Văn bản này là một mẫu văn bản đề nghị chấp thuận nhà đầu tư cho dự án đầu tư tại Việt Nam. Nó bao gồm thông tin về nhà đầu tư (cá nhân hoặc tổ chức), thông tin chi tiết về dự án đầu tư, tiến độ thực hiện dự án và cam kết của nhà đầu tư. Văn bản cũng đề xuất các ưu đãi và hỗ trợ đầu tư dựa trên cơ sở pháp lý cụ thể.
Đối tượng áp dụng
Nhà đầu tư cá nhân hoặc tổ chức muốn thực hiện dự án đầu tư tại Việt Nam
Các điểm cốt lõi
- Thông tin chi tiết về nhà đầu tư, bao gồm thông tin cá nhân nếu là cá nhân và thông tin doanh nghiệp nếu là tổ chức.
- Chi tiết về dự án đầu tư như vốn đầu tư, tiến độ thực hiện dự án, mục tiêu hoạt động của dự án.
- Cam kết của nhà đầu tư về việc tuân thủ pháp luật và chịu trách nhiệm về tính hợp pháp, chính xác của hồ sơ gửi lên cơ quan có thẩm quyền.
- Đề xuất các ưu đãi và hỗ trợ đầu tư dựa trên cơ sở pháp lý cụ thể.
- Thông tin về tiến độ góp vốn và huy động nguồn vốn cho dự án.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tạo điều kiện thuận lợi cho việc thực hiện dự án đầu tư tại Việt Nam.
- Đảm bảo tuân thủ các quy định của pháp luật trong quá trình đầu tư.
❓ Câu hỏi thường gặp
Tôi cần phải cung cấp thông tin gì về nhà đầu tư?
Bạn cần cung cấp thông tin cá nhân như họ tên, ngày sinh, quốc tịch và mã số định danh cá nhân nếu là cá nhân. Nếu là tổ chức, bạn cần cung cấp tên doanh nghiệp/tổ chức, loại hình tổ chức kinh tế, địa chỉ trụ sở, mã số thuế, điện thoại, email và website (nếu có).
Tôi cần phải đề xuất tiến độ thực hiện dự án như thế nào?
Bạn cần cung cấp chi tiết về tiến độ góp vốn và huy động nguồn vốn cho dự án, bao gồm cả lợi nhuận để lại của nhà đầu tư để tái đầu tư (nếu có).
Tôi cần phải cam kết gì khi đề nghị chấp thuận nhà đầu tư?
Bạn cần cam kết thực hiện dự án theo đúng tiến độ đã được quy định và đáp ứng các điều kiện sử dụng đất, kinh doanh bất động sản, điều kiện đầu tư kinh doanh (nếu có) và điều kiện khác theo quy định của pháp luật liên quan.
Toàn văn
|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
THÔNG TƯ
Quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại
Việt Nam và xúc tiến đầu tư
Căn cứ Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 166/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đầu tư nước ngoài;
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này quy định các mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Nhà đầu tư thực hiện hoạt động đầu tư tại Việt Nam.
2. Cơ quan có thẩm quyền quản lý nhà nước về đầu tư đối với hoạt động đầu tư tại Việt Nam và hoạt động xúc tiến đầu tư.
3. Tổ chức, cá nhân khác liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và hoạt động xúc tiến đầu tư.
Điều 3. Mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư
1. Mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam quy định tại Phụ lục I.
2. Mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động xúc tiến đầu tư quy định tại Phụ lục II.
Điều 4. Trách nhiệm thi hành
Cơ quan có thẩm quyền quản lý nhà nước về đầu tư đối với hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư, nhà đầu tư thực hiện hoạt động đầu tư tại Việt Nam, các tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động xúc tiến đầu tư và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Điều 5. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư, Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư và Thông tư số 06/2025/TT-BKHĐT ngày 12 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản liên quan đến thủ tục đầu tư đặc biệt.
2. Đối với các hồ sơ hợp lệ được lập theo các mẫu văn bản quy định tại các Thông tư nêu tại khoản 1 Điều này và đã được cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực thi hành nhưng chưa trả kết quả thì tiếp tục được xử lý, giải quyết. Sau thời điểm Thông tư này có hiệu lực thi hành, cơ quan có thẩm quyền xử lý, giải quyết các hồ sơ sử dụng các mẫu văn bản ban hành kèm theo Thông tư này.
3. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có vướng mắc, các tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh về Bộ Tài chính để được hướng dẫn./.
|
Nơi nhận: |
KT. BỘ TRƯỞNG |
DANH MỤC CÁC MẪU VĂN BẢN, BÁO CÁO LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT
ĐỘNG ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM VÀ XÚC TIẾN ĐẦU TƯ
(Kèm theo Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
|
STT |
Tên mẫu văn bản |
Ký hiệu |
|
PHỤ LỤC I: MẪU VĂN BẢN, BÁO CÁO LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM |
||
|
1. Mẫu văn bản áp dụng đối với nhà đầu tư |
||
|
1 |
Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư - Điểm a khoản 1 Điều 32 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Chấp thuận chủ trương dự án đầu tư do nhà đầu tư đề xuất) - Khoản 1 Điều 39 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư) - Khoản 1 và 5 Điều 47 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thực hiện theo thủ tục đầu tư đặc biệt) |
Mẫu I.1.1 |
|
2 |
Đề xuất dự án đầu tư (Dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do cơ quan có thẩm quyền lập) Điểm b khoản 2 Điều 32 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.1.2 |
|
3 |
Đề xuất dự án đầu tư - Điểm d khoản 1 Điều 32 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Chấp thuận chủ trương dự án đầu tư do nhà đầu tư đề xuất) - Khoản 1 Điều 39 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư) - Khoản 1 và 5 Điều 47 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thực hiện theo thủ tục đầu tư đặc biệt) |
Mẫu I.1.3 |
|
4 |
Văn bản đề nghị chấp thuận nhà đầu tư Điểm a khoản 1 Điều 31 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.1.4 |
|
5 |
Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư Khoản 2 Điều 38 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư và nhà đầu tư đã trúng đấu giá, trúng thầu; dự án đầu tư thuộc diện chấp thuận nhà đầu tư theo quy định tại khoản 3 Điều 23 Luật Đầu tư và thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) |
Mẫu I.1.5 |
|
6 |
Văn bản đề nghị của nhà đầu tư (Điều chỉnh tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự án đầu tư đối với trường hợp chậm được bàn giao đất theo khoản 5 Điều 28 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP) - Điểm a khoản 3 Điều 53 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP - Điểm a khoản 5 Điều 54 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP - Điểm a khoản 1 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.1.6 |
|
7 |
Văn bản đề nghị của nhà đầu tư (Cập nhật thông tin về địa điểm thực hiện dự án đầu tư trên cơ sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương hai cấp) - Điểm a khoản 3 Điều 53 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP - Điểm a khoản 5 Điều 54 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP - Điểm a khoản 1 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.1.7 |
|
8 |
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư (Trường hợp điều chỉnh chung) - Điều 48 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Điều chỉnh dự án đầu tư thực hiện thủ tục đầu tư đặc biệt) - Điểm a khoản 1 Điều 52 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Điều chỉnh dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ) - Khoản 1 Điều 53 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Điều chỉnh dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) - Khoản 1 Điều 54 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Điều chỉnh dự án tại khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu công nghệ số tập trung, khu kinh tế) - Khoản 2 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Điều chỉnh dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư) |
Mẫu I.1.8 |
|
9 |
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư (Trường hợp chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư) Điều 57 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.1.8.a |
|
10 |
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư (Trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án là tài sản bảo đảm) Điểm a khoản 3 Điều 58 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.1.8.b |
|
11 |
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư (Trường hợp chia, tách và sáp nhập dự án đầu tư) Điểm a khoản 3 Điều 59 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.1.8.c |
|
12 |
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư (Trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế; thành lập tổ chức kinh tế thực hiện dự án) Điểm a khoản 2 Điều 60 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.1.8.d |
|
13 |
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư (Trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp) Điểm a khoản 3 Điều 61 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.1.8.e |
|
14 |
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư (Trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh) Điểm a khoản 3 Điều 62 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.1.8.g |
|
15 |
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư (Trường hợp điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài) Điểm a khoản 2 Điều 63 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.1.8.h |
|
16 |
Báo cáo tình hình thực hiện dự án - Khoản 2 Điều 39 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP - Điểm b khoản 1 Điều 52 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP - Khoản 2 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP - Điểm b khoản 5 Điều 57 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP - Điểm a khoản 3 Điều 59 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP - Điểm b khoản 3 Điều 61 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP - Điểm b khoản 3 Điều 62 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP - Điểm a khoản 2 Điều 64 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.1.9 |
|
17 |
Văn bản đề nghị gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư Điểm a khoản 2 Điều 64 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.1.10 |
|
18 |
Thông báo về việc tự quyết định ngừng hoạt động dự án Điểm a khoản 3 Điều 65 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.1.11 |
|
19 |
Thông báo về việc tự quyết định chấm dứt hoạt động dự án đầu tư Các điểm a, b khoản 2 Điều 66 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.1.12 |
|
20 |
Văn bản đăng ký góp vốn/mua cổ phần/mua phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài Điểm a khoản 3 Điều 76 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.1.13 |
|
21 |
Văn bản đăng ký thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng hợp tác kinh doanh Điểm a khoản 2 Điều 78 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.1.14 |
|
22 |
Văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành Điểm a khoản 2 Điều 79 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.1.15 |
|
23 |
Thông báo chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng Hợp tác kinh doanh Điểm a khoản 2 Điều 80 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.1.16 |
|
24 |
Văn bản đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư Khoản 1 Điều 44 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.1.17 |
|
25 |
Văn bản đề nghị hiệu đính thông tin Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư Khoản 2 Điều 44 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.1.18 |
|
26 |
Văn bản đề nghị nộp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư Điều 45 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.1.19 |
|
27 |
Văn bản đề nghị đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư Điểm a khoản 1 Điều 109 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.1.20 |
|
28 |
Văn bản đề nghị áp dụng các biện pháp bảo đảm đầu tư Khoản 3 Điều 4 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.1.21 |
|
29 |
Văn bản phản ánh vướng mắc, kiến nghị Khoản 6 Điều 9 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.1.22 |
|
2. Mẫu văn bản áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư |
||
|
30 |
Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư - Khoản 7 Điều 34 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Dự án thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ) - Khoản 8 Điều 35 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Dự án thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) - Khoản 10 Điều 35 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Dự án tại khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu công nghệ số tập trung, khu kinh tế) |
Mẫu I.2.1 |
|
31 |
Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư - Điểm d khoản 2 Điều 52 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Dự án thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ) - Điểm d khoản 2 Điều 53 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Dự án thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) - Điểm c khoản 3 Điều 53 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Dự án thuộc trường hợp điều chỉnh tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự án đầu tư theo quy định tại khoản 5 Điều 28 của Nghị định số 96/2026/NĐ-CP hoặc nhà đầu tư có nhu cầu cập nhật thông tin về địa điểm thực hiện dự án đầu tư trên cơ sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương hai cấp) - Điểm b khoản 5 Điều 54 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Dự án tại khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu công nghệ số tập trung, khu kinh tế) |
Mẫu I.2.2 |
|
32 |
Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư Khoản 6 Điều 30 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.2.3 |
|
33 |
Quyết định chấp thuận nhà đầu tư - Điểm đ khoản 1, và điểm d khoản 3 Điều 31 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP - Khoản 3 Điều 38 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.2.4 |
|
34 |
Quyết định chấp thuận điều chỉnh nhà đầu tư Điều 55 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Trường hợp điều chỉnh của dự án được chấp thuận nhà đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư) |
Mẫu I.2.5.a |
|
35 |
Quyết định chấp thuận điều chỉnh nhà đầu tư - Điểm đ khoản 8 Điều 57 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án) - Khoản 4 Điều 58 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm) |
Mẫu I.2.5.b |
|
36 |
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Trường hợp cấp mới) (Điều 38, Điều 39, Điều 43, Điều 47 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP) |
Mẫu I.2.6 |
|
37 |
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Trường hợp điều chỉnh) Các điều thuộc Mục 5 Chương IV Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.2.7 |
|
38 |
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Trường hợp đổi, cấp lại, hiệu đính) Điều 44 và Điều 109 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.2.8 |
|
39 |
Văn bản thỏa thuận ký quỹ bảo đảm thực hiện dự án đầu tư Khoản 1 Điều 27 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.2.9 |
|
40 |
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành Khoản 3 Điều 78 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.2.10 |
|
41 |
Giấy chứng nhận điều chỉnh đăng ký hoạt động văn phòng điều hành Khoản 3 Điều 79 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.2.11 |
|
42 |
Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành Khoản 3 Điều 80 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.2.12 |
|
43 |
Thông báo ngừng hoạt động của dự án đầu tư (Do nhà đầu tư đề xuất) Điểm a khoản 3 Điều 65 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.2.13 |
|
44 |
Quyết định ngừng toàn bộ hoặc ngừng một phần hoạt động của dự án đầu tư (Do cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư quyết định) Điểm b khoản 3 Điều 65 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.2.14 |
|
45 |
Quyết định ngừng toàn bộ hoặc ngừng một phần hoạt động của dự án đầu tư (Do Thủ tướng Chính phủ quyết định) Điểm c khoản 3 Điều 65 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.2.15 |
|
46 |
Thông báo chấm dứt toàn bộ hoạt động của dự án đầu tư trên cơ sở đề nghị của Nhà đầu tư Điểm a, b khoản 2 Điều 66 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.2.16 |
|
47 |
Quyết định chấm dứt toàn bộ hoạt động của dự án đầu tư (Trường hợp theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Luật Đầu tư) Điểm c khoản 2 Điều 66 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.2.17 |
|
48 |
Quyết định chấm dứt một phần hoạt động của dự án đầu tư Khoản 6 Điều 66 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.2.18 |
|
49 |
Biên bản xác nhận tình hình Dự án (Căn cứ xem xét việc ngừng, hoặc ngừng một phần hoạt động dự án, hoặc chấm dứt hoạt động dự án) - Điểm b khoản 3 Điều 65 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP - Khoản 5 Điều 66 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP - Điểm a khoản 1 Điều 67 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.2.19 |
|
50 |
Thông báo về việc đáp ứng điều kiện góp vốn, mua cổ phần, mua lại phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài Điểm c khoản 5 Điều 76 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.2.20 |
|
51 |
Văn bản đề nghị đăng tải thông báo trên Cổng thông tin quốc gia về đầu tư Khoản 1 Điều 67 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.2.21 |
|
52 |
Thông báo từ chối cấp, điều chỉnh Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư, Quyết định chấp thuận nhà đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và các văn bản hành chính khác về đầu tư Điểm g khoản 1 Điều 6 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.2.22 |
|
53 |
Quyết định việc áp dụng biện pháp bảo đảm đầu tư Khoản 4 Điều 4 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.2.23 |
|
54 |
Giấy biên nhận hồ sơ |
Mẫu I.2.24 |
|
3. Mẫu báo cáo định kỳ của tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư |
||
|
55 |
Báo cáo quý về tình hình thực hiện dự án đầu tư Điểm a khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và khoản 2 Điều 94 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.3.1 |
|
56 |
Báo cáo năm về tình hình thực hiện dự án đầu tư Điểm a khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và khoản 3 Điều 94 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.3.2 |
|
57 |
Báo cáo trước khi thực hiện dự án đầu tư (Đối với các dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) Khoản 5 Điều 47 Luật Đầu tư và điểm a khoản 1 Điều 96 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.3.3 |
|
58 |
Báo cáo quý về tình hình thực hiện dự án đầu tư trong lĩnh vực dầu khí của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam Điểm a khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và khoản 2 Điều 94 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.3.4 |
|
59 |
Báo cáo năm về tình hình thực hiện dự án hợp tác với nước ngoài trong lĩnh vực dầu khí của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam Điểm a khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và khoản 3 Điều 94 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.3.5 |
