Nghị định số 58/CP Về việc thành lập và điều chỉnh địa giới thị trấn thuộc các huyện Quế Võ, Lục Ngạn, tỉnh Hà Bắc

Nghị định số 58/CP năm 1995 của Chính phủ về việc thành lập thị trấn Phố Mới và điều chỉnh địa giới thị trấn Chũ, thuộc huyện Quế Võ và Lục Ngạn, tỉnh Hà Bắc. Nghị định này quy định diện tích tự nhiên và nhân khẩu của các xã liên quan sau khi điều chỉnh.

문서 번호58/CP
문서 유형시행령
발행 기관Tài Khoản Trung Ương
서명자Võ Văn Kiệt — Đang cập nhật
업데이트02. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일07. 10. 1995
발효일07. 10. 1996
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Nghị định số 58/CP năm 1995 của Chính phủ về việc thành lập thị trấn Phố Mới và điều chỉnh địa giới thị trấn Chũ, thuộc huyện Quế Võ và Lục Ngạn, tỉnh Hà Bắc. Nghị định này quy định diện tích tự nhiên và nhân khẩu của các xã liên quan sau khi điều chỉnh.

핵심 사항

  • Thị trấn Phố Mới được thành lập với diện tích tự nhiên 274 hécta, gồm 4.332 nhân khẩu từ xã Việt Hùng và Phượng Mao.
  • Sau điều chỉnh, thị trấn Chũ có diện tích tự nhiên 319 hécta, với 6.087 nhân khẩu bao gồm sáp nhập từ xã Trù Hựu.
  • Xã Việt Hùng còn lại 830 hécta và 8.416 nhân khẩu sau khi điều chỉnh.
  • Xã Phượng Mao còn lại 382,72 hécta và 3.342 nhân khẩu.
  • Xã Trù Hựu còn lại 1.269 hécta và 6.236 nhân khẩu.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Cải thiện quản lý hành chính địa phương, nâng cao hiệu quả sử dụng đất.
  • Tác động tiêu cực: Có thể ảnh hưởng đến quyền lợi của một số hộ dân trong quá trình điều chỉnh.

❓ 자주 묻는 질문

Thị trấn Phố Mới được thành lập từ những xã nào?

Thị trấn Phố Mới được thành lập từ diện tích tự nhiên và nhân khẩu của xã Việt Hùng (77 hécta, 1.863 nhân khẩu) và xã Phượng Mao (197 hécta, 2.469 nhân khẩu).

Thị trấn Chũ sau khi điều chỉnh có diện tích tự nhiên bao nhiêu?

Thị trấn Chũ sau khi điều chỉnh có diện tích tự nhiên là 319 hécta.

Sau khi điều chỉnh, xã Việt Hùng còn lại bao nhiêu nhân khẩu?

Sau khi điều chỉnh, xã Việt Hùng còn lại 8.416 nhân khẩu.

Thị trấn Chũ sáp nhập diện tích tự nhiên từ đâu?

Thị trấn Chũ sáp nhập diện tích tự nhiên 184 hécta và 844 nhân khẩu thuộc xã Trù Hựu (gồm làng Chũ, làng Nhật Đức và các hộ dân cư).

Nghị định này có hiệu lực từ khi nào?

Nghị định này có hiệu lực từ ngày ký.

전문

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 58/CP
Hà Nội, ngày 07 tháng 10 năm 1995

NGHỊ ĐỊNH

CỦA CHÍNH PHỦ SỐ 58-CP NGÀY 7 THÁNG 10 NĂM 1995 VỀ VIỆC THÀNH LẬP VÀ ĐIỀU CHỈNH ĐỊA GIỚI THỊ TRẤN THUỘC CÁC HUYỆN QUẾ VÕ, LỤC NGẠN, TỈNH HÀ BẮC

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 30 tháng 9 năm 1992;

Xét đề nghị của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Bắc và Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ,

NGHỊ ĐỊNH:

Điều 1.- Nay thành lập thị trấn Phố Mới thuộc huyện Quế Võ và điều chỉnh địa giới thị trấn Chũ thuộc huyện Lục Ngạn, tỉnh Hà Bắc như sau:

1. Thành lập thị trấn Phố Mới, thị trấn huyện lỵ của huyện Quế Võ với diện tích tự nhiên 77 hécta và 1.863 nhân khẩu của xã Việt Hùng, diện tích tự nhiên 197 hécta với 2.469 nhân khẩu của xã Phượng Mao cùng huyện.

