Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh một số nội dung quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 để áp dụng đến hết ngày 31/12/2025 trên địa bàn các huyện Mộc Châu, Mường La, Mai Sơn, Sốp Cộp, Sông Mã, Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La

Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND điều chỉnh giá đất trên địa bàn các huyện Mộc Châu, Mường La, Mai Sơn, Sốp Cộp, Sông Mã, Quỳnh Nhai của tỉnh Sơn La từ ngày 22/11/2024 đến hết 31/12/2025. Các giá đất được điều chỉnh dựa trên các quyết định trước đó và bổ sung một số tuyến đường mới.

Số hiệu51/2024/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhSơn La
Người kýĐặng Ngọc Hậu — Phó Chủ tịch
Cập nhật10/07/2026
NgànhTài Nguyên Và Môi Trường
Lĩnh vựcChưa Phân Loại
Ngày ban hành22/11/2024
Ngày áp dụng22/11/2024
Ngày hết hiệu lực
Tình trạngCòn hiệu lực
✦ Tóm lược thông minh

Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND điều chỉnh giá đất trên địa bàn các huyện Mộc Châu, Mường La, Mai Sơn, Sốp Cộp, Sông Mã, Quỳnh Nhai của tỉnh Sơn La từ ngày 22/11/2024 đến hết 31/12/2025. Các giá đất được điều chỉnh dựa trên các quyết định trước đó và bổ sung một số tuyến đường mới.

Đối tượng áp dụng

UBND tỉnh Sơn La, Sở Tài nguyên và Môi trường, các huyện Mộc Châu, Mường La, Mai Sơn, Sốp Cộp, Sông Mã, Quỳnh Nhai, các tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động mua bán, sử dụng đất trên địa bàn.

Các điểm cốt lõi

  • Điều chỉnh giá đất một số vị trí, tuyến đường thuộc Bảng 5.4- huyện Mường La (Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND và các quyết định sau)
  • Điều chỉnh giá đất một số vị trí, tuyến đường thuộc Bảng 5.7- huyện Mai Sơn (Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND và các quyết định sau)
  • Điều chỉnh giá đất một số vị trí, tuyến đường thuộc Bảng 5.2- huyện Quỳnh Nhai (Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND và các quyết định sau)
  • Điều chỉnh giá đất một số vị trí, tuyến đường thuộc Bảng 5.9- huyện Mộc Châu (Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND và các quyết định sau)
  • Bổ sung giá đất tại các vị trí, tuyến đường mới trên địa bàn các huyện

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • Tác động tích cực: Cải thiện tính minh bạch và công bằng trong việc xác định giá đất, hỗ trợ cho quá trình quy hoạch và phát triển đô thị.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn về mặt tài chính đối với các doanh nghiệp và cá nhân mua bán, sử dụng đất nếu giá tăng đột biến.

❓ Câu hỏi thường gặp

Giá đất được điều chỉnh bao nhiêu trên địa bàn huyện Mường La?

Giá đất được điều chỉnh cho một số vị trí, tuyến đường thuộc Bảng 5.4- huyện Mường La (Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND và các quyết định sau). Các mức giá cụ thể đã được nêu trong Phụ lục 01.

Giá đất tại Bảng 5.7- huyện Mai Sơn được điều chỉnh như thế nào?

Giá đất tại Bảng 5.7- huyện Mai Sơn được điều chỉnh cho một số vị trí, tuyến đường (Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND và các quyết định sau). Các mức giá cụ thể đã được nêu trong Phụ lục 01.

Giá đất tại Bảng 5.2- huyện Quỳnh Nhai có thay đổi không?

Giá đất tại Bảng 5.2- huyện Quỳnh Nhai được điều chỉnh cho một số vị trí, tuyến đường (Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND và các quyết định sau). Các mức giá cụ thể đã được nêu trong Phụ lục 01.

Giá đất tại Bảng 5.9- huyện Mộc Châu có thay đổi không?

Giá đất tại Bảng 5.9- huyện Mộc Châu được điều chỉnh cho một số vị trí, tuyến đường (Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND và các quyết định sau). Các mức giá cụ thể đã được nêu trong Phụ lục 01.

Có bổ sung giá đất tại các vị trí, tuyến đường mới không?

Có, Quyết định này cũng bao gồm việc điều chỉnh và bổ sung giá đất cho một số vị trí, tuyến đường mới trên địa bàn các huyện. Các mức giá cụ thể đã được nêu trong Phụ lục 01.

Toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 51/2024/QĐ-UBND
Sơn La, ngày 22 tháng 11 năm 2024

QUYT ĐỊNH

Về việc điều chỉnh một số nội dung quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 để áp dụng đến hết ngày 31/12/2025 trên địa bàn các huyện Mộc Châu, Mường La, Mai Sơn, Sốp Cộp, Sông Mã, Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA

 

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;

Căn cứ Luật số 43/2024/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH1, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về bồỉ thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Nghị định số 59/2024/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 826/TT-STNMT ngày 19 tháng 11 năm 2024, Sở Tư pháp tại Báo cáo thẩm định số 574/BC-STP ngày 19 tháng 11 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh một số nội dung quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 để áp dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025 trên địa bàn các huyện Mộc Châu, Mường La, Mai Sơn, Sốp Cộp, Sông Mã, Quỳnh Nhai như sau:

1. Điều chỉnh, bổ sung giá đất một số vị trí, tuyến đường thuộc Bảng 5.4- huyện Mường La ban hành kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh; Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27/4/2021 bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Sơn La quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024; Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND ngày 14/01/2022 về việc điều chỉnh, bổ sung một số nội dung quy định tại Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh về quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 (có Phụ lục số 01 và Biểu số 01, Biểu số 02 kèm theo).

2. Điều chỉnh, bổ sung giá đất một số vị trí, tuyến đường thuộc Bảng 5.7 - Huyện Mai Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh; Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 14/7/2020 về việc điều chỉnh, bổ sung một số nội dung quỵ định tại Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 ban hành kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Sơn La; Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND ngày 20/11/2022 về việc điều chỉnh, bổ sung Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 quy định tại Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 và Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND ngày 14/01/2022 của UBND tỉnh Sơn La; Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND ngày 27/6/2023 điều chỉnh, một số nội dung quy định tại bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 (có Phụ lục số 02 và Biểu số 01, Biểu số 02 kèm theo).

3. Điều chỉnh, bổ sung giá đất một số vị trí, tuyến đường thuộc Bảng 5.2 - Huyện Quỳnh Nhai ban hành kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh (có Phụ lục số 03 và Biểu số 01, Biểu số 02 kèm theo).

4. Điều chỉnh giá đất một số vị trí, tuyến đường thuộc Bảng 5.9 - Huyện Mộc Châu ban hành kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh; Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 14/7/2020 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung một số nội dung quy định tại Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 ban hành kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Sơn La; Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27/4/2021 của UBND tỉnh bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Sơn La quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024; Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND ngày 27/6/2023 của UBND tỉnh điều chỉnh, một số nội dung quy định tại bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 (có Phụ lục số 04 kèm theo).

5. Điều chỉnh, bổ sung giá đất một số vị trí, tuyến đường, bỏ 02 tuyến đường thuộc Bảng 5.6 - Huyện Sốp Cộp ban hành kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh; Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND ngày 14/01/2022 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung một số nội dung quy định tại Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh về quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 (có Phụ lục số 05 và Biểu số 01, Biểu số 02, Biểu số 03 kèm theo).

6. Điều chỉnh, bổ sung giá đất một số vị trí, tuyến đường thuộc Bảng 5.5 - Huyện Sông Mã ban hành kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh; Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND ngày 14/01/2022 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung một số nội dung quy định tại Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh về quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024; Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND ngày 27/6/2023 của UBND tỉnh điều chỉnh, một số nội dung quy định tại bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 (có Phụ lục số 06 và Biểu số 01, Biếu số 02 kèm theo).

Điều 2. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm toàn diện về số liệu, quy trình trình phê duyệt điều chỉnh Bảng giá đất tại Quyết định này; chịu trách nhiệm toàn diện về các kết luận của cơ quan có thẩm quyền khi thực hiện thanh tra, kiểm tra, kiểm toán và các cơ quan pháp luật của Nhà nước. Đồng thời chủ động chỉ đạo thanh tra, kiểm tra, nếu phát hiện có sai phạm thì kịp thời báo cáo UBND tỉnh để xem xét, quyết định.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 11 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025.

