Quyết định số 52/2003/QĐ-BBCVT Ban hành cước Dịch vụ thuê kênh Viễn thông liên tỉnh

Quyết định số 52/2003/QĐ-BBCVT của Bộ Bưu chính Viễn thông ban hành bảng cước Dịch vụ thuê kênh Viễn thông liên tỉnh, có hiệu lực từ ngày 1/4/2003 và thay thế Quyết định trước đó.

문서 번호52/2003/QĐ-BBCVT
문서 유형결정
발행 기관Bộ Xây Dựng
서명자Đặng Đình Lâm — Thứ trưởng
업데이트30. 06. 2026
산업Tài Chính, Thông Tin Và Truyền Thông
분야Lĩnh Vực GiáVận Tải
발행일20. 03. 2003
발효일01. 04. 2003
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định số 52/2003/QĐ-BBCVT của Bộ Bưu chính Viễn thông ban hành bảng cước Dịch vụ thuê kênh Viễn thông liên tỉnh, có hiệu lực từ ngày 1/4/2003 và thay thế Quyết định trước đó.

적용 범위

Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ thuê kênh viễn thông liên tỉnh

핵심 사항

  • Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ thuê kênh viễn thông liên tỉnh → được áp dụng bảng cước mới ban hành từ ngày 1/4/2003.
  • Bảng cước mới này thay thế Quyết định số 490/2001/QĐ-TCBĐ của Tổng cục Bưu điện.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Doanh nghiệp viễn thông sẽ phải tuân thủ theo bảng cước mới, có thể ảnh hưởng đến chi phí vận hành và giá dịch vụ.
  • Người dùng dịch vụ thuê kênh viễn thông liên tỉnh có thể thấy sự thay đổi về giá cước.

❓ 자주 묻는 질문

Bảng cước mới khi nào có hiệu lực?

Bảng cước mới có hiệu lực từ ngày 1/4/2003.

Quyết định này thay thế quyết định nào trước đây?

Quyết định này thay thế Quyết định số 490/2001/QĐ-TCBĐ của Tổng cục Bưu điện.

Ai chịu trách nhiệm thi hành quyết định này?

Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông; Tổng Giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ thuê kênh viễn thông và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Quyết định này áp dụng cho loại hình dịch vụ nào?

Quyết định này áp dụng cho Dịch vụ thuê kênh Viễn thông liên tỉnh.

전문

BỘ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 52/2003/QĐ-BBCVT

Hà Nội, ngày 20 tháng 3 năm 2003

QUYẾT ĐỊNH 
Ban hành cước Dịch vụ thuê kênh Viễn thông liên tỉnh

BỘ TRƯỞNG BỘ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG

Căn cứ Nghị định số 90/2002/NĐ-CP ngày 11/11/2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Bưu chính, Viễn thông;

Căn cứ Quyết định số 99/1998/QĐ-TTg ngày 26/5/1998 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý giá và cước bưu chính, viễn thông;

Căn cứ Thông tư số 03/1999/TT-TCBĐ ngày 11/5/1999 của Tổng cục trưởng Tổng cục Bưu điện hướng dẫn thi hành Nghị định số 109-CP ngày 12/11/1997 của Chính phủ về Bưu chính và Viễn thông và Quyết định số 99/1998/QĐ-TTg ngày 26/5/1998 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý giá và cước bưu chính, viễn thông;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bảng cước thuê kênh viễn thông liên tỉnh (có bảng cước kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/4/2003 và thay thế Quyết định số 490/2001/QĐ-TCBĐ ngày 21/6/2001 của Tổng cục Bưu điện về việc ban hành bảng cước dịch vụ thuê kênh viễn thông trong nước.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông; Tổng Giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ thuê kênh viễn thông và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

Đặng Đình Lâm

(Đã ký)

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 3
90/2002/NĐ-CP Nghị định số 90/2002/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Bưu chính, Viễn thông 만료됨
대체됨 1
52/2003/QĐ-BBCVT
Quyết định số 52/2003/QĐ-BBCVT Ban hành cước Dịch vụ thuê kênh Viễn thông liên tỉnh
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.