|
4. Mẫu báo cáo định kỳ của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư |
||
|
60 |
Báo cáo tổng hợp quý về tình hình đầu tư nước ngoài trên địa bàn của Cơ quan đăng ký đầu tư và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Điểm b, điểm c khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và điểm a khoản 1, khoản 2 Điều 93 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.4.1 |
|
61 |
Văn bản báo cáo năm về tình hình thu hút đầu tư nước ngoài trên địa bàn của Cơ quan đăng ký đầu tư và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Điểm b, điểm c khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và điểm b khoản 1, khoản 2 Điều 93 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.4.2 |
|
62 |
Báo cáo tổng hợp năm về tình hình đầu tư nước ngoài trên địa bàn của Cơ quan đăng ký đầu tư và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Điểm b, điểm c khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và điểm b khoản 1, khoản 2 Điều 93 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.4.3 |
|
63 |
Danh mục năm về dự án đầu tư nước ngoài đang có nhà đầu tư quan tâm trên địa bàn của Cơ quan đăng ký đầu tư và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Điểm b, điểm c khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và điểm b khoản 1, khoản 2 Điều 93 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.4.4 |
|
64 |
Báo cáo quý về tình hình cấp mới Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy tờ có giá trị tương đương cho nhà đầu tư nước ngoài trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp, Bộ Công Thương và Ngân hàng nhà nước Việt Nam Điểm d khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và khoản 3 Điều 93 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.4.5 |
|
65 |
Báo cáo quý về tình hình điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy tờ có giá trị tương đương cho nhà đầu tư nước ngoài trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp, Bộ Công Thương và Ngân hàng nhà nước Việt Nam Điểm d khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và khoản 3 Điều 93 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.4.6 |
|
66 |
Báo cáo quý về tình hình tạm ngừng, chấm dứt hoạt động dự án đầu tư nước ngoài trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp, Bộ Công Thương và Ngân hàng nhà nước Việt Nam Điểm d khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và khoản 3 Điều 93 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.4.7 |
|
67 |
Báo cáo năm về tình hình xuất, nhập khẩu của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài của Bộ Tài chính Điểm đ khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và điểm a khoản 3 Điều 93 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.4.8.a |
|
68 |
Báo cáo năm về tình hình xuất khẩu của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài của Bộ Tài chính Điểm đ khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và điểm a khoản 3 Điều 93 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.4.8.b |
|
69 |
Báo cáo năm về tình hình nhập khẩu của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài của Bộ Tài chính Điểm đ khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và điểm a khoản 3 Điều 93 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.4.8.c |
|
70 |
Báo cáo năm về tình hình tài chính và nộp ngân sách của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài (tổng hợp theo địa bàn tỉnh/thành phố) của Bộ Tài chính Điểm đ khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và điểm a khoản 3 Điều 93 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.4.9.a |
|
71 |
Báo cáo năm về tình hình tài chính và nộp ngân sách của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài (tổng hợp theo doanh nghiệp) của Bộ Tài chính Điểm đ khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và điểm a khoản 3 Điều 93 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.4.9.b |
|
72 |
Báo cáo năm về tình hình lao động nước ngoài làm việc tại tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài (tổng hợp theo quốc tịch) của Bộ Nội vụ Điểm d khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và điểm đ khoản 3 Điều 93 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.4.10.a |
|
73 |
Báo cáo năm về tình hình lao động nước ngoài làm việc tại tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài (tổng hợp theo địa bàn tỉnh/thành phố) của Bộ Nội vụ Điểm d khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và điểm đ khoản 3 Điều 93 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.4.10.b |
|
74 |
Báo cáo năm về tình hình chuyển giao công nghệ tại tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài (tổng hợp theo địa bàn tỉnh/thành phố) của Bộ Khoa học và Công nghệ Điểm d khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và điểm e khoản 3 Điều 93 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.4.11 |
|
75 |
Báo cáo năm về tình hình giao đất, cho thuê và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài trên địa bàn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Điểm c khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và điểm g khoản 3 Điều 93 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.4.12 |
|
PHỤ LỤC II: MẪU VĂN BẢN, BÁO CÁO LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG XÚC TIẾN ĐẦU TƯ |
||
|
1. Mẫu văn bản áp dụng đối với chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia |
||
|
76 |
Văn bản đề xuất thực hiện chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia hàng năm Điểm b khoản 2 Điều 85 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu II.1.1 |
|
77 |
Biểu tổng hợp đề xuất thực hiện chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia hàng năm Điểm b khoản 2 Điều 85 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu II.1.2 |
|
78 |
Đề án hoạt động xúc tiến đầu tư thuộc chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia Điểm b khoản 2 Điều 85 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu II.1.3 |
|
79 |
Bảng dự toán kinh phí của hoạt động xúc tiến đầu tư đề xuất thuộc Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia Điểm b khoản 2 Điều 85 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu II.1.4 |
|
80 |
Văn bản điều chỉnh chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia Điểm d khoản 2 và điểm a khoản 3 Điều 85 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu II.1.5 |
|
81 |
Hợp đồng giao nhiệm vụ thực hiện hoạt động xúc tiến đầu tư thuộc chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia Điểm e khoản 2 Điều 85 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu II.1.6 |
|
2. Mẫu văn bản áp dụng đối với chương trình xúc tiến đầu tư của Bộ/Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh |
||
|
82 |
Văn bản dự kiến chương trình xúc tiến đầu tư hàng năm Điểm a khoản 2 Điều 86 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.2.1 |
|
83 |
Biểu tổng hợp dự kiến chương trình xúc tiến đầu tư hàng năm Điểm a khoản 2 Điều 86 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.2.2 |
|
84 |
Văn bản đề nghị điều chỉnh chương trình xúc tiến đầu tư Khoản 3 Điều 86 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu I.2.3 |
|
3. Mẫu văn bản áp dụng đối với các hoạt động xúc tiến đầu tư khác |
||
|
85 |
Văn bản về phương án xúc tiến đầu tư trong hoạt động đối ngoại cấp cao nhà nước Khoản 1 Điều 87 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu II.3.1 |
|
86 |
Văn bản thông báo kế hoạch tổ chức hoạt động xúc tiến hỗn hợp đầu tư, thương mại, du lịch, ngoại giao kinh tế Khoản 2 Điều 88 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu II.3.2 |
|
87 |
Văn bản thông báo tổ chức hoạt động xúc tiến đầu tư không sử dụng ngân sách nhà nước Khoản 3 Điều 89 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu II.3.3 |
|
4. Mẫu báo cáo |
||
|
88 |
Văn bản thông báo hoàn thành hoạt động xúc tiến đầu tư không sử dụng ngân sách nhà nước Khoản 3 Điều 89 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu II.4.1 |
|
89 |
Báo cáo kết quả thực hiện chương trình xúc tiến đầu tư của Bộ/ Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Khoản 1 Điều 95 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu II.4.2 |
|
90 |
Biểu tổng hợp tình hình thực hiện chương trình xúc tiến đầu tư của Bộ/ Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Khoản 1 Điều 95 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu II.4.3 |
|
91 |
Báo cáo tình hình thực hiện các cam kết/thỏa thuận hợp tác đầu tư/chủ trương đầu tư của Bộ/Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Điểm đ khoản 1 Điều 92 và khoản 1 Điều 95 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
Mẫu II.4.4 |
Phụ lục I
MẪU VĂN BẢN, BÁO CÁO LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ
TẠI VIỆT NAM
(Kèm theo Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
1. Mẫu văn bản áp dụng đối với nhà đầu tư
Mẫu I.1.1
Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư
- Điểm a khoản 1 Điều 32 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Chấp thuận chủ trương dự án đầu tư do nhà đầu tư đề xuất)
- Khoản 1 Điều 39 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư)
- Khoản 1 và 5 Điều 47 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án theo thủ tục đầu tư đặc biệt)
________________________________________________________________________________
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ
(đối với trường hợp đề nghị chấp thuận chủ trương dự án đầu tư)
hoặc
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
(đối với trường hợp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư
không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc dự án theo thủ tục đầu tư đặc biệt)
Kính gửi: ……………… (Bộ Tài chính/Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
Nhà đầu tư đề nghị thực hiện dự án đầu tư với các nội dung như sau:
I. THÔNG TIN VỀ NHÀ ĐẦU TƯ1
1. Đối với nhà đầu tư là cá nhân:
Họ tên: ……………………………………………………………………… Giới tính: ..............
Ngày sinh: …………………………………. Quốc tịch: ........................................................
Mã số định danh cá nhân2: ..................................................................................................
Địa chỉ liên hệ: ....................................................................................................................
Điện thoại: ………………………………………….. Email: ……………………………………
2. Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức
Tên doanh nghiệp/tổ chức: ………………………………………………………………………
……………………………… (Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức)3 số: …………………; ngày cấp: …………………; Cơ quan cấp: ……………………………………………………………
Địa chỉ trụ sở: ........................................................................................................................
Điện thoại: …………………. Email: …………………….. Website (nếu có): ………………….
Tỷ lệ nắm giữ vốn điều lệ của nhà đầu tư nước ngoài trong doanh nghiệp/tổ chức (chỉ áp dụng đối với trường hợp nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức thành lập tại Việt Nam4):
|
STT |
Tên nhà đầu tư |
Quốc tịch |
Số vốn góp |
Tỷ lệ (%) |
|
|
VNĐ |
Tương đương USD |
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tỷ lệ thành viên hợp danh là nhà đầu tư nước ngoài trong công ty hợp danh (chỉ áp dụng đối với trường hợp nhà đầu tư là công ty hợp danh thành lập tại Việt Nam): …………………………..
Thông tin về người đại diện theo pháp luật/đại diện theo ủy quyền của doanh nghiệp/tổ chức đăng ký đầu tư, gồm:
Họ tên: ……………………………………………………………………… Giới tính: ................
Ngày sinh: ………………….. Quốc tịch: …………………….. Chức danh: ……………………
Mã số định danh cá nhân:......................................................................................................
Địa chỉ liên hệ: .......................................................................................................................
Điện thoại: ………………………………………….. Email: ………………………………………
3. Nhà đầu tư tiếp theo (nếu có) (kê khai thông tin tương tự như nội dung đối với nhà đầu tư thứ nhất): ……………………………………………………………………………………………
4. Thông tin về tổ chức kinh tế dự kiến thành lập
4.1. Tên tổ chức kinh tế: ………………………………………………………………………….
4.2. Loại hình tổ chức kinh tế: ……………………………………………………………………
4.3. Vốn điều lệ: …………. (bằng chữ) đồng và tương đương ……………… (bằng chữ) đô la Mỹ (tỷ giá …… ngày …… của ……).
4.4. Tỷ lệ góp vốn điều lệ của từng nhà đầu tư:
|
STT |
Tên nhà đầu tư |
Quốc tịch |
Số vốn góp |
Tỷ lệ (%) |
|
|
VNĐ |
Tương đương USD |
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. THÔNG TIN VỀ TỔ CHỨC KINH TẾ ĐÃ THÀNH LẬP5
1. Tên tổ chức kinh tế: .........................................................................................................
2. Loại hình tổ chức kinh tế: ................................................................................................
3. Địa chỉ trụ sở:....................................................................................................................
4. Mã số doanh nghiệp:.........................................................................................................
5. Điện thoại: ………………… Email: ……………………. Website (nếu có): …………………
6. Vốn điều lệ: …………. (bằng chữ) đồng và tương đương ………. (bằng chữ) đô la Mỹ (tỷ giá …… ngày …… của ……).
7. Tỷ lệ góp vốn điều lệ của từng nhà đầu tư:
|
STT |
Tên nhà đầu tư |
Quốc tịch |
Số vốn góp |
Tỷ lệ (%) |
|
|
VNĐ |
Tương đương USD |
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8. Thông tin về người đại diện theo pháp luật:
Họ tên: ……………………………………………………………………… Giới tính: ................
Ngày sinh: ………………….. Quốc tịch: …………………….. Chức danh: ……………………
Mã số định danh cá nhân: .....................................................................................................
Địa chỉ liên hệ: .......................................................................................................................
Điện thoại: ………………………………………….. Email: ………………………………………
III. THÔNG TIN VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
1. Tên, địa điểm thực hiện dự án:
a) Tên dự án:
b) Địa điểm thực hiện dự án6:
2. Mục tiêu dự án:
|
STT |
Mục tiêu hoạt động |
Mã ngành theo VSIC |
Mã ngành CPC (*) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- Ngành kinh doanh ghi đầu tiên là ngành kinh doanh chính của dự án.
- (*) Chỉ ghi mã ngành CPC đối với các mục tiêu hoạt động thuộc ngành, nghề tiếp cận thị trường có điều kiện đối với nhà đầu tư nước ngoài.
3. Quy mô dự án:
a) Diện tích đất: ………..; diện tích mặt nước: …………; diện tích nhà xưởng: ………….; diện tích mặt bằng dự kiến sử dụng: …………. (m2 hoặc ha)
b) Công suất thiết kế của dự án: ……………………………… (ghi công suất của từng loại sản phẩm, dịch vụ)
(Trường hợp dự án phân kỳ đầu tư theo giai đoạn thì ghi công suất thiết kế theo từng giai đoạn)
c) Quy mô đầu tư xây dựng của dự án:
- Quy mô kiến trúc xây dựng dự kiến: (diện tích xây dựng: …………….; diện tích sàn: …………; số tầng: ……………..; chiều cao công trình: ………….; mật độ xây dựng: …………; hệ số sử dụng đất: ………..);
- Sự phù hợp của dự án với quy mô công suất thiết kế và dây chuyền sản xuất, máy móc, thiết bị của dự án: …… (có/không);
- Sự phù hợp của dự án với chỉ tiêu quy hoạch của lô đất theo quy hoạch phân khu được phê duyệt7: …… (có/không).
Trường hợp dự án được phân chia thành các dự án thành phần hoặc các giai đoạn đầu tư, đề nghị ghi cụ thể:
+ Chỉ tiêu quy hoạch của khu đất thực hiện từng dự án thành phần hoặc từng giai đoạn đáp ứng các chỉ tiêu quy hoạch được duyệt: …… (có/không);
+ Việc bố trí tập trung các công trình thuộc cùng một giai đoạn hoặc cùng một dự án thành phần cần tại một khu vực, không phân tán, dàn trải: …… (có/không);
+ Các công trình hạ tầng kỹ thuật được bố trí riêng cho từng khu đất thực hiện dự án thành phần hoặc giai đoạn: ……………; khả năng kết nối của các công trình này với hạ tầng của toàn dự án và hạ tầng chung của khu: …… (có/không).
(Trường hợp dự án có nhiều giai đoạn, từng giai đoạn được miêu tả như trên)
- Đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở, khu đô thị, nội dung đề xuất dự án bao gồm thuyết minh việc đáp ứng mục tiêu, định hướng phát triển đô thị, chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở; dự kiến phân chia dự án thành phần (nếu có); sơ bộ phương án phân kỳ đầu tư bảo đảm yêu cầu đồng bộ (nếu có).
- Dự án thuộc phạm vi bảo vệ của di tích được cấp có thẩm quyền công nhận là di tích quốc gia, di tích quốc gia đặc biệt: …… (có/không);
- Dự án thuộc khu vực hạn chế phát triển hoặc nội đô lịch sử (được xác định trong đồ án quy hoạch đô thị) của đô thị loại đặc biệt: …… (có/không);
d) Sản phẩm, dịch vụ cung cấp của dự án: ……………………………………………………
4. Vốn đầu tư, phương thức và tiến độ góp vốn:
Tổng vốn đầu tư: ……………. (bằng chữ) đồng và tương đương …………. (bằng chữ) đô la Mỹ (tỷ giá …… ngày …… của ……), trong đó:
a) Vốn góp của nhà đầu tư: …………… (bằng chữ) đồng và tương đương …………… (bằng chữ) đô la Mỹ.
|
STT |
Tên nhà đầu tư |
Số vốn góp |
Tỷ lệ (%) |
Phương thức góp vốn (*) |
Tiến độ góp vốn |
|
|
VNĐ |
Tương đương USD |
|||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(*) Phương thức góp vốn: ghi giá trị bằng tiền, máy móc thiết bị, giá trị quyền sử dụng đất, bí quyết công nghệ…
b) Vốn huy động: …………… (bằng chữ) đồng và tương đương …………… (bằng chữ) đô la Mỹ, trong đó: (ghi rõ tiến độ dự kiến)
+ Vốn vay trong nước (vay từ các tổ chức tín dụng tại Việt Nam; vay từ các tổ chức khác):
+ Vốn vay nước ngoài (vay từ công ty mẹ ở nước ngoài; vay nước ngoài khác):
+ Vốn huy động từ cổ đông, thành viên, từ các chủ thể khác:
+ Vốn huy động từ nguồn khác (ghi rõ nguồn):
c) Lợi nhuận để lại của nhà đầu tư để tái đầu tư (nếu có) (ghi rõ tiến độ dự kiến):
5. Thời hạn hoạt động của dự án:
6. Tiến độ thực hiện dự án: (ghi theo mốc thời điểm tháng (hoặc quý)/năm)
a) Tiến độ góp vốn và huy động các nguồn vốn
- Tiến độ góp vốn, huy động các nguồn vốn của dự án:
- Lập bảng tiến độ giải ngân của dự án phù hợp với tiến độ thực hiện dự án :
b) Tiến độ thực hiện các mục tiêu hoạt động của dự án đầu tư
6.3. Tiến độ xây dựng cơ bản và đưa công trình vào hoạt động hoặc khai thác vận hành (đối với dự án có cấu phần xây dựng)
- Dự kiến khởi công :
- Hoàn thiện đưa dự án vào khai thác vận hành :
6.4. Sơ bộ phương án phân kỳ đầu tư hoặc phân chia dự án thành phần (nếu có)
- Trường hợp phân kỳ đầu tư:
+ Ghi rõ các giai đoạn đầu tư của dự án;
+ Ghi rõ từng mục tiêu tương ứng với từng giai đoạn thực hiện (ghi một/một số mục tiêu chính của dự án được triển khai tại giai đoạn đầu tiên của dự án);
+ Ghi rõ diện tích đất trồng lúa; diện tích rừng/đất rừng cần chuyển đổi; diện tích khu vực biển để thực hiện từng giai đoạn của dự án (nếu có);
- Trường hợp phân chia dự án thành phần, ghi rõ các dự án thành phần độc lập (ghi một/một số mục tiêu chính của dự án được triển khai tại dự án thành phần đầu tiên).