2. Các nội dung khác không điều chỉnh tại Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019, Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 14/7/2020, Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND ngày 14/01/2022, Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND ngày 20/11/2022, Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27/4/2021 và Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND ngày 27/6/2023 của UBND tỉnh có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Đặng Ngọc Hậu

 

PHỤ LỤC 01: ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG GIÁ ĐẤT TẠI BẢNG 5.4- HUYỆN MƯỜNG LA

BIỂU SỐ 01: ĐIỂU CHỈNH TÊN VÀ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT TẠI CÁC VỊ TRÍ, TUYẾN ĐƯỜNG

(Kèm theo Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND ngày 22/11/2024 của UBND tỉnh)

Đơn vị: Nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Quyết định của UBND tỉnh đã ban hành

Tên tuyến đường điều chỉnh

Giá đất điều chỉnh

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

A

ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Đường Tô Hiệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Từ ngã ba huyện ủy cũ hướng đi Sơn La đến hết trụ sở Điện lực huyện Mường La

13.000

7.800

5.850

3.900

 

Điểm 1 Mục I  Phần A Bảng 5.4 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

14.300

7.800

5.850

3.900

 

2

Từ cống thoát nước tiểu khu 4 đến ngã ba Nà Kè

7.500

4.500

3.380

2.250

 

Điểm 3 Mục I  Phần A Bảng 5.4 Quyết định số  43/2019/QĐ-UBND

 

8.300

4.500

3.380

2.250

 

3

Từ ngã ba Huyện uỷ cũ đến suối cạn giáp bản Chiềng Tè

7.500

4.500

3.380

2.250

 

Điểm 4 Mục I  Phần A Bảng 5.4 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

9.825

4.500

3.380

2.250

 

II

Đường Lê Thanh Nghị

         

 

 

         
 

Từ ngầm suối Nậm Păm cũ đến ngã ba hướng đi xã Pi Toong 100 m, hướng đi xã Ngọc Chiến 300 m

2.970

1.780

1.340

890

 

Mục II  Phần A Bảng 5.4 Quyết định số  43/2019/QĐ-UBND

 

3.300

1.780

1.340

890

 

III

Phố Ít Ong

         

 

 

         

1

Từ ngã tư chợ hướng đi trụ sở UBND thị trấn Ít Ong đến hết nhà ông Đỗ Văn Hưng

9.300

5.580

4.190

2.790

 

Điểm 1 Mục VIII Phần A Bảng 5.4 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

10.300

5.580

4.190

2.790

 

2

Tiếp từ hết nhà ông Đỗ Văn Hưng đến ngã ba hết đất nhà ông Lường Văn Biên

4.050

2.430

1.820

1.220

 

Điểm 2 Mục VIII Phần A Bảng 5.4 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

4.500

2.430

1.820

1.220

 

IV

Đường vào hai bên thao trường quân sự cũ (Tiểu khu 5)

2.000

1.200

900

600

 

Mục IX Phần A Bảng 5.4 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

2.800

1.200

900

600

 

V

Các tuyến đường trong khu vực công trường Thuỷ điện Sơn La

         

 

 

         

1

Đường từ ngã ba Nà Kè đi đến hết đất Trung tâm truyền thông văn hóa

7.000

4.200

3.150

2.100

 

Điểm 1 Mục XIII Phần A Bảng 5.4 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

8.400

4.200

3.150

2.100

 

2

Đường từ hết đất trung tâm truyền thông văn hóa đến hết đất nhà máy may

2.500

1.500

1.130

750

 

Điểm 2 Mục XIII Phần A Bảng 5.4 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

3.000

1.500

1.130

750

 

3

Đường quy hoạch vào khu đất Tát Pát, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La

310

180

140

90

 

Mục XIII Phần A Phụ lục số 02 Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND

Đường quy hoạch trong khu đất Tát Pát, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La

1.500

900

680

450

 

VI

Đường quy hoạch vào khu đất kho lương thực cũ tại tiểu khu 1, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La

2.500

2.000

     

Điểm 1 Phần A Biểu số 02 Quyết định số  07/2021/QĐ-UBND

 

2.800

2.000

     

B

ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

                       

I

ĐẤT Ở TẠI KHU DÂN CƯ VEN ĐÔ, KHU CÔNG NGHIỆP, ĐẦU MỐI GIAO THÔNG, TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG, CHÍNH, KHU THƯƠNG MẠI, KHU DU LỊCH

             

1

Các trục đường trải nhựa

150

120

     

Điểm 3 Mục I Phần B Bảng 5.4 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

170

132

     

2

Các trục đường ôtô còn lại

120

100

     

Điểm 4 Mục I Phần B Bảng 5.4 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

140

110

     

II

ĐẤT CỤM XÃ, TRUNG TÂM XÃ

         

 

           

1

Xã Mường Bú

         

 

           

-

Từ cổng lâm trường đi hướng Sơn La đến nhà ông Ủa, bản Giàn

4.560

2.740

2.050

1.370

 

Gạch đầu dòng thứ ba Điểm 1 Mục II Phần B Bảng 5.4 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

7.000

4.900

2.050

1.370

 

2

Xã Ngọc Chiến

                       

2.1

Đường từ cổng UBND xã Ngọc Chiến đến Trạm y tế xã

1.000

600

450

   

Điểm 4 Mục II Phần B Bảng 5.4 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

2.500

1.080

810

   

2.2

Đường từ cổng UBND xã Ngọc Chiến đến hết bản Đin Lanh

1.000

600

450

     

2.500

1.080

810

   

2.3

Đường từ Trạm y tế xã đến giáp đất tỉnh Yên Bái

700

420

320

     

2.100

840

640

   

2.4

Đường từ bản Đin Lanh đến dốc 30

600

360

270

     

960

468

351

   

3

Xã Tạ Bú

         

 

           

-

Từ cổng UBND Tạ Bú đi các hướng trục chính 200 m

160

130

100

   

Điểm 6 Mục II Phần B Bảng 5.4 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

200

130

100

   

4

Xã Nậm Păm

         

 

           

4.1

Cổng trụ sở UBND xã Nặm Păm đi 2 hướng 500 m dọc theo trục đường chính

200

160

120

   

Điểm 9.1 Tiểu mục 9 Mục II Phần B Bảng 5.4 Quyết định số 43/2019/ QĐ-UBND

 

500

160

120

   

 

PHỤ LỤC 01: ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG GIÁ ĐẤT TẠI BẢNG 5.4. HUYỆN MƯỜNG LA

BIỂU SỐ 02: BỔ SUNG GIÁ ĐẤT TẠI CÁC VỊ TRÍ, TUYẾN ĐƯỜNG

(Kèm theo Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND ngày 22/11/2024 của UBND tỉnh)

Đơn vị: Nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

A

ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

 

 

 

 

 

1

Đường từ cổng phụ Nhà văn hóa tiểu khu 5, thị trấn Ít Ong đến khu đất Doanh nghiệp tư nhân Đoàn Lộc

       2.600

       1.400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  

PHỤ LỤC 02: ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG GIÁ ĐẤT TẠI BẢNG 5.7. HUYỆN MAI SƠN

BIỂU SỐ 01: ĐIỂU CHỈNH TÊN VÀ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT TẠI CÁC VỊ TRÍ, TUYẾN ĐƯỜNG

(Kèm theo Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND ngày 22/11/2024 của UBND tỉnh)

Đơn vị: Nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Quyết định của UBND tỉnh đã ban hành

Tên tuyến đường điều chỉnh

Giá đất điều chỉnh

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí    5

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

A

ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

 Đường Tô Hiệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Từ Km 270 + 600 đến Km 272 + 300 (cổng công an huyện) (dọc Quốc lộ 6)

6.000

3.600

2.700

1.800

1.200

Mục I phần A Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/ QĐ-UBND

 

9.000

6.300

4.400

3.000

2.100

2

Từ Km 272 + 300 đến Km 274 + 100 (đường rẽ vào đường bể bơi)

7.000

4.200

3.150

2.100

1.400

 

10.500

7.350

5.100

3.570

2.500

3

Từ 274 + 100 đến Km 274 + 300 (ngã tư Nông trường Tô Hiệu)

11.000

6.600

4.950

3.300

2.200

 

16.500

11.550

8.100

5.670

3.970

II

 Đường 20 - 8

           

 

         

1

Từ Km 274 + 300 đến Km 275 + 300 đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hoá thiếu nhi

10.500

6.300

4.730

3.150

2.100

Điểm 1 mục II phần A Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

11.550

6.300

4.730

3.150

2.100

2

Từ Km 275 + 300 đến Km 276 đoạn Quốc lộ 6 (biển đỗ xe buýt đầu cầu vượt)

6.000

3.600

2.700

1.800

1.200

Điểm 2 mục II phần A Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

6.600

3.600

2.700

1.800

1.200

3

Từ Km 276 đến Km 279 + 500 (hết địa phận thị trấn Hát lót)

1.600

960

720

480

320

Điểm 3 mục II phần A Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

Từ Km 276 đến Km 279 + 500 (hết địa phận thị trấn Hát Lót) (trừ khu đất đấu giá tại tiểu khu 10, thị trấn Hát Lót (dọc đường Quốc lộ 6))

4.000

3.500

2.700

1.500

1.000

III

Đường nhánh

                       

1

Phố Lò Văn Muôn

                       

