC Thông tư số 134/2017/TT-BTC Hướng dẫn giao dịch điện tử trên thị trường chứng khoán 발효 중 77/2017/TT-BTC Thông tư số 77/2017/TT-BTC Hướng dẫn Chế độ kế toán Ngân sách nhà nước và hoạt động nghiệp vụ Kho bạc Nhà nước 발효 중 43/2017/QĐ-TTg Quyết định số 43/2017/QĐ-TTg Quy định trách nhiệm thực hiện thủ tục đối với tàu bay xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh thông qua Cơ chế một cửa quốc gia 발효 중 23/2017/TT-BLĐTBXH Thông tư số 23/2017/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam qua mạng điện tử 발효 중 13/2017/TT-BTTTT Thông tư số 13/2017/TT-BTTTT Quy định các yêu cầu kỹ thuật về kết nối các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu với cơ sở dữ liệu quốc gia 발효 중 37/2017/TT-BTC THÔNG TƯ SỐ 37/2017/TT-BTC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THÔNG TƯ SỐ 39/2014/TT-BTC NGÀY 31/3/2014 CỦA BỘ TÀI CHÍNH, THÔNG TƯ SỐ 26/2015/TT-BTC NGÀY 27/02/2015 CỦA BỘ TÀI CHÍNH 발효 중 07/2017/NĐ-CP Nghị định số 07/2017/NĐ-CP quy định trình tự, thủ tục thực hiện thí điểm cấp thị thực điện tử cho người nước ngoài nhập cảnh Việt Nam 만료됨 30/2016/QH14 Nghị quyết số 30/2016/QH14 về thực hiện thí điểm cấp thị thực điện tử cho người nước ngoài nhập cảnh Việt Nam 발효 중 18/2017/TT-BTC Thông tư số 18/2017/TT-BTC Quy định hệ thống danh mục điện tử dùng chung trong lĩnh vực Tài chính 발효 중 45/2016/NĐ-CP Nghị định số 45/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 127/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính và cưỡng chế thi hành quyết định hành chính trong lĩnh vực hải quan 만료됨 155/2016/TT-BTC Thông tư số 155/2016/TT-BTC Quy định chi tiết thi hành Nghị định số 127/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính và cưỡng chế thi hành quyết định hành chính trong lĩnh vực hải quan và Nghị định số 45/2016/NĐ-CP ngày 26 tháng 05 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 127/2013/NĐ-CP 발효 중 328/2016/TT-BTC Thông tư số 328/2016/TT-BTC Hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước 발효 중 303/2016/TT-BTC Thông tư số 303/2016/TT-BTC Hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước 발효 중 37/2016/TT-NHNN Thông tư số 37/2016/TT-NHNN Quy định về việc quản lý, vận hành và sử dụng Hệ thống Thanh toán điện tử liên ngân hàng Quốc gia 만료됨 166/2016/NĐ-CP Nghị định số 166/2016/NĐ-CP Quy định về giao dịch điện tử trong lĩnh vực bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và bảo hiểm thất nghiệp 발효 중 35/2016/TT-NHNN Thông tư số 35/2016/TT-NHNN Quy định về an toàn, bảo mật cho việc cung cấp dịch vụ ngân hàng trên Internet 만료됨 156/2016/NĐ-CP Nghị định số 156/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2007/NĐ-CP ngày 23 tháng 02 năm 2007 của Chính phủ về giao dịch điện tử trong hoạt động tài chính 발효 중 33/2016/QĐ-TTg Quyết định số 33/2016/QĐ-TTg Ban hành Quy chế cung cấp, sử dụng thông tin tờ khai hải quan điện tử 발효 중 77/2016/TTLT-BTC-BKHCN Thông tư liên tịch số 77/2016/TTLT-BTC-BKHCN Hướng dẫn thực hiện Cơ chế một cửa quốc gia đối với thủ tục kiểm tra nhà nước về chất lượng đối với hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ 발효 중 20/2016/TT-NHNN Thông tư số 20/2016/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 36/2012/TT-NHNN ngày 28/12/2012 quy định về trang bị, quản lý, vận hành và đảm bảo an toàn hoạt động của máy giao dịch tự động và Thông tư số 39/2014/TT-NHNN ngày 11/12/2014 hướng dẫn về dịch vụ trung gian thanh toán 발효 중 89/2016/TTLT-BTC-BCT Thông tư liên tịch số 89/2016/TTLT-BTC-BCT Hướng dẫn thực hiện Cơ chế một cửa quốc gỉa 발효 중 84/2016/TT-BTC Thông tư số 84/2016/TT-BTC Hướng dẫn thủ tục thu nộp ngân sách nhà đối với các khoản thuế và thu nội địa 발효 중 80/2016/NĐ-CP Nghị định số 80/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 101/2012/NĐ-CP ngày 22 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ về thanh toán không dùng tiền mặt 발효 중 185/2015/TT-BTC Thông tư số 185/2015/TT-BTC Hướng dẫn đăng ký, cấp và sử dụng mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách 발효 중 184/2015/TT-BTC Thông tư số 184/2015/TT-BTC Quy định thủ tục về kê khai, bảo lãnh tiền thuế, thu nộp tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt, tiền phí, lệ phí, các khoản thu khác, đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh và phương tiện xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh 발효 중 174/2015/TT-BTC Thông tư số 174/2015/TT-BTC Hướng dẫn kế toán nghiệp vụ thuế và thu khác đổi với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu 발효 중 1259/QĐ-BTC Quyết định số 1259/QĐ-BTC Về việc mở rộng phạm vi thí điểm người nộp thuế nộp hồ sơ khai thuế qua mạng internet 발효 중 1830/QĐ-BTC Quyết định số 1830/QĐ-BTC Về việc thực hiện thí điểm người nộp thuế nộp hồ sơ khai thuế qua mạng internet 발효 중 64/2016/TTLT-BTC-BVHTTDL Thông tư liên tịch số 64/2016/TTLT-BTC-BVHTTDL Hướng dẫn thực hiện Cơ chế một cửa quổc gia đối với thủ tục thẩm định nội dung đồ chơi trẻ em nhập khẩu thuộc phạm vi quản lý chuyên ngành của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch 발효 중 10/2016/QĐ-TTg Quyết định số 10/2016/QĐ-TTg Về thực hiện thủ tục biên phòng điện tử cảng biển 발효 중 31/2015/TT-NHNN Thông tư số 31/2015/TT-NHNN Quy định về đảm bảo an toàn, bảo mật hệ thống công nghệ thông tin trong hoạt động ngân hàng 만료됨 28/2015/TT-NHNN Thông tư số 28/2015/TT-NHNN Quy định về việc quản lý, sử dụng chữ ký số, chứng thư số và dịch vụ chứng thực chữ ký số của Ngân hàng Nhà nước 만료됨 124/2015/NĐ-CP Nghị định số 124/2015/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 185/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động thương mại, sản xuất, buôn bán hàng giả, hàng cấm và bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng 만료됨 17/2015/TT-NHNN Thông tư số 17/2015/TT-NHNN Quy định về hệ thống mã ngân hàng dùng trong hoạt động, nghiệp vụ ngân hàng 발효 중 54/2015/TT-BGTVT Thông tư số 54/2015/TT-BGTVT Quy định thủ tục điện tử cho tàu thuyền Việt Nam hoạt động tuyến nội địa vào, rời cảng biển Việt Nam 만료됨 07/2015/TTLT-BKHĐT-BTC Thông tư liên tịch số 07/2015/TTLT-BKHĐT-BTC Quy định chi tiết việc cung cấp, đăng tải thông tin về đấu thầu và lựa chọn nhà thầu qua mạng 만료됨 11/2015/TT-BTP Thông tư số 11/2015/TT-BTP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08/2014/TT-BTP ngày 26 tháng 02 năm 2014 của Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2011/TT-BTP ngày 16 tháng 02 năm 2011 của Bộ Tư pháp hướng dẫn một số vấn đề về đăng ký, cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm, hợp đồng, thông báo việc kê biên tài sản thi hành án theo phương thức trực tiếp, bưu điện, fax, thư điện tử tại Trung tâm Đăng ký giao dịch, tài sản của Cục Đăng ký quốc gia giao dịch bảo đảm thuộc Bộ Tư pháp và Thông tư số 22/2010/TT-BTP ngày 06 tháng 12 năm 2010 của Bộ Tư pháp hướng dẫn về đăng ký, cung cấp thông tin trực tuyến giao dịch bảo đảm, hợp đồng, thông báo việc kê biên tài sản thi hành án 만료됨 123/2015/TT-BTC Thông tư số 123/2015/TT-BTC Hướng dẫn hoạt động đầu tư nước ngoài trên thị trường chứng khoán Việt Nam 발효 중 110/2015/TT-BTC Thông tư số 110/2015/TT-BTC Hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế 만료됨 34/2012/TT-NHNN Thông tư số 34/2012/TT-NHNN Quy định về phát triển và bảo trì phần mềm nghiệp vụ ngân hàng của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 만료됨 47/2014/TT-NHNN Thông tư số 47/2014/TT-NHNN Quy định các yêu cầu kỹ thuật về an toàn bảo mật đối với trang thiết bị phục vụ thanh toán thẻ ngân hàng 발효 중 38/2015/TT-BTC Thông tư số 38/2015/TT-BTC Quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối vớỉ hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu. 발효 중 87/2013/TT-BTC Thông tư số 87/2013/TT-BTC Hướng dẫn giao dịch điện tử trên thị trường chứng khoán 발효 중 06/2015/TT-BTTTT Thông tư số 06/2015/TT-BTTTT Quy định Danh mục tiêu chuẩn bắt buộc áp dụng về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số 만료됨 08/2014/TT-BTP Thông tư số 08/2014/TT-BTP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2011/TT-BTP ngày 16 tháng 02 năm 2011 của Bộ Tư pháp hướng dẫn một số vấn đề về đăng ký, cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm, hợp đồng, thông báo việc kê biên tài sản thi hành án theo phương thức trực tiếp, bưu điện, fax, thư điện tử tại trung tâm đăng ký giao dịch, tài sản của cục đăng ký quốc gia giao dịch bảo đảm thuộc bộ tư pháp và Thông tư số 22/2010/TT-BTP ngày 06 tháng 12 năm 2010 của Bộ Tư pháp hướng dẫn về đăng ký, cung cấp thông tin trực tuyến giao dịch bảo đảm, hợp đồng, thông báo việc kê biên tài sản thi hành án 만료됨 08/2015/QĐ-TTg Quyết định số 08/2015/QĐ-TTg Thí điểm về giao dịch điện tử trong việc thực hiện thủ tục tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp và đề nghị cấp sổ bảo hiểm xã hội, thẻ bảo hiểm y tế 발효 중 07/2015/QĐ-TTg Quyết định số 07/2015/QĐ-TTg Ban hành Quy chế quản lý và thực hiện Chương trình phát triển thương mại điện tử quốc gia 발효 중 35/2013/TT-BTC Thông tư số 35/2013/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 180/2010/TT-BTC ngày 10 tháng 11 năm 2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn về Giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế 만료됨 36/2012/TT-NHNN Thông tư số 36/2012/TT-NHNN Quy định về trang bị, quản lý, vận hành và đảm bảo an toàn hoạt động