IV. ĐÁNH GIÁ CỤ THỂ CỦA NHÀ ĐẦU TƯ
(Áp dụng đối với dự án thực hiện theo thủ tục đầu tư đặc biệt theo quy định tại Điều 47 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
1. Các điều kiện, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật theo quy định của pháp luật về xây dựng, bảo vệ môi trường, chuyển giao công nghệ, phòng cháy, chữa cháy quy định tại các Phụ lục I, II, III và IV Mẫu này và các điều kiện, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật khác có liên quan áp dụng đối với dự án.
2. Đánh giá sơ bộ sự phù hợp của dự án với các điều kiện, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quy định tại mục IV.1 nêu trên và các quy hoạch có liên quan quy định tại Điều 47 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP.
V. NHÀ ĐẦU TƯ/TỔ CHỨC KINH TẾ CAM KẾT
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ, tài liệu và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Chấp hành quy định của pháp luật Việt Nam và các nội dung tại Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
3. Cam kết chịu mọi chi phí, rủi ro nếu dự án không được chấp thuận.
4. Trường hợp lựa chọn áp dụng điều kiện tiếp cận thị trường và thủ tục đầu tư như quy định đối với nhà đầu tư trong nước, thì từ bỏ tất cả các quyền và lợi ích của nhà đầu tư nước ngoài theo pháp luật trong nước hoặc theo bất kỳ điều ước quốc tế nào có thể áp dụng đối với nhà đầu tư đó. (Áp dụng đối với nhà đầu tư là công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài)
5. Đáp ứng các điều kiện, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quy định tại các Phụ lục I, II, III và IV Mẫu này, các điều kiện, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật khác và quy định khác của pháp luật có liên quan áp dụng đối với trường hợp của dự án; không thực hiện các hành vi bị cấm theo quy định của pháp luật về xây dựng, bảo vệ môi trường, chuyển giao công nghệ, phòng cháy, chữa cháy. (Áp dụng đối với dự án thực hiện theo thủ tục đầu tư đặc biệt theo quy định tại Điều 47 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
6. Chịu hoàn toàn trách nhiệm trong trường hợp không thực hiện đúng các nội dung cam kết và tiến độ triển khai; trường hợp dự án không thực hiện đúng cam kết và tiến độ, cơ quan Nhà nước có thẩm quyền có thể xem xét ngừng hoặc ngừng một phần hoạt động của dự án, chấm dứt hoặc chấm dứt một phần hoạt động của dự án theo quy định của pháp luật về đầu tư và pháp luật khác có liên quan.
VI. HỒ SƠ KÈM THEO
1. Đối với dự án đầu tư thực hiện theo thủ tục đầu tư đặc biệt: ngoài các văn bản, tài liệu quy định tại khoản 1 Điều 32 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP, hồ sơ kèm theo bao gồm các cam kết về việc đáp ứng các điều kiện, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quy định tại các Phụ lục I, II, III và IV Mẫu này.
2. Các văn bản khác có liên quan (nếu có).
|
|
………, ngày …… tháng …… năm …… |
___________________________
1 Áp dụng đối với trường hợp nhà đầu tư nước ngoài thực hiện thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trước khi thành lập tổ chức kinh tế.
2 Mã số định danh cá nhân:
- Đối với nhà đầu tư cá nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch Việt Nam hoặc công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng quốc tịch Việt Nam thì chỉ ghi các thông tin: họ tên, mã định danh cá nhân, địa chỉ liên hệ, điện thoại, email.
- Đối với các nhà đầu tư cá nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch nước ngoài hoặc công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng quốc tịch nước ngoài thì ghi các thông tin về ngày sinh, quốc tịch, giới tính và số Hộ chiếu.
3 Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức: Là một trong các loại giấy tờ sau: Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, tài liệu tương đương khác.
4 Đính kèm danh sách thành viên, cổ đông nước ngoài đối với trường hợp là Công ty TNHH, Công ty cổ phần.
5 Áp dụng đối với trường hợp nhà đầu tư nước ngoài thành lập tổ chức kinh tế trước khi thực hiện thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
6 Đối với địa điểm nằm ngoài khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu công nghệ số tập trung, khu thương mại tự do, khu chức năng trong khu kinh tế: ghi số, đường/phố, phường/xã, tỉnh/thành phố.
Đối với địa điểm nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu công nghệ số tập trung, khu thương mại tự do, khu chức năng trong khu kinh tế: ghi số, đường/lô…, tên khu, phường/xã, tỉnh/thành phố
Đối với trường hợp thuê mặt bằng, nhà xưởng để thực hiện dự án thì ghi cụ thể tên và địa điểm công trình dự kiến thuê mặt bằng theo thỏa thuận với đơn vị cho thuê.
7 Cung cấp bản vẽ minh họa sơ bộ tổng mặt bằng sử dụng đất và phương án kiến trúc công trình của toàn dự án.
Áp dụng đối với dự án thực hiện theo thủ tục đầu tư đặc biệt theo quy định tại
Điều 47 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
Phụ lục I
CÁC ĐIỀU KIỆN, TIÊU CHUẨN, QUY CHUẨN KỸ THUẬT THEO QUY
ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT VỀ XÂY DỰNG
(Gửi kèm theo Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư)
1. Các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về: quy hoạch đô thị và nông thôn, an toàn cháy cho nhà và công trình, hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật và các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia khác có liên quan về xây dựng hiện hành.
2. Các tiêu chuẩn áp dụng cho công trình đã được cơ quan quyết định đầu tư chấp thuận theo quy định của pháp luật về xây dựng.
3. Các chỉ tiêu thuộc quy hoạch chung xây dựng, quy hoạch phân khu xây dựng và quy hoạch chi tiết xây dựng khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu công nghệ số tập trung, khu thương mại tự do, khu chức năng trong khu kinh tế đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
4. Gửi văn bản thông báo khởi công kèm theo: (i) Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng gồm các nội dung theo quy định của pháp luật về xây dựng do nhà đầu tư tổ chức lập, thẩm định và phê duyệt; (ii) Báo cáo kết quả thẩm tra Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng do tổ chức, cá nhân đủ điều kiện theo quy định của pháp luật thực hiện thẩm tra về an toàn công trình, bảo vệ môi trường, phòng cháy, chữa cháy; sự tuân thủ tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền về quản lý trật tự xây dựng tại địa phương và Ban Quản lý khu công nghiệp, khu kinh tế, khu công nghệ cao trước khi khởi công xây dựng công trình8.
5. Các điều kiện, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật khác về xây dựng có liên quan (nếu có).
_________________________
8 Các báo cáo này thực hiện theo quy định của pháp luật về xây dựng.
Phụ lục II
CÁC ĐIỀU KIỆN, TIÊU CHUẨN, QUY CHUẨN KỸ THUẬT THEO QUY
ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Gửi kèm theo Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư)
1. Dự kiến các loại chất thải phát sinh (nguồn phát sinh, tổng lượng phát sinh trên một đơn vị thời gian, thành phần chất thải và hàm lượng/nồng độ của từng thành phần)
- Khí thải: ............................................................................................................................
- Nước thải: ........................................................................................................................
- Chất thải rắn: ...................................................................................................................
- Chất thải khác: ..................................................................................................................
2. Dự kiến các tác động khác do: xói mòn, sụt, lở, lún đất; thay đổi mực nước mặt, nước dưới đất; xâm nhập mặn; xâm nhập phèn; biến đổi khí hậu; suy thoái các thành phần môi trường; biến đổi đa dạng sinh học và các yếu tố khác;…
3. Biện pháp giảm thiểu tác động tiêu cực
(1) Xử lý chất thải
- Biện pháp xử lý tương ứng, thuyết minh về mức độ khả thi, hiệu suất/hiệu quả xử lý đối với mỗi loại chất thải phát sinh (trường hợp không thể có biện pháp hoặc có nhưng khó khả thi trong khuôn khổ của dự án phải nêu rõ lý do và có kiến nghị cụ thể để các cơ quan liên quan có hướng giải quyết, quyết định).
- Kết quả xử lý chất thải dự kiến và so sánh, đối chiếu với các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, quy định hiện hành (trường hợp không đáp ứng được yêu cầu quy định thì phải nêu rõ lý do và có những kiến nghị cụ thể).
(2) Giảm thiểu các tác động khác
Biện pháp giảm thiểu tương ứng, thuyết minh về mức độ khả thi, hiệu suất/hiệu quả xử lý đối với mỗi loại chất thải phát sinh (trường hợp không thể có biện pháp hoặc có nhưng khó khả thi trong khuôn khổ của dự án thì phải nêu rõ lý do và có kiến nghị cụ thể).
4. Các công trình xử lý môi trường
Các công trình xử lý môi trường (cụ thể về chủng loại, đặc tính kỹ thuật, số lượng cần thiết) đối với các chất thải rắn, lỏng, khí và chất thải khác của dự án; kèm theo tiến độ thi công cụ thể cho từng công trình.
5. Chương trình giám sát môi trường
Giám sát lưu lượng/tổng lượng thải và giám sát những thông số ô nhiễm đặc trưng cho chất thải của dự án theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành của Việt Nam với tần suất tối thiểu 01 lần/06 tháng. Các điểm giám sát phải được thể hiện cụ thể trên sơ đồ với chú giải rõ ràng và tọa độ theo quy chuẩn kỹ thuật hiện hành.
6. Các điều kiện, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật khác về môi trường có liên quan (nếu có).
Phụ lục III
CÁC ĐIỀU KIỆN, TIÊU CHUẨN, QUY CHUẨN KỸ THUẬT VỀ CÔNG NGHỆ
(Gửi kèm theo Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư)
1. Đối với các dự án thuộc diện thuộc diện thẩm định, lấy ý kiến về công nghệ theo quy định của pháp luật về chuyển giao công nghệ: Đề nghị giải trình các nội dung về sử dụng công nghệ theo quy định của pháp luật về chuyển giao công nghệ.
2. Các điều kiện, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật khác về công nghệ có liên quan (nếu có).
Phụ lục IV
CÁC ĐIỀU KIỆN, TIÊU CHUẨN, QUY CHUẨN KỸ THUẬT VỀ
PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
(Gửi kèm theo Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư)
1. Đáp ứng các điều kiện, yêu cầu về phòng cháy, chữa cháy khi lập, điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình, thiết kế công trình, cải tạo, thay đổi công năng sử dụng công trình theo quy định của pháp luật về phòng cháy, chữa cháy hiện hành (ghi cụ thể điều khoản, điểm, tên văn bản quy định áp dụng cho dự án).
2. Thiết kế công trình phải bảo đảm quy định của tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về phòng cháy, chữa cháy và bảo đảm các yêu cầu sau: khoảng cách phòng cháy, chữa cháy; bố trí đường và giao thông phục vụ hoạt động phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ; giải pháp thoát nạn; bậc chịu lửa; giải pháp ngăn cháy, chống cháy lan; giải pháp chống khói; hệ thống điện phục vụ phòng cháy, chữa cháy; phương tiện, hệ thống phòng cháy, chữa cháy.
3. Các điều kiện, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật khác có liên quan (nếu có).
Mẫu I.1.2
Đề xuất dự án đầu tư
(Dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do cơ quan có thẩm quyền lập)
Điểm b khoản 2 Điều 32 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
_________________________________________________________________________________
|
TÊN CƠ QUAN ĐỀ XUẤT |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
ĐỀ XUẤT DỰ ÁN ĐẦU TƯ1
1. Tên dự án (nếu có): .........................................................................................................
2. Mục tiêu hoạt động của dự án: ....................................................................................
3. Địa điểm thực hiện dự án2: ....................................................................................
4. Quy mô dự án: ........................................................................................................
Miêu tả quy mô bằng các tiêu chí (nếu có):
- Diện tích đất, mặt nước, mặt bằng dự kiến sử dụng (m2 hoặc ha);
- Diện tích đất phù hợp quy hoạch sử dụng đất: ……… m2 (trừ diện tích đất thuộc lộ giới hoặc diện tích đất không phù hợp quy hoạch);
- Công suất thiết kế;
- Sản phẩm, dịch vụ cung cấp;
- Quy mô kiến trúc xây dựng dự kiến (diện tích xây dựng, diện tích sàn, số tầng, chiều cao công trình, mật độ xây dựng, hệ số sử dụng đất,…);
Trường hợp dự án có nhiều giai đoạn, từng giai đoạn được miêu tả như trên.
Trong trường hợp có mục tiêu đầu tư xây dựng nhà ở (để bán, cho thuê, cho thuê mua), khu đô thị đề nghị ghi rõ việc đáp ứng mục tiêu, định hướng phát triển đô thị, chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở; dự kiến phân chia dự án thành phần (nếu có); sơ bộ phương án phân kỳ đầu tư bảo đảm yêu cầu đồng bộ (nếu có).
- Vị trí dự án thuộc khu vực đô thị: …… (có/không);
- Dự án thuộc phạm vi bảo vệ của di tích được cấp có thẩm quyền công nhận là di tích quốc gia, di tích quốc gia đặc biệt: …… (có/không);
- Dự án thuộc khu vực hạn chế phát triển hoặc nội đô lịch sử (được xác định trong đồ án quy hoạch đô thị) của đô thị loại đặc biệt: …… (có/không);
5. Tổng vốn đầu tư dự kiến: …………………………………………. (tổng vốn bằng VNĐ)
(Trong trường hợp đề xuất lựa chọn nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về đấu thầu, đề nghị bổ sung sơ bộ tổng chi phí thực hiện dự án được xác định trên cơ sở tổng mức đầu tư của dự án theo quy định pháp luật về xây dựng, không bao gồm chi phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư).
6. Thời hạn hoạt động của dự án: ....................................................................................
7. Tiến độ thực hiện dự án (ghi theo mốc thời điểm tháng (hoặc quý)/năm. Ví dụ: tháng 01 (hoặc quý I)/2026):
a) Tiến độ góp vốn và huy động các nguồn vốn (nếu có);
b) Tiến độ thực hiện các mục tiêu hoạt động của dự án;
c) Tiến độ xây dựng cơ bản và đưa công trình vào hoạt động hoặc khai thác vận hành (nếu có);
d) Sơ bộ phương án phân kỳ đầu tư hoặc phân chia dự án thành phần (nếu có);
(Trường hợp dự án chia thành nhiều giai đoạn thì phải ghi rõ tiến độ thực hiện từng giai đoạn).
8. Đánh giá tác động, hiệu quả kinh tế - xã hội của dự án
Những tác động quan trọng nhất dự án mang lại cho sự phát triển kinh tế - xã hội của địa phương, ngành (tạo việc làm, nộp ngân sách, xuất khẩu, chuyển giao công nghệ…).
9. Thông tin về sử dụng đất, rừng, khu vực biển
a) Hiện trạng sử dụng đất (nếu có), sử dụng rừng (nếu có), sử dụng khu vực biển (nếu có) tại địa điểm thực hiện dự án theo quy định của pháp luật chuyên ngành;
b) Điều kiện thu hồi đất đối với dự án thuộc diện thu hồi đất;
c) Dự kiến nhu cầu sử dụng đất (nếu có), sử dụng rừng (nếu có), sử dụng khu vực biển (nếu có);
d) Dự kiến sơ bộ phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng vào các mục đích khác đối với trường hợp các dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ (nếu có).
10. Giải trình về sự phù hợp của dự án với quy hoạch có liên quan
11. Đánh giá sơ bộ tác động môi trường (nếu có) theo quy định pháp luật về bảo vệ môi trường
12. Dự kiến hình thức lựa chọn nhà đầu tư và điều kiện đối với nhà đầu tư (nếu có)
13. Yêu cầu về công nghệ sử dụng trong dự án đầu tư (đối với dự án thuộc diện thẩm định, lấy ý kiến về công nghệ theo quy định của pháp luật về chuyển giao công nghệ (nếu có)).
14. Đối với dự án đầu tư xây dựng, đề nghị bổ sung các nội dung:
a) Đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở, khu đô thị: bổ sung thuyết minh việc đáp ứng mục tiêu, định hướng phát triển đô thị, chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở; dự kiến phân chia dự án thành phần (nếu có); sơ bộ phương án phân kỳ đầu tư bảo đảm yêu cầu đồng bộ; sơ bộ cơ cấu sản phẩm nhà ở và việc dành quỹ đất phát triển nhà ở xã hội; sơ bộ phương án đầu tư xây dựng, quản lý hạ tầng đô thị trong và ngoài phạm vi dự án, trong đó đề xuất sơ bộ phần hạ tầng đô thị mà nhà đầu tư giữ lại để đầu tư kinh doanh, phần hạ tầng đô thị mà nhà đầu tư có trách nhiệm bàn giao hoặc đề xuất bàn giao cho địa phương;
b) Đối với các dự án đầu tư xây dựng không thuộc trường hợp quy định tại điểm a khoản này: bổ sung dự kiến phân chia dự án thành phần (nếu có).
15. Cơ chế, chính sách đặc biệt (nếu có).
16. Hồ sơ kèm theo
…
|
|
………, ngày …… tháng …… năm …… |
_________________________
1 Trường hợp pháp luật về xây dựng quy định lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi thì cơ quan nhà nước có thẩm quyền được sử dụng báo cáo nghiên cứu tiền khả thi thay cho đề xuất dự án đầu tư này.