-

Từ Quốc lộ 6 + 20 m đến cổng chợ trung tâm đi các hướng 80 m

7.800

4.680

3.510

2.340

1.560

Điểm 1 mục III phần A Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

Từ ngã ba Quốc lộ 6 đến cổng chợ trung tâm đi các hướng 20 m

10.140

7.000

4.900

3.400

2.380

-

Từ cổng Chợ Trung tâm + 80 m qua Trung tâm Chính trị cũ cách Quốc lộ 6 40 m (giáp ông Triển)

1.170

700

530

350

230

Từ cổng Chợ trung tâm + 20 m qua Trung tâm Chính trị cũ cách Quốc lộ 6 40 m (giáp ông Triển)

3.500

3.000

2.100

1.470

1.000

2

Phố Hà Văn Ắng

         

 

           

-

Từ ngã tư Nông trường Tô Hiệu 20 m đến ngã ba Xưởng chế biến đi các hướng 50 m

8.450

5.070

3.800

2.540

1.690

Điểm 2 mục III phần A Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

Từ ngã tư Nông trường Tô Hiệu đến ngã ba Xưởng chế biến đi các hướng 50 m

14.840

9.400

6.580

4.600

3.200

-

Từ phố Hà Văn Ắng đi đến hết đất nhà máy nước

3.000

1.800

1.350

900

600

 

7.000

4.900

3.400

2.380

1.650

3

 Phố Trần Quốc Hoàn

         

 

 

         

-

Từ Km 275 + 150 (cổng Kho bạc) đến đầu cầu Trạm bơm nước Nhà máy đường

7.000

4.200

3.150

2.100

1.400

Điểm 3 mục III phần A Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

7.700

4.200

3.150

2.100

1.400

-

Từ đầu cầu phía Công an đến hết đường Phố Trần Quốc Hoàn (kể cả các tuyến nhánh khu dân cư tiểu khu 8)

4.200

2.520

1.890

1.260

840

 

5.040

2.520

1.890

1.260

840

4

 Đường Cà Văn Khum

           

 

         

-

Từ ngã tư Nông trường 20 m dọc theo đường Hát Lót - Tà Hộc + 450 m

6.750

4.050

3.040

2.030

1.350

Điểm 4 mục III phần A Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

Từ ngã tư Nông trường dọc theo đường Hát Lót - Tà Hộc + 450 m

10.100

7.100

4.900

3.400

2.350

-

Từ ngã tư nông trường + 450 m (đường Hát Lót - Tà Hộc) đến ngã ba Viện Lao + 400 m (hết ranh giới thị trấn Hát Lót)

2.520

1.510

1.130

760

500

 

3.300

1.600

1.200

840

600

5

Đường bản Dôm

         

 

 

         

-

Từ ngã ba (Quốc lộ 6) 20 m + 300 m

4.550

2.730

2.050

1.370

910

Điểm 5 mục III phần A Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

Từ ngã ba (Quốc lộ 6)   đi về hướng trường Phổ thông Trung học Mai Sơn 300 m

5.460

2.730

2.050

1.370

910

-

Từ hết ranh giới Trường Trung học cơ sở, Trung học phổ thông Chu Văn Thịnh đến hết ranh giới trường Dân tộc nội trú cấp II

2.700

1.620

1.220

810

540

 

3.510

1.620

1.220

810

540

-

Từ hết ranh giới trường Dân tộc nội trú đến hết ranh giới Trạm dịch vụ Công ty cơ khí + 100 m (hết đất nhà ông Giang Len)

2.600

1.560

1.170

780

520

 

3.380

1.560

1.170

780

520

-

Từ hết ranh giới nhà Giang Len (phía ra Hát Lót) cách Quốc lộ 6 320 m

2.340

1.400

1.050

700

470

Từ hết ranh giới nhà  Giang Len (phía ra Hát Lót) đến cách Quốc lộ 6; 300 m

3.000

2.100

1.470

1.000

700

6

Đường Tôn Thất Tùng

         

 

           

-

Từ ngã ba Viện Lao +20 m đến hết ranh giới Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn + 100 m

2.250

1.350

1.010

680

450

Điểm 6 mục III phần A Bảng 5.7 Quyết định số  43/2019/QĐ-UBND

Từ ngã ba Viện Lao đến hết ranh giới Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn + 100 m

4.000

2.500

1.500

900

500

-

Từ hết ranh giới Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn + 100 m đến hết ranh giới trường THCS Chu Văn Thịnh

1.560

940

700

470

310

Từ hết ranh giới Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn + 100 m đến hết ranh giới Trường TH & THCS Chu Văn Thịnh

2.050

940

700

470

310

7

Đường Nà Viền

         

 

 

         

-

Từ cách ngã ba bản Dôm + 100 m đến hết địa phận thị trấn Hát Lót + 100 m

660

400

300

200

130

Điểm 7 mục III phần A Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

Từ ngã ba bản Dôm đến hết địa phận thị trấn Hát Lót + 100 m

1.500

1.000

700

490

340

8

Đường Hoa Ban

                       

-

Từ ngã ba đường 110 + 60 m đi qua tiểu khu 19, 20, 21 đến trường Mầm non Tô Hiệu (tiểu khu 2)

1.100

660

500

330

220

Gạch đầu dòng thứ nhất Điểm 8 mục III phần A Bảng 5.7 Quyết định số  43/2019/QĐ-UBND; Điểm 8 mục III phần A Biểu số 05 Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND

 

2.750

1.900

1.300

910

630

-

Đường Hoa Ban đoạn từ trường mầm non Tô Hiệu đến khu quy hoạch Trung tâm hành chính - chính trị huyện

800

480

360

240

160

Gạch đầu dòng thứ hai Điểm 8 mục III phần A Bảng 5.7 Quyết định số  43/2019/QĐ-UBND

 

1.600

1.100

770

540

380

9

Phố Kim Đồng

                       

-

Từ Quốc lộ 6 + 40 m đến trường Tiểu học Hát Lót + 100 m

1.800

1.080

810

540

360

Điểm 9 mục III phần A Bảng 5.7 Quyết định số  43/2019/QĐ-UBND

Từ ngã ba Quốc lộ 6  đến trường Tiểu học Hát Lót + 100 m

4.000

2.800

1.960

1.370

960

10

 Phố Lò Văn Hắc

                       

-

Từ Quốc lộ 6 + 40 m đến hết Xí nghiệp nước

3.000

1.800

1.350

900

600

Điểm 10 mục III phần A Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

Từ ngã ba Quốc lộ 6 đến hết ngã ba giao đường Hà Văn Ắng

7.000

4.900

3.400

2.380

1.650

11

Phố Cầu Treo

                       

-

Từ bên kia cầu treo đến cách cổng trường Trung học phổ thông  (cấp III) 20 m về phía trường Nông Lâm

660

400

300

200

 

Điểm 11 mục III phần A Bảng 5.7 Quyết định số  43/2019/QĐ-UBND

 

1.500

1.000

700

490

 

12

Đường nhánh khác

                       

-

Từ Quốc lộ 6 + 40 m đến hết Trường THCS Tô Hiệu

1.800

1.080

810

540

360

Gạch đầu dòng thứ 3 Điểm 1 mục III phần A Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

Từ ngã ba Quốc lộ 6 đến hết Trường THCS Tô Hiệu

3.500

3.000

2.100

1.470

1.000

-

Từ đường Tôn Thất Tùng đi ngã ba Bắc Quang đến ngã ba đi Sông Lô (đường Chiềng Ngần - Mường Bằng mới)

840

500

380

250

170

Gạch đầu dòng thứ nhất Điểm 12 mục III phần A Bảng 5.7 Quyết định số  43/2019/QĐ-UBND

 

1.500

1.000

700

490

340

-

Từ ngã ba Xưởng Bông (cũ) + 40 m đến hết ranh giới thị trấn Hát Lót (đi cầu treo Nà Ban)

600

360

270

180

120

Gạch đầu dòng thứ hai Điểm 12 mục III phần A Bảng 5.7 Quyết định số  43/2019/QĐ-UBND

Từ ngã ba Xưởng Bông (cũ)  đến hết ranh giới thị trấn Hát Lót (đi cầu treo Nà Ban)

1.000

800

560

390

270

-

Từ Quốc lộ 6 tại Km 277 + 300 (ngã ba Nghĩa địa Mường Hồng) + 20 m đến đường vào điểm Tái định cư bản Củ Pe

720

430

320

220

140

Gạch đầu dòng thứ ba Điểm 12 mục III phần A Bảng 5.7 Quyết định số  43/2019/QĐ-UBND

Từ  ngã ba Quốc lộ 6 tại Km 277 + 300 (ngã ba Nghĩa địa Mường Hồng)  đến hết địa phận thị trấn Hát Lót (hướng đi điểm Tái định cư bản Củ Pe)

1.200

800

560

390

270

-

Từ ngã ba địa chất (Km 277 + 300 m Quốc lộ 6) + 40 m đến hết đoàn địa chất 305

600

360

270

180

120

Điểm 4 mục II phần A Bảng 5.7 Quyết định số  43/2019/QĐ-UBND

 

840

360

270

180

120

-

Các đường nhánh xe con vào được (đường đất)

420

250

190

130

80

 

 