của máy giao dịch tự động 발효 중 05/2018/TT-BTC Thông tư số 05/2018/TT-BTC Huớng dẫn thí điểm về khai, nộp lệ phí trước bạ điện tử đối với ô tô, xe máy và trao đối dữ liệu điện tử thu nộp lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy 만료됨 41/2017/TT-BTTTT Thông tư số 41/2017/TT-BTTTT Quy định sử dụng chữ ký số cho văn bản điện tử trong cơ quan nhà nước 발효 중 123/2014/TT-BTC Thông tư số 123/2014/TT-BTC Hướng dẫn tổ chức vận hành, khai thác Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và Kho bạc (TABMIS) 만료됨 38/2013/TT-NHNN Thông tư số 38/2013/TT-NHNN Quy định về dịch chứng từ kế toán ghi bằng tiếng nước ngoài khi sử dụng để ghi sổ kế toán, cách viết chữ số trên chứng từ kế toán và lưu trữ chứng từ điện tử tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 발효 중 17/2014/TT-BTTTT Thông tư số 17/2014/TT-BTTTT Quy định chế độ báo cáo về hoạt động chứng thực chữ ký số 발효 중 22/2014/TT-BTC Thông tư số 22/2014/TT-BTC Quy định thủ tục hải quan điện tử đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu thương mại 만료됨 170/2013/NĐ-CP Nghị định số 170/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2007/NĐ-CP ngày 15 tháng 02 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Giao dịch điện tử về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số và Nghị định số 106/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 11 năm 2011 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2007/NĐ-CP ngày 15 tháng 02 năm 2007 만료됨 174/2013/NĐ-CP Nghị định số 174/2013/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin và tần số vô tuyến điện 만료됨 04/2014/NĐ-CP Nghị định số 04/2014/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ 만료됨 52/2013/NĐ-CP Nghị định số 52/2013/NĐ-CP Về Thương mại điện tử 발효 중 87/2012/NĐ-CP Nghị định số 87/2012/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Hải quan về thủ tục hải quan điện tử đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu thương mại 만료됨 08/2013/TT-BTC Thông tư số 08/2013/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện kế toán nhà nước áp dụng cho Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và Kho bạc (TABMIS) 만료됨 1605/QĐ-TTg Quyết định số 1605/QĐ-TTg Phê duyệt Chương trình quốc gia về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước giai đoạn 2011 - 2015 발효 중 196/2012/TT-BTC Thông tư số 196/2012/TT-BTC Quy định thủ tục hải quan điện tử đốỉ với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu thương mại 만료됨 11/2012/TT-NHNN Thông tư số 11/2012/TT-NHNN Quy định quản lý và sử dụng mạng máy tính của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 만료됨 178/2011/TT-BTC Thông tư số 178/2011/TT-BTC Hướng dẫn về việc tạo, phát hành, sử dụng và quản lý Biên lai thu thuế, lệ phí hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu của các Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ chuyển phát nhanh đường hàng không quốc tế 만료됨 16/2012/TT-BTC Thông tư số 16/2012/TT-BTC Quy định in, phát hành, quản lý và sử dụng hoá đơn bán hàng dự trữ quốc gia 발효 중 106/2011/NĐ-CP Nghị định số 106/2011/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2007/NĐ-CP của Chính phủ ngày 15 tháng 02 năm 2007 quy định chi tiết thi hành Luật Giao dịch điện tử về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số 만료됨 29/2011/TT-NHNN Thông tư số 29/2011/TT-NHNN Quy định về an toàn, bảo mật cho việc cung cấp dịch vụ ngân hàng trên Internet 만료됨 188/2011/TT-BQP Thông tư số 188/2011/TT-BQP Hướng dẫn thực hiện thí điểm thủ tục biên phòng điện tử cảng biển 만료됨 48/2011/QĐ-TTg Quyết định số 48/2011/QĐ-TTg Về việc thí điểm thực hiện cơ chế hải quan một cửa quốc gia 만료됨 12/2011/TT-NHNN Thông tư số 12/2011/TT-NHNN Quy định về quản lý, sử dụng chữ ký số, chứng thư số và dịch vụ chứng thực chữ ký số của Ngân hàng Nhà nước 만료됨 64/2011/TT-BTC Thông tư số 64/2011/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 19/2011/QĐ-TTg ngày 23 tháng 3 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc thí điểm tiếp nhận bản khai hàng hóa, các chứng từ khác có liên quan và thông quan điện tử đối với tàu biển nhập cảnh, xuất cảnh 만료됨 08/2011/TT-BTTTT Thông tư số 08/2011/TT-BTTTT Sửa đổi thông tư 37/2009/TT-BTTTT quy định về hồ sơ và thủ tục liên quan đến cấp phép, đăng ký, công nhận các tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành 발효 중 22/2011/QĐ-TTg Quyết định số 22/2011/QĐ-TTg Về việc thực hiện thí điểm thủ tục biên phòng điện tử cảng biển 만료됨 19/2011/QĐ-TTg Quyết định số 19/2011/QĐ-TTg Về việc thí điểm thực hiện tiếp nhận bản khai hàng hóa, các chứng từ có liên quan và thông quan điện tử đối với tàu biển nhập cảnh, xuất cảnh 만료됨 180/2010/TT-BTC Thông tư số 180/2010/TT-BTC Hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế 만료됨 23/2010/TT-NHNN Thông tư số 23/2010/TT-NHNN Quy định về việc quản lý, vận hành và sử dụng Hệ thống thanh toán điện tử liên ngân hàng 만료됨 32/2011/TT-BTC Thông tư số 32/2011/TT-BTC Hướng dẫn về khởi tạo, phát hành và sử dụng hoá đơn điện tử bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ 발효 중 22/2010/TT-BTP Thông tư số 22/2010/TT-BTP Hướng dẫn về đăng ký, cung cấp thông tin trực tuyến giao dịch bảo đảm, hợp đồng, thông báo việc kê biên tài sản thi hành án 만료됨 209/2010/TT-BTC Thông tư số 209/2010/TT-BTC Quy định giao dịch điện tử trong hoạt động nghiệp vụ Kho bạc Nhà nước 만료됨 13/2011/TT-BTC Thông tư số 13/2011/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 153/2010/TT-BTC ngày 28/9/2010 hướng dẫn thi hành Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 quy định về hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ 만료됨 153/2010/TT-BTC Thông tư số 153/2010/TT-BTC Hướng dẫn thi hành Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về hoá đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ 만료됨 37/2009/TT-BTTTT Thông tư số 37/2009/TT-BTTTT Quy định về hồ sơ và thủ tục liên quan đến cấp phép, đăng ký, công nhận các tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số 발효 중 102/2010/TTLT-BTC-NHNN Thông tư liên tịch số 102/2010/TTLT-BTC-NHNN Hướng dẫn về việc trao đổi, cung cấp thông tin giữa cơ quan quản lý thuế và các tổ chức tín dụng 발효 중 17/2010/TT-BKH Thông tư số 17/2010/TT-BKH Quy định chi tiết thí điểm đấu thầu qua mạng 만료됨 07/2010/TT-BGDĐT Thông tư số 07/2010/TT-BGDĐT Quy định về tổ chức hoạt động, sử dụng thư điện tử và trang thông tin điện tử của các cơ sở giáo dục đại học 만료됨 103/2009/QĐ-TTg Quyết định số 103/2009/QĐ-TTg Sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định số 149/2005/QĐ-TTg ngày 20 tháng 6 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc thực hiện thí điểm thủ tục hải quan điện tử 발효 중 90/2008/NĐ-CP Nghị định số 90/2008/NĐ-CP Về chống thư rác 만료됨 01/2008/QĐ-BTC Quyết định số 01/2008/QĐ-BTC Ban hành Quy chế công nhận tổ chức cung cấp dịch vụ giá trị gia tăng về giao dịch điện tử trong hoạt động hải quan 발효 중 212/2009/TT-BTC Thông tư số 212/2009/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện kế toán nhà nước áp dụng cho Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và nghiệp vụ Kho bạc (TABMIS) 만료됨 222/2009/TT-BTC Thông tư số 222/2009/TT-BTC Hướng dẫn thí điểm thủ tục hải quan điện tử 만료됨 57/2006/NĐ-CP Nghị định số 57/2006/NĐ-CP Về thương mại điện tử 만료됨 25/2006/QĐ-BTM Quyết định số 25/2006/QĐ-BTM Về việc ban hành Quy chế sử dụng chữ ký số của Bộ Thương mại 만료됨 32/2006/QĐ-NHNN Quyết định số 32/2006/QĐ-NHNN Ban hành Quy định về kế toán trên máy vi tínhđối với Ngân hàng Nhà nước, các tổ chức tín dụng 발효 중 35/2006/QĐ-NHNN Quyết định số 35/2006/QĐ-NHNN Ban hành Quy định về các nguyên tắc quản lý rủi ro trong hoạt động ngân hàng điện tử 만료됨 64/2007/NĐ-CP Nghị định số 64/2007/NĐ-CP Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước 발효 중 35/2007/NĐ-CP Nghị định số 35/2007/NĐ-CP Về giao dịch điện tử trong hoạt động ngân hàng 만료됨 20/2007/QĐ-NHNN Quyết định số 20/2007/QĐ-NHNN Ban hành Quy chế phát hành, thanh toán, sử dụng và cung cấp dịch vụ hỗ trợ hoạt động thẻ ngân hàng 만료됨 26/2007/NĐ-CP Nghị định số 26/2007/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật Giao dịch điện tử về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số 만료됨 27/2007/NĐ-CP Nghị định số 27/2007/NĐ-CP Về giao dịch điện tử trong hoạt động tài chính 발효 중 18/2007/QĐ-BTC Quyết định số 18/2007/QĐ-BTC Về việc in, phát hành, sử dụng và quản lý vé máy bay điện tử 발효 중 32/2007/QĐ-NHNN Quyết định số 32/2007/QĐ-NHNN Về hạn mức số dư đối với thẻ trả trước vô danh 만료됨 52/2007/QĐ-BTC Quyết định số 52/2007/QĐ-BTC Về việc ban hành Quy định về thí điểm thủ tục hải quan điện tử 만료됨 59/2008/QĐ-BTTTT Quyết định số 59/2008/QĐ-BTTTT Ban hành Danh mục tiêu chuẩn bắt buộc áp dụng về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số 만료됨 58/2008/QĐ-BTTTT Quyết định số 58/2008/QĐ-BTTTT Ban hành Quy chế báo cáo thông tin về các hoạt động chứng thực chữ ký số của các tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số 만료됨 43/2008/QĐ-TTg Quyết định số 43/2008/QĐ-TTg Phê duyệt Kế hoạch ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước năm 2008 만료됨 04/2008/QĐ-NHNN Quyết định số 04/2008/QĐ-NHNN Ban hành Quy chế cấp phát, quản lý, sử dụng chữ ký số, chứng thư số và dịch vụ chứng thực chữ ký số của Ngân hàng Nhà nước 만료됨 78/2008/TT-BTC Thông tư