2 Đối với địa điểm nằm ngoài khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu công nghệ số tập trung, khu thương mại tự do, khu chức năng trong khu kinh tế: ghi số, đường/phố, phường/xã, tỉnh/thành phố. Đối với địa điểm nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu công nghệ số tập trung, khu thương mại tự do, khu chức năng trong khu kinh tế: ghi số, đường/lô…, tên khu, phường/xã, tỉnh/thành phố.
Mẫu I.1.3
Đề xuất dự án đầu tư
- Điểm d khoản 1 Điều 32 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Chấp thuận chủ trương dự án đầu tư do nhà đầu tư đề xuất)
- Khoản 1 Điều 39 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư)
- Khoản 1 và 5 Điều 47 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án theo thủ tục đầu tư đặc biệt)
________________________________________________________________________________
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________
ĐỀ XUẤT DỰ ÁN ĐẦU TƯ1
(Kèm theo Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư
Ngày …… tháng …… năm ……)
I. NHÀ ĐẦU TƯ/HÌNH THỨC LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
1. Nhà đầu tư: ………………………………………………………. (Tên từng nhà đầu tư theo văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư)
2. Hình thức lựa chọn nhà đầu tư (nếu có): ……………………….. (Đấu giá quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai/Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về đấu thầu/Chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư)
Đề nghị thực hiện dự án đầu tư với các nội dung như sau:
II. ĐỀ XUẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ
1. Các nội dung về tên dự án, địa điểm thực hiện dự án, mục tiêu, quy mô, vốn, phương án huy động vốn, thời hạn, tiến độ thực hiện dự án: (ghi chi tiết như nội dung tại văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư)
2. Đề xuất nhu cầu sử dụng đất, rừng, khu vực biển (nếu có) (áp dụng đối với dự án đề nghị Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, sử dụng rừng)
a) Địa điểm khu đất: giới thiệu tổng thể về khu đất (địa chỉ, diện tích, ranh giới, vị trí địa lý)
b) Hiện trạng sử dụng đất (nếu có), sử dụng rừng (nếu có), sử dụng khu vực biển (nếu có) tại địa điểm thực hiện dự án theo quy định của pháp luật chuyên ngành (lập bảng cơ cấu hiện trạng sử dụng, bản đồ hiện trạng sử dụng đất kèm theo)
c) Dự kiến nhu cầu sử dụng đất (nếu có), sử dụng rừng (nếu có), sử dụng khu vực biển (nếu có) tại địa điểm thực hiện dự án (nêu rõ diện tích và cơ cấu sử dụng, thời hạn, tỷ lệ sử dụng của từng hạng mục công trình)
d) Giải trình việc đáp ứng các điều kiện giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, sử dụng rừng (nếu có) để thực hiện dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đất đai và lâm nghiệp
đ) Dự kiến kế hoạch, tiến độ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, sử dụng rừng (nếu có) phù hợp với quy định của pháp luật về đất đai và lâm nghiệp
e) Dự kiến sơ bộ phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng vào các mục đích khác đối với trường hợp các dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ (nếu có)
3. Cơ sở pháp lý xác định quyền sử dụng khu đất (nếu có)
4. Nhu cầu về lao động và hạ tầng kỹ thuật
a) Lao động: (nêu cụ thể số lượng lao động trong nước, trình độ chuyên môn, kỹ thuật và việc thực hiện đào tạo trước khi làm việc; số lượng lao động là người nước ngoài cần cho dự án theo từng giai đoạn cụ thể)
b) Hạ tầng kỹ thuật (nếu có):
- Đề xuất nhu cầu sử dụng hạ tầng và nêu rõ căn cứ tính toán, bao gồm: nước cấp và thoát nước thải (nhu cầu …… m3/ngày.đêm cho mục đích sản xuất, sinh hoạt, nghiên cứu,…); cấp điện (công suất tính theo kVA; nhu cầu tính theo kW/tháng) và các loại hình năng lượng khác (nếu có); viễn thông; các nhu cầu sử dụng hạ tầng khác (nếu có)… cho giai đoạn 3 năm đầu sau khi đi vào hoạt động và giai đoạn hoạt động ổn định.
- Đánh giá sự phù hợp về nhu cầu sử dụng hạ tầng của dự án với quy hoạch và khả năng cung cấp hạ tầng kỹ thuật của khu và các đề xuất, kiến nghị (nếu có). Trường hợp dự án có nhu cầu sử dụng hạ tầng kỹ thuật ngoài khả năng cung cấp của khu (về loại hình, công suất, chất lượng…) cần thuyết minh, đề xuất cụ thể.
5. Đánh giá tác động, hiệu quả kinh tế - xã hội của dự án: Những tác động quan trọng nhất do dự án mang lại cho phát triển kinh tế - xã hội của địa phương, ngành (tạo việc làm, nộp ngân sách, xuất khẩu, chuyển giao công nghệ…)
a) Đánh giá hiệu quả kinh tế của dự án
- Lập bảng tính toán dòng tiền vào và dòng tiền ra của dự án đầu tư: dự kiến các chi phí dự liên quan đến dự án (bao gồm cả chi phí sản xuất, quản lý, vận hành…), dự kiến doanh thu, lợi nhuận của dự án.
- Tính toán, phân tích các chỉ tiêu kinh tế đảm bảo tính khả thi của dự án: các chỉ số IRR, NPV, thời gian hoàn vốn đầu tư của dự án.
b) Hiệu quả kinh tế - xã hội của dự án
|
STT |
Nội dung về hiệu quả kinh tế - xã hội của dự án |
Diễn giải |
|
1 |
Hiệu quả đối với xã hội |
|
|
1.1 |
Số việc làm được tạo ra từ dự án, trong đó nêu rõ các vị trí việc làm |
|
|
1.2 |
Số thuế nộp cho ngân sách nhà nước |
|
|
1.3 |
……………… |
|
|
2 |
Hiệu quả tác động đến ngành, lĩnh vực hoạt động của dự án |
|
|
2.1 |
Công nghệ được ứng dụng, nghiên cứu, phát triển chuyển giao tại dự án có tính chất lan tỏa, dẫn dắt đối với ngành/lĩnh vực đầu tư |
|
|
2.2 |
Tác động của công nghệ, sản phẩm đến trong và ngoài khu vực đầu tư dự án |
|
|
2.3 |
Đào tạo nhân lực trong lĩnh vực hoạt động của dự án |
|
|
2.4 |
………………. |
|
6. Đánh giá về sự phù hợp của dự án với các quy hoạch có liên quan
7. Đánh giá sơ bộ tác động môi trường hoặc nhận dạng, dự báo tác động đến môi trường và biện pháp giảm thiểu tác động xấu đến môi trường (nếu có) theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường
Đối với dự án thực hiện theo thủ tục đầu tư đặc biệt theo quy định tại Điều 47 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP, đề nghị bổ sung:
- Dự báo các tác động chính đến môi trường trong giai đoạn thi công và hoạt động của dự án; dự báo các loại, khối lượng chất thải (rắn, lỏng, khí…) và sự cố môi trường phát sinh trong quá trình hoạt động của dự án.
- Đề xuất các công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, xử lý chất thải và biện pháp giảm thiểu tác động xấu đến môi trường; phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường (nếu có).
- Đề xuất phương án áp dụng các biện pháp thân thiện với môi trường, tiết kiệm năng lượng trong quá trình xây dựng và hoạt động của dự án.
8. Giải trình việc đáp ứng điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài (nếu có)
9. Đối với dự án đầu tư xây dựng
a) Đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở, khu đô thị: bổ sung thuyết minh việc đáp ứng mục tiêu, định hướng phát triển đô thị, chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở; dự kiến phân chia dự án thành phần (nếu có); sơ bộ phương án phân kỳ đầu tư bảo đảm yêu cầu đồng bộ; sơ bộ cơ cấu sản phẩm nhà ở và việc dành quỹ đất phát triển nhà ở xã hội; sơ bộ phương án đầu tư xây dựng, quản lý hạ tầng đô thị trong và ngoài phạm vi dự án, trong đó đề xuất sơ bộ phần hạ tầng đô thị mà nhà đầu tư giữ lại để đầu tư kinh doanh, phần hạ tầng đô thị mà nhà đầu tư có trách nhiệm bàn giao hoặc đề xuất bàn giao cho địa phương.
b) Đối với các dự án đầu tư xây dựng không thuộc trường hợp quy định tại điểm a khoản này: bổ sung dự kiến phân chia dự án thành phần (nếu có).
10. Nội dung giải trình về công nghệ sử dụng trong dự án đầu tư (đối với dự án thuộc diện thẩm định, lấy ý kiến về công nghệ, theo quy định của pháp luật về chuyển giao công nghệ, dự án thuộc diện thẩm định, lấy ý kiến về công nghệ thực hiện thủ tục đầu tư đặc biệt, dự án đầu tư vào khu công nghệ cao, khu công nghệ số tập trung theo quy định của pháp luật về công nghệ cao, pháp luật về công nghiệp công nghệ số).
- Đối với các dự án thuộc diện thẩm định, lấy ý kiến về công nghệ theo quy định của pháp luật về chuyển giao công nghệ, các dự án thuộc diện thẩm định, lấy ý kiến về công nghệ thực hiện thủ tục đầu tư đặc biệt: Đề nghị giải trình các nội dung về sử dụng công nghệ theo quy định của pháp luật về chuyển giao công nghệ.
- Đối với các dự án thực hiện hoạt động công nghệ cao, hoạt động công nghiệp công nghệ số: Đề nghị giải trình về công nghệ, việc đáp ứng các nguyên tắc, tiêu chí đối với dự án thực hiện hoạt động công nghệ cao, hoạt động công nghiệp công nghệ số theo quy định của pháp luật về công nghệ cao, pháp luật về công nghiệp công nghệ số.
- Đối với các dự án đầu tư vào khu công nghệ cao: giải trình việc đáp ứng các điều kiện, tiêu chí đối với các dự án đề xuất thực hiện đầu tư vào khu công nghệ cao
11. Giải trình về việc đáp ứng điều kiện về suất đầu tư và lao động sử dụng đối với dự án thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có)
III. ĐỀ XUẤT ƯU ĐÃI, HỖ TRỢ ĐẦU TƯ (ghi rõ cơ sở pháp lý của đề xuất ưu đãi, hỗ trợ đầu tư)
1. Ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp (nếu có)
Cơ sở pháp lý của ưu đãi (ghi rõ tên văn bản pháp luật, điều khoản áp dụng)
2. Ưu đãi về thuế nhập khẩu (nếu có)
Cơ sở pháp lý của ưu đãi (ghi rõ tên văn bản pháp luật, điều khoản áp dụng)
3. Ưu đãi về miễn, giảm tiền thuê đất, tiền sử dụng đất, thuế sử dụng đất (nếu có)
Cơ sở pháp lý của ưu đãi (ghi rõ tên văn bản pháp luật, điều khoản áp dụng)
4. Ưu đãi khấu hao nhanh, tăng mức chi phí được khấu trừ khi tính thu nhập chịu thuế (nếu có)
5. Ưu đãi đầu tư đặc biệt (nếu có)
6. Đề xuất hỗ trợ đầu tư (nếu có)
|
|
………, ngày …… tháng …… năm …… |
__________________________
1 Đối với dự án đầu tư đã triển khai hoạt động, đề xuất dự án đầu tư được thay bằng báo cáo tình hình thực hiện dự án đầu tư tư thời điểm triển khai đến thời điểm đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
Mẫu I.1.4
Văn bản đề nghị chấp thuận nhà đầu tư
Điểm a khoản 1 Điều 31 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
_________________________________________________________________________________
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN NHÀ ĐẦU TƯ
Kính gửi: ………………. (Cơ quan nhà nước có thẩm quyền)
Nhà đầu tư đề nghị chấp thuận nhà đầu tư để thực hiện dự án đầu tư tại Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư số ……… ngày ……… của …………… (tên cơ quan cấp) với các nội dung như sau:
I. THÔNG TIN VỀ NHÀ ĐẦU TƯ
1. Đối với nhà đầu tư là cá nhân:
Họ tên: ……………………………………………………………………… Giới tính: ................
Ngày sinh: …………………………………. Quốc tịch: ...........................................................
Mã số định danh cá nhân1:
Địa chỉ liên hệ: .......................................................................................................................
Điện thoại: ………………………………………….. Email: ………………………………………
2. Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức:
Tên doanh nghiệp/tổ chức: ....................................................................................................
Loại hình tổ chức kinh tế: .......................................................................................................
Địa chỉ trụ sở: ..........................................................................................................................
Mã số thuế: .............................................................................................................................
Điện thoại: …………………. Email: …………………….. Website (nếu có): ………………….
Vốn điều lệ: …………. (bằng chữ) đồng và tương đương ………. (bằng chữ) đô la Mỹ (tỷ giá …… ngày …… của ……).
Tỷ lệ góp vốn điều lệ của từng nhà đầu tư:
|
STT |
Tên nhà đầu tư |
Quốc tịch |
Số vốn góp |
Tỷ lệ (%) |
|
|
VNĐ |
Tương đương USD |
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin về người đại diện theo pháp luật:
Họ tên: ……………………………………………………………………… Giới tính: .................
Ngày sinh: ………………….. Quốc tịch: …………………….. Chức danh: ……………………
Mã số định danh cá nhân: .....................................................................................................
Địa chỉ liên hệ: .......................................................................................................................
Điện thoại: ………………………………………….. Email: ………………………………………
Trường hợp có nhiều nhà đầu tư thì ghi thông tin tương tự như trên.
II. THÔNG TIN VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ (do nhà đầu tư đề xuất)
1. Vốn đầu tư của dự án (sơ bộ tổng chi phí thực hiện dự án, nếu có):
- Vốn góp của nhà đầu tư: ………… (bằng chữ) đồng và tương đương ………… (bằng chữ) đô la Mỹ (tỷ giá …… ngày …… của ……).
- Vốn huy động: ………… (bằng chữ) đồng và tương đương …………. (bằng chữ) đô la Mỹ.
- Lợi nhuận để lại của nhà đầu tư để tái đầu tư (nếu có): …………………………………….
2. Tiến độ thực hiện dự án:
a) Tiến độ góp vốn và huy động các nguồn vốn:
- Vốn góp (Tiến độ, tỷ lệ và phương thức góp vốn - ghi chi tiết theo từng nhà đầu tư):
|
STT |
Tên nhà đầu tư |
Số vốn góp |
Tỷ lệ (%) |
Phương thức góp vốn (*) |
Tiến độ góp vốn |
|
|
|
|
VNĐ |
Tương đương USD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(*) Phương thức góp vốn: ghi giá trị bằng tiền, máy móc thiết bị, giá trị quyền sử dụng đất, bí quyết công nghệ…
- Vốn huy động (dự kiến):
- Lợi nhuận để lại của nhà đầu tư để tái đầu tư (nếu có):
b) Tiến độ thực hiện các mục tiêu hoạt động của dự án đầu tư
c) Tiến độ xây dựng cơ bản và đưa công trình vào hoạt động hoặc khai thác vận hành (nếu có);
d) Sơ bộ phương án phân kỳ đầu tư hoặc phân chia dự án thành phần (nếu có);
(Trường hợp dự án đầu tư chia thành nhiều giai đoạn thì phải ghi rõ tiến độ thực hiện từng giai đoạn).
III. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT
1. ……….. (tên nhà đầu tư) cam kết thực hiện dự án đã được …………. (tên cơ quan chấp thuận chủ trương) chấp thuận chủ trương tại Quyết định số ………… ngày ……………. theo đúng tiến độ đã được quy định và đáp ứng các điều kiện sử dụng đất theo quy định của pháp luật đất đai, nhà ở, xây dựng, kinh doanh bất động sản, điều kiện đầu tư kinh doanh (nếu có) và điều kiện khác theo quy định của pháp luật liên quan.
2. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
3. Cam kết chịu mọi chi phí, rủi ro nếu dự án không được chấp thuận.
IV. HỒ SƠ KÈM THEO
…..
|
|
………., ngày …… tháng …… năm …… |
__________________________
1 Mã số định danh cá nhân:
- Đối với nhà đầu tư cá nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch Việt Nam hoặc công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng quốc tịch Việt Nam thì chỉ ghi các thông tin: họ tên, mã định danh cá nhân, địa chỉ liên hệ, điện thoại, email.
- Đối với các nhà đầu tư cá nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch nước ngoài hoặc công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng quốc tịch nước ngoài thì ghi các thông tin về ngày sinh, quốc tịch, giới tính và số Hộ chiếu.
Mẫu I.1.5
Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Khoản 2 Điều 38 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ
trương đầu tư và nhà đầu tư đã trúng đấu giá, trúng thầu; dự án đầu tư thuộc diện
chấp thuận nhà đầu tư theo quy định tại khoản 3 Điều 23 Luật Đầu tư và thuộc diện
cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)
_________________________________________________________________________________
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
Kính gửi: ……………… (Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
Nhà đầu tư có dự án được chấp thuận chủ trương đầu tư tại Quyết định số ………… của ………… và/hoặc đã trúng đấu giá, trúng thầu tại Quyết định phê duyệt kết quả trúng đấu giá hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư số ………… của …………./ Nhà đầu tư được chấp thuận theo Quyết định chấp thuận nhà đầu tư số ………… của …………, nay đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư với các nội dung sau:
I. THÔNG TIN VỀ NHÀ ĐẦU TƯ
1. Đối với nhà đầu tư là cá nhân
Họ tên: ……………………………………………………………………… Giới tính: ..................