600

420

290

200

140

-

Các tuyến đường còn lại xe con vào được (đường bê tông)

600

360

270

180

120

 

 

1.000

800

560

390

270

IV

Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi

         

 

 

         

1

Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 30 m

3.000

       

Điểm 1 mục IV phần A Bảng 5.7 Quyết định số  43/2019/QĐ-UBND

 

4.500

       

2

Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 20,5 m

3.000

       

Điểm 2 mục IV phần A Bảng 5.7 Quyết định số  43/2019/QĐ-UBND

 

4.500

       

3

Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 16,5 m

         

Điểm 3 mục IV phần A Bảng 5.7 Quyết định số  43/2019/QĐ-UBND

 

         

-

+ Lô 1B

2.640

       

 

4.190

       

-

+ Lô 2A, Lô 3A, Lô 1C

2.400

       

 

4.190

       

4

Từ Km 263 + 500 đến cách cổng UBND xã Cò Nòi 200 m

4.200

2.520

1.890

1.260

840

Điểm 4 mục IV phần A Bảng 5.7 Quyết định số  43/2019/QĐ-UBND

 

5.500

2.520

1.890

1.260

840

5

Từ cách cổng UBND xã Cò Nòi 200 m đến đường vào trường Trung học cơ sở Cò Nòi (cấp II)

4.200

2.520

1.890

1.260

840

Điểm 5 mục IV phần A Bảng 5.7 Quyết định số  43/2019/QĐ-UBND

 

5.500

2.520

1.890

1.260

840

6

Từ đường vào trường THCS Cò Nòi (cấp II) đến Km 266 + 800 Quốc lộ 6 (ngã ba tiểu khu 19/5)

3.840

2.300

1.730

1.150

770

Điểm 6 mục IV phần A Bảng 5.7 Quyết định số  43/2019/QĐ-UBND

 

5.000

2.300

1.730

1.150

770

V

Các tuyến đường bổ sung năm 2022

   

 

         

1

Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư tiểu khu 17, thị trấn Hát Lót (trừ đường Tôn Thất Tùng đoạn từ ngã ba viện Lao + 20 m đến hết ranh giới Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn + 100 m)

2.970

       

Mục 1 phần A Phụ lục số 02 Quyết định số  34/2022/QĐ-UBND

 

3.320

       

2

Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư tiểu khu 5, thị trấn Hát Lót (trừ Đường 20 - 8 đoạn từ Km 274 + 300 đến Km 275 + 300 đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hóa thiếu nhi và Phố Trần Quốc Hoàn đoạn từ Km 275 + 150 (cổng Kho bạc) đến đầu cầu Trạm bơm nước Nhà máy đường)

4.730

       

Mục 2 phần A Phụ lục số 02 Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND

 

5.000

       

3

Tuyến đường nhựa từ đường Quốc lộ 6 + 100 m đi bản Nà Sẳng, xã Hát Lót

500

300

230

150

100

Mục 3 phần A Phụ lục số 02 Quyết định số  34/2022/QĐ-UBND

Tuyến đường nhựa đoạn từ Quốc lộ 6 + 100 m đến hết địa phận thị trấn Hát Lót

1.500

1.000

700

490

340

-

Đoạn từ Quốc lộ 6 + 100 m đến Quốc lộ 6 + 400 m (hết địa phận thị trấn Hát Lót)

800

600

400

300

200

VI

Đất ở đô thị còn lại trên địa bàn huyện

250

200

150

     

 

500

350

150

   

B

ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

   

 

         

B1

ĐẤT Ở TẠI KHU DÂN CƯ VEN ĐÔ, KHU CÔNG NGHIỆP, ĐẦU MỐI GIAO THÔNG, TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG, CHÍNH, KHU THƯƠNG MẠI, KHU DU LỊCH

 

 

         

I

Đường Quốc lộ 6

           

 

         

1

Từ Km 279 + 500 (hết thị trấn Hát Lót) đến Km 286 + 800 (qua ngã ba đi bản Xum + 200 m)

1.600

960

720

480

320

Điểm I mục B1 phần B Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

Từ Km 279 + 500 (hết thị trấn Hát Lót) đến Km 286 + 800 (ngã ba đường rẽ vào khu công nghiệp Mai Sơn)

3.000

2.500

1.750

1.200

840

2

Từ Km 286 + 800 đến Km 290 (hết địa phận huyện Mai Sơn)

2.800

1.680

1.260

840

560

 

5.500

3.000

2.100

1.450

1.000

3

Từ ngã ba Quốc lộ 6 cũ và mới + 20 m theo hướng đi Quốc lộ 6 cũ đến hết địa phận huyện Mai Sơn

1.665

1.000

750

500

330

 

4.000

2.500

1.500

800

600

4

Từ Km 260 + 300 (giáp địa phận Yên Châu) đến Km 262 + 750 (đường vào bản Hua Tát)

1.300

780

590

390

260

 

2.600

1.560

1.100

770

540

5

Từ Km 262 + 750 đến Km 263 + 500 (qua Trạm 36 công an xã Cò Nòi 500 m)

2.500

1.500

1.130

750

500

 

2.750

1.500

1.130

750

500

6

Từ Km 266 + 800 đến Km 270 + 600 (địa phận thị trấn Hát Lót)

2.000

1.200

900

600

400

 

5.500

3.000

2.250

1.500

1.000

7

Từ cổng UBND xã Cò Nòi + 60 m phía ngã ba Cò Nòi đến hết ranh giới trường tiểu học Cò Nòi (cấp I)

2.400

1.440

1.080

720

480

 

2.880

1.440

1.080

720

480

8

Từ hết ranh giới trường Tiểu học Cò Nòi (cấp I) đến cách ngã ba đường Quốc lộ 6 mới 40 m (về phía Cò Nòi)

1.600

960

720

480

320

 

2.080

1.060

790

530

350

II

Đường Quốc lộ 4G

         

 

 

         

1

Từ ngã ba Mai Sơn (đường đi Sông Mã cũ) đến ngã 3 Hợp tác xã 6 - 40 m (giao nhau với Quốc lộ 4G)

750

450

340

230

150

Điểm II mục B1 phần B Bảng 5.7 Quyết định số  43/2019/QĐ-UBND

Từ ngã ba Mai Sơn (đường đi Sông Mã cũ) đến ngã 3 Thôn 6; 40m (giao nhau với Quốc lộ 4G)

1.200

840

560

390

270

2

Từ Km 0 + 800 đến Bia tưởng niệm (Km 5 + 700)

1.600

960

720

480

320

Từ ngã 3 Hợp tác xã 6 - 40m (giao nhau với Quốc lộ 4G) đến Bia tưởng niệm

4.000

3.500

2.500

2.300

2.000

3

Bia tưởng niệm đến Km 5 + 700 m đến Km 6 + 500 m (bản Áng xã Chiềng Ban)

450

270

200

140

90

Bia tưởng niệm đến đường rẽ lên trạm y tế xã (bản Vựt Bon)

1.500

1.000

900

800

700

4

Từ Km 6 + 500 m (bản Áng xã Chiềng Ban) đến Km 7 + 400 m (xã Chiềng Mai)

1.080

650

490

320

220

5

Từ Km 6 + 500 m (bản Áng xã Chiềng Ban) đến Noong Lý, bản Áng, xã Chiềng Ban

650

390

290

200

130

6

Từ Noong Lý, bản Áng, xã Chiềng Ban đến cổng trường cấp III Chu Văn Thịnh + 100 m

700

420

320

210

140

7

Từ cổng trường cấp III Chu Văn Thịnh + 100 m đi đến hết địa phận xã Chiềng Ban

800

480

360

240

160

8

Từ Km 7 + 400 m (xã Chiềng Mai) đến đường rẽ lên trạm y tế xã (bản Vựt Bon)

400

240

180

120

80

9

Từ đường rẽ lên trạm y tế xã đến đầu cầu Chiềng Mai + 300 m (tiểu khu ngã ba)

1.600

960

720

480

320

 

2.100

960

720

480

320

10

Từ cổng UBND xã Chiềng Kheo đi các hướng 500 m

525

320

240

160

110

 

600

320

240

160

110

11

Từ đầu cầu Chiềng Mai + 300 m đến ngã ba đường rẽ vào UBND xã Chiềng Ve (trừ đoạn từ cổng UBND xã Chiềng Kheo đi các hướng 500 m)

375

230

170

110

80

 

600

420

170

110

80

12

Từ ngã ba đường rẽ vào UBND xã Chiềng Ve đến hết địa phận xã Nà Ớt

225

180

140

110

90

 

500

350

140

110

90

III

Quốc lộ 37

         

 

 

         

1

Từ Đài tưởng niệm Thanh niên xung phong đến hết địa phận huyện Mai Sơn

360

220

160

110

70

Điểm III mục B1 phần B Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

600

420

160

110

70

2

Tuyến đường Quốc lộ 37 từ Cò Nòi đi Nà Ớt

         

 

         