số 78/2008/TT-BTC Hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 27/2007/NĐ-CP ngày 23 tháng 2 năm 2007 về giao dịch điện tử trong hoạt động tài chính 발효 중 48/2009/QĐ-TTg Quyết định số 48/2009/QĐ-TTg Phê duyệt Kế hoạch ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước giai đoạn 2009 - 2010 만료됨 06/2008/NĐ-CP Nghị định số 06/2008/NĐ-CP Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động thương mại 만료됨 26/2017/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 26/2017/NQ-HĐND VỀ THÔNG QUA QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TỈNH QUẢNG BÌNH ĐẾN NĂM 2025 VÀ ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN NĂM 2035 만료됨 23/2011/QĐ-UBND Quyết định số 23/2011/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý, vận hành sử dụng hệ thống giao ban điện tử trực tuyến tỉnh nghệ an 발효 중 Số: 26/2021/QĐ-UBND Quyết định số Số: 26/2021/QĐ-UBND sửa đổi khoản 1.. khoản 3 Điều 10 Quy chế quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số trong các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước ban hành Kèm theo Quyết định số 12/2019/QĐ-UBND ngày 5/4/2019 của UBND tỉnh 만료됨 Số: 20/2019/QĐ-UBND Quyết định số Số: 20/2019/QĐ-UBND ban hành quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 25/2024/QĐ-UBND Quyết định số 25/2024/QĐ-UBND Ban hành quy chế thu thập, quản lý, khai thác, kết nối, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 발효 중 Số: 14/2024/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ Số: 14/2024/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY TRÌNH LUÂN CHUYỂN HỒ SƠ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC 만료됨 34/2020/QĐ-UBND Quyết định số 34/2020/QĐ-UBND V/v Bãi bỏ Quyết định số 52/2014/QĐ-UBND ngày 05/11/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc ban hành Quy chế quản lý, vận hành, sử dụng phần mềm quản lý văn bản và điều hành tại các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 발효 중 07/2024/QĐ-UBND Quyết định số 07/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng, phê duyệt, khai thác Cơ sở dữ liệu quản lý cán bộ, công chức, viên chức, người lao động của tỉnh Trà Vinh 발효 중 38/2023/QĐ-UBND Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn Thành Phố Hồ Chí Minh 발효 중 05/2024/QĐ-UBND Quyết định số 05/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế khai thác và sử dụng dữ liệu của cơ sở dữ liệu tỉnh Phú Yên 만료됨 25/2019/QĐ-UBND Quyết định số 25/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 만료됨 03/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 03/2022/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ LÀM VIỆC TRÊN MÔI TRƯỜNG ĐIỆN TỬ ĐỐI VỚI CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC CỦA TỈNH PHÚ YÊN 발효 중 3013/2010/QĐ-UBND Quyết định số 3013/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quản lý, sử dụng Hệ thống thư điện tử tỉnh Phú Thọ 만료됨 22/2023/QĐ-UBND Quyết định số 22/2023/QĐ-UBND V/v ban hành Quy chế quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của các cơ quan nhà nước tỉnh Nghệ An 발효 중 23/2023/QĐ-UBND Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Bắc Ninh 발효 중 58/2023/QĐ-UBND Quyết định số 58/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Quản lý, vận hành và sử dụng Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum 만료됨 18/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2023/NQ-HĐND Ban hành nội dung hỗ trợ và mức hỗ trợ thực hiện phát triển thương mại điện tử trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 발효 중 54/2023/QĐ-UBND Quyết định số 54/2023/QĐ-UBND Ban bành Quy định quản lý hoạt động và cung cấp thông tin trên cổng thông tin điện tử, trang thông tin điện tử của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 발효 중 27/2023/QĐ-UBND Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế Quản lý và sử dụng Hệ thống thư điện tử công vụ tỉnh Hà Nam 만료됨 48/2022/QĐ-UBND Quyết định số 48/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ trong các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 발효 중 47/2022/QĐ-UBND Quyết định số 47/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu thuộc Cơ sở dữ liệu của tỉnh Kon Tum 발효 중 15/2022/QĐ-UBND Quyết định số 15/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Thanh Hóa 발효 중 33/2022/QĐ-UBND Quyết định số 33/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tiếp nhận, xử lý, ban hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan Nhà nước, doanh nghiệp Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh ban hành kèm theo Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 17/6/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh 발효 중 43/2022/QĐ-UBND Quyết định số 43/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và khai thác cơ sở dữ liệu dùng chung tỉnh Đắk Nông 발효 중 43/2022/QĐ-UBND Quyết định số 43/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng Hệ thống quản lý văn bản và điều hành trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 만료됨 35/2022/QĐ-HĐND Quyết định số 35/2022/QĐ-HĐND Ban hành Quy chế hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Tây Ninh 만료됨 32/2022/QĐ-UBND Quyết định số 32/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp phòng, chống các hành vi vi phạm pháp luật trong lĩnh vực thông tin và truyền thông trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 41/2022/QĐ-UBND Quyết định số 41/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng chứng thư số, chữ ký số chuyên dùng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 발효 중 40/2022/QĐ-UBND Quyết định số 40/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế thiết lập, quản lý và sử dụng Hệ thống thư điện tử công vụ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 만료됨 71/2021/QĐ-UBND Quyết định số 71/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng chữ ký số, chứng thư số chuyên dùng trong cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 27/2022/QĐ-UBND Quyết định số 27/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng chứng thư số, chữ ký số chuyên dùng Chính phủ trong các cơ quan nhà nước tỉnh Hà Nam 발효 중 51/2022/QĐ-UBND Quyết định số 51/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác dữ liệu trên Hệ thống dữ liệu mở tỉnh Bình Định 만료됨 07/2022/QĐ-UBND Quyết định số 07/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, khai thác và vận hành Trung tâm Dữ liệu tỉnh Ninh Bình 만료됨 05/2022/QĐ-UBND Quyết định số 05/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Kon Tum 만료됨 69/2021/QĐ-UBND Quyết định số 69/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xây dựng, quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu về thông tin đối ngoại tỉnh Thừa Thiên Huế 발효 중 01/2022/QĐ-UBND Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng Hệ thống quản lý văn bản và điều hành trong hoạt động của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 발효 중 02/2022/QĐ-UBND Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Hà Giang 만료됨 39/2020/QĐ-UBND Quyết định số 39/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế hoạt động của Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 37/2020/QĐ-UBND Quyết định số 37 /2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số chuyên dùng Chính phủ trong các cơ quan Nhà nước tỉnh Bắc Giang 발효 중 13/2020/QĐ-UBND Quyết định số 13/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý, sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ trong các cơ quan nhàn ước trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 만료됨 30/2020/QĐ-UBND Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng chứng thư số, chữ ký số chuyên dùng Chính phủ trong các cơ quan nhà nước tỉnh Bạc Liêu 발효 중 19/2020/QĐ-UBND Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ trong các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 발효 중 26/2020/QĐ-UBND Quyết định số 26/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng Hệ thống thông tin Một cửa điện tử và Cổng dịch vụ công tỉnh Gia Lai 만료됨 30/2020/QĐ-UBND Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ và quy trình trao đổi, lưu trữ, xử lý tài liệu điện tử trong công tác văn thư 발효 중 29/2020/QĐ-UBND Quyết định số 29/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế hoạt động của Cổng dịch vụ công và hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh Quảng Trị 만료됨 28/2020/QĐ-UBND Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 만료됨 39/2020/QĐ-UBND Quyết định số 39/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Điều 12 của Quy chế quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số trong cơ quan nhà nước tỉnh Lai Châu ban hành kèm theo Quyết định số 10/2019/QĐ-UBND ngày 20/6/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh 만료됨 25/2020/QĐ-UBND Quyết định số 25/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử trên Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành trong các cơ quan thuộc hệ thống hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 28/2020/QĐ-UBND Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng Hệ thống thư điện tử công vụ trong các cơ quan nhà nước tỉnh Ninh Bình 만료됨 31A/2020/QĐ-UBND Quyết định số 31A/2020/QĐ-UBND Ban hành quy chế tổ chức và quản lý hoạt động của Cổng thông tin điện tử Quảng Ninh 만료됨 