Ngày sinh: …………………………………. Quốc tịch: .............................................................
Mã số định danh cá nhân1: .....................................................................................................
Địa chỉ liên hệ:.........................................................................................................................
Điện thoại: ………………………………………….. Email: ……………………………………….
2. Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức
Tên doanh nghiệp/tổ chức:....................................................................................................
Loại hình tổ chức kinh tế: .....................................................................................................
Địa chỉ trụ sở:...........................................................................................................................
Mã số thuế: ............................................................................................................................
Điện thoại: …………………. Email: …………………….. Website (nếu có): ………………….
Vốn điều lệ: ……… (bằng chữ) đồng và tương đương …… (bằng chữ) đô la Mỹ (tỷ giá …… ngày …… của ……).
Tỷ lệ góp vốn điều lệ của từng nhà đầu tư:
|
STT |
Tên nhà đầu tư |
Quốc tịch |
Số vốn góp |
Tỷ lệ (%) |
|
|
VNĐ |
Tương đương USD |
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin về người đại diện theo pháp luật:
Họ tên: ……………………………………………………………………… Giới tính: ................
Ngày sinh: ………………….. Quốc tịch: …………………….. Chức danh: ……………………
Mã số định danh cá nhân:
Địa chỉ liên hệ:
Điện thoại: ………………………………………….. Email: ………………………………………
Trường hợp có nhiều nhà đầu tư thì ghi thông tin tương tự như trên.
II. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Chấp hành các quy định của pháp luật Việt Nam và các nội dung tại Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư/Quyết định phê duyệt kết quả trúng đấu giá hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư/Quyết định chấp thuận nhà đầu tư.
III. HỒ SƠ KÈM THEO
…..
|
|
………, ngày …… tháng …… năm …… |
___________________________
1 Mã số định danh cá nhân:
- Đối với nhà đầu tư cá nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch Việt Nam hoặc công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng quốc tịch Việt Nam thì chỉ ghi các thông tin: họ tên, mã định danh cá nhân, địa chỉ liên hệ, điện thoại, email.
- Đối với các nhà đầu tư cá nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch nước ngoài hoặc công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng quốc tịch nước ngoài thì ghi các thông tin về ngày sinh, quốc tịch, giới tính và số Hộ chiếu.
Mẫu I.1.6
Văn bản đề nghị của nhà đầu tư
(Điều chỉnh tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự án đầu tư đối với trường hợp
chậm được bàn giao đất theo khoản 5 Điều 28 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
|
|
- Điểm a khoản 3 Điều 53 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
________________________________________________________________________________
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CỦA NHÀ ĐẦU TƯ
Kính gửi: ………………. (Bộ Tài chính/Cơ quan đăng ký đầu tư)
Nhà đầu tư đề nghị điều chỉnh tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự án đầu tư được quy định tại Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh (nếu có), Giấy chứng nhận đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có) ………………. (số, ngày cấp, cơ quan cấp) với các nội dung như sau:
I. NHÀ ĐẦU TƯ
1. Đối với nhà đầu tư là cá nhân:
Họ tên: ……………………………………………………………………… Giới tính: ................
Ngày sinh: …………………………………. Quốc tịch:............................................................
Mã số định danh cá nhân1: ...................................................................................................
Địa chỉ liên hệ: .......................................................................................................................
Điện thoại: ………………………………………….. Email: ………………………………………
2. Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức:
Tên doanh nghiệp/tổ chức: ...................................................................................................
Loại hình tổ chức kinh tế: .....................................................................................................
Địa chỉ trụ sở: ........................................................................................................................
Mã số thuế: ............................................................................................................................
Điện thoại: …………………. Email: …………………….. Website (nếu có): ………………….
Thông tin về người đại diện theo pháp luật
Họ tên: ……………………………………………………………………… Giới tính: ..................
Ngày sinh: ……………… Quốc tịch: ……………….. Chức danh:...........................................
Mã số định danh cá nhân: ......................................................................................................
Địa chỉ liên hệ: ........................................................................................................................
Điện thoại: ………………………………………….. Email: ……………………………………….
II. NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH
1. Nội dung điều chỉnh tiến độ thực hiện của dự án
- Tiến độ thực hiện của dự án đầu tư đã quy định tại các văn bản: Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh (nếu có), Giấy chứng nhận đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có) (hoặc tại các văn bản có giá trị tương đương):
- Nay đề nghị điều chỉnh thành:
2. Nội dung điều chỉnh thời hạn hoạt động của dự án
- Thời hạn hoạt động của dự án đầu tư đã quy định tại các văn bản: Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh (nếu có), Giấy chứng nhận đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có) (hoặc tại các văn bản có giá trị tương đương):
- Nay đề nghị điều chỉnh thành:
3. Giải trình việc đáp ứng các điều kiện điều chỉnh tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự án quy định tại khoản 5 Điều 28 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ:
III. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Chấp hành các quy định của pháp luật Việt Nam và các nội dung tại Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh (nếu có), Giấy chứng nhận đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư/Quyết định chấp thuận nhà đầu tư/Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có).
IV. HỒ SƠ KÈM THEO
…..
|
|
……, ngày …… tháng …… năm …… |
__________________________
1 Mã số định danh cá nhân:
- Đối với nhà đầu tư cá nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch Việt Nam hoặc công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng quốc tịch Việt Nam thì chỉ ghi các thông tin: họ tên, mã định danh cá nhân, địa chỉ liên hệ, điện thoại, email.
- Đối với các nhà đầu tư cá nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch nước ngoài hoặc công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng quốc tịch nước ngoài thì ghi các thông tin về ngày sinh, quốc tịch, giới tính và số Hộ chiếu.
Mẫu I.1.7
Văn bản đề nghị của nhà đầu tư
(Cập nhật thông tin về địa điểm thực hiện dự án đầu tư trên cơ sở sắp xếp đơn vị hành
chính và tổ chức chính quyền địa phương hai cấp)
|
|
- Điểm a khoản 3 Điều 53 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
_________________________________________________________________________________
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CỦA NHÀ ĐẦU TƯ
Kính gửi: ………………. (Bộ Tài chính/Cơ quan đăng ký đầu tư)
Nhà đầu tư đề nghị cập nhật thông tin về địa điểm thực hiện dự án đầu tư được quy định tại Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh (nếu có), Giấy chứng nhận đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có) ………………. (số, ngày cấp, cơ quan cấp), cụ thể như sau:
I. NHÀ ĐẦU TƯ
1. Đối với nhà đầu tư là cá nhân:
Họ tên: ……………………………………………………………………… Giới tính: ................
Ngày sinh: …………………………………. Quốc tịch:...........................................................
Mã số định danh cá nhân1:...................................................................................................
Địa chỉ liên hệ: ..................................................................................................................
Điện thoại: ………………………………………….. Email: ………………………………………
2. Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức:
Tên doanh nghiệp/tổ chức: .................................................................................................
Loại hình tổ chức kinh tế .................................................................................................
Địa chỉ trụ sở: ................................................................................................................
Mã số thuế: ....................................................................................................................
Điện thoại: …………………. Email: …………………….. Website (nếu có): ………………….
Thông tin về người đại diện theo pháp luật:
Họ tên: ……………………………………………………………………… Giới tính: ..................
Ngày sinh: ……………… Quốc tịch: ……………….. Chức danh:...........................................
Mã số định danh cá nhân:.......................................................................................................
Địa chỉ liên hệ:.........................................................................................................................
Điện thoại: ………………………………………….. Email: ……………………………………….
II. NỘI DUNG CẬP NHẬT THÔNG TIN
Địa điểm thực hiện dự án đầu tư đã quy định tại các văn bản: Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh (nếu có), Giấy chứng nhận đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có) (hoặc tại các văn bản có giá trị tương đương): ...............................................................
- Nay đề nghị cập nhật địa điểm thực hiện dự án sau 01/07/2025 thành:................................
- Giải trình nội dung thuyết minh về việc cập nhật thông tin: ...................................................
III. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Chấp hành các quy định của pháp luật Việt Nam và các nội dung tại Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư/ Quyết định chấp thuận nhà đầu tư/ Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư/ Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
IV. HỒ SƠ KÈM THEO
…..
|
|
………, ngày …… tháng …… năm …… |
__________________________
1 Mã số định danh cá nhân:
- Đối với nhà đầu tư cá nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch Việt Nam hoặc công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng quốc tịch Việt Nam thì chỉ ghi các thông tin: họ tên, mã định danh cá nhân, địa chỉ liên hệ, điện thoại, email.
- Đối với các nhà đầu tư cá nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch nước ngoài hoặc công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng quốc tịch nước ngoài thì ghi các thông tin về ngày sinh, quốc tịch, giới tính và số Hộ chiếu.
Mẫu I.1.8
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư
(Trường hợp điều chỉnh chung)
- Điều 48 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Điều chỉnh dự án đầu tư thực hiện thủ tục đầu tư đặc biệt)
- Điểm a khoản 1 Điều 52 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Điều chỉnh dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ)
- Khoản 1 Điều 53 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Điều chỉnh dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
- Khoản 1 Điều 54 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Điều chỉnh dự án tại khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu công nghệ số tập trung, khu kinh tế…)
- Khoản 2 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Điều chỉnh dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư)
_________________________________________________________________________________
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ1
Kính gửi: ……………… (Bộ Tài chính/Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
Nhà đầu tư đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư được quy định tại Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh ………………….. (số, ngày cấp, cơ quan cấp) (nếu có), nay đề nghị điều chỉnh với các nội dung như sau:
I. NHÀ ĐẦU TƯ
1. Đối với nhà đầu tư là cá nhân:
Họ tên: ……………………………………………………………………… Giới tính: ...............
Ngày sinh: …………………………………. Quốc tịch: ..........................................................
Mã số định danh cá nhân2: ..................................................................................................
Địa chỉ liên hệ: .....................................................................................................................
Điện thoại: ………………………………………….. Email: ……………………………………..
2. Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức:
Tên doanh nghiệp/tổ chức: ..................................................................................................
Loại hình tổ chức kinh tế: ....................................................................................................
Địa chỉ trụ sở: .......................................................................................................................
Mã số thuế: ...........................................................................................................................
Điện thoại: …………………. Email: …………………….. Website (nếu có): ………………….
Vốn điều lệ: ……… (bằng chữ) đồng và tương đương ……… (bằng chữ) đô la Mỹ (tỷ giá …… ngày …… của ……).
Tỷ lệ góp vốn điều lệ của từng nhà đầu tư:
|
STT |
Tên nhà đầu tư |
Quốc tịch |
Số vốn góp |
Tỷ lệ (%) |
|
|
VNĐ |
Tương đương USD |
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin về người đại diện theo pháp luật:
Họ tên: ……………………………………………………………………… Giới tính: ................
Ngày sinh: ……………… Quốc tịch: ……………….. Chức danh: ........................................
Mã số định danh cá nhân: .....................................................................................................
Địa chỉ liên hệ: .......................................................................................................................
Điện thoại: ………………………………………….. Email: ………………………………………
II. NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH
1. Nội dung điều chỉnh các Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có) (áp dụng đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư, khi chuyển nhượng dự án làm thay đổi nội dung chấp thuận chủ trương đầu tư - thuộc các trường hợp quy định tại điểm các điểm a, b, c và d khoản 3 Điều 33 của Luật Đầu tư).
a) Nội dung điều chỉnh thứ nhất
- Nội dung đã quy định tại các Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có) (hoặc tại các văn bản có giá trị tương đương):
- Nay đề nghị sửa thành: .....................................................................................................
- Giải trình lý do, cơ sở đề nghị điều chỉnh: ........................................................................
b) Nội dung điều chỉnh tiếp theo (ghi tương tự như nội dung điều chỉnh trước):
...........................................................................................................................................
2. Nội dung điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh
a) Nội dung điều chỉnh thứ nhất
- Nội dung đã quy định tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/ Giấy phép kinh doanh: ............................................................................................
- Nay đăng ký sửa thành: ....................................................................................................
- Lý do điều chỉnh: ...............................................................................................................
b) Nội dung điều chỉnh tiếp theo (ghi tương tự như nội dung điều chỉnh trước):
............................................................................................................................................
3. Các văn bản liên quan đến nội dung điều chỉnh (nếu có): ……………………………
III. ĐÁNH GIÁ CỤ THỂ CỦA NHÀ ĐẦU TƯ (Áp dụng đối với dự án thực hiện theo thủ tục đầu tư đặc biệt theo quy định tại Điều 47 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
1. Các điều kiện, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật theo quy định của pháp luật về xây dựng, bảo vệ môi trường, chuyển giao công nghệ, phòng cháy, chữa cháy quy định tại Phụ lục I, II, III và IV Mẫu I.1.1 Thông tư này và các điều kiện, tiêu chuẩn, quy chuẩn khác có liên quan áp dụng đối với dự án.
2. Đánh giá sơ bộ sự phù hợp của dự án với các điều kiện, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quy định tại mục III.1 nêu trên và quy định tại Nghị định số 96/2026/NĐ-CP.
IV. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Chấp hành các quy định của pháp luật Việt Nam và nội dung tại Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư/Quyết định chấp thuận nhà đầu tư/Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
3. Trường hợp lựa chọn áp dụng điều kiện tiếp cận thị trường và thủ tục đầu tư như quy định đối với nhà đầu tư trong nước, thì từ bỏ tất cả các quyền và lợi ích của nhà đầu tư nước ngoài theo pháp luật trong nước hoặc theo bất kỳ điều ước quốc tế nào có thể áp dụng đối với nhà đầu tư đó. (Áp dụng đối với nhà đầu tư là công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài)
4. Đáp ứng các điều kiện, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quy định tại các Phụ lục I, II, III và IV Mẫu I.1.1 Thông tư này, các điều kiện, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật khác và quy định khác của pháp luật có liên quan áp dụng đối với trường hợp của dự án; không thực hiện các hành vi bị cấm theo quy định của pháp luật về xây dựng, bảo vệ môi trường, chuyển giao công nghệ, phòng cháy, chữa cháy. (Áp dụng đối với dự án thực hiện theo thủ tục đầu tư đặc biệt theo quy định tại Điều 47 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
5. Chịu hoàn toàn trách nhiệm trong trường hợp không thực hiện đúng các nội dung cam kết và tiến độ triển khai; trường hợp dự án không thực hiện đúng cam kết và tiến độ, cơ quan Nhà nước có thẩm quyền có thể xem xét ngừng hoặc ngừng một phần hoạt động của dự án, chấm dứt hoặc chấm dứt một phần hoạt động của dự án theo quy định của pháp luật về đầu tư và pháp luật khác có liên quan.
V. HỒ SƠ KÈM THEO
…..
|
|
………, ngày …… tháng …… năm …… |
___________________________
1 Áp dụng cả trong trường hợp điều chỉnh dự án đầu tư liên quan đến việc thay đổi tên dự án đầu tư, tên nhà đầu tư tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
2 Mã số định danh cá nhân:
- Đối với nhà đầu tư cá nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch Việt Nam hoặc công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng quốc tịch Việt Nam thì chỉ ghi các thông tin: họ tên, mã định danh cá nhân, địa chỉ liên hệ, điện thoại, email.
- Đối với các nhà đầu tư cá nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch nước ngoài hoặc công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng quốc tịch nước ngoài thì ghi các thông tin về ngày sinh, quốc tịch, giới tính và số Hộ chiếu.
Mẫu I.1.8.a
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư
(Trường hợp chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư)
Điều 57 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
________________________________________________________________________________
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ
(Trường hợp chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư)
Kính gửi: …………… (Bộ Tài chính/Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
(Trường hợp làm thay đổi nội dung chấp thuận chủ trương): Nhà đầu tư đề nghị điều chỉnh dự án trong trường hợp chuyển nhượng một phần (hoặc toàn bộ) dự án đầu tư được quy định tại Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh …………. (số, ngày cấp, cơ quan cấp) (nếu có) với các nội dung như sau:
(Trường hợp không làm thay đổi nội dung chấp thuận chủ trương): Nhà đầu tư đề nghị chấp thuận nhà đầu tư khi nhận chuyển nhượng dự án đầu tư (không làm thay đổi nội dung chấp thuận chủ trương thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 3 Điều 33 của Luật Đầu tư) được quy định tại Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư ………. (số, ngày cấp, cơ quan cấp) (nếu có) với các nội dung như sau:
I. NHÀ ĐẦU TƯ CHUYỂN NHƯỢNG DỰ ÁN
1. Đối với nhà đầu tư là cá nhân:
Họ tên: ……………………………………………………………………… Giới tính: ................
Ngày sinh: …………………………………. Quốc tịch: ...........................................................
Mã số định danh cá nhân1: ...................................................................................................
Địa chỉ liên hệ: .......................................................................................................................
Điện thoại: ………………………………………….. Email: ………………………………………
2. Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức
Tên doanh nghiệp/tổ chức: ...................................................................................................
Loại hình tổ chức kinh tế: ......................................................................................................
Địa chỉ trụ sở: ........................................................................................................................
Mã số thuế: ............................................................................................................................
Điện thoại: …………………. Email: …………………….. Website (nếu có): ………………….