-

Từ  Quốc lộ 6 cũ đến ngã 3 Dốc Đá (Km 2 + 150 m Tỉnh lộ 113 cũ)

1.300

780

590

390

 

 

1.560

780

590

390

 

-

Từ Km 2 + 150 m đến Km 7

450

270

200

140

 

 

540

380

200

140

 

-

Từ Km7 đến Km 8 + 800 m (trung tâm xã Chiềng Lương)

750

450

340

230

 

 

1.000

700

490

340

 

-

Từ Km 8 + 800 m đi đến Km 19

560

340

250

170

 

 

700

490

250

170

 

-

Từ Km 19 (trung tâm xã Phiêng Pằn) đến Km 20

560

340

250

170

 

 

1.000

700

490

340

 

IV

Đường Hát Lót - Tà Hộc (Tỉnh lộ 110)

         

 

 

         

1

Từ giáp Thị trấn Hát Lót đến đỉnh dốc Nà Bó + 20 m (đường rẽ vào Hồ Nà Bó)

650

390

290

200

130

Điểm IV mục B1 phần B Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

910

390

290

200

130

2

Từ đình dốc Nà Bó + 200 m (đường rẽ vào Hồ Nà Bó) đến nhà ông Chuyên Huệ (đường rẽ vào bản Nà Đươi) + 20 m

850

510

380

260

170

 

1.020

510

380

260

170

3

Từ nhà ông Chuyên Huệ (đường rẽ vào bản Nà Đươi) + 20 m đến hết địa phận xã Nà Bó

210

170

130

110

80

 

800

560

390

270

190

4

Từ hết địa phận xã Nà Bó đến Cảng Tà Hộc

210

170

130

110

80

 

800

560

390

270

190

V

Đường Hát Lót - Chiềng Mung

         

 

 

         

1

Từ hết đất Đoàn địa chất 305 đến ngã ba khu Tái định cư bản Nà Tiến + 40 m đi các hướng

410

250

180

120

80

Điểm V mục B1 phần B Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

Từ hết đất Đoàn địa chất 305 đến ngã ba khu Tái định cư bản Nà Tiến đi  các hướng

1.500

1.050

700

500

400

2

Từ Trung tâm xã Hát Lót cũ đi 02 hướng 100 m

500

300

230

150

100

 

800

560

390

270

190

3

Từ cách trung tâm xã Hát Lót (cũ) 100 m đến cách Quốc lộ 4G 60 m

360

220

160

110

70

 

900

630

440

310

220

4

Từ ngã ba Tiểu khu Nà sản 40 m qua trường Tiểu học Nà Sản và khu dân cư Nà Sản đến đường Hát Lót - Chiềng Mung

500

300

230

150

100

Từ ngã ba Tiểu khu Nà Sản  đến đường Hát Lót - Chiềng Mung

1.000

700

490

340

240

5

Từ ngã ba chợ Chiềng Mung 20m đến ngã ba Bản Xum (đường Hát Lót - Chiềng Mung)

500

300

230

150

100

Từ ngã ba chợ Chiềng Mung đến ngã ba Bản Xum (đường Hát Lót - Chiềng Mung)

1.000

700

490

340

240

VI

Đường Chiềng Sung (Tỉnh lộ 109)

         

 

 

         

1

Từ Km 0 + 20 m đến cách ngã ba Sông Lô 200 m

420

250

190

130

80

Điểm VI mục B1 phần B Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

700

490

250

170

120

2

Từ ngã ba Sông Lô xã Nà Bó đi các hướng 200 m

460

280

210

140

90

 

700

490

250

170

120

3

Từ ngã ba trụ sở UBND xã Chiềng Sung (cũ) theo hai hướng Hòa Bình, Cao Sơn + 200 m

560

340

250

170

110

 

800

560

250

170

110

4

Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 109

240

190

140

120

100

 

500

350

140

120

100

VII

Đường Nà Bó - Mường Chùm

         

 

 

         

1

Từ đường Tỉnh lộ 110 (ngã ba Nà Bó) + 60 m đến hết địa phận huyện Mai Sơn

210

170

130

110

80

Điểm VII mục B1 phần B Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

800

560

130

110

80

VIII

Đường Quốc lộ 6 C

         

 

 

         

1

Từ ngã ba Cò Nòi + 20 m đến hết Trường THPT Cò Nòi

1.600

960

720

480

320

Điểm VIII mục B1 phần B Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

2.000

1.150

720

480

320

2

Từ hết trường THPT Cò Nòi đến hết tiểu khu Bình Minh (ngã ba đường đi Noong Te)

1.300

780

590

390

260

 

1.500

780

590

390

260

3

Từ hết tiểu khu Bình Minh đến hết địa phận huyện Mai Sơn

500

300

230

150

100

 

1.000

700

490

340

240

IX

Tuyến đường giao thông từ tỉnh lộ 110 + 100 m (Nà Bó) đến Quốc lộ 37 (Cò Nòi)

210

170

130

110

 

Điểm IX mục B1 phần B Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

700

490

130

110

 

X

Địa phận xã Chiềng Ban

           

 

         

-

Từ đường Quốc lộ 4G + 20 m qua UBND xã đến hết ranh giới huyện Mai Sơn

490

290

220

150

100

Điểm X mục B1 phần B Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

Từ đường Quốc lộ 4G đi UBND xã đến hết ranh giới huyện Mai Sơn

1.000

700

490

340

240

-

Từ đường Quốc lộ 4G + 20 m qua Trung tâm Giáo dục lao động tỉnh đến hết ranh giới huyện Mai Sơn.

560

340

250

170

110

Từ đường Quốc lộ 4G đi Trung tâm giáo dục lao động tỉnh đến hết ranh giới huyện Mai Sơn

1.100

770

490

340

240

XI

Từ Quốc lộ 6 + 40 m nhà ông Tình đi bản Nà Cang xã Hát Lót

         

 

Từ Quốc lộ 6 hướng đi bản Nà Cang xã Hát Lót

         
 

Từ Quốc lộ 6 + 40 m nhà ông Tình đến ngã ba Yên Sơn xã Hát Lót

500

300

230

150

 

Điểm XI mục B1 phần B Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

Từ Quốc lộ 6 đến ngã ba Yên Sơn xã Hát Lót

1.000

700

490

340

 
 

Từ ngã ba Yên Sơn đi bản Nà Cang đến đường Hát Lót - Chiềng Mung

360

220

160

110

   

800

500

160

110

 
 

Từ ngã ba Yên Sơn đến cách ngã ba bản Nà Tiến 40 m

360

220

160

110

   

800

500

160

110

 

XII

Từ ngã 3 Quốc lộ 6 + 40 m bản Bom Cưa đi khu Công nghiệp Mai Sơn

                       

-

Từ ngã ba Quốc lộ 6 + 40 m bản Bom Cưa đi khu Công nghiệp Mai Sơn

450

270

200

140

 

Điểm XII mục B1 phần B Bảng 5.7 Quyết định số  43/2019/QĐ-UBND

Từ ngã ba Quốc lộ 6 bản Bom Cưa đi khu Công nghiệp Mai Sơn

1.000

630

300

160

 

-

Từ ngã ba Quốc lộ 6 + 40 m bản Bom Cưa đi khu Công nghiệp Mai Sơn Mường Bằng

420

250

190

130

 

-

Từ ranh giới xã Mường Bon đến Khu công nghiệp Tà Xa đến điểm tái định cư Co Chay

420

250

190

130

   

700

490

340

240

 

XIII

Các đường nhánh khác

                       

1

Từ nhà máy tinh bột sắn qua UBND xã Mường Bon + 300 m

300

180

140

90

60

Điểm XIII mục B1 phần B Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

Từ giáp địa phận thị trấn Hát Lót qua Nhà máy tinh bột sắn đến UBND xã Mường Bon + 300 m

800

560

390

270

190

2

Từ ngã ba bản Mai Tiên + 40 m đến hết khu Tái định cư Bản Tra - Xa Căn

220

180

130

110

90

Từ ngã ba bản Mai Tiên đến hết khu Tái định cư Bản Tra - Xa Căn

600

420

290

200

140

3

Từ hết địa phận ranh giới thị trấn Hát Lót đến hết khu công nghiệp Tà Xa

300

180

140

90

60

 

600

420

290

200

140

4

Từ cổng UBND xã Mường Bon + 300 m đến hết địa phận bản Mứn

220

180

130

110

90

 

600

420

290

200

140

5

Từ ngã ba Sông Lô + 200 m nhánh 109 - 110 đến cách ngã ba Nhà máy xi măng 20 m (Tỉnh lộ 110) về phía Sông Lô

360

220

160

110

70

 

800

560

390

270

190

6

Từ hết địa phận thị trấn Hát Lót đến cầu treo Nà Ban (Xã Hát Lót)

540

320

240

160

110

 

800

560

390

270

190

7

Từ Km 272 + 40 m Quốc lộ 6 60 m đến điểm Tái định cư 428 (Nà Sẳng)

