Quyết định số 79/1999/QĐ/BTC sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi cho một số mặt hàng dầu mỏ và các chế phẩm liên quan, áp dụng từ ngày 01/08/1999.
Các điểm cốt lõi
- Mặt hàng xăng dùng cho máy bay (2710 00 11) → thuế suất 10%
- Mặt hàng xăng trắng (xăng pha sơn) (2710 00 12) → thuế suất 10%
- Mặt hàng xăng loại khác (2710 00 19) → thuế suất 35%
- Mặt hàng diesel (2710 00 20) → thuế suất 40%
- Mặt hàng ma -dút (2710 00 30) → không chịu thuế
- Mặt hàng nhiên liệu dùng cho máy bay (TC1, ZA1...) (2710 00 40) → thuế suất 30%
- Mặt hàng dầu hoả thông dụng (2710 00 50) → thuế suất 30%
- Mặt hàng naptha, reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng (2710 00 60) → thuế suất 35%
- Mặt hàng condensate và các chế phẩm tương tự (1710 00) → thuế suất 15%
- Mặt hàng loại khác (1710 00) → thuế suất 10%
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tác động tích cực: Giảm gánh nặng chi phí nhập khẩu cho doanh nghiệp sản xuất xăng dầu.
- Tác động tiêu cực: Tăng chi phí đầu vào cho các doanh nghiệp sử dụng nguyên liệu này, có thể dẫn đến tăng giá sản phẩm cuối cùng.
❓ Câu hỏi thường gặp
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của xăng dùng cho máy bay là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của xăng dùng cho máy bay (2710 00 11) là 10%.
Mặt hàng nào không chịu thuế?
Mặt hàng ma -dút (2710 00 30) không chịu thuế.
Thuế suất của mặt hàng xăng loại khác là bao nhiêu?
Thuế suất của mặt hàng xăng loại khác (2710 00 19) là 35%.
Quyết định này áp dụng từ ngày nào?
Quyết định này có hiệu lực thi hành và được áp dụng cho các lô hàng có tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 01/08/1999.
Những quy định trước đây trái với quyết định này sẽ bị bãi bỏ?
Đúng, những quy định trước đây trái với quy định này đều bị bãi bỏ.
Toàn văn
QUYẾT ĐỊNH
Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
_________________________
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/03/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, Cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;
Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghi quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khoá X;
Căn cứ điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/5/1998 của Quốc hội;
Căn cứ tình hình biến động giá trên thị trường thế giới;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục thuế và sau khi tham khảo ý kiến của các ngành có liên quan;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Quyết định số 61/1999/QĐ/BTC ngày 03/06/1999 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:
|
Mã số |
Mô tả nhóm mặt hàng |
Thuế suất (%) |
||
|
Nhóm |
Phân nhóm |
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
|
|
|
Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi - tum, trừ dạng thô; |
|
|
|
|
|
Các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ và các loại tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó |
|
|
|
|
|
- Xăng các loại: |
|
|
2710 |
00 |
11 |
- - Xăng dùng cho máy bay |
10 |
|
2710 |
00 |
12 |
- - Xăng trắng (xăng pha sơn) |
10 |
|
2710 |
00 |
19 |
- - Xăng loại khác |
35 |
|
2710 |
00 |
20 |
- Diesel |
40 |
|
2710 |
00 |
30 |
- Ma -dút |
0 |
|
2710 |
00 |
40 |
- Nhiên liệu dùng cho máy bay (TC1,ZA1...) |
30 |
|
2710 |
00 |
50 |
- Dầu hoả thông dụng |
30 |
|
2710 |
00 |
60 |
- Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng. |
35 |
|
2710 |
00 |
|
- Condensate và các chế phẩm tương tự |
15 