Vốn điều lệ: ……… (bằng chữ) đồng và tương đương ……… (bằng chữ) đô la Mỹ (tỷ giá …… ngày …… của ……).
Tỷ lệ góp vốn điều lệ của từng nhà đầu tư:
|
STT |
Tên nhà đầu tư |
Quốc tịch |
Số vốn góp |
Tỷ lệ (%) |
|
|
VNĐ |
Tương đương USD |
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin về người đại diện theo pháp luật:
Họ tên: ……………………………………………………………………… Giới tính: ................
Ngày sinh: ……………… Quốc tịch: ……………….. Chức danh: .........................................
Mã số định danh cá nhân: .....................................................................................................
Địa chỉ liên hệ: .......................................................................................................................
Điện thoại: ………………………………………….. Email: ………………………………………
II. NHÀ ĐẦU TƯ NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG
1. Đối với nhà đầu tư là cá nhân:
Họ tên: ……………………………………………………………………… Giới tính: ................
Ngày sinh: …………………………………. Quốc tịch: ..........................................................
Mã số định danh cá nhân: ....................................................................................................
Địa chỉ liên hệ: .....................................................................................................................
Điện thoại: ………………………………………….. Email: ……………………………………..
2. Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức:
Tên doanh nghiệp/tổ chức: ……………………………………………………………………….
……………………………… (Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức)2 số: …………………; ngày cấp: …………………; Cơ quan cấp: ………………………………………………………
Mã số thuế: ...........................................................................................................................
Địa chỉ trụ sở: .......................................................................................................................
Điện thoại: …………………. Email: …………………….. Website (nếu có): …………………
Thông tin về người đại diện theo pháp luật:
Họ tên: ……………………………………………………………………… Giới tính: ................
Ngày sinh: ……………… Quốc tịch: ……………….. Chức danh: ........................................
Mã số định danh cá nhân: ....................................................................................................
Địa chỉ liên hệ: ......................................................................................................................
Điện thoại: ………………………………………….. Email: ………………………………………
III. NỘI DUNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ
1. Các Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh đã cấp:
|
STT |
Tên giấy |
Số giấy/Mã số dự án |
Ngày cấp |
Cơ quan cấp |
Ghi chú |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Nội dung dự án đầu tư:
- Tên dự án: .........................................................................................................................
- Mục tiêu: ............................................................................................................................
- Tổng vốn đầu tư: ...............................................................................................................
- Quy mô dự án: ..................................................................................................................
- Tiến độ thực hiện dự án: ...................................................................................................
- Địa điểm thực hiện dự án: .................................................................................................
- Thời hạn hoạt động của dự án: .........................................................................................
IV. DỰ ÁN CHUYỂN NHƯỢNG (đối với trường hợp chuyển nhượng một phần dự án)
1. Nội dung phần dự án đầu tư dự kiến chuyển nhượng
- Tên dự án: ......................................................................................................................
- Mục tiêu: .........................................................................................................................
- Tổng vốn đầu tư: ............................................................................................................
- Quy mô dự án: ...............................................................................................................
- Địa điểm thực hiện dự án: .............................................................................................
- Thời hạn hoạt động của dự án: ......................................................................................
- Hiện trạng đang thực hiện: .............................................................................................
- Diện tích đất thực hiện phần dự án dự kiến chuyển nhượng: ………………………. m2
- Giá trị chuyển nhượng dự kiến: …… đồng (bằng chữ: ………………..), tương đương: …… USD.
- Phương thức và tiến độ thanh toán dự kiến: ...................................................................
2. Nội dung phần dự án đầu tư còn lại dự kiến không chuyển nhượng:
- Tên dự án: ........................................................................................................................
- Mục tiêu: ............................................................................................................................
- Tổng vốn đầu tư: ...............................................................................................................
- Quy mô dự án: ..................................................................................................................
- Địa điểm thực hiện dự án: .................................................................................................
- Thời hạn dự án: ................................................................................................................
- Hiện trạng đang thực hiện: ...............................................................................................
- Diện tích đất thực hiện phần dự án dự kiến không chuyển nhượng: …………….. m2
V. GIẢI TRÌNH VỀ VIỆC CHUYỂN NHƯỢNG
1. Lý do, cơ sở đề nghị chuyển nhượng: ………………………………………………………
2. Giải trình về việc đáp ứng các điều kiện chuyển nhượng dự án đầu tư: ……………..
.............................................................................................................................................
(Theo quy định của pháp luật về đầu tư, đất đai, nhà ở, kinh doanh bất động sản và quy định khác của pháp luật có liên quan (nếu có))
VI. CÁC NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH KHÁC (nếu có):
Nhà đầu tư kê khai theo mẫu hướng dẫn tại Biểu I.1.8 Phụ lục này.
VII. CÁC NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Chấp hành các quy định của pháp luật Việt Nam và các quy định của Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
3. Cam kết chịu mọi chi phí, rủi ro nếu việc chuyển nhượng dự án không được chấp thuận.
VIII. HỒ SƠ KÈM THEO
…..
|
|
……, ngày …… tháng …… năm …… |
__________________________
1 Mã số định danh cá nhân:
- Đối với nhà đầu tư cá nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch Việt Nam hoặc công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng quốc tịch Việt Nam thì chỉ ghi các thông tin: họ tên, mã định danh cá nhân, địa chỉ liên hệ, điện thoại, email.
- Đối với các nhà đầu tư cá nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch nước ngoài hoặc công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng quốc tịch nước ngoài thì ghi các thông tin về ngày sinh, quốc tịch, giới tính và số Hộ chiếu.
2 Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức: Là một trong các loại giấy tờ sau: Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, tài liệu tương đương khác.
Mẫu I.1.8.b
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư
(Trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án là tài sản bảo đảm)
Điểm a khoản 3 Điều 58 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
_________________________________________________________________________________
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ
(Trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án là tài sản bảo đảm)
Kính gửi: ……………… (Bộ Tài chính/Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
(Trường hợp làm thay đổi nội dung chấp thuận chủ trương): Bên nhận bảo đảm (hoặc nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư) đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư được quy định tại Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có)/ Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (điều chỉnh) (nếu có)/ Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có) …………. (số, ngày cấp, cơ quan cấp) với các nội dung như sau:
hoặc
(Trường hợp không làm thay đổi nội dung chấp thuận chủ trương): Bên nhận bảo đảm hoặc nhà đầu tư nhận chuyển nhượng thực hiện thủ tục điều chỉnh Quyết định chấp thuận nhà đầu tư …….. (số, ngày cấp, cơ quan cấp) với các nội dung như sau:
I. BÊN NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG
1. Bên nhận là cá nhân:
Họ tên: ……………………………………………………………………… Giới tính: ...............
Ngày sinh: …………………………………. Quốc tịch: ...........................................................
Mã số định danh cá nhân1: ...................................................................................................
Địa chỉ liên hệ: ......................................................................................................................
Điện thoại: ………………………………………….. Email: ………………………………………
2. Bên nhận là tổ chức tín dụng/tổ chức:
Tên doanh nghiệp/tổ chức: …………………………………………………………………………
……………………………… (Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức)2 số: …………………; ngày cấp: …………………; Cơ quan cấp: ………………………………………………………
Mã số thuế: .............................................................................................................................
Địa chỉ trụ sở: .........................................................................................................................
Điện thoại: …………………. Email: …………………….. Website (nếu có): ………………….
Thông tin về người đại diện theo pháp luật:
Họ tên: ……………………………………………………………………… Giới tính: ..................
Ngày sinh: ……………… Quốc tịch: ……………….. Chức danh: ..........................................
Mã số định danh cá nhân: ......................................................................................................
Địa chỉ liên hệ: ........................................................................................................................
Điện thoại: ………………………………………….. Email: ………………………………………
II. BÊN CHUYỂN NHƯỢNG
1. Đối với nhà đầu tư là cá nhân:
Họ tên: ……………………………………………………………………… Giới tính: ................
Ngày sinh: …………………………………. Quốc tịch: ...........................................................
Mã số định danh cá nhân: ....................................................................................................
Địa chỉ liên hệ: ......................................................................................................................
Điện thoại: ………………………………………….. Email: ………………………………………
2. Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức
Tên doanh nghiệp/tổ chức: ...................................................................................................
Loại hình tổ chức kinh tế: .....................................................................................................
Địa chỉ trụ sở: .......................................................................................................................
Mã số thuế: ...........................................................................................................................
Điện thoại: …………………. Email: …………………….. Website (nếu có): ………………….
Vốn điều lệ: ………. (bằng chữ) đồng và tương đương ………. (bằng chữ) đô la Mỹ (tỷ giá …… ngày …… của ……).
Tỷ lệ góp vốn điều lệ của từng nhà đầu tư:
|
STT |
Tên nhà đầu tư |
Quốc tịch |
Số vốn góp |
Tỷ lệ (%) |
|
|
VNĐ |
Tương đương USD |
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin về người đại diện theo pháp luật:
Họ tên: ……………………………………………………………………… Giới tính: ................
Ngày sinh: ……………… Quốc tịch: ……………….. Chức danh:.........................................
Mã số định danh cá nhân: ....................................................................................................
Địa chỉ liên hệ: ......................................................................................................................
Điện thoại: ………………………………………….. Email: ………………………………………
III. NỘI DUNG CHUYỂN NHƯỢNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ
1. Các Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh đã cấp:
|
STT |
Tên giấy |
Số giấy/Mã số dự án |
Ngày cấp |
Cơ quan cấp |
Ghi chú |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Nội dung dự án đầu tư:
Tên dự án: ...........................................................................................................................
Mục tiêu: ..............................................................................................................................
Tổng vốn đầu tư: .................................................................................................................
Quy mô dự án: ....................................................................................................................
Địa điểm thực hiện dự án: ...................................................................................................
Tiến độ thực hiện dự án: .....................................................................................................
Thời hạn hoạt động của dự án: ...........................................................................................
Tóm tắt tình hình triển khai dự án: .....................................................................................
IV. GIẢI TRÌNH VỀ VIỆC CHUYỂN NHƯỢNG
1. Lý do, cơ sở đề nghị chuyển nhượng: .............................................................................
2. Các văn bản liên quan đến nội dung chuyển nhượng và việc đáp ứng các điều kiện nhận chuyển nhượng của nhà đầu tư (nếu có):
V. CÁC NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH KHÁC (nếu có): .............................................................
Nhà đầu tư kê khai theo mẫu hướng dẫn tại Biểu I.1.8 Phụ lục này.
VI. CÁC NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Chấp hành các quy định của pháp luật Việt Nam và nội dung tại Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh.
3. Tiếp tục thực hiện dự án đã được ………… (cơ quan chấp thuận chủ trương đầu tư) chấp thuận chủ trương tại Quyết định số ……….. ngày ……….. theo đúng tiến độ đã được quy định và đáp ứng các điều kiện sử dụng đất theo quy định của pháp luật đất đai, nhà ở, xây dựng, kinh doanh bất động sản, điều kiện đầu tư kinh doanh (nếu có) và điều kiện khác theo quy định của pháp luật liên quan.
VII. HỒ SƠ KÈM THEO
…..
|
|
……, ngày …… tháng …… năm …… |
__________________________
1 Mã số định danh cá nhân:
- Đối với nhà đầu tư cá nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch Việt Nam hoặc công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng quốc tịch Việt Nam thì chỉ ghi các thông tin: họ tên, mã định danh cá nhân, địa chỉ liên hệ, điện thoại, email.
- Đối với các nhà đầu tư cá nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch nước ngoài hoặc công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng quốc tịch nước ngoài thì ghi các thông tin về ngày sinh, quốc tịch, giới tính và số Hộ chiếu.
2 Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức: Là một trong các loại giấy tờ sau: Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, tài liệu tương đương khác.
Mẫu I.1.8.c
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư
(Trường hợp chia, tách và sáp nhập dự án đầu tư)
Điểm a khoản 3 Điều 59 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
_________________________________________________________________________________
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ
(Trường hợp nhà đầu tư có dự án đầu tư thực hiện chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư)
Kính gửi: ……………… (Bộ Tài chính/Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
Nhà đầu tư đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư khi thực hiện việc chia/tách/sáp nhập dự án đầu tư theo Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có) / Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (điều chỉnh) (nếu có)/ Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có)………(số, ngày cấp, cơ quan cấp) với các nội dung như sau:
I. NHÀ ĐẦU TƯ
1. Đối với nhà đầu tư là cá nhân:
Họ tên: ……………………………………………………………………… Giới tính: ................
Ngày sinh: …………………………………. Quốc tịch:............................................................
Mã số định danh cá nhân1: ...................................................................................................
Địa chỉ liên hệ: ......................................................................................................................
Điện thoại: ………………………………………….. Email: ………………………………………
2. Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức
Tên doanh nghiệp/tổ chức: ...................................................................................................
Loại hình tổ chức kinh tế: .....................................................................................................
Địa chỉ trụ sở: .......................................................................................................................
Mã số thuế: ...........................................................................................................................
Điện thoại: …………………. Email: …………………….. Website (nếu có): ………………….
Vốn điều lệ: ……… (bằng chữ) đồng và tương đương ……… (bằng chữ) đô la Mỹ (tỷ giá …… ngày …… của ……).
Tỷ lệ góp vốn điều lệ của từng nhà đầu tư:
|
STT |
Tên nhà đầu tư |
Quốc tịch |
Số vốn góp |
Tỷ lệ (%) |
|
|
VNĐ |
Tương đương USD |
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin về người đại diện theo pháp luật:
Họ tên: ……………………………………………………………………… Giới tính: ...............
Ngày sinh: ……………… Quốc tịch: ……………….. Chức danh:........................................
Mã số định danh cá nhân: ...................................................................................................
Địa chỉ liên hệ: .....................................................................................................................
Điện thoại: ………………………………………….. Email: …………………………………….
II. NỘI DUNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ
1. Dự án thứ nhất
a) Các Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh đã cấp:
|
STT |
Tên giấy |
Số giấy/Mã số dự án |
Ngày cấp |
Cơ quan cấp |
Ghi chú |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b) Nội dung dự án đầu tư:
Tên dự án: ..........................................................................................................................
Mục tiêu: .............................................................................................................................
Tổng vốn đầu tư: ................................................................................................................
Quy mô dự án: ...................................................................................................................
Địa điểm thực hiện dự án: .................................................................................................
Tiến độ thực hiện dự án: ....................................................................................................
Thời hạn hoạt động của dự án: ..........................................................................................
Tóm tắt tình hình triển khai dự án: .....................................................................................
2. Dự án tiếp theo2: thông tin kê khai tương tự như nội dung đối với dự án thứ nhất
III. NỘI DUNG DỰ ÁN SAU KHI ĐƯỢC CHIA/TÁCH/SÁP NHẬP
1. Dự án thứ nhất
Tên dự án: ...........................................................................................................................
Mục tiêu: ..............................................................................................................................
Tổng vốn đầu tư ..................................................................................................................
Quy mô dự án: ....................................................................................................................
Địa điểm thực hiện dự án: ...................................................................................................
Tiến độ thực hiện dự án: .....................................................................................................
Thời hạn hoạt động của dự án: ...........................................................................................
2. Dự án tiếp theo3: thông tin kê khai tương tự như nội dung đối với dự án thứ nhất
IV. GIẢI TRÌNH VIỆC CHIA/TÁCH/SÁP NHẬP
1. Lý do, cơ sở đề nghị thực hiện chia/tách/sáp nhập dự án đầu tư:
2. Giải trình việc đáp ứng các điều kiện và các văn bản liên quan đến việc đáp ứng các điều kiện chia/tách/sáp nhập dự án.
3. Giải trình về đáp ứng các ưu đãi đầu tư sau khi chia, tách, sáp nhập dự án (nếu có).
V. CÁC NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH KHÁC (nếu có):
Nhà đầu tư kê khai theo mẫu hướng dẫn tại Biểu I.1.8 Phụ lục này.
VI. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Chấp hành các quy định của pháp luật Việt Nam và các quy định của Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh.
3. Tiếp tục thực hiện dự án đã được ……… (cơ quan chấp thuận chủ trương) chấp thuận chủ trương tại văn bản số ……………. ngày ………… theo đúng tiến độ đã được quy định và đáp ứng các điều kiện sử dụng đất theo quy định của pháp luật đất đai, nhà ở, xây dựng, kinh doanh bất động sản, điều kiện đầu tư kinh doanh (nếu có) và điều kiện khác theo quy định của pháp luật liên quan.
VII. HỒ SƠ KÈM THEO
…..
|
|
……, ngày …… tháng …… năm …… |
__________________________
1 Mã số định danh cá nhân:
- Đối với nhà đầu tư cá nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch Việt Nam hoặc công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng quốc tịch Việt Nam thì chỉ ghi các thông tin: họ tên, mã định danh cá nhân, địa chỉ liên hệ, điện thoại, email.
- Đối với các nhà đầu tư cá nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch nước ngoài hoặc công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng quốc tịch nước ngoài thì ghi các thông tin về ngày sinh, quốc tịch, giới tính và số Hộ chiếu.