480

290

220

140

100

Từ ngã ba Quốc lộ 6 (Km 272 + 40m) đến Quốc lộ 6 + 100 m

1.980

1.320

920

640

450

8

Từ ngã ba Chiềng Mai đi vào trung tâm xã đến nhà văn hóa bản Cuộm Sơn

180

140

110

90

70

 

700

490

143

117

91

XIV

Bổ sung các tuyến mới

         

 

 

         

1

Tuyến đường tránh Quốc lộ 6 từ tiểu khu 3/2, xã Cò Nòi đi Nhà máy mía đường Sơn La

600

360

270

180

120

Điểm XIV mục B1 phần B Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

1.000

700

270

180

120

2

Đoạn đường từ Quốc lộ 37 ra Quốc lộ 6 cũ (giáp bà Nga Sửu)

750

450

340

230

150

 

1.100

770

340

230

150

4

Tuyến đường từ Quốc lộ 4G đi UBND xã Chiềng Dong

200

160

120

100

80

 

500

350

120

100

80

5

Đoạn đường từ Nhà máy tinh bột sắn (bản Củ Pe) đi bản Mé đến hết địa phận bản Lẳm

200

160

120

100

80

 

800

560

120

100

80

6

Đường từ Quốc lộ 6 đi ra trại trường Nông Lâm (nối vào tuyến nhà ông Tình đi bản Nà Cang)

500

300

230

150

100

 

1.000

700

299

180

110

7

Cách ngã ba bản Nà Tiến 40 m đến đường Hát Lót - Chiềng Mung

300

180

140

90

60

Cách ngã ba bản Nà Tiến đến đường Hát Lót – Chiềng Mung

700

490

340

240

170

8

Đường từ ngã 3 Bản Cóc qua UBND xã Mường Bằng đến điểm tái định cư Quỳnh Bằng

200

160

120

100

 

Điểm XIV mục B1 phần B Bảng 5.7 Quyết định số  43/2019/QĐ-UBND

 

600

420

290

200

 

9

Đường Tỉnh lộ 117: Quốc lộ 4G đi Chiềng Chung, Mường Chanh và xã Hua La (thành phố Sơn La)

200

160

120

100

80

 

600

420

290

200

140

10

Tỉnh lộ 113 trên địa bàn xã Phiêng Cằm

         

 

         

-

Khu trung tâm xã từ trạm cân điện tử đến mỏ đá Hiền Luyến

450

270

200

140

90

 

1.000

700

350

250

150

-

Các vị trí còn lại trên tuyến Tỉnh lộ 113, xã Phiêng Cằm

350

210

160

110

70

 

600

420

160

110

70

11

Tỉnh lộ 113 trên dịa bàn xã Nà Ớt

         

 

         

-

Từ cổng UBND xã Nà Ớt đến hết địa phận xã Nà Ớt hướng đi Phiêng Cằm

450

270

200

140

90

 

500

350

200

140

90

XV

Các tuyến đường bổ sung năm 2022

         

 

 

         

1

Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư bản Mu Kít, xã Cò Nòi

1.598

       

Mục 1 phần B Phụ lục số 02 Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND

 

1.800

       

2

Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi: Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 16,5m (Lô 7A)

2.400

       

Mục 2 phần B Phụ lục số 02 Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND

 

4.190

       

3

Đường qua điểm dân cư nông thôn chỉnh trang tiểu khu 1, xã Cò Nòi (khu gốc đa)

2.400

       

Mục 3 phần B Phụ lục số 02 Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND

 

4.190

       

4

Tuyến đường nhựa từ đường Quốc lộ 6 + 100 m đi bản Nà Sẳng, xã Hát Lót

         

Mục 4 phần B Phụ lục số 02 Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND

Đoạn từ hết địa phận thị trấn Hát Lót đến bản Nà Sẳng (hết tuyến đường nhựa) giá đất

         

-

Đoạn từ Quốc lộ 6 + 400 m đến bản Nà Sẳng (hết tuyến đường nhựa) giá đất

500

300

230

150

100

600

420

230

150

100

5

Các tuyến đường nhựa còn lại khu vực nông thôn

500

300

230

150

100

Mục 5 phần B Phụ lục số 02 Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND

 

600

420

230

150

100

XVI

Các tuyến đường bổ sung năm 2023

           

 

         

1

Từ ngã ba đấu nối đường Quốc lộ 6 cũ với đường Quốc lộ 6 tuyến tránh thành phố Sơn La qua địa phận huyện Mai Sơn + 50 m đi theo hướng Quốc lộ 6 tuyến tránh thành phố Sơn La qua địa phận huyện Mai Sơn đến hết địa phận bản Nà Hạ 2, xã Chiềng Mung (Từ Km 290 + 380 m đến Km 291 + 160 m)

4.700

2.800

2.000

1.400

940

Điểm 1 mục B1 Biểu số 03 Phụ lục số 01 phần B Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND

 

5.500

3.000

2.250

1.500

1.000

2

Từ ngã tư Quốc lộ 6 tuyến tránh thành phố Sơn La qua địa phận huyện Mai Sơn giao Quốc lộ 4G + 200 m đi về phía bản Nà Hạ 2 hướng đi huyện Mai Sơn + 200 m hướng đi huyện Thuận Châu (từ km 291 + 935 đến Km 292 + 410)

5.000

3.000

2.250

1.500

1.000

Điểm 2 mục B1 Biểu số 03 Phụ lục số 01 phần B Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND

 

5.500

3.000

2.250

1.500

1.000

XVII

ĐẤT CỤM XÃ, TRUNG TÂM XÃ

           

 

         

1

Các đường nhánh xe con vào được (đường đất)

150

120

90

80

60

Điểm XV mục B1 phần B Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

250

200

120

80

60

2

Các tuyến đường còn lại xe con vào được (đường bê tông)

200

160

120

100

80

 

300

210

125

100

80

3

Đất ở nông thôn thuộc địa bàn các xã còn lại của huyện

120

100

80

70

60

 

200

140

90

70

60

 

 

PHỤ LỤC 02: ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG GIÁ ĐẤT TẠI BẢNG 5.6. HUYỆN MAI SƠN

BIỂU SỐ 02: BỔ SUNG GIÁ ĐẤT TẠI CÁC VỊ TRÍ, TUYẾN ĐƯỜNG

(Kèm theo Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND ngày 22/11/2024 của UBND tỉnh)

Đơn vị: Nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

A

Đất ở đô thị

         

1

Các tuyến đường trong khu tái định cư dự án Trung tâm chính trị hành chính huyện và các dự án khác

         

-

Đường quy hoạch nội bộ 11,5 m

6.300

       

-

Đường mặt cắt 22,5m (tuyến đường 26/3 xã Cò Nòi đi tiểu khu 10 thị trấn Hát Lót)

9.000

       

2

Khu đất đấu giá tại tiểu khu 10, thị trấn Hát Lót (dọc đường Quốc lộ 6)

6.600

       

3

Từ ngã ba quốc lộ 6 đến Chi cục Thuế khu vực Mai Sơn - Yên Châu

3.500

3.000

     

B

Đất ở nông thôn

         

1

Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Mường Chanh (bản Đen ) huyện Mai Sơn

         

-

Đường quy hoạch trên tuyến đường tỉnh lộ 117: Đoạn từ ngã ba bản Đen (Cây xăng Mường Chanh) hướng đi xã Hua La 300 m, đi xã Chiềng Chung 500 m, đi Xưởng chế biến cà phê Mường Chanh 1050 m (cầu Tà Chiềng)

2.350

1.920

1.500

1.000

500

-

Đường trong khu quy hoạch (đường bê tông)

1.000

880

     

2

Khu dân cư tiểu khu 26/3, xã Cò Nòi, huyện Mai Sơn: Đường quy hoạch nội bộ

2.550

       

3

Tuyến đường bê tông thuộc quy hoạch khu dân cư tiểu khu Nà Sản, xã Hát Lót, huyện Mai Sơn

1.500

1.200

     

4

Đường Mường Chanh (Bản Hịa) - Chiềng Nơi

600

420

290

200

150

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 03: ĐIỂU CHỈNH, BỔ SUNG GIÁ ĐẤT TẠI BẢNG 5.2 HUYỆN QUỲNH NHAI

BIỂU SỐ 01: ĐIỂU CHỈNH TÊN VÀ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT TẠI CÁC VỊ TRÍ, TUYẾN ĐƯỜNG

(Kèm theo Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND ngày 22/11/2024 của UBND tỉnh)

 

Đơn vị: Nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Quyết định của UBND tỉnh đã ban hành

Tên tuyến đường điều chỉnh

Giá đất điều chỉnh

Vị trí             1

Vị trí              2

Vị trí              3

Vị trí              4

Vị trí 5

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

A

ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Đường trục chính đường quốc lộ 6B (Tỉnh lộ 107 cũ)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Từ cổng chào (gần cây xăng Sơn Lâm) đến cầu số 1 (tiếp giáp với QL279) + 150 m đi bến phà Pá Uôn 

4.000

2.400

1.800

1.200

800

Điểm 1 Mục I Phần A bảng 5.2 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