42/2020/QĐ-UBND Quyết định số 42/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 17/2020/QĐ-UBND Quyết định số 17/2020/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 32/2020/QĐ-UBND Quyết định số 32/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế cung cấp, quản lý và sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre 발효 중 31/2020/QĐ-UBND Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành, quản lý văn bản điện tử và theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao cho các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 발효 중 04/2020/QĐ-UBND Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử trong các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 03/2020/QĐ-UBND Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế hoạt động của Cổng dịch vụ công trực tuyến tỉnh Vĩnh Phúc 발효 중 13/2020/QĐ-UBND Quyết định số 13/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế thiết lập, quản lý và sử dụng Hệ thống thư điện tử công vụ trong các cơ quan nhà nước thuộc tỉnh Phú Yên 만료됨 05/2020/QĐ-UBND Quyết định số 05/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác sử dụng Cổng dịch vụ công, Hệ thống thông tin Một cửa điện tử tỉnh Cao Bằng 만료됨 05/2020/QĐ-UBND Quyết định số 05/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế hoạt động của phần mềm tiếp nhận, xử lý và trả lời phản ánh, kiến nghị của tổ chức, cá nhân tỉnh Thanh Hóa 만료됨 17/2020/QĐ-UBND Quyết định số 17/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức, quản lý, vận hành, cung cấp, xử lý thông tin và duy trì hoạt động Cổng thông tin điện tử tỉnh Gia Lai 만료됨 10/2020/QĐ-UBND Quyết định số 10/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng, khai thác Hệ thống phần mềm cơ sở dữ liệu về giá trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 04/2020/QĐ-UBND Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành, quản lý và lưu trữ văn bản điện tử giữa các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 18/2020/QĐ-UBND Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng Cổng dịch vụ công tỉnh Quảng Ninh 발효 중 12/2020/QĐ-UBND Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan, tổ chức thuộc thành phố Hà Nội. 발효 중 81/2019/QĐ-UBND Quyết định số 81/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 50/2018/QĐ-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang 발효 중 55/2019/QĐ-UBND Quyết định số 55/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Phú Yên 만료됨 02/2020/QĐ-UBND Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác sử dụng Hệ thống Một cửa điện tử liên thông và Cổng dịch vụ công trực tuyến tỉnh Hải Dương 발효 중 61/2019/QĐ-UBND Quyết định số 61/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 38/2018/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang 만료됨 01/2020/QĐ-UBND Quyết định số 01/2020/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 37/2017/QĐ-UBND ngày 27/11/2017 của UBND tỉnh về ban hành Quy chế quản lý, sử dụng chứng thư số và chữ ký số trong các cơ quan nhà nước tỉnh Sơn La 발효 중 06/2019/QĐ-UBND Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế hoạt động Cổng thông tin điện tử Xúc tiến đầu tư tỉnh Bắc Kạn 만료됨 52/2019/QĐ-UBND Quyết định số 52/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai 발효 중 37/2019/QĐ-UBND Quyết định số 37/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế hoạt động của Cổng dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh Bắc Giang 만료됨 52/2019/QĐ-UBND Quyết định số 52/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan trong hệ thống hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 발효 중 26/2019/QĐ-UBND Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số chuyên dùng trong cơ quan nhà nước tỉnh Bắc Ninh 만료됨 18/2019/QĐ-UBND Quyết định số 18/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 20/2019/QĐ-UBND Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành, quản lý và lưu trữ văn bản điện tử qua hệ thống phần mềm quản lý văn bản và hồ sơ công việc trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 만료됨 16/2019/QĐ-UBND Quyết định số 16/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng phần mềm kết nối cung cầu nông sản, thực phẩm an toàn tỉnh Thanh Hóa 발효 중 22/2019/QĐ-UBND Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 만료됨 40/2019/QĐ-UBND Quyết định số 40/2019/QĐ-UBND Ban hành quy chế quản lý vận hành và khai thác Trung tâm tích hợp dữ liệu tỉnh Đồng Nai. 발효 중 34/2019/QĐ-UBND Quyết định số 34/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng chứng thư số và chữ ký số chuyên dùng trong các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Phú Yên 발효 중 40/2019/QĐ-UBND Quyết định số 40/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử tại các cơ quan hành chính nhà nước tỉnh Hà Nam 만료됨 31/2019/QĐ-UBND Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND Ban hành quy chế hoạt động của Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh Sơn La 만료됨 32/2019/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 32/2019/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ TIẾP NHẬN, XỬ LÝ, PHÁT HÀNH VÀ QUẢN LÝ VĂN BẢN ĐIỆN TỬ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÒA BÌNH 만료됨 30/2019/QĐ-UBND Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế hoạt động của Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh Hà Nam 발효 중 32/2019/QĐ-UBND Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Quản lý và sử dụng hệ thống Giao ban trực tuyến tỉnh Lai Châu 발효 중 50/2017/QĐ-UBND Quyết định số 50/2017/QĐ-UBND Ban hành quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 13/2019/QĐ-UBND Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND ban hành Quy chế hoạt động của cổng dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa tỉnh Bình Phước 만료됨 12/2019/QĐ-UBND Quyết định số 12/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 44/2019/QĐ-UBND Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Cổng dịch vụ công trực tuyến tỉnh Bình Định 만료됨 33/2019/QĐ-UBND Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế hoạt động Cổng dịch vụ công trực tuyến, Hệ thống thông tin một cửa điện tử và Cổng hành chính công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 15/2019/QĐ-UBND Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước tỉnh Bạc Liêu 발효 중 19/2019/QĐ-UBND Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Quản lý, cung cấp và khai thác thông tin, dịch vụ trên Cổng Thông tin điện tử tỉnh Hà Nam 만료됨 14/2019/QĐ-UBND Quyết định số 14/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Quản lý, vận hành và sử dụng Trung tâm Dữ liệu thành phố thông minh tỉnh Bắc Ninh 만료됨 16/2019/QĐ-UBND Quyết định số 16/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan hành chính nhà nước tỉnh Đắk Lắk 발효 중 45/2018/QĐ-UBND Quyết định số 45/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử trong các cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 발효 중 21/2019/QĐ-UBND Quyết định số 21/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác sử dụng Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh Hòa Bình 만료됨 01/2019/QĐ-UBND Quyết định số 01/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 13/2019/QĐ-UBND Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Hệ thống thư điện tử công vụ trong các cơ quan nhà nước tỉnh Lai Châu 발효 중 23/2019/QĐ-UBND Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý, sử dụng hệ thống thư điện tử trong hoạt động của các cơ quan nhà nước tỉnh Sơn La ban hành kèm theo Quyết định số 07/2014/QĐ-UBND ngày 05/6/2014 của UBND tỉnh 만료됨 12/2019/QĐ-UBND Quyết định số 12/2019/QĐ-UBND ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử trên Hệ thống phần mềm quản lý văn bản và điều hành giữa các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 33/2019/QĐ-UBND Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, ban hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước, doanh nghiệp nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 발효 중 24/2019/QĐ-UBND Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND Ban hành quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử tại các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An 발효 중 27/2018/QĐ-UBND Quyết định số 27/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý và sử dụng hệ thống dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh ban hành kèm theo Quyết định số 15/2016/QĐ-UBND ngày 28/4/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh 만료됨 11/2019/QĐ-UBND Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, cung cấp và sử dụng Cổng Dịch vụ hành chính công trực tuyến tích hợp Một cửa điện tử liên thông tỉnh Đắk Lắk 만료됨 10/2019/QĐ-UBND Quyết định số 10/2019/QĐ-UBND Ban hành quy chế quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số trong cơ quan nhà nước tỉnh Lai Châu 만료됨 22/2019/QĐ-UBND Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế hoạt động của Cổng dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh Tiền Giang 만료됨 52/2018/QĐ-UBND Quyết định số 52/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn. 