Nghị quyết số 579/2018/UBTVQH14 Về biểu thuế bảo vệ môi trường

Nghị quyết số 579/2018/UBTVQH14 quy định biểu thuế bảo vệ môi trường áp dụng cho các loại hàng hóa như xăng, dầu, than đá, túi ni lông và một số loại thuốc hạn chế sử dụng. Mức thuế cụ thể được nêu rõ trong từng mục hàng hóa.

문서 번호579/2018/UBTVQH14
문서 유형결의
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Nguyen Thi Kim Ngan — Chủ tịch Quốc hội
업데이트13. 06. 2026
산업Tài Chính
분야Quản Lý ThuếPhíLệ Phí Và Thu Khác Của Ngân Sách Nhà Nước
발행일26. 09. 2018
발효일01. 01. 2019
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Nghị quyết số 579/2018/UBTVQH14 quy định biểu thuế bảo vệ môi trường áp dụng cho các loại hàng hóa như xăng, dầu, than đá, túi ni lông và một số loại thuốc hạn chế sử dụng. Mức thuế cụ thể được nêu rõ trong từng mục hàng hóa.

적용 범위

Nhà sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh các mặt hàng chịu thuế bảo vệ môi trường

핵심 사항

  • Xăng (trừ etanol) phải nộp thuế bảo vệ môi trường 4.000 đồng/lít (Điều 1)
  • Dầu diesel phải nộp thuế bảo vệ môi trường 2.000 đồng/lít (Điều 1)
  • Than nâu phải nộp thuế bảo vệ môi trường 15.000 đồng/tấn (Điều 1)
  • Túi ni lông thuộc diện chịu thuế phải nộp thuế bảo vệ môi trường 50.000 đồng/kg (Điều 1)
  • Thuốc diệt cỏ hạn chế sử dụng phải nộp thuế bảo vệ môi trường 500 đồng/kg (Điều 1)

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tăng thu ngân sách từ việc áp dụng biểu thuế mới
  • Khuyến khích tiết kiệm năng lượng và giảm ô nhiễm môi trường
  • Gánh nặng tài chính cho doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh các mặt hàng chịu thuế
  • Người tiêu dùng có thể phải trả thêm tiền khi mua các sản phẩm chịu thuế

❓ 자주 묻는 질문

Thuế bảo vệ môi trường đối với xăng là bao nhiêu?

Xăng (trừ etanol) phải nộp thuế bảo vệ môi trường 4.000 đồng/lít.

Than đá loại nào chịu thuế bảo vệ môi trường cao nhất?

Than an-traxit phải nộp thuế bảo vệ môi trường 30.000 đồng/tấn, là mức cao nhất trong các loại than.

Túi ni lông thuộc diện chịu thuế bao nhiêu?

Túi ni lông thuộc diện chịu thuế phải nộp thuế bảo vệ môi trường 50.000 đồng/kg.

전문

ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Nghị quyết số: 579/2018/UBTVQH14 Hà Nội, ngày 26 tháng 9 năm 2018

 

NGHỊ QUYẾT

về Biểu thuế bảo vệ môi trường

                      

ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI

Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

Căn cứ Luật Tổ chức Quốc hội số 57/2014/QH13;

Căn cứ Luật Thuế bảo vệ môi trường số 57/2010/QH12;

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Biểu thuế bảo vệ môi trường

1. Mức thuế bảo vệ môi trường được quy định cụ thể như sau:

TT

Hàng hóa

Đơn vị tính

Mức thuế (đồng/đơn vị hàng hóa)

I

Xăng, dầu, mỡ nhờn

 

 

1

Xăng, trừ etanol

lít

4.000

2

Nhiên liệu bay

lít

3.000

3

Dầu diesel

lít

2.000

4

Dầu hỏa

lít

1.000

5

Dầu mazut

lít

2.000

6

Dầu nhờn

lít

2.000

7

Mỡ nhờn

kg

2.000

II

Than đá

 

 

1

Than nâu

tấn

15.000

2

Than an - tra - xít (antraxit)

tấn

30.000

3

Than mỡ

tấn

15.000

4

Than đá khác

tấn

15.000

III

Dung dịch Hydro-chloro-fluoro-carbon (HCFC), bao gồm cả dung dịch HCFC có trong hỗn hợp chứa dung dịch HCFC

kg

5.000

IV

Túi ni lông thuộc diện chịu thuế

kg

50.000

V

Thuốc diệt cỏ thuộc loại hạn chế sử dụng

kg

500

VI

Thuốc trừ mối thuộc loại hạn chế sử dụng

kg

1.000

VII

Thuốc bảo quản lâm sản thuộc loại hạn chế sử dụng

kg

1.000

VIII

Thuốc khử trùng kho thuộc loại hạn chế sử dụng

kg

1.000

2. Hàng hóa tại các mục VI, VII và VIII quy định tại khoản 1 Điều này được quy định chi tiết tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết này.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2019

2. Nghị quyết số 1269/2011/UBTVQH12 ngày 14 tháng 7 năm 2011 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về Biểu thuế bảo vệ môi trường đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 888a/2015/UBTVQH13 ngày 10 tháng 3 năm 2015 hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành./.

TM. ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI 

CHỦ TỊCH

Nguyễn Thị Kim Ngân

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