Thị trấn Phố Mới có diện tích tự nhiên 274 hécta với 4.332 nhân khẩu.

Địa giới thị trấn Phố Mới: phía Đông giáp xã Việt Hùng; phía Tây giáp xã Phượng Mao; phía Nam giáp xã Bồng Lai; phía Bắc giáp xã Bằng An, xã Phương Liễu.

Sau khi điều chỉnh địa giới:

Xã Việt Hùng còn lại diện tích tự nhiên 830 hécta với 8.416 nhân khẩu.

Xã Phượng Mao có diện tích tự nhiện 382,72 hécta với 3.342 nhân khẩu.

2. Sáp nhập vào thị trấn Chũ diện tích tự nhiên 184 hécta và 844 nhân khẩu thuộc xã Trù Hựu (gồm làng Chũ, làng Nhật Đức và các hộ dân cư thuộc xã Trù Hựu đang sống xen cư trên địa bàn thị trấn Chũ).

Thị trấn Chũ có diện tích tự nhiên 319 hécta với 6.087 nhân khẩu. Địa giới thị trấn Chũ: phía Đông giáp xã Nghĩa Hồ; phía Tây và phía Bắc giáp xã Trù Hựu; phía Nam giáp xã Nam Dương.

Sau khi điều chỉnh địa giới: Xã Trù Hựu còn lại diện tích tự nhiên 1.269 hécta với 6.236 nhân khẩu.

Điều 2.- Nghị định này có hiệu lực từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Nghị định này đều bị bãi bỏ.

Điều 3.- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Bắc và Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

TM. CHÍNH PHỦ
THủ tướng
(Đã ký)
Võ Văn Kiệt
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 23
12/1998/TT-BTC Thông tư số 12/1998/TT-BTC Hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính về sử dụng vốn vay của Ngân hàng phát triển Châu á (ADB) cho dự án "Nâng cấp cơ sở hạ tầng nghề cá" 발효 중 89/1997/TT/BTC Thông tư số 89/1997/TT/BTC hướng dẫn chế độ quản lý vốn vay cho chương trình tín dụng chuyên ngành của Quĩ hợp tác Phát triển kinh tế hải ngoại Nhật Bản (OECF) 발효 중 50/TC-TCĐN Thông tư số 50/TC-TCĐN Hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính Dự án bảo tồn và phát triển tài nguyên nông nghiệp tỉnh Quảng Bình 발효 중 45/TC-TCĐN Thông tư số 45/TC-TCĐN Hướng dẫn cơ chế quản lý và sử dụng vốn tài trợ của Chính phủ Pháp 발효 중 34/TC-TCĐN Thông tư số 34/TC-TCĐN Hướng dẫn việc quản lý và sử dụng vốn vay tín dụng hỗn hợp ưu đãi của Đan Mạch 발효 중 16/TC-TCĐN Thông tư số 16/TC-TCĐN Hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính các dự án đầu tư cho hệ thống cấp nước và vệ sinh các thành phố, thị xã vay vốn ADB 만료됨 17-TC/TCÐN Thông tư số 17-TC/TCÐN hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đối với các dự án dân số-sức khỏe gia đình và hỗ trợ y tế quốc gia 발효 중 178/LĐTBXH-QĐ Quyết định số 178/LĐTBXH-QĐ Về việc in, phát hành và quản lý giấy phép lao động cấp cho người nước ngoài 발효 중 58-TC/TCĐN Thông tư số 58-TC/TCĐN Hướng dẫn thủ tục giải ngân và quản lý nguồn vốn đầu tư cho Đại học Quốc gia Hà Nội bước I tại Hà Nội 발효 중 58-TC/TCÐN Thông tư số 58-TC/TCÐN hướng dẫn thủ tục giải ngân và quản lý nguồn vốn đầu tư cho Ðại học Quốc gia Hà Nội bước I tại Hà Nội 발효 중 39/TC-TCĐN Thông tư số 39/TC-TCĐN Hướng dẫn chế độ quản lý vốn vay cho Chương trình phục hồi của Quỹ hợp tác phát triển Kinh tế Hải ngoại Nhật bản (OECF) 만료됨 31/TC-TCĐN Thông tư số 31/TC-TCĐN Hướng dẫn thủ tục giải ngân nguồn vốn đầu tư cho dự án dân số - sức khỏe gia đình và dự án hỗ trợ y tế quốc gia 만료됨 18TC/ÐTPT Thông tư số 18TC/ÐTPT bổ sung, sửa đổi hướng dẫn chế độ quản lý nguồn vốn vay của Quỹ Hợp tác kinh tế hải ngoại Nhật Bản (OECF) cho các dự án xây dựng cơ bản 발효 중 07/HCSN Thông tư số 07 /HCSN hướng dẫn quản lý và sử dụng vốn vay của ngân hàng thế giới cho dự án giáo dục tiểu học đối với hạng mục : Huấn luyện, hội thảo nghiên cứu và chuyên gia tư vấn 발효 중 67 TC/ÐTPT Thông tư số 67 TC/ÐTPT hướng dẫn việc quản lý, sử dụng nguồn vốn đầu tư của dự án giáo dục tiểu học 발효 중 67/TC-ĐTPT Thông tư số 67/TC-ĐTPT Hướng dẫn việc quản lý, sử dụng nguồn vốn đầu tư của dự án giáo dục tiểu học 발효 중 60/TC-ĐTPT Thông tư số 60/TC-ĐTPT Hướng dẫn việc quản lý, sử dụng nguồn vốn đầu tư của dự án thuỷ lợi YAZUN 발효 중 89 TC/VT Thông tư số 89 TC/VT HƯớNG DẫN QUảN Lý TàI CHíNH Và Sử DụNG VIệN TRợ CủA CHíNH PHủ CHLB ÐứC THUộC HIệP ÐịNH TàI CHíNH 1991, 1992, 1993 발효 중 49/TC/ÐT Thông tư số 49 /TC/ÐT HƯớNG DẫN Sử DụNG KHOảN TàI TRợ HỗN HợP CủA CHíNH PHủ THUỵ Sỹ trONG TàI KHOá 1994-1995 ÐốI VớI CáC Dự áN CủA NHà NƯớC 발효 중 49/TC/ĐT Thông tư số 49 /TC/ĐT Hướng dẫn sử dụng khoản tài trợ hỗn hợp của Chính phủ Thuỵ Sỹ trong tài khoá 1994-1995 đối với các dự án của Nhà nước 발효 중 17/TC-TCĐN Thông tư số 17/TC-TCĐN Hướng dẫn việc lập kế hoạch vay nợ và trả nợ nước ngoài của Chính phủ 발효 중 93-TC/ĐT Thông tư số 93-TC/ĐT Hướng dẫn việc quản lý, sử dụng nguồn vốn đầu tư đối với công trình quốc lộ 5 (đoạn km 47-km 62) 발효 중 93-TC/ÐT Thông tư số 93 - TC/ÐT HƯớNG DẫN VIệC QUảN Lý, Sử DụNG NGUồN VốN ÐầU TƯ ÐốI VớI CÔNG TRìNH QUốC Lộ 5 (ÐOạN KM 47-KM 62) - 93 발효 중
58/CP
Nghị định số 58/CP Về việc thành lập và điều chỉnh địa giới thị trấn thuộc các huyện Quế Võ, Lục Ngạn, tỉnh Hà Bắc
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.