만료됨 23/2019/QĐ-UBND Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND Ban hành quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử tại các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 01/2019/QĐ-UBND Quyết định số 01/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý, sử dụng chứng thư số, chữ ký số và phát hành văn bản điện tử có ký số trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 42/2017/QĐ-UBND ngày 02/6/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận 만료됨 11/2019/QĐ-UBND Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định cập nhật cơ sở dữ liệu doanh nghiệp vào hệ thống thông tin doanh nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 03/2019/QĐ-UBND Quyết định số 03/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về đảm bảo an toàn, an ninh thông tin thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 04/2019/QĐ-UBND Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng hệ thống thông tin quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 발효 중 09/2019/QĐ-UBND Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng Cổng dịch vụ công tỉnh Quảng Ninh 만료됨 37/2018/QĐ-UBND Quyết định số 37/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan Nhà nước, đơn vị sự nghiệp, tổ chức trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 만료됨 28/2018/QĐ-UBND Quyết định số 28/2018/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lí vận hành và sử dụng hệ thống phần mềm quản lý văn bản và điều hành liên thông trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 04/2019/QĐ-UBND Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác sử dụng Cổng dịch vụ công trực tuyến và Hệ thống một cửa điện tử tỉnh Đắk Nông 만료됨 19/2018/QĐ-UBND Quyết định số 19/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước tỉnh Tuyên Quang 만료됨 35/2018/QĐ-UBND Quyết định số 35/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống quản lý văn bản và điều hành trong hoạt động của các cơ quan Nhà nước tỉnh Đắk Nông 만료됨 48/2018/QĐ-UBND Quyết định số 48/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. 만료됨 27/2018/QĐ-UBND Quyết định số 27/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Hệ thống thư điện tử công vụ trong các cơ quan nhà nước tỉnh Bắc Giang 발효 중 38/2018/QĐ-UBND Quyết định số 38/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế hoạt động Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh An Giang 만료됨 38/2018/QĐ-UBND Quyết định số 38/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng chứng thư số, chữ ký số chuyên dùng trong các cơ quan nhà nước tỉnh Hà Nam 만료됨 26/2018/QĐ-UBND Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND Ban hành quy chế quản lý, khai thác và vận hành Trung tâm tích hợp dữ liệu tỉnh Quảng Ninh 발효 중 37/2018/QĐ-UBND Quyết định số 37/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng phần mềm quản lý văn bản và điều hành trên địa bàn tỉnh Bến Tre 발효 중 22/2018/QĐ-UBND Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đảm bảo an toàn thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước thuộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 발효 중 27/2018/QĐ-UBND Quyết định số 27/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, kết nối, sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Hà Nam 발효 중 17/2018/QĐ-UBND Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức, hoạt động của Cổng thông tin điện tử tỉnh Bắc Kạn 만료됨 20/2014/QĐ-UBND Quyết định số 20/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định trao đổi, lưu trữ, xử lý văn bản điện tử trong hoạt động của cơ quan nhà nước tỉnh Khánh Hoà. 만료됨 50/2017/QĐ-UBND Quyết định số 50/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số trong các cơ quan quản lý nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 32/2017/QĐ-UBND Quyết định số 32/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, cung cấp, xử lý thông tin và duy trì hoạt động Cổng thông tin điện tử tỉnh Gia Lai 만료됨 57/2017/QĐ-UBND Quyết định số 57/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bến Tre 발효 중 3133/2016/QĐ-UBND Quyết định số 3133/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định về việc gửi, nhận, xử lý và lưu trữ văn bản điện tử qua môi trường mạng trong hoạt động của cơ quan nhà nước thành phố Hải Phòng 만료됨 44/2017QĐ-UBND Quyết định số 44/2017QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng phần mềm quản lý văn bản và điều hành trên địa bàn tỉnh Bến Tre 발효 중 67/2017/QĐ-UBND Quyết định số 67/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 18/2017/QĐ-UBND Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Quản lý, sử dụng và khai thác Cổng giao tiếp dịch vụ công trực tuyến và ứng dụng Một cửa điện tử được tích hợp trên cổng giao tiếp dịch vụ công trực tuyến tỉnh Quảng Trị 만료됨 42/2017/QĐ-UBND Quyết định số 42/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng chứng thư số, chữ ký số và phát hành văn bản điện tử có ký số trong các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 07/2017/QĐ-UBND Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định trao đổi, xử lý, lưu trữ văn bản điện tử trên môi trường mạng trong hoạt động của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 만료됨 10/2017/QĐ-UBND Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ban hành Quy chế Quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thực số chuyên dùng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 31/2017/QĐ-UBND Quyết định số 31/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số chuyên dùng trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre 만료됨 12/2017/QĐ-UBND Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng chứng thư số chuyên dùng trong các cơ quan nhà nước tỉnh Bình Dương 만료됨 10/2017/QĐ-UBND Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Quy chế quản lý, vận hành, khai thác và sử dụng Trung tâm tích hợp dữ liệu tỉnh Đắk Nông 만료됨 16/2017/QĐ-UBND Quyết định số 16/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế hoạt động của Cổng thông tin điện tử tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 11/2017/QĐ-UBND Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, cung cấp và khai thác thông tin, dịch vụ trên Cổng thông tin điện tử tỉnh Nam Định 발효 중 03/2017/QĐ-UBND Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Hệ thống dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Thông tin điện tử tỉnh Lai Châu 만료됨 24/2016/QĐ-UBND Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định trao đổi, xử lý, lưu trữ văn bản điện tử trong hoạt động của các cơ quan Nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của UBND tỉnh Ninh Bình 발효 중 36/2016/QĐ-UBND Quyết định số 36/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số chuyên dùng trong các cơ quan nhà nước, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể tỉnh Bắc Kạn. 만료됨 90/2016/QĐ-UBND Quyết định số 90/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định tạo lập và sử dụng hồ sơ điện tử, thẻ điện tử trong giao dịch thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 89/2016/QĐ-UBND Quyết định số 89/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định hoạt động quản lý, cung cấp dịch vụ công trực tuyến tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 67/2016/QĐ-UBND Quyết định số 67/2016/QĐ-UBND Quy chế quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số chuyên dùng trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 33/2013/QĐ-UBND Quyết định số 33/2013/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy chế phối thực hiện cơ chế một cửa về kiểm tra chất lượng; vệ sinh, an toàn thực phẩm đối với hàng hóa nhập khẩu vào Khu Kinh tế - Thương mại đặc biệt Lao Bảo 만료됨 35/2016/QĐ-UBND Quyết định số 35/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đảm bảo an toàn, an ninh thông tintrong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước tỉnh Quảng Trị 발효 중 39/2016/QĐ-UBND Quyết định số 39/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng Hệ thống hỏi đáp trực tuyến tỉnh Tây Ninh 만료됨 65/2016/QĐ-UBND Quyết định số 65/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định về cung cấp, quản lý và sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng phục vụ các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 41/2016/QĐ-UBND Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 04/2016/QĐ-UBND Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Lai Châu 발효 중 30/2016/QĐ-UBND Quyết định số 30/2016/QĐ-UBND Ban hành quy chế đảm bảo an toàn thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 35/2016/QĐ-UBND Quyết định số 35/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc sử dụng văn bản và hồ sơ điện tử trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 만료됨 37/2016/QĐ-UBND Quyết định số 37/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số trong các cơ quan nhà nước tỉnh Đắk Nông 만료됨 09/2016/QĐ-UBND Quyết định số 09/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số chuyên dùng trong cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 36/2016/QĐ-UBND Quyết định số 36/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Hệ thống Văn phòng điện tử liên thông trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định 발효 중 08/2016/QĐ-UBND Quyết định số 08/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng chứng thư số chuyên dùng trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp của tỉnh Thái Bình 만료됨 330/2016/QĐ-UBND Quyết định số 330/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số trong các cơ quan nhà nước tỉnh Bắc Giang 만료됨 43/2007/QĐ-UBND Quyết định số 43/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc tổ chức quản lý cung cấp và sử dụng thông tin trên mạng tin học diện rộng của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 11/2015/QĐ-UBND Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Quản lý, sử dụng phần mềm; Quản lý văn bản và điều hành trong các cơ quan nhà nước tỉnh Hưng Yên 만료됨 31/2013/QÐ-UBND Quyết định số 31/2013/QÐ-UBND Ban hành Quy chế đảm bảo an toàn, an ninh thông tin thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 04/2016/QĐ-UBND Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp phòng, chống tội phạm trong lĩnh vực thông tin và truyền thông trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 만료됨 05/2016/QĐ-UBND Quyết định số 05/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đảm bảo an toàn, an ninh thông tin thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 만료됨 2536/2015/QĐ-UBND Quyết định số 2536/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp phòng chống tội phạm trong lĩnh vực thông tin và truyền thông trên địa bàn thành phố Hải Phòng 만료됨 42/2012/QĐ-UBND Quyết định số 42/2012/QĐ-UBND Quy chế tiếp nhận hồ sơ qua cổng thông tin điện tử; tiếp nhận hồ sơ hoặc trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng dịch vụ bưu chính trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 40/2012/QĐ-UBND Quyết định số 40/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý hoạt động và cung cấp thông tin của Cổng thông tin điện tử tỉnh Thái Nguyên 만료됨 29/2015/QĐ-UBND Quyết định số 29/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý công nghệ thông tin, hạ tầng truyền thông và đảm bảo an toàn thông tin trên môi trường mạng, máy tính liên quan đến lĩnh vực Tài chính trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 2956/2015/QĐ-UBND Quyết định số 2956/2015/QĐ-UBND Về việc quy định áp dụng chữ ký số trong trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại các Trung tâm hành chính công và bộ phận một cửa điện tử cấp xã, phường tỉnh Quảng Ninh 발효 중 51/2010/QĐ-UBND Quyết định số 51/2010/QĐ-UBND Quy chế quản lý, sử dụng phần mềm Cập nhật và báo cáo trực tuyến tiến độ thực hiện các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh 발효 중 22/2016/QĐ-UBND Quyết định số 22/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên Cổng thông tin điện tử tỉnh Lào Cai 만료됨 15/2016/QĐ-UBND Quyết định số 15/2016/QĐ-UBND V/v ban hành Quy chế quản lý và sử dụng hệ thống dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 71/2012/QĐ-UBND Quyết định số 71/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trong lĩnh vực ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan quản lý hành chính Nhà nước và các đơn vị sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 09/2016/QĐ-UBND Quyết định số 09/2016/QĐ-UBND V/v Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng chứng thư số, chữ ký số trong cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 만료됨 22/2013/QĐ-UBND Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tiêu chí đánh giá, phân loại kết quả thực hiện nhiệm vụ ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 06/2015/QĐ-UBND Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý hoạt động thông tin quảng cáo trên báo chí, phát thanh truyền hình và thông tin điện tử trên mạng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc thẩm quyền quản lý của thành phố Hà Nội 발효 중 05/2015/QĐ-UBND Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định quản lý, khai thác sử dụng hạ tầng dùng chung và các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu, phần mềm dùng chung của Thành phố đặt tại Trung tâm Dữ liệu nhà nước thành phố Hà Nội 만료됨 19/2014/QĐ-UBND Quyết định số 19/2014/QĐ-UBND Về quản lý và phát triển hoạt động thương mại điện tử trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 07/2016/QĐ-UBND Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng chữ ký số chuyên dùng trong việc gửi, nhận và sử dụng văn bản điện tử của các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 03/2016/QĐ-UBND Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý dịch vụ công trực tuyến trong các cơ quan nhà nước tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 42/2015/QĐ-UBND Quyết định số 42/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế bảo đảm an toàn thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 12/2014/QĐ-UBND Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng hệ thống thông tin quản lý văn bản và điều hành trên địa bàn tỉnh Bến Tre 발효 중 57/2015/QĐ-UBND Quyết định số 57/2015/QĐ-UBND Ban hành quy chế quản lý, khai thác sử dụng và bảo trì Mạng thông tin tỉnh Lào Cai 발효 중 36/2013/QĐ-UBND Quyết định số 36/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về trao đổi, lưu trữ, xử lý văn bản điện tử trong hoạt động của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 41/2015/QĐ-UBND Quyết định số 41/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống thư điện tử công vụ tỉnh Quảng Bình 발효 중 06/2010/QĐ-UBND Quyết định số 06/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp về đảm bảo an toàn cơ sở hạ tầng và an ninh thông tin trong hoạt động thông tin và truyền thông trên địa bàn tỉnh 만료됨 51/2015/QĐ-UBND Quyết định số 51/2015/QĐ-UBND Ban hành quy chế quản lý, sử dụng chứng thư số và chữ ký số trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 09/2014/QĐ-UBND Quyết định số 09/2014/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định về tổ chức, quản lý và sử dụng hộp thư điện tử trong các cơ quan Nhà nước của tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 70/2009/QĐ-UBND ngày 29/9/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai 발효 중 30/2012/QĐ-UBND Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy chế hoạt động Cổng thông tin điện tử tỉnh Đồng Nai 만료됨 55/2014/QĐ-UBND Quyết định số 55/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp phòng, chống các hành vi vi phạm pháp luật trong lĩnh vực thông tin và truyền thông trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 3380/2013/QĐ-UBND Quyết định số 3380/2013/QĐ-UBND Về việc quản lý và sử dụng hệ thống thư điện tử công vụ trong hoạt động của cơ quan nhà nước tỉnh Thanh Hóa. 만료됨 14/2015/QĐ-UBND Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, ứng dụng chữ ký số trong việc gửi, nhận và sử dụng văn bản điện tử của các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 61/2014/QĐ-UBND Quyết định số 61/2014/QĐ-UBND Quy chế đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 59/2014/QĐ-UBND Quyết định số 59/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống Văn phòng điện tử (eOffice) liên thông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 50/2014/QĐ-UBND Quyết định số 50/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế bảo đảm an toàn thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 57/2014/QĐ-UBND Quyết định số 57/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về trao đổi, quản lý văn bản điện tử trên môi trường mạng trong hoạt động của các cơ quan nhà nước tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 22/2009/QĐ-UBND Quyết định số 22/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quản lý, sử dụng hệ thống thư điện tử trong các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh 발효 중 13/2015/QĐ-UBND Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Thông tin điện tử tỉnh Cà Mau 만료됨 79/2014/QĐ-UBND Quyết định số 79/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế theo dõi, đôn đốc kiểm tra thực hiện nhiệm vụ do UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh giao 발효 중 20/2012/QĐ-UBND Quyết định số 20/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế hoạt động của cổng thông tin điện tử tỉnh Gia Lai 만료됨 18/2013/QĐ-UBND Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng hệ thống phần mềm quản lý văn bản và điều hành trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 01/2012/QĐ-UBND Quyết định số 01/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thiết lập, quản lý, cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến đối với trang thông tin điện tử, cổng thông tin điện tử của các cơ quan, đơn vị Nhà nước thuộc tỉnh Gia Lai 만료됨 03/2011/QĐ-UBND Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế sử dụng hệ thống thư điện tử công vụ trong hoạt động các cơ quan nhà nước tỉnh Gia Lai 만료됨 11/2015/QĐ-UBND Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định về tên miền, địa chỉ IP trên hệ thống mạng thông tin tỉnh Lâm Đồng 발효 중 29/2009/QĐ-UBND Quyết định số 29/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức, hoạt động của Ban Biên tập và quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên Trang thông tin điện tử tỉnh Đắk Lắk 만료됨 76/2007/QĐ-UBND Quyết định số 76/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành “Quy chế tổ chức, quản lý và hoạt động Hệ thống trang thông tin điện tử tỉnh Bắc Giang 만료됨 01/2011/QĐ-UBND Quyết định số 01/2011/QĐ-UBND Ban hành quy chế quản lý, cung cấp và khai thác thông tin, dịch vụ trên cổng thông tin điện tử -tỉnh Hưng Yên 만료됨 19/2009/QĐ-UBND Quyết định số 19/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng hệ thống thư điện tử trong các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái 만료됨 43/2009/QĐ-UBND Quyết định số 43/2009/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý, sử dụng hệ thống thư điện tử trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 발효 중 41/2011/QĐ-UBND Quyết định số 41/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về quản lý, sử dụng hệ thống thư điện tử thành phố Hồ Chí Minh. 