Nghị quyết số 579/2018/UBTVQH14 quy định biểu thuế bảo vệ môi trường áp dụng cho các loại hàng hóa như xăng, dầu, than đá, túi ni lông và một số loại thuốc hạn chế sử dụng. Mức thuế cụ thể được nêu rõ trong từng mục hàng hóa.
적용 범위
Nhà sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh các mặt hàng chịu thuế bảo vệ môi trường
핵심 사항
- Xăng (trừ etanol) phải nộp thuế bảo vệ môi trường 4.000 đồng/lít (Điều 1)
- Dầu diesel phải nộp thuế bảo vệ môi trường 2.000 đồng/lít (Điều 1)
- Than nâu phải nộp thuế bảo vệ môi trường 15.000 đồng/tấn (Điều 1)
- Túi ni lông thuộc diện chịu thuế phải nộp thuế bảo vệ môi trường 50.000 đồng/kg (Điều 1)
- Thuốc diệt cỏ hạn chế sử dụng phải nộp thuế bảo vệ môi trường 500 đồng/kg (Điều 1)
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tăng thu ngân sách từ việc áp dụng biểu thuế mới
- Khuyến khích tiết kiệm năng lượng và giảm ô nhiễm môi trường
- Gánh nặng tài chính cho doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh các mặt hàng chịu thuế
- Người tiêu dùng có thể phải trả thêm tiền khi mua các sản phẩm chịu thuế
❓ 자주 묻는 질문
Thuế bảo vệ môi trường đối với xăng là bao nhiêu?
Xăng (trừ etanol) phải nộp thuế bảo vệ môi trường 4.000 đồng/lít.
Than đá loại nào chịu thuế bảo vệ môi trường cao nhất?
Than an-traxit phải nộp thuế bảo vệ môi trường 30.000 đồng/tấn, là mức cao nhất trong các loại than.
Túi ni lông thuộc diện chịu thuế bao nhiêu?
Túi ni lông thuộc diện chịu thuế phải nộp thuế bảo vệ môi trường 50.000 đồng/kg.
전문
| ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI -------- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
|---|---|
| Nghị quyết số: 579/2018/UBTVQH14 | Hà Nội, ngày 26 tháng 9 năm 2018 |
NGHỊ QUYẾT
về Biểu thuế bảo vệ môi trường
ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
Căn cứ Luật Tổ chức Quốc hội số 57/2014/QH13;
Căn cứ Luật Thuế bảo vệ môi trường số 57/2010/QH12;
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Biểu thuế bảo vệ môi trường
1. Mức thuế bảo vệ môi trường được quy định cụ thể như sau:
|
TT |
Hàng hóa |
Đơn vị tính |
Mức thuế (đồng/đơn vị hàng hóa) |
|
I |
Xăng, dầu, mỡ nhờn |
|
|
|
1 |
Xăng, trừ etanol |
lít |
4.000 |
|
2 |
Nhiên liệu bay |
lít |
3.000 |
|
3 |
Dầu diesel |
lít |
2.000 |
|
4 |
Dầu hỏa |
lít |
1.000 |
|
5 |
Dầu mazut |
lít |
2.000 |
|
6 |
Dầu nhờn |
lít |
2.000 |
|
7 |
Mỡ nhờn |
kg |
2.000 |
|
II |
Than đá |
|
|
|
1 |
Than nâu |
tấn |
15.000 |
|
2 |
Than an - tra - xít (antraxit) |
tấn |
30.000 |
|
3 |
Than mỡ |
tấn |
15.000 |
|
4 |
Than đá khác |
tấn |
15.000 |
|
III |
Dung dịch Hydro-chloro-fluoro-carbon (HCFC), bao gồm cả dung dịch HCFC có trong hỗn hợp chứa dung dịch HCFC |
kg |
5.000 |
|
IV |
Túi ni lông thuộc diện chịu thuế |
kg |
50.000 |
|
V |
Thuốc diệt cỏ thuộc loại hạn chế sử dụng |
kg |
500 |
|
VI |
Thuốc trừ mối thuộc loại hạn chế sử dụng |
kg |
1.000 |
|
VII |
Thuốc bảo quản lâm sản thuộc loại hạn chế sử dụng |
kg |
1.000 |
|
VIII |
Thuốc khử trùng kho thuộc loại hạn chế sử dụng |
kg |
1.000 |
2. Hàng hóa tại các mục VI, VII và VIII quy định tại khoản 1 Điều này được quy định chi tiết tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết này.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2019
2. Nghị quyết số 1269/2011/UBTVQH12 ngày 14 tháng 7 năm 2011 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về Biểu thuế bảo vệ môi trường đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 888a/2015/UBTVQH13 ngày 10 tháng 3 năm 2015 hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành./.
|
TM. ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI CHỦ TỊCH Nguyễn Thị Kim Ngân |
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.