5.200

2.400

1.800

1.200

800

II

Các đường nhánh trong phạm vi quy hoạch thị trấn mới huyện Quỳnh Nhai (trừ các vị trí được xác định theo giá đất đường trục chính Quốc lộ 6B đến hết vị trí 5)

 

 

         

1

Đoạn đường từ Cây xăng Sơn Lâm đến cầu số 2 nối với đường Quốc lộ 279 (gồm đường số 20, số 15, số 6, số 5), trừ đoạn đấu nối đường số 11 (chỗ vòng xuyến) đến tiếp giáp đường số 1 thuộc tuyến đường số 05

1.540

920

690

460

310

Điểm 2 Mục II Phần A bảng 5.2 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

2.400

1.440

1.080

710

480

2

Tuyến đường số 05, từ đoạn đấu nối với tuyến đường số 11 (chỗ vòng xuyến) đến tiếp giáp đường số 01

2.310

1.390

1.040

690

460

Điểm 3 Mục II Phần A bảng 5.2 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

3.030

1.390

1.040

690

460

3

Các tuyến đường được đánh số theo quy hoạch từ T1 đến T29 (trừ T9,T10) khu quy hoạch tái định cư Phiêng Lanh và tuyến đường số 22 khu quy hoạch Phiêng Nèn

1.080

650

490

320

220

Điểm 6 Mục II Phần A bảng 5.2 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

1.900

1.140

855

570

380

4

Các tuyến đường còn lại trong phạm vi quy hoạch tái định cư Phiêng Lanh + Phiêng Nèn huyện Quỳnh Nhai

1.020

610

460

310

200

Điểm 7 Mục II Phần A bảng 5.2 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

1.275

770

570

380

260

B

ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

           

 

         

B1

Đất ở tại khu dân cư ven đô, khu công nghiệp, đầu mối giao thông, trục đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch

 

 

         

I

Đường trục chính Đường Quốc lộ 6B (tỉnh lộ 107 cũ)

           

 

         

1

Quốc lộ 6B: Đoạn từ địa phận huyện Quỳnh Nhai (giáp huyện Thuận Châu) đến nhà Ông Cà Văn Hao bản Ca, xã Chiềng Khoang

600

360

270

180

120

Tiểu Mục I Mục B1 Phần B bảng 5.2 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

660

360

270

180

120

2

Đường Quốc lộ 6B: Đoạn từ Nhà ông Cà Văn Hao đến  ngã 3 vào bản He (trạm Khuyến nông xã Chiềng Khoang) + 500 m đi về phía Quỳnh Nhai

       700

       420

       320

       210

       140

Tiểu Mục I Mục B1 Phần B bảng 5.2 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường Quốc lộ 6B: Đoạn từ nhà ông Cà Văn Hao đến  ngã 3 vào bản He (trạm Khuyến nông xã Chiềng Khoang) + 500 m đi về phía Quỳnh Nhai (trừ đoạn tuyến đường Quốc lộ 6B: Khu đất trường mầm non cũ xã Chiềng Khoang)

1.600

960

720

480

320

Khu đất trường Mầm non cũ xã Chiềng Khoang

 

 

 

 

 

- Đường Quốc lộ 6B: Khu đất trường Mầm non cũ xã Chiềng Khoang

4.800

       

- Đường bê tông nội bộ khu trường mầm non

2.500

       

3

Quốc lộ 6B: Đoạn từ ngã ba vào bản He (trạm Khuyến nông xã Chiềng Khoang) – 500 m đến nhà bia tưởng niệm liệt sỹ xã Chiềng Bằng

288

230

170

140

120

 

320

230

170

140

120

4

Quốc lộ 6B: Đoạn từ nhà bia tưởng niệm liệt sỹ xã Chiềng Bằng đến Cổng chào huyện Quỳnh Nhai (gần cây xăng Sơn Lâm)

1.800

1.080

810

540

360

 

1.980

1.080

810

540

360

II

 Trục đường 279

 

 

 

 

 

             

1

Từ trạm biến áp (Quán Nguyệt Nga cũ xã Mường Giàng) đến hết cây xăng Hải Vinh xã Mường Giôn

320

190

140

100

60

Điểm 1 Tiểu Mục II Mục B1 Phần B bảng 5.2 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

Từ Trạm biến áp (quán Nguyệt Nga cũ xã Mường Giàng) đến tiếp giáp khách sạn trung kiên bản Pá Uôn, xã Mường Giàng

320

190

140

100

60

Từ khách sạn Trung Kiên bản Pá Uôn, xã Mường Giàng đến hết đất Công ty cổ phần cơ khí Sơn La (trừ khu 1, khu 2 thuộc quy hoạch khu dân cư đầu cầu Pá Uôn, xã Chiềng Ơn)

4.530

2.720

2.040

1.360

910

Khu 1, khu 2 thuộc quy hoạch khu dân cư đầu cầu Pá Uôn, xã Chiềng Ơn

320

190

140

100

60

Từ hết đất nhà ông Lò Văn Thiên (khu 2 thuộc quy hoạch khu dân cư đầu cầu Pá Uôn, xã Chiềng Ơn) bản Đồng Tâm, xã Chiềng Ơn đến đến hết cây xăng Hải Vinh xã Mường Giôn

320

190

140

100

60

2

Từ trạm biến áp (Quán Nguyệt Nga cũ) đến hết nhà ông Cầm Văn Nam bản Pom Mường xã Mường Giàng (trừ 150 m đường đi bến phà Pá Uôn)

1.200

720

540

360

240

Điểm 3 Tiểu Mục II Mục B1 Phần B bảng 5.2 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

Từ trạm biến áp (Quán Nguyệt Nga cũ xã Mường Giàng) đến ngã ba vào đường bản Phiêng Nèn, xã Mường Giàng đến tiếp giáp đường số 22 (trừ 150 m đường đi bến phá Pá Uôn)

3.490

2.090

1.570

1.050

700

Từ ngã ba đường vào bản Phiêng Nèn, xã Mường Giàng đến hết đất nhà ông Cầm Văn Nam bản Pom Mường xã Mường Giàng.

2.400

1.440

1.080

720

480

B2

ĐẤT CỤM XÃ, TRUNG TÂM XÃ

 

 

 

 

 

             

I

Các tuyến đường trung tâm xã Mường Giôn

 

 

 

 

 

             

-

Từ cây xăng Hải Vinh đến đầu cầu bản Bo (gần nhà ông Tòng Văn Tiến)

    1.200

720

540

360

240

Tiểu Mục I Mục B2 Phần B bảng 5.2 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

1.560

940

700

470

310

II

Các tuyến đường trung tâm xã Mường Sại

 

 

 

 

 

             

-

Đoạn đấu nối từ đường ĐH.06 (ngã ba trạm phát sóng VIETTEL) đến nhà ông Là Văn Cường bản Búa Bon

       200

       160

       120

       100

 

Tiểu Mục IV Mục B2 Phần B bảng 5.2 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

220

160

120

100

 

III

Các tuyến đường trung tâm xã Cà Nàng

 

 

 

 

 

             

-

Đường ĐH.02: Đoạn từ trạm Y tế xã đến cầu tràn xã Cà Nàng (đường đi điểm TĐC Huổi Pha)

       150

       120

         90

         80

         60

Tiểu Mục VII Mục B2 Phần B bảng 5.2 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

170

120

90

80

60

                                         

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 03: ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG GIÁ ĐẤT TẠI BẢNG 5.2. HUYỆN QUỲNH NHAI

BIỂU SỐ 03: BỔ SUNG GIÁ ĐẤT TẠI CÁC VỊ TRÍ, TUYẾN ĐƯỜNG

(Kèm theo Quyết định số  51/2024/QĐ-UBND ngày 22/11/2024 của UBND tỉnh UBND)

Đơn vị: Nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

A

ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

         

1

Các tuyến 1, 2, 3 khu X5 bản Hua Chai, xã Mường Giàng

1.683

       

2

Các tuyến 4, 5, 6, 7, 8 khu X4 xóm 1 xã Mường Giàng

1.700

       

3

Tuyến đường số 7 từ Ngọc Sơn Trang đấu nối với tuyến đường số 5, xóm 1, xã Mường Giàng (bao gồm cả các tuyến đường nội bộ khu X7)

1.630

       

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                        

 

 

PHỤ LỤC 04: ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT TẠI BẢNG 5.9. HUYỆN MỘC CHÂU

(Kèm theo Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND ngày 22/11/2024 của UBND tỉnh)

                                                                                                           Đơn vị: Nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Quyết định của UBND tỉnh đã ban hành

Giá đất điều chỉnh

Vị trí              1

Vị trí              2

Vị trí               3

Vị trí             4

Vị trí 5

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

A

ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A1

Thị trấn Mộc Châu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Đường Trần Huy Liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Từ ngã ba Bưu điện đến đường rẽ vào Bưu điện cũ (Hang Dơi)