발효 중 456/2014/QĐ-UBND Quyết định số 456/2014/QĐ-UBND Ban hành quy chế bảo đảm an toàn thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của cơ quan nhà nước trên địa bàn Tỉnh Bắc Ninh 만료됨 03/2014/QĐ-UBND Quyết định số 03/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng phần mềm quản lý văn bản và điều hành trong các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 44/2012/QĐ-UBND Quyết định số 44/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan, đơn vị quản lý nhà nước tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 69/2014/QĐ-UBND Quyết định số 69/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng chứng thư số của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 02/2011/QĐ-UBND Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Quản lý, vận hành và cung cấp thông tin trên Cổng thông tin điện tử tỉnh Thái Bình 만료됨 10/2014/QĐ-UBND Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số trong cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 20/2012/QĐ-UBND Quyết định số 20/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng văn phòng điện tử liên thông tỉnh Thái Bình 만료됨 46/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 46/2011/NQ-HĐND Về ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2011 - 2015 만료됨 614/2013/QĐ-UBND Quyết định số 614/2013/QĐ-UBND Ban hành quy chế quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống thư điện tử trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 39/2014/QĐ-UBND Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số chuyên dùng trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 44/2014/QĐ-UBND Quyết định số 44/2014/QĐ-UBND V/v ban hành Quy định việc trao đổi văn bản điện tử trên môi trường mạng trong hoạt động của cơ quan nhà nước tỉnh Hà Nam 만료됨 82/2009/QĐ-UBND Quyết định số 82/2009/QĐ-UBND Ban hành quy chế sử dụng thư điện tử trong hoạt động của cơ quan nhà nước tỉnh Bình Dương 발효 중 02/2013/QĐ-UBND Quyết định số 02/2013/QĐ-UBND Ban hành quy chế ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 49/2013/QĐ-UBND Quyết định số 49/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế bảo đảm an toàn thông tin số trên môi trường mạng trong hoạt động của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 32/2010/QĐ-UBND Quyết định số 32/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng hệ thống thư điện tử tỉnh Nghệ An 만료됨 26/2011/QĐ-UBND Quyết định số 26/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc quản lý, vận hành, sử dụng Hệ thống Cổng thông tin điện tử tỉnh Nghệ An 만료됨 18/2010/QĐ-UBND Quyết định số 18/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, cung cấp và khai thác thông tin, dịch vụ trên Cổng thông tin điện tử - tỉnh Hà Nam 만료됨 08/2010/QĐ-UBND Quyết định số 08/2010/QĐ-UBND V/v ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Hệ thống thư điện tử tỉnh Hà Nam 만료됨 17/2014/QĐ-UBND Quyết định số 17/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của cơ quan nhà nước tỉnh Tuyên Quang 만료됨 18/2014/QĐ-UBND Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 07/2011/QĐ-UBND Quyết định số 07/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế hoạt động Cổng thông tin điện tử tỉnh Tuyên Quang 만료됨 06/2010/QĐ-UBND Quyết định số 06/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng và an ninh thông tin trong hoạt động thông tin và truyền thông trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 24/2013/QĐ-UBND Quyết định số 24/2013/QĐ-UBND ngày 20/11/2013 của UBND tỉnh về ban hành Quy chế quản lý, khai thác hồ sơ điện tử cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Tuyên Quang 만료됨 12/2013/QĐ-UBND Quyết định số 12/2013/QĐ-UBND ngày 20/7/2013 của UBND tỉnh về việc Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng hệ thống thư điện tử tỉnh Tuyên Quang 만료됨 55/2012/QĐ-UBND Quyết định số 55/2012/QĐ-UBND Ban hành quy chế quản lý, vận hành Cổng thương mại điện tử tỉnh Lào Cai 발효 중 19/2012/QĐ-UBND Quyết định số 19/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tên miền và địa chỉ IP cho Hệ thống mạng thông tin tỉnh Lào Cai 발효 중 33/2009/QĐ-UBND Quyết định số 33/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng hệ thống dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Thông tin điện tử tỉnh Lào Cai 만료됨 07/2008/QĐ-UBND Quyết định số 07/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý Công giao tiếp điện tử Lào Cai 만료됨 37/2010/QĐ-UBND Quyết định số 37/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng phần mềm quản lý văn bản và hồ sơ công việc trong các cơ quan hành chính Nhà nước tỉnh Lào Cai 만료됨 35/2010/QĐ-UBND Quyết định số 35/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và khai thác sử dụng Mạng thông tin tỉnh Lào Cai 만료됨 33/2010/QĐ-UBND Quyết định số 33/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng hệ thống thư điện tử trong hoạt động của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai 발효 중 22/2010/QĐ-UBND Quyết định số 22/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Hệ thống giao ban điện tử tỉnh Lào Cai 만료됨 31/2011/QĐ-UBND Quyết định số 31/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và cung cấp thông tin cho Cổng thông tin điện tử tỉnh Lào Cai 만료됨 34/2023/QĐ-UBND Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 53/2022/QĐ-UBND Quyết định số 53/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Quản lý và sử dụng chứng thư số, chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ trong các cơ quan, tổ chức trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 05/2023/QĐ-UBND Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND Ban hành quy chế tổ chức và quản lý hoạt động của cổng thông tin điện tử tỉnh Quảng Ninh 발효 중 01/2023/QĐ-UBND Quyết định số 01/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế khai thác, sử dụng dữ liệu của cơ sở dữ liệu dùng chung trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 발효 중 03/2023/QĐ-UBND Quyết định số 03/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý phản ánh kiến nghị Trên ứng dụng Phản ánh kiến nghị tỉnh Bắc Ninh 만료됨 06/2023/QĐ-UBND Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Phú Yên 만료됨 41/2022/QĐ-UBND Quyết định số 41/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý và phát triển hoạt động thương mại điện tử trên địa bàn thành phố Hà Nội. 발효 중 03/2023/QĐ-UBND Quyết định số 03/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh An Giang 만료됨 52/2022/QĐ-UBND Quyết định số 52/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Bắc Giang 만료됨 32/2022/QĐ-UBND Quyết định số 32/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND ngày 07 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau 만료됨 11/2022/QĐ-UBND Quyết định số 11/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác và sử dụng trung tâm tích hợp dữ liệu tỉnh Yên Bái 발효 중 07/2022/QĐ-UBND Quyết định số 07/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống thư điện tử công vụ tỉnh Đắk Nông 발효 중 39/2021/QĐ-UBND Quyết định số 39/2021/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan hành chính nhà nước tỉnh Đắk Lắk, ban hành kèm theo Quyết định số 16/2019/QĐ-UBND ngày 30/7/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk 발효 중 36/2021/QĐ-UBND Quyết định số 36/2021/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp phòng, chống tội phạm trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin, ban hành kèm theo Quyết định số 39/2010/QĐ-UBND ngày 31/12/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk 발효 중 55/2021/QĐ-UBND Quyết định số 55/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế Quản lý ứng dụng công nghệ thông tin, khai thác, sử dụng, kết nối và chia sẻ dữ liệu số các hệ thống thông tin, phần mềm dùng chung trong hoạt động của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang ban hành kèm theo Quyết định số 08/2021/QĐ-UBND 발효 중 02/2021/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2021/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ HOẠT ĐỘNG CỦA CỔNG DỊCH VỤ CÔNG VÀ HỆ THỐNG THÔNG TIN MỘT CỬA ĐIỆN TỬ TỈNH NGHỆ AN 만료됨 32/2021/QĐ-UBND Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế khai thác, sử dụng dữ liệu số của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 28/2021/QĐ-UBND Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND về ban hành Quy chế Hoạt động của Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh Bình Phước 만료됨 62/2021/QĐ-UBND Quyết định số 62/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định Quản lý, vận hành và tích hợp ứng dụng Hue-S 발효 중 31/2021/QĐ-UBND Quyết định số 31/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan trong hệ thống hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 