2 Trong trường hợp sáp nhập dự án
3 Trong trường hợp chia, tách dự án
Mẫu I.1.8.d
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư
(Trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế;
thành lập tổ chức kinh tế thực hiện dự án)
Điểm a khoản 2 Điều 60 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
_________________________________________________________________________________
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ
(Trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế;
thành lập tổ chức kinh tế thực hiện dự án)
Kính gửi: ……………… (Bộ Tài chính/Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
…………. (Tên tổ chức kinh tế) được hình thành sau khi tổ chức lại (chia/ tách/ hợp nhất/ sáp nhập/ chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế), được kế thừa và tiếp tục thực hiện các quyền và nghĩa vụ của …………. (Tên tổ chức kinh tế bị tổ chức lại) đối với dự án đầu tư đã thực hiện trước tại Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh ……… (số, ngày cấp, cơ quan cấp). Nay, …….. (Tên tổ chức kinh tế được hình thành sau khi tổ chức lại) đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư theo (nếu có) với các nội dung như sau:
I. THÔNG TIN VỀ TỔ CHỨC KINH TẾ BỊ TỔ CHỨC LẠI
Tên doanh nghiệp/tổ chức: ................................................................................................
Loại hình tổ chức kinh tế: ...................................................................................................
Địa chỉ trụ sở: ......................................................................................................................
Mã số thuế: .........................................................................................................................
Điện thoại: …………………. Email: …………………….. Website (nếu có): ………………….
II. THÔNG TIN VỀ TỔ CHỨC KINH TẾ ĐƯỢC HÌNH THÀNH SAU KHI TỔ CHỨC LẠI
Tên tổ chức kinh tế thực hiện dự án được hình thành sau khi tổ chức lại: .........................
Loại hình tổ chức kinh tế: .......................................................................................................
Địa chỉ trụ sở: .........................................................................................................................
Mã số thuế: ...........................................................................................................................
Điện thoại: …………………. Email: …………………….. Website (nếu có): ………………….
Vốn điều lệ: ……… (bằng chữ) đồng và tương đương …………. (bằng chữ) đô la Mỹ (tỷ giá …… ngày …… của ……).
Tỷ lệ góp vốn điều lệ của từng nhà đầu tư:
|
STT |
Tên nhà đầu tư |
Quốc tịch |
Số vốn góp |
Tỷ lệ (%) |
|
|
VNĐ |
Tương đương USD |
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin về người đại diện theo pháp luật:
Họ tên: ……………………………………………………………………… Giới tính: ....................
Ngày sinh: ……………… Quốc tịch: ……………….. Chức danh: ............................................
Mã số định danh cá nhân: ........................................................................................................
Địa chỉ liên hệ: .........................................................................................................................
Điện thoại: ………………………………………….. Email: …………………………………………
III. THÔNG TIN VỀ DỰ ÁN/CÁC DỰ ÁN
1. Các Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh đã cấp:
|
STT |
Tên giấy |
Số giấy/Mã số dự án |
Ngày cấp |
Cơ quan cấp |
Ghi chú |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Nội dung dự án
Tên dự án: .........................................................................................................................
Mục tiêu: ............................................................................................................................
Tổng vốn đầu tư: ..............................................................................................................
Quy mô dự án: ...............................................................................................................
Địa điểm thực hiện dự án: ................................................................................................
Tiến độ thực hiện dự án: .................................................................................................
Thời hạn hoạt động của dự án: ........................................................................................
Tóm tắt tình hình triển khai dự án: ...................................................................................
Thông tin của dự án tiếp theo (nếu có): kê khai như nội dung tại mục 1 và 2 nêu trên.
IV. THÔNG TIN DỰ ÁN ĐẦU TƯ ĐƯỢC HÌNH THÀNH TRÊN CƠ SỞ CHIA, TÁCH, HỢP NHẤT, SÁP NHẬP, CHUYỂN ĐỔI LOẠI HÌNH TỔ CHỨC KINH TẾ
Tên dự án: .............................................................................................................................
Mục tiêu: ................................................................................................................................
Tổng vốn đầu tư: ...................................................................................................................
Quy mô dự án: .......................................................................................................................
Địa điểm thực hiện dự án: ....................................................................................................
Tiến độ thực hiện dự án: .....................................................................................................
Thời hạn hoạt động của dự án: ............................................................................................
V. GIẢI TRÌNH
1. Giải trình lý do, cơ sở đề nghị thực hiện chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế.
2. Phương án xử lý tài sản, quyền và nghĩa vụ liên quan đến dự án đầu tư trong quá trình chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế
3. Các văn bản liên quan đến việc đáp ứng các điều kiện thực hiện dự án sau khi tổ chức lại (nếu có)
VI. CÁC NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH KHÁC (nếu có):
Nhà đầu tư kê khai theo mẫu hướng dẫn tại I.1.8 Phụ lục này
VII. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Chấp hành các quy định của pháp luật Việt Nam và các quy định của Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh.
3. Tiếp tục thực hiện dự án đã được ………. (cơ quan chấp thuận chủ trương) chấp thuận chủ trương tại văn bản số …………… ngày …………. theo đúng tiến độ đã được quy định và đáp ứng các điều kiện sử dụng đất theo quy định của pháp luật đất đai, nhà ở, xây dựng, kinh doanh bất động sản, điều kiện đầu tư kinh doanh (nếu có) và điều kiện khác theo quy định của pháp luật liên quan.
4. Hoàn thành các nghĩa vụ tài chính đối với nhà nước và các bên liên quan, đảm bảo quyền lợi đối với người lao động; không xảy ra tranh chấp, khiếu kiện.
VIII. HỒ SƠ KÈM THEO
…..
|
|
……….., ngày …… tháng …… năm …… |
Mẫu I.1.8.e
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư
(Trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư
để góp vốn vào doanh nghiệp)
Điểm a khoản 3 Điều 61 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
_________________________________________________________________________________
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ
(Trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư
để góp vốn vào doanh nghiệp)
Kính gửi: ……………… (Bộ Tài chính/Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
Nhà đầu tư ……… (tên nhà đầu tư) đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp với các nội dung như sau:
I. TÊN NHÀ ĐẦU TƯ SỬ DỤNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THUỘC DỰ ÁN ĐẦU TƯ
1. Đối với nhà đầu tư là cá nhân:
Họ tên: ……………………………………………………………………… Giới tính: .................
Ngày sinh: …………………………………. Quốc tịch: ...........................................................
Mã số định danh cá nhân1: ....................................................................................................
Địa chỉ liên hệ: ......................................................................................................................
Điện thoại: ………………………………………….. Email: ………………………………………
2. Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức:
Tên doanh nghiệp/tổ chức: .................................................................................................
Loại hình tổ chức kinh tế: ....................................................................................................
Địa chỉ trụ sở: .......................................................................................................................
Mã số thuế: ...........................................................................................................................
Điện thoại: …………………. Email: …………………….. Website (nếu có): ………………….
Vốn điều lệ: ……… (bằng chữ) đồng và tương đương ……… (bằng chữ) đô la Mỹ (tỷ giá …… ngày …… của ……).
Tỷ lệ góp vốn điều lệ của từng nhà đầu tư:
|
STT |
Tên nhà đầu tư |
Quốc tịch |
Số vốn góp |
Tỷ lệ (%) |
|
|
VNĐ |
Tương đương USD |
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin về người đại diện theo pháp luật:
Họ tên: ……………………………………………………………………… Giới tính: ................
Ngày sinh: ……………… Quốc tịch: ……………….. Chức danh: ........................................
Mã số định danh cá nhân: ....................................................................................................
Địa chỉ liên hệ: ......................................................................................................................
Điện thoại: ………………………………………….. Email: ………………………………………
II. NHÀ ĐẦU TƯ LÀ DOANH NGHIỆP NHẬN GÓP VỐN:
Tên doanh nghiệp nhận góp vốn: .........................................................................................
Loại hình tổ chức kinh tế: ...................................................................................................
Địa chỉ trụ sở: .....................................................................................................................
Mã số thuế: ........................................................................................................................
Điện thoại: …………………. Email: …………………….. Website (nếu có): …………………
Thông tin về người đại diện theo pháp luật:
Họ tên: ……………………………………………………………………… Giới tính: ...............
Ngày sinh: ……………… Quốc tịch: ……………….. Chức danh: .......................................
Mã số định danh cá nhân: ...................................................................................................
Địa chỉ liên hệ: .....................................................................................................................
Điện thoại: ………………………………………….. Email: …………………………………….
III. NỘI DUNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÓ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT ĐƯỢC SỬ DỤNG ĐỂ GÓP VỐN
1. Các Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh đã cấp:
|
STT |
Tên giấy |
Số giấy/Mã số dự án |
Ngày cấp |
Cơ quan cấp |
Ghi chú |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Nội dung dự án đã xác định tại Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh:
- Tên dự án: ........................................................................................................................
- Mục tiêu: ..........................................................................................................................
- Tổng vốn đầu tư: .............................................................................................................
- Quy mô dự án: ..............................................................................................................
- Địa điểm thực hiện dự án: ................................................................................................
- Tiến độ thực hiện dự án: .................................................................................................
- Thời hạn hoạt động của dự án: ........................................................................................
- Tóm tắt tình hình triển khai dự án: ....................................................................................
3. Các văn bản liên quan đến nội dung góp vốn và việc đáp ứng các điều kiện góp vốn bằng việc sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư (nếu có):
IV. THÔNG TIN VỀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THUỘC DỰ ÁN ĐẦU TƯ CỦA NHÀ ĐẦU TƯ ĐƯỢC ĐEM GÓP VỐN
1. Tài liệu về tư cách pháp lý: …………….. (Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất/Hợp đồng thuê đất)
2. Mã số: ……………. do ………………. (tên cơ quan cấp) cấp ngày ………………………
3. Diện tích sử dụng đất: .....................................................................................................
4. Mục đích sử dụng đất: ....................................................................................................
5. Căn cứ xác lập quyền sử dụng đất: ………………. (được Nhà nước giao; thuê đất của Nhà nước trả tiền một lần/hàng năm; nhận chuyển nhượng…).
6. Thông tin về tài sản trên đất: ...........................................................................................
7. Các thông tin khác (nếu có): ............................................................................................
V. NỘI DUNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ SAU KHI ĐÃ GÓP VỐN BẰNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Tên dự án: .........................................................................................................................
Mục tiêu: ............................................................................................................................
Tổng vốn đầu tư: .............................................................................................................
Quy mô dự án: ...............................................................................................................
Địa điểm thực hiện dự án: ................................................................................................
Tiến độ thực hiện dự án: ................................................................................................
Thời hạn hoạt động của dự án: .......................................................................................
VI. THÔNG TIN VỀ TỔ CHỨC KINH TẾ ĐƯỢC THÀNH LẬP/ TỔ CHỨC KINH TẾ SAU KHI NHẬN GÓP VỐN
1. Thông tin về tổ chức kinh tế
Tên doanh nghiệp/tổ chức: ................................................................................................
Loại hình tổ chức kinh tế: ...................................................................................................
Mã số thuế: ........................................................................................................................
Địa chỉ trụ sở: ..................................................................................................................
Điện thoại: …………………. Email: …………………….. Website (nếu có): …………………
Thông tin về người đại diện theo pháp luật:
Họ tên: ……………………………………………………………………… Giới tính: ................
Ngày sinh: ……………… Quốc tịch: ……………….. Chức danh: ........................................
Mã số định danh cá nhân: ....................................................................................................
Địa chỉ liên hệ: ......................................................................................................................
Điện thoại: ………………………………………….. Email: ………………………………………
2. Tỷ lệ góp vốn điều lệ:
|
STT |
Tên thành viên góp vốn |
Số vốn góp |
Tỷ lệ (%) |
|
|
VNĐ |
Tương đương USD |
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VII. CÁC NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH KHÁC (nếu có):
Nhà đầu tư kê khai theo mẫu hướng dẫn tại I.1.8 Phụ lục này.
VIII. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Chấp hành các quy định của pháp luật Việt Nam và các quy định của Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh.
3. Tiếp tục thực hiện dự án đã được ………………… (cơ quan chấp thuận chủ trương) chấp thuận chủ trương tại văn bản số ………… ngày ………….. theo đúng tiến độ đã được quy định và đáp ứng các điều kiện sử dụng đất theo quy định của pháp luật đất đai, nhà ở, xây dựng, kinh doanh bất động sản, điều kiện đầu tư kinh doanh (nếu có) và điều kiện khác theo quy định của pháp luật liên quan.
IX. HỒ SƠ KÈM THEO
…..
|
|
……, ngày …… tháng …… năm …… |
__________________________
1 Mã số định danh cá nhân:
- Đối với nhà đầu tư cá nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch Việt Nam hoặc công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng quốc tịch Việt Nam thì chỉ ghi các thông tin: họ tên, mã định danh cá nhân, địa chỉ liên hệ, điện thoại, email.
- Đối với các nhà đầu tư cá nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch nước ngoài hoặc công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng quốc tịch nước ngoài thì ghi các thông tin về ngày sinh, quốc tịch, giới tính và số Hộ chiếu.
Mẫu I.1.8.g
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư
(Trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư
để hợp tác kinh doanh)
Điểm a khoản 3 Điều 62 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
_________________________________________________________________________________
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ
(Trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư
để hợp tác kinh doanh)
Kính gửi: ……………… (Bộ Tài chính/Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
Nhà đầu tư …………… (tên nhà đầu tư) đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh với các nội dung như sau:
I. TÊN NHÀ ĐẦU TƯ
1. Nhà đầu tư sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh
a) Đối với nhà đầu tư là cá nhân
Họ tên: ……………………………………………………………………… Giới tính: ................
Ngày sinh: …………………………………. Quốc tịch: ...........................................................
Mã số định danh cá nhân1: ...................................................................................................
Địa chỉ liên hệ: ......................................................................................................................
Điện thoại: ………………………………………….. Email: ………………………………………
b) Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức
Tên doanh nghiệp/tổ chức: ...................................................................................................
Loại hình tổ chức kinh tế: .....................................................................................................
Mã số thuế: ...........................................................................................................................
Địa chỉ trụ sở: .......................................................................................................................
Điện thoại: …………………. Email: …………………….. Website (nếu có): …………………
Thông tin về người đại diện theo pháp luật:
Họ tên: ……………………………………………………………………… Giới tính: ................
Ngày sinh: ……………… Quốc tịch: ……………….. Chức danh: ........................................
Mã số định danh cá nhân: ....................................................................................................
Địa chỉ liên hệ: ......................................................................................................................
Điện thoại: ………………………………………….. Email: ………………………………………
2. Nhà đầu tư nhận hợp tác kinh doanh: thông tin kê khai tương tự như nội dung đối với nhà đầu tư tại mục 1.
II. NỘI DUNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÓ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT ĐƯỢC SỬ DỤNG ĐỂ HỢP TÁC KINH DOANH
1. Các Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh đã cấp:
|
STT |
Tên giấy |
Số giấy/Mã số dự án |
Ngày cấp |
Cơ quan cấp |
Ghi chú |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Nội dung dự án đã xác định tại Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh:
- Tên dự án: ........................................................................................................................
- Mục tiêu: ..........................................................................................................................
- Tổng vốn đầu tư: ..............................................................................................................
- Quy mô dự án: .................................................................................................................
- Địa điểm thực hiện dự án: ................................................................................................
- Tiến độ thực hiện dự án: ..................................................................................................
- Thời hạn hoạt động của dự án: .........................................................................................
- Tóm tắt tình hình triển khai dự án: ......................................................................................
3. Giải trình việc đáp ứng các điều kiện sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh.
III. THÔNG TIN VỀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THUỘC DỰ ÁN ĐẦU TƯ CỦA NHÀ ĐẦU TƯ
1. Tài liệu về tư cách pháp lý: ……………………. (Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất/Hợp đồng thuê đất…)
2. Mã số: ……………. do ………………. (tên cơ quan cấp) cấp ngày ………………………
3. Diện tích sử dụng đất: …………………………………………………………. (m2 hoặc ha)
4. Mục đích sử dụng đất: .....................................................................................................
5. Căn cứ xác lập quyền sử dụng đất: ………………………. (được Nhà nước giao; thuê đất của Nhà nước trả tiền một lần/hàng năm; nhận chuyển nhượng;…).
6. Thông tin về tài sản trên đất: ...........................................................................................
7. Các thông tin khác (nếu có):
IV. NỘI DUNG HỢP TÁC KINH DOANH
1. Tên, địa chỉ, người đại diện có thẩm quyền của các bên tham gia hợp đồng: ................
..............................................................................................................................................
2. Địa điểm thực hiện dự án: ...............................................................................................
3. Mục tiêu và phạm vi hoạt động đầu tư kinh doanh: .........................................................
4. Đóng góp của các bên tham gia hợp đồng và phân chia kết quả đầu tư kinh doanh giữa các bên: ............................................................................................................................
5. Tiến độ và thời hạn thực hiện hợp đồng: .........................................................................
V. CÁC NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH KHÁC (nếu có):
Nhà đầu tư kê khai theo mẫu hướng dẫn tại I.1.8 Phụ lục này.
VI. CÁC NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Chấp hành các quy định của pháp luật Việt Nam và các quy định của Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh.
VII. HỒ SƠ KÈM THEO
…..
|
|
………, ngày …… tháng …… năm …… |
__________________________
1 Mã số định danh cá nhân:
- Đối với nhà đầu tư cá nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch Việt Nam hoặc công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng quốc tịch Việt Nam thì chỉ ghi các thông tin: họ tên, mã định danh cá nhân, địa chỉ liên hệ, điện thoại, email.
