Công văn số 592/TC/VP Công văn Ðính chính Quyết định 164/2002/QÐ-BTC ngày 27/12/2002 của Bộ Tài chính

Công văn số 592/TC-VP ngày 16 tháng 1 năm 2003 của Bộ Tài chính đính chính một số sai sót trong Quyết định số 164/2002/QĐ-BTC về giá tối thiểu các mặt hàng thuộc danh mục Nhà nước quản lý giá tính thuế nhập khẩu, cụ thể là mức giá xe ô tô chở khách Hàn Quốc và xe việt dã gầm cao.

文号592/TC/VP
文件类型公函
发布机关Bộ Tài Chính
签署人Ðinh Văn Nhã
更新16/06/2026
行业Lao Động - Thương Binh Và Xã Hội
领域Chưa Phân Loại
发布日期15/01/2003
生效日期
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

Công văn số 592/TC-VP ngày 16 tháng 1 năm 2003 của Bộ Tài chính đính chính một số sai sót trong Quyết định số 164/2002/QĐ-BTC về giá tối thiểu các mặt hàng thuộc danh mục Nhà nước quản lý giá tính thuế nhập khẩu, cụ thể là mức giá xe ô tô chở khách Hàn Quốc và xe việt dã gầm cao.

适用范围

Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

要点

  • Mức giá nhập khẩu tối thiểu của một số loại xe ô tô chở khách Hàn Quốc được điều chỉnh theo từng năm sản xuất và số chỗ ngồi (Điểm 1 Công văn).
  • Xe việt dã gầm cao tính bằng giá xe Nissan Pathfinder Nhật Bản thay vì Isuzu Trooper như quy định cũ tại điểm 1.6 Mục I Phần J nhóm 1 (Điểm 2 Công văn).
  • Mức giá của xe việt dã gầm cao được điều chỉnh từ giá xe Isuzu Trooper sang 65% giá xe Nissan Pathfinder cùng loại, dung tích và năm sản xuất tại điểm 1.6 Mục II Phần J nhóm 1 (Điểm 3 Công văn).
  • Các đơn vị liên quan phải thực hiện theo các điều chỉnh này.

🌐 本文件的社会影响

  • Người dân và doanh nghiệp có thể mua xe ô tô chở khách Hàn Quốc với mức giá mới được điều chỉnh, tạo cơ hội cho người tiêu dùng lựa chọn sản phẩm phù hợp hơn.
  • Doanh nghiệp nhập khẩu xe việt dã gầm cao sẽ phải tính toán lại mức giá dựa trên quy định mới về Nissan Pathfinder thay vì Isuzu Trooper.

❓ 常见问题

Mức giá tối thiểu của loại xe ô tô chở khách Hàn Quốc từ 10 đến 12 chỗ ngồi sản xuất từ năm 1998 đến 2000 được điều chỉnh như thế nào?

Được điều chỉnh từ 8.000 USD lên 9.000 USD.

Xe việt dã gầm cao hiện nay tính giá dựa trên xe gì?

Dựa trên 65% giá xe Nissan Pathfinder cùng loại, dung tích và năm sản xuất.

全文

CÔNG VĂN

CỦA BỘ TÀI CHÍNH SỐ 592/TC-VP NGÀY 16 THÁNG 1 NĂM 2003
VỀ VIỆC ĐÍNH CHÍNH QUYẾT ĐỊNH 164/2002/QĐ-BTC
NGÀY 27/12/2002 CỦA BỘ TÀI CHÍNH

 

Kính gửi: - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ,

- Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

 

Ngày 27/12/2002, Bộ Tài chính đã ký ban hành Quyết định số 164/2002/QĐ-BTC về việc sửa đổi, bổ sung Danh mục và giá tối thiểu của một số nhóm mặt hàng Nhà nước quản lý giá tính thuế nhập khẩu. Do sơ suất trong in ấn nên phát sinh một số sai sót, Bộ Tài chính xin đính chính lại một số điểm cụ thể sau đây:

1- Mức giá nhập khẩu tối thiểu của một số loại xe ô tô chở khách Hàn Quốc quy định Mục II, Phần F, nhóm 1 (trang 32) của Bảng giá tối thiểu các mặt hàng thuộc Danh mục các nhóm mặt hàng Nhà nước quản lý giá tính thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 164/2002/QĐ-BTC ngày 27 tháng 12 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, được sửa lại như sau:

 

Mặt hàng

Đơn vị tính

Giá tối thiểu tại QĐ số 164/2002/QĐ-BTC (USD)

Đính chính

 

F. Xe ô tô Hàn Quốc

….

3. Loại từ 10 đến 12 chỗ ngồi:

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 trở về sau

 

4. Loại từ 13 đến 15 chỗ ngồi:

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 trở về sau

 

5. Loại từ 16 đến 26 chỗ ngồi:

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 trở về sau

 

6. Loại từ 27 đến 30 chỗ ngồi:

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 trở về sau

 

7. Từ 31 đến 40 chỗ ngồi

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 trở về sau

 

8. Loại từ 41 đến 50 chỗ ngồi:

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 trở về sau

 

9. Loại từ 51 đến 60 chỗ ngồi:

- Sản xuất từ 1998 đến 2000

- Sản xuất từ 2001 trở về sau

 

 

 

Chiếc

Chiếc

 

Chiếc

Chiếc

 

Chiếc

Chiếc

 

Chiếc

Chiếc

 

Chiếc

Chiếc

 

Chiếc

Chiếc

 

Chiếc

Chiếc

 

 

 

8.000,00

9.000,00

 

9.500,00

11.000,00

 

11.500,00

13.000,00

 

14.000,00

15.500,00

 

16.000,00

17.500,00

 

19.000,00

20.500,00

 

25.500,00

27.000,00

 

 

 

10.000,00

11.000,00

 

12.000,00

13.000,00

 

16.000,00

17.500,00

 

22.500,00

24.500,00

 

28.000,00

30.000,00

 

35.000,00

38.000,00

 

43.000,00

46.000,00

2- Điểm 1.6, Mục I, Phần J nhóm 1 (trang 33) của bảng giá tối thiểu các mặt hàng thuộc Danh mục các nhóm mặt hàng Nhà nước quản lý giá tính thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 164/2002/QĐ/BTC ngày 27 tháng 12 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, được sửa lại như sau:

 

Quy định tại Quyết định số 164/2002/QĐ-BTC

Đính chính

Xe việt dã gầm cao tính bằng giá xe Isuzu Trooper Nhật Bản, có cùng dung tích và năm sản xuất

Xe việt dã gầm cao tính bằng giá xe Nissan Pathfinder Nhật Bản, cùng loại, có cùng dung tích và năm sản xuất

 

3- Điểm 1.6, Mục II, Phần J, Nhóm 1 (trang 35) của Bảng giá tối thiểu các mặt hàng thuộc Danh mục các nhóm mặt hàng Nhà nước quản lý giá tính thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 164/2002/QĐ/BTC ngày 27 tháng 12 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, được sửa lại như sau:

 

Quy định tại Quyết định số 164/2002/QĐ-BTC

Đính chính

Xe việt dã gầm cao tính bằng giá xe Isuzu Trooper Nhật Bản, có cùng dung tích và năm sản xuất

Xe việt dã gầm cao tính bằng 65% giá xe Nissan Pathfinder Nhật Bản, cùng loại, có cùng dung tích và năm sản xuất

 

Bộ Tài chính xin thông báo để các đơn vị được biết và thành thật cáo lỗi.

 

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

592/TC/VP
Công văn số 592/TC/VP Công văn Ðính chính Quyết định 164/2002/QÐ-BTC ngày 27/12/2002 của Bộ Tài chính
生效中
↓ 受本文件影响的文件
更正 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。