10/2021/QĐ-UBND Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La 만료됨 31/2021/QĐ-UBND Quyết định số 31/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế trao đổi, xử lý và lưu trữ văn bản điện tử trong hoạt động của các cơ quan nhà nước trên điạ bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 10/2021/QĐ-UBND Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, chia sẻ, khai thác, sử dụng dữ liệu số của cơ sở dữ liệu tỉnh Thái Bình 만료됨 48/2021/QĐ-UBND Quyết định số 48/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số trong cơ quan Nhà nước tỉnh Bình Định 만료됨 15/2021/QĐ-UBND Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và khai thác sử dụng Hệ thống Trung tâm Dữ liệu thành phố Hải Phòng 발효 중 03/2021/QĐ-UBND Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số chuyên dùng Chính phủ trong cơ quan Nhà nước của tỉnh Bình Dương 발효 중 06/2021/QĐ-UBND Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác dữ liệu trên Hệ thống dữ liệu mở tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 07/2021/QĐ-UBND Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu dùng chung tỉnh Hà Nam 발효 중 08/2021/QĐ-UBND Quyết định số 08 /2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành, quản lý và lưu trữ văn bản điện tử giữa các cơ quan hành chính Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành kèm theo Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND ngày 01 tháng 4 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh 만료됨 24/2021/QĐ-UBND Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng Cổng dịch vụ công tích hợp một cửa điện tử tỉnh Lào Cai 발효 중 07/2021/QĐ-UBND Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế hoạt động của Cổng Thông tin điện tử phổ biến, giáo dục pháp luật tỉnh Bắc Kạn 만료됨 01/2021/QĐ-UBND Quyết định số 01/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 발효 중 08/2021/QĐ-UBND Quyết định số 08/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử trên Hệ thống quản lý văn bản và điều hành giữa các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 발효 중 03/2021/QĐ-UBND Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế khai thác, sử dựng dữ liệu của cơ sở dữ liệu trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 50/2020/QĐ-UBND Quyết định số 50/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, khai thác, sử dụng Hệ thống quản lý văn bản và điều hành tỉnh Sơn La 만료됨 02/2021/QĐ-UBND Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan trong hệ thống hành chính nhà nước tỉnh Bắc Giang 발효 중 03/2021/QĐ-UBND Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, sử dụng trung tâm dữ liệu tỉnh Bạc Liêu 만료됨 08/2021/QĐ-UBND Quyết định số 08/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Quản lý ứng dụng công nghệ thông tin, khai thác, sử dụng, kết nối và chia sẻ dữ liệu số các hệ thống thông tin, phần mềm dùng chung trong hoạt động của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 01/2021/QĐ-UBND Quyết định số 01/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử trên Hệ thống Phần mềm quản lý văn bản và điều hành giữa các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu ban hành kèm theo Quyết định số 12/2019/QĐ-UBND ngày 16/7/2019 của UBND tỉnh Lai Châu 만료됨 29/2020/QĐ-UBND Quyết định số 29/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế bảo đảm an toàn thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 57/2020/QĐ-UBND Quyết định số 57/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế khai thác, sử dụng dữ liệu dùng chung tỉnh Ninh Thuận 발효 중 66/2020/QĐ-UBND Quyết định số 66/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế hoạt động, quản lý, vận hành Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh An Giang 만료됨 26/2020/QĐ-UBND Quyết định số 26/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 31/2020/QĐ-UBND Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế hoạt động của Cổng dịch vụ công trực tuyến và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh Phú Thọ 만료됨 25/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2020/NQ-HĐND Thông qua Đề án Xây dựng Chính quyền điện tử và Đô thị thông minh tỉnh Hậu Giang giai đoạn 2020 - 2025 만료됨 28/2020/QĐ-UBND Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và khai thác Trung tâm Dữ liệu tỉnh Thái Nguyên 발효 중 12/2018/QĐ-UBND Quyết định số 12/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng chữ ký số chuyên dùng trong việc gửi, nhận và sử dụng văn bản điện tử của các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 만료됨 40/2018/QĐ-UBND Quyết định số 40/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về công tác văn thư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 만료됨 13/2018/QĐ-UBND Quyết định số 13/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ công trực tuyến tỉnh Bắc Ninh 만료됨 18/2018/QĐ-UBND Quyết định số 18/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế vận hành của Trung tâm Tích hợp Dữ liệu tỉnh Bến Tre 만료됨 08/2018/QĐ-UBND Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế gửi, nhận, quản lý, lưu trữ văn bản điện tử trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 11/2018/QĐ-UBND Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, sử dụng hệ thống quản lý văn bản, điều hành và liên thông văn bản điện tử trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Phú Yên 만료됨 05/2018/QĐ-UBND Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số chuyên dùng trong các cơ quan nhà nước tỉnh Hưng Yên 만료됨 08/2018/QĐ-UBND Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, cung cấp và sử dụng dịch vụ công trực tuyến của các cơ quan nhà nước tỉnh Kon Tum 만료됨 03/2018/QĐ-UBND Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng Cổng dịch vụ công trực tuyến và hệ thống một cửa điện tử liên thông tỉnh Phú Yên 만료됨 01/2018/QĐ-UBND Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống phần mềm quản lý khiếu nại, tố cáo trên địa bàn tỉnh Hà Nam 발효 중 33/2017/QĐ-UBND Quyết định số 33/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng các ứng dụng công nghệ thông tin dùng chung tỉnh Bắc Ninh 만료됨 70/2013/QĐ-UBND Quyết định số 70/2013/QĐ-UBND Ban hành quy chế Quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ công trực tuyến trên Cổng thông tin điện tử tỉnh Hà Nam 발효 중 43/2024/QĐ-UBND Quyết định số 43/2024/QĐ -UBND Ban hành Quy chế phối hợp về quản lý nhà nước, đảm bảo an ninh và phát triển hoạt động thương mại điện tử trên địa bàn tỉnh Bình Phước 발효 중 95/2024/QĐ-UBND Quyết định số 95/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Ninh Bình 발효 중
인용됨 10
84/2013/TTLT-BTC-BCT-BGTVT Thông tư liên tịch số 84/2013/TTLT-BTC-BCT-BGTVT Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 48/2011/QĐ-TTg ngày 31 tháng 8 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc thí điểm thực hiện Cơ chế hải quan một cửa quốc gia 발효 중 92/2012/TT-BQP Thông tư số 92/2012/TT-BQP Hướng dẫn về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính của các cơ quan, đơn vị trong quân đội 발효 중 08/2015/NĐ-CP Nghị định số 08/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan 발효 중 210/2012/TT-BTC Thông tư số 210/2012/TT-BTC Hướng dẫn về thành lập và hoạt động công ty chứng khoán 만료됨 19/2012/QH13 Luật Xuất bản số 19/2012/QH13 발효 중 37/2010/TT-BTC Thông tư số 37/2010/TT-BTC Hướng dẫn về việc phát hành, sử dụng, quản lý chứng từ khấu trừ thuế thu nhập cá nhân tự in trên máy tính 발효 중 138/2006/NĐ-CP Nghị định số 138/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành các quy định của Bộ luật Dân sự về quan hệ dân sự có yếu tố nước ngoài 발효 중 08/2006/CT-UBND Chỉ thị số 08/2006/CT-UBND Về việc đẩy nhanh ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 41/2014/QĐ-UBND Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế sử dụng hệ thống phần mềm quản lý văn bản và chỉ đạo điều hành trên môi trường mạng trong cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 33/2022/QĐ-UBND Quyết định số 33/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Cà Mau 만료됨
51/2005/QH11
Nghị quyết số 51/2005/QH11 Về nhiệm vụ năm 2006
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 5
22/2019/QĐ-UBND Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND BAn hành Quy chế phối hợp trong việc thực hiện giải quyết thủ tục hành chính về đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất; xây dựng, quản lý, lưu trữ, cập nhật và chỉnh lý hồ sơ địa chỉnh, cơ sở dữ liệu đất đai và các nội dung quản lý đất đai theo quy định trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 24/2015/QĐ-UBND Quyết định số 24/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường chi phí hỗ trợ của cán bộ, công chức, viên chức, sinh viên thuộc diện được áp dụng các chế độ hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức; xây dựng nguồn cán bộ quy hoạch dự bị dài hạn và thu hút nhân tài trên địa bàn tỉnh khi vi phạm cam kết. 만료됨 07/2011/QĐ-UBND Quyết định số 07/2011/QĐ-UBND Về việc công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công tỉnh Ninh Thuận 만료됨 03/2023/QĐ-UBND Quyết định số 03/2023/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh năm 2023 만료됨
인용 2
23/2005/L-CTN Lệnh số 23/2005/L-CTN Về việc công bố Luật 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.