15.600

9.360

7.020

4.680

3.120

Tiểu Mục I Mục A1 Phần A Bảng 5.9 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

18.800

12.200

9.100

6.100

4.100

2

Từ đường rẽ vào Bưu điện cũ (Hang Dơi) đến ngã ba đường rẽ vào Phố Tây Tiến (đường vào trường Mầm non Tây Tiến)

11.200

6.720

5.040

3.360

2.240

16.200

9.600

6.600

4.400

2.900

II

Phố Phan Đình Giót

                     

1

Từ ngã ba Bưu điện đến hết đất Nhà văn hoá huyện

9.500

5.700

4.280

2.850

1.900

Tiểu Mục II Mục A1 Phần A Bảng 5.9 Quyết định số  43/2019/QĐ-UBND

12.400

7.400

5.600

3.700

2.500

2

Từ hết đất Nhà văn hoá huyện đến hết đất Trường Trung học phổ thông Mộc Lỵ

7.600

4.560

3.420

2.280

1.520

10.900

6.500

4.500

3.000

2.000

3

Từ hết đất trường Trung học phổ thông Mộc Lỵ đến đất Đập tràn tiểu khu 1

4.100

2.460

1.850

1.230

820

5.900

3.200

2.400

1.600

1.100

4

Từ đầu Đập tràn tiểu khu 1 đến cách đường đi từ ngã ba tiểu khu 1 vào UBND xã Đông Sang 20m

2.200

1.320

990

660

440

3.500

1.700

1.300

900

600

III

Đường Tô Hiệu

         

 

         

1

Từ giáp Ngã ba Quốc lộ 6 đến đường tránh dốc 75

8.800

5.280

3.960

2.640

1.760

Tiểu Mục III Mục A1 Phần A Bảng 5.9 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

12.800

6.900

5.200

3.400

2.300

2

Từ đường tránh dốc 75 đến đầu công viên tiểu khu 4

7.700

4.620

3.470

2.310

1.540

11.200

6.000

4.500

3.000

2.000

3

Từ đầu công viên tiểu khu 4 đến hết đất Bưu điện

15.600

9.360

7.020

4.680

3.120

21.600

12.200

9.100

6.100

4.100

IV

Phố Vừ A Dính

                     

1

Từ giáp đất Bến xe đến cổng vào trường Trung học cơ sở Mộc Lỵ

5.000

3.000

2.250

1.500

1.000

Tiểu Mục IV Mục A1 Phần A Bảng 5.9 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

7.200

3.900

2.900

2.000

1.300

2

Từ Trường Trung học cơ sở Mộc Lỵ  đến hết đất Trường Phổ thông dân tộc Nội trú huyện

2.300

1.380

1.040

690

460

3.900

1.800

1.400

900

600

V

Phố Vũ Xuân Thiều và Phố Nguyễn Hoài Xuân

                     

-

Từ đường rẽ Ngân hàng nông nghiệp "Giáp đất KBNN" đến ngã tư Trạm biến thế

5.300

3.180

2.390

1.590

1.060

Tiểu Mục V Mục A1 Phần A Bảng 5.9 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

7.200

4.100

3.100

2.100

1.400

VI

Phố Nguyễn Hoài Xuân

                     

1

Từ ngã tư Trạm biến thế đến hết đất trường Tiểu học Mộc Lỵ

3.900

2.340

1.760

1.170

780

Tiểu Mục VI Mục A1 Phần A Bảng 5.9 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

5.600

3.000

2.300

1.500

1.000

2

Từ ngã ba trung tâm tiểu khu 6 đến ngã ba tiểu khu 1

2.900

1.740

1.310

870

580

4.200

2.300

1.700

1.100

800

VII

Đường 20 - 11

                     

1

Từ trung tâm ngã ba Lóng Sập đi đến ngã tư Chợ Bảo Tàng

9.900

5.940

4.460

2.970

1.980

Tiểu Mục VII Mục A1 Phần A Bảng 5.9 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

14.500

7.700

5.800

3.900

2.600

2

Từ ngã tư Chợ Bảo Tàng đi hết đất thị trấn Mộc Châu

9.200

5.520

4.140

2.760

1.840

12.200

7.200

5.400

3.600

2.400

VIII

Đường Nguyễn Lương Bằng

         

 

         

1

Từ ngã ba đường rẽ vào phố Tây Tiến đến Cầu Trắng

8.800

5.280

3.960

2.640

1.760

Tiểu Mục VIII Mục A1 Phần A Bảng 5.9 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

15.000

7.600

5.200

3.400

2.300

2

Từ Cầu Trắng đến hết đất khách sạn Sao Xanh

7.600

4.560

3.420

2.280

1.520

13.700

6.500

4.500

3.000

2.000

3

Từ hết đất khách sạn Sao Xanh đến cột điện li tâm 7A1 (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 02) tiểu khu  14, thị trấn Mộc Châu

4.600

2.760

2.070

1.380

920

7.200

4.000

2.700

1.800

1.200

4

Từ cột điện li tâm 7A1  (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 02) tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu đến hết đất thị trấn Mộc Châu

2.200

1.320

990

660

440

3.500

1.900

1.300

900

600

IX

Phố Tuệ Tĩnh

                     

1

Từ Quốc lộ 6 20m đến ngã ba đường rẽ Bệnh Viện

8.200

4.920

3.690

2.460

1.640

Tiểu Mục IX Mục A1 Phần A Bảng 5.9 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

12.800

6.400

4.800

3.200

2.100

2

Từ ngã ba đường rẽ Bệnh Viện đến Trường Tiểu học và THCS Tây Tiến

7.000

4.200

3.150

2.100

1.400

11.000

5.500

4.100

2.700

1.800

3

Từ Trường Tiểu học và THCS Tây Tiến đến cách ngã tư Chợ Bảo Tàng 20m

7.600

4.560

3.420

2.280

1.520

11.850

5.900

4.500

3.000

2.000

X

Các tuyến đường nội thị khác

                     

1

Từ đất Đập tràn tiểu khu 1 đến hết thị trấn Mộc Châu (hướng đi bản Búa, xã Đông Sang)

1.500

900

680

450

300

Điểm 1 Tiểu Mục X Mục A1 Phần A Bảng 5.9 Quyết định số  43/2019/QĐ-UBND

3.000

1.300

900

600

400

2

Từ ngã ba bản Mòn đến hết đất thị trấn Mộc Châu (đường đi Đông Sang)

5.500

3.300

2.480

1.650

1.100

Điểm 2 Tiểu Mục X Mục A1 Phần A Bảng 5.9 Quyết định số  43/2019/QĐ-UBND

8.600

4.700

3.200

2.200

1.400

3

Các tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới (Quy hoạch 11,5m)

2.500

1.500

1.130

750

500

Điểm 4 Tiểu Mục X Mục A1 Phần A Bảng 5.9 Quyết định số  43/2019/QĐ-UBND

4.300

2.200

1.500

1.000

700

4

Đường tránh dốc 75: Từ ngã ba đường tránh dốc 75 (Quốc lộ 6) đến đất Nhà văn hóa tiểu khu 3

2.000

1.200

900

600

400

Điểm 5 Tiểu Mục X Mục A1 Phần A Bảng 5.9 Quyết định số  43/2019/QĐ-UBND

3.400

1.900

1.200

800

500

5

Từ ngã ba đường trục chính trung tâm hành chính cũ đến ngã ba đến cách Quốc lộ  6 20m (hướng đi qua Công ty Hợp tác Quốc tế 705)

4.900

2.940

2.210

1.470

980

Điểm 6 Tiểu Mục X Mục A1 Phần A Bảng 5.9 Quyết định số  43/2019/QĐ-UBND

7.700

3.800

2.900

1.900

1.300

6

Từ Quốc lộ 6 ngoài phạm vi 20m theo đường vào khu đất Thanh tra giao thông I.02 ra đến cách Quốc Lộ 6 20 m (tiểu khu  3)

2.900

1.740

1.310

870

580

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 11
80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 Hết hiệu lực 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Hết hiệu lực 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 Hết hiệu lực 31/2024/QH15 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 Còn hiệu lực 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 Hết hiệu lực 154/2020/NĐ-CP Nghị định số 154/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật Hết hiệu lực 71/2024/NĐ-CP Nghị định số 71/2024/NĐ-CP Quy định về giá đất Còn hiệu lực 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 Hết hiệu lực 88/2024/NĐ-CP Nghị định số 88/2024/NĐ-CP Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất Còn hiệu lực 59/2024/NĐ-CP Nghị định số 59/2024/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ Hết hiệu lực 103/2024/NĐ-CP Nghị định số 103/2024/NĐ-CP Quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất Còn hiệu lực
Bị sửa đổi, bổ sung bởi 1
51/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh một số nội dung quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 để áp dụng đến hết ngày 31/12/2025 trên địa bàn các huyện Mộc Châu, Mường La, Mai Sơn, Sốp Cộp, Sông Mã, Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La
Còn hiệu lực
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Sửa đổi, bổ sung 6

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.