- Đối với các nhà đầu tư cá nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch nước ngoài hoặc công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng quốc tịch nước ngoài thì ghi các thông tin về ngày sinh, quốc tịch, giới tính và số Hộ chiếu.
Mẫu I.1.8.h
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư
(Trường hợp điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài)
Điểm a khoản 2 Điều 63 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
_________________________________________________________________________________
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Kính gửi: ……………… (Bộ Tài chính/Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
Nhà đầu tư đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư được quy định tại Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh ………… (số, ngày cấp, cơ quan cấp) (nếu có), nay đề nghị điều chỉnh theo bản án, quyết định có hiệu lực của tòa án, trọng tài ………… (số, ngày cấp, cơ quan cấp) với các nội dung như sau:
I. NHÀ ĐẦU TƯ
1. Đối với nhà đầu tư là cá nhân:
Họ tên: ……………………………………………………………………… Giới tính: ................
Ngày sinh: …………………………………. Quốc tịch: ..........................................................
Mã số định danh cá nhân1: ..................................................................................................
Địa chỉ liên hệ: .....................................................................................................................
Điện thoại: ………………………………………….. Email: ……………………………………..
2. Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức:
Tên doanh nghiệp/tổ chức: ...................................................................................................
Loại hình tổ chức kinh tế: .....................................................................................................
Địa chỉ trụ sở: .......................................................................................................................
Mã số thuế: .........................................................................................................................
Điện thoại: …………………. Email: …………………….. Website (nếu có): ………………….
Vốn điều lệ: ……… (bằng chữ) đồng và tương đương ……… (bằng chữ) đô la Mỹ (tỷ giá …… ngày …… của ……).
Tỷ lệ góp vốn điều lệ của từng nhà đầu tư:
|
STT |
Tên nhà đầu tư |
Quốc tịch |
Số vốn góp |
Tỷ lệ (%) |
|
|
VNĐ |
Tương đương USD |
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin về người đại diện theo pháp luật:
Họ tên: ……………………………………………………………………… Giới tính: ..................
Ngày sinh: ……………… Quốc tịch: ……………….. Chức danh:...........................................
Mã số định danh cá nhân: ......................................................................................................
Địa chỉ liên hệ: ........................................................................................................................
Điện thoại: ………………………………………….. Email: ………………………………………
II. NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH
1. Nội dung theo bản án, quyết định có hiệu lực của tòa án, trọng tài: ………….. (số, ngày cấp, cơ quan cấp)
2. Nội dung điều chỉnh các Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có) (áp dụng đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư, khi chuyển nhượng dự án làm thay đổi nội dung chấp thuận chủ trương đầu tư - thuộc các trường hợp quy định tại điểm các điểm a, b, c và d khoản 3 Điều 33 của Luật Đầu tư).
a) Nội dung điều chỉnh thứ nhất
- Nội dung đã quy định tại các Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có) (hoặc tại các văn bản có giá trị tương đương): .........................................................................................................
- Nay đề nghị sửa thành: .....................................................................................................
- Giải trình lý do, cơ sở đề nghị điều chỉnh: .........................................................................
b) Nội dung điều chỉnh tiếp theo (ghi tương tự như nội dung điều chỉnh trước)
3. Nội dung điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh
a) Nội dung điều chỉnh thứ nhất
- Nội dung đã quy định tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/ Giấy phép kinh doanh: ..................................................................................
- Nay đăng ký sửa thành: ......................................................................................................
- Lý do điều chỉnh: .................................................................................................................
b) Nội dung điều chỉnh tiếp theo (ghi tương tự như nội dung điều chỉnh trước)
4. Các văn bản liên quan đến nội dung điều chỉnh (nếu có)
III. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Chấp hành các quy định của pháp luật Việt Nam và nội dung tại Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư/Quyết định chấp thuận nhà đầu tư/Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
IV. HỒ SƠ KÈM THEO
…..
|
|
………, ngày …… tháng …… năm …… |
__________________________
1 Mã số định danh cá nhân:
- Đối với nhà đầu tư cá nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch Việt Nam hoặc công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng quốc tịch Việt Nam thì chỉ ghi các thông tin: họ tên, mã định danh cá nhân, địa chỉ liên hệ, điện thoại, email.
- Đối với các nhà đầu tư cá nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch nước ngoài hoặc công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng quốc tịch nước ngoài thì ghi các thông tin về ngày sinh, quốc tịch, giới tính và số Hộ chiếu.
Mẫu I.1.9
Báo cáo tình hình thực hiện dự án
- Khoản 2 Điều 39 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP - Từ thời điểm triển khai đến thời điểm đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
- Điểm b khoản 1 Điều 52 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP - Đến thời điểm điều chỉnh
- Khoản 2 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP - Đến thời điểm điều chỉnh
- Điểm b khoản 5 Điều 57 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP - Đến thời điểm chuyển nhượng dự án đầu tư
- Điểm a khoản 3 Điều 59 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP - Đến đến thời điểm chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư
- Điểm b khoản 3 Điều 61 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP - Đến thời điểm góp vốn;
- Điểm b khoản 3 Điều 62 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP - Đến thời điểm hợp tác kinh doanh
- Điểm a khoản 2 Điều 64 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP - Đến thời điểm nộp hồ sơ
_________________________________________________________________________________
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Kính gửi: ……………… (Bộ Tài chính/Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
…………………. (Tên của tổ chức kinh tế thực hiện dự án) báo cáo về tình hình hoạt động của dự án ……………… (tên dự án, mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp) đến ngày …………….. với các nội dung cụ thể dưới đây:
1. Tiến độ thực hiện dự án: (ghi theo mốc thời điểm tháng (hoặc quý)/năm. Ví dụ: tháng 01 (hoặc quý I)/2026):
a) Tiến độ góp vốn và huy động các nguồn vốn
Tổng vốn đầu tư đã thực hiện (ghi số vốn đã thực hiện và tỷ lệ so với tổng vốn đầu tư đăng ký): ………, trong đó:
- Vốn góp (ghi rõ số vốn góp đã góp của từng nhà đầu tư và thời điểm hoàn tất việc góp vốn):
- Vốn huy động (ghi rõ giá trị đã huy động và nguồn vốn) trong đó:
+ Vốn vay từ các tổ chức tín dụng: ..........................................................................................
+ Vốn huy động từ cổ đông, thành viên, từ các chủ thể khác: ...............................................
+ Vốn huy động từ nguồn khác (ghi rõ nguồn): ......................................................................
- Lợi nhuận để lại của nhà đầu tư để tái đầu tư (nếu có): .......................................................
b) Tiến độ thực các mục tiêu hoạt động chủ yếu của dự án đầu tư
c) Tiến độ xây dựng cơ bản và đưa công trình vào hoạt động hoặc khai thác vận hành (nếu có)
d) Sơ bộ phương án phân kỳ đầu tư hoặc phân chia dự án thành phần (nếu có)
(Trường hợp dự án đầu tư chia thành nhiều giai đoạn thì phải ghi rõ tiến độ thực hiện từng giai đoạn)
2. Tiến độ thực hiện các nội dung khác được quy định tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư (nếu có):
- Việc đăng ký tài khoản báo cáo tình hình thực hiện dự án trên trang web của Bộ Tài chính.
- Việc thực hiện các quy định về cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động.
3. Sơ lược tình hình hoạt động của dự án tính từ thời điểm thực hiện báo cáo gần nhất trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư1 hoặc gần nhất báo cáo tại lần điều chỉnh dự án đầu tư gần nhất:
- Doanh thu: .........................................................................................................................
- Giá trị xuất, nhập khẩu: ......................................................................................................
- Lợi nhuận:
- Ưu đãi đầu tư được hưởng: ...............................................................................................
- Số lao động sử dụng (Tổng số lao động, người Việt Nam, người nước ngoài): ..................
................................................................................................................................................
- Mức thu nhập bình quân của người lao động: …………………………………………………
- Tình hình thực hiện nghĩa vụ tài chính: ...............................................................................
- Các khoản thuế, phí, tiền thuê đất đã nộp: ..........................................................................
- Các khoản thuế, phí, tiền thuê đất còn nợ (nếu có): ............................................................
- Các nghĩa vụ tài chính với các bên liên quan khác (lương đối với người lao động, các khoản phải trả cho bên thứ ba,…) (nếu có):
- Tình hình sử dụng năng lượng: điện, than, dầu, khí LNG và các nhiên liệu khác (nếu có):
- Tình hình chấp hành các quy định pháp luật về môi trường, xây dựng… và các quy định pháp luật khác có liên quan.
|
|
………, ngày …… tháng …… năm …… |
__________________________
1 Tại trang điện tử https://fdi.mof.gov.vn
Mẫu I.1.10
Văn bản đề nghị gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư
Điểm a khoản 2 Điều 64 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
_________________________________________________________________________________
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN THỜI HẠN HOẠT ĐỘNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Kính gửi: ………………. (Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
Nhà đầu tư đề nghị gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư được quy định tại Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh (nếu có), Giấy chứng nhận đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có)……..(số, ngày cấp, cơ quan cấp) với các nội dung như sau:
I. NHÀ ĐẦU TƯ
1. Đối với nhà đầu tư là cá nhân:
Họ tên: ……………………………………………………………………… Giới tính: ...............
Ngày sinh: …………………………………. Quốc tịch: ..........................................................
Mã số định danh cá nhân1: ..................................................................................................
Địa chỉ liên hệ: .....................................................................................................................
Điện thoại: ………………………………………….. Email: ……………………………………..
2. Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức:
Tên doanh nghiệp/tổ chức: ..................................................................................................
Loại hình tổ chức kinh tế: .....................................................................................................
Địa chỉ trụ sở: .......................................................................................................................
Mã số thuế: ...........................................................................................................................
Điện thoại: …………………. Email: …………………….. Website (nếu có): …………………
Thông tin về người đại diện theo pháp luật
Họ tên: ……………………………………………………………………… Giới tính: ................
Ngày sinh: ……………… Quốc tịch: ……………….. Chức danh: .........................................
Mã số định danh cá nhân: .....................................................................................................
Địa chỉ liên hệ: .......................................................................................................................
Điện thoại: ………………………………………….. Email: ………………………………………
II. NỘI DUNG GIA HẠN
1. Nội dung gia hạn thời hạn hoạt động
- Thời hạn hoạt động của dự án đầu tư đã quy định tại các văn bản: Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh (nếu có), Giấy chứng nhận đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có) (hoặc tại các văn bản có giá trị tương đương): .........................
- Nay đề nghị gia hạn thêm: ………. (số năm), đến năm ………
2. Giải trình việc đáp ứng các điều kiện gia hạn hoạt động quy định tại khoản 2 Điều 64 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP:
III. CÁC NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH KHÁC3 (nếu có):
Nhà đầu tư kê khai theo hướng dẫn tại Mẫu văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư I.1.8.
IV. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Chấp hành các quy định của pháp luật Việt Nam và các quy định tại Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh (nếu có), Giấy chứng nhận đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư/Quyết định chấp thuận nhà đầu tư/Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có).
V. HỒ SƠ KÈM THEO
…..
|
|
……., ngày …… tháng …… năm …… |
__________________________
1 Mã số định danh cá nhân:
- Đối với nhà đầu tư cá nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch Việt Nam hoặc công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng quốc tịch Việt Nam thì chỉ ghi các thông tin: họ tên, mã định danh cá nhân, địa chỉ liên hệ, điện thoại, email.
- Đối với các nhà đầu tư cá nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch nước ngoài hoặc công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng quốc tịch nước ngoài thì ghi các thông tin về ngày sinh, quốc tịch, giới tính và số Hộ chiếu.
3 Trong trường hợp đề nghị gia hạn đồng thời đề nghị điều chỉnh dự án
Mẫu I.1.11
Thông báo về việc tự quyết định ngừng hoạt động dự án
Điểm a khoản 3 Điều 65 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
_________________________________________________________________________________
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
THÔNG BÁO TỰ QUYẾT ĐỊNH NGỪNG HOẠT ĐỘNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Kính gửi: ………………. (Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
I. NHÀ ĐẦU TƯ
1. Đối với nhà đầu tư là cá nhân:
Họ tên: ……………………………………………………………………… Giới tính: ...............
Ngày sinh: …………………………………. Quốc tịch: ..........................................................
Mã số định danh cá nhân1: ..................................................................................................
Địa chỉ liên hệ: .....................................................................................................................
Điện thoại: ………………………………………….. Email: ………………………………………
2. Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức:
Tên doanh nghiệp/tổ chức: ...................................................................................................
Loại hình tổ chức kinh tế: .....................................................................................................
Địa chỉ trụ sở: ........................................................................................................................
Mã số thuế: ...........................................................................................................................
Điện thoại: …………………. Email: …………………….. Website (nếu có): ………………….
Vốn điều lệ: ……… (bằng chữ) đồng và tương đương ……… (bằng chữ) đô la Mỹ (tỷ giá …… ngày …… của ……).
Tỷ lệ góp vốn điều lệ của từng nhà đầu tư:
|
STT |
Tên nhà đầu tư |
Quốc tịch |
Số vốn góp |
Tỷ lệ (%) |
|
|
VNĐ |
Tương đương USD |
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin về người đại diện theo pháp luật:
Họ tên: ……………………………………………………………………… Giới tính: ................
Ngày sinh: ……………… Quốc tịch: ……………….. Chức danh: ........................................
Mã số định danh cá nhân: ....................................................................................................
Địa chỉ liên hệ: ......................................................................................................................
Điện thoại: ………………………………………….. Email: ………………………………………
II. TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG CỦA DỰ ÁN VÀ THỰC HIỆN NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỚI NHÀ NƯỚC
1. Tình hình hoạt động của dự án
a) Tình hình thực hiện các thủ tục hành chính (nêu các thủ tục đã thực hiện, chưa thực hiện): ..............................................................................................................................................
b) Tiến độ triển khai dự án (nêu theo từng giai đoạn đối với dự án đầu tư có nhiều giai đoạn):
- Tiến độ góp vốn và huy động các nguồn vốn:
- Tiến độ xây dựng cơ bản và đưa công trình vào hoạt động hoặc khai thác vận hành (nếu có): ..............................................................................................................................................
- Tiến độ thực hiện các mục tiêu hoạt động: ........................................................................
2. Tình hình thực hiện nghĩa vụ tài chính
- Các khoản thuế, phí, tiền thuê đất đã nộp: ........................................................................
- Các khoản thuế, phí, tiền thuê đất còn nợ (nếu có): ..........................................................
- Các nghĩa vụ tài chính với các bên liên quan khác (lương đối với người lao động, các khoản phải trả cho bên thứ ba,…) (nếu có): ...................................................................................
III. NỘI DUNG CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Thông báo tự quyết định việc ngừng hoạt động dự án đầu tư …………………….. (tên dự án) đã được cấp Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có)/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh số …………… do …………….. (tên cơ quan cấp) cấp ngày ……….. với nội dung như sau:
1. Nội dung ngừng hoạt động: ...............................................................................................
2. Thời gian ngừng hoạt động: từ ngày ……….............…… đến ngày ……………...............
3. Giải trình lý do ngừng hoạt động: ......................................................................................
4. Kế hoạch tiếp tục thực hiện dự án: ...................................................................................
- Kế hoạch góp vốn: ...............................................................................................................
- Tiến độ xây dựng cơ bản và đưa dự án vào hoạt động: .....................................................
5. Kiến nghị về việc miễn, giảm tiền thuê đất, tiền sử dụng đất trong thời gian ngừng hoạt động để khắc phục hậu quả do bất khả kháng gây ra (nếu có).
IV. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Tiếp tục thực hiện dự án sau thời gian ngừng hoạt động.
3. Chấp hành các quy định của pháp luật Việt Nam và các nội dung của Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh (nếu có), Giấy chứng nhận đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư/Quyết định chấp thuận nhà đầu tư/Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có).
V. HỒ SƠ KÈM THEO
…
|
|
………., ngày …… tháng …… năm …… |
__________________________
1 Mã số định danh cá nhân:
- Đối với nhà đầu tư cá nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch Việt Nam hoặc công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng quốc tịch Việt Nam thì chỉ ghi các thông tin: họ tên, mã định danh cá nhân, địa chỉ liên hệ, điện thoại, email.
- Đối với các nhà đầu tư cá nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch nước ngoài hoặc công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng quốc tịch nước ngoài thì ghi các thông tin về ngày sinh, quốc tịch, giới tính và số Hộ chiếu.
Mẫu I.1.12
Thông báo về việc tự quyết định chấm dứt hoạt động dự án đầu tư
Các điểm a, b khoản 2 Điều 66 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
_________________________________________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________
THÔNG BÁO TỰ QUYẾT ĐỊNH CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Kính gửi: ……………..(Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
I. NHÀ ĐẦU TƯ
1. Đối với nhà đầu tư là cá nhân:
Họ tên: ………………………………………………. Giới tính: ……………………………
Ngày sinh: ……………………………. Quốc tịch: ………………………………………….
Mã số định danh cá nhân1: …………………………………………………………………..
Địa chỉ liên hệ: ………………………………………………………………………………..
Điện thoại: …………………………………. Email: ………………………………………...
2. Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức:
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
Văn bản gốc (PDF)
Tải văn bản
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.