Quyết định số 61/1999/QÐ-BTC về việc sửa đổi thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi

Quyết định số 61/1999/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi cho một số mặt hàng thuộc nhóm 2710, áp dụng từ ngày 5 tháng 6 năm 1999.

文号61/1999/QÐ-BTC
文件类型决定
发布机关Bộ Tài Chính
签署人Phạm Văn Trọng
更新01/07/2026
行业Chưa Phân Loại
领域Quản Lý ThuếPhí Và Lệ Phí
发布日期03/06/1999
生效日期05/06/1999
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

Quyết định số 61/1999/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi cho một số mặt hàng thuộc nhóm 2710, áp dụng từ ngày 5 tháng 6 năm 1999.

要点

  • Các mặt hàng Xăng, Chế phẩm pha xăng, Ma - dút thuộc nhóm 2710 → thuế suất mới được quy định: Xăng dùng cho máy bay (10%), Xăng trắng (xăng pha sơn) (10%), Xăng loại khác (60%), Diesel (60%), Ma - dút (10%), Nhiên liệu dùng cho máy bay (60%), Dầu hỏa thông dụng (60%), Naphtha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng (60%), Condensate và các chế phẩm tương tự (15%), Loại khác (10%) → áp dụng từ ngày 5/6/1999.
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 5 tháng 6 năm 1999.

🌐 本文件的社会影响

  • Người dân và doanh nghiệp sẽ chịu ảnh hưởng về chi phí nhập khẩu các mặt hàng xăng dầu, với thuế suất mới cao hơn so với trước đây.
  • Doanh nghiệp có thể tăng giá sản phẩm liên quan để bù đắp chi phí tăng thêm.

❓ 常见问题

Thuế suất mới của Xăng dùng cho máy bay là bao nhiêu?

Thuế suất mới của Xăng dùng cho máy bay là 10%.

Mặt hàng nào có thuế suất tăng cao nhất?

Xăng loại khác, Diesel và Nhiên liệu dùng cho máy bay đều có thuế suất mới là 60%. Đây là mức thuế suất tăng cao nhất trong các mặt hàng được quy định.

Quyết định này áp dụng từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực thi hành và được áp dụng từ ngày 5 tháng 6 năm 1999.

Thuế suất mới của Ma - dút là bao nhiêu?

Thuế suất mới của Ma - dút là 10%.

Các mặt hàng nào có thuế suất không thay đổi?

Theo quyết định này, các mặt hàng như Xăng dùng cho máy bay (10%), Xăng trắng (xăng pha sơn) (10%) và Ma - dút (10%) giữ nguyên thuế suất.

全文

BỘ TÀI CHÍNH
********

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 61/1999/QĐ-BTC

Hà Nội, ngày 03 tháng 6 năm 1999

 

QUYẾT ĐỊNH 

CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH SỐ 61/1999/QĐ/BTC 
NGÀY 3 THÁNG 6 NĂM 1999 VỀ VIỆC SỬA ĐỔI  THUẾ SUẤT CỦA MỘT SỐ MẶT HÀNG THUỘC NHÓM 2710 TRONG BIỂU THUẾ THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 2/3/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;

Căn cứ khung thuế suất qui định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ - UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khoá 10;

Căn cứ Điều 1, Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ qui định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/5/1998;

Căn cứ tình hình biến động giá xăng, dầu trên thị trường thế giới;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của các mặt hàng Xăng, Chế phẩm pha xăng, Ma - dút thuộc nhóm 2710 qui định tại Danh mục sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng của Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 29/1999/QĐ/BTC ngày 15/3/1999 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:

Mã số

 

Nhóm mặt hàng

Thuế suất (%)

1

2

3

2710

Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi - tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó

 

 

- Xăng các loại:

 

2710.00.11

-- Xăng dùng cho máy bay

10

2710.00.12

-- Xăng trắng ( xăng pha sơn )

10

2710.00.19

-- Xăng loại khác

60

2710.00.20

- Diesel

60

2710.00.30

- Ma - dút

10

2710.00.40

- Nhiên liệu dùng cho máy bay (TC1, ZA1...)

60

2710.00.50

- Dầu hỏa thông dụng

60

2710.00.60

- Naphtha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng

     

60

2710.00.70

- Condensate và các chế phẩm tương tự

15

2710.00.90

- Loại khác

10

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành và được áp dụng cho tất cả các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp với cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 5/6/1999.

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

61/1999/QÐ-BTC
Quyết định số 61/1999/QÐ-BTC về việc sửa đổi thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
生效中
↓ 受本文件影响的文件
修订补充 2
79/1999/QĐ/BTC Quyết định số 79/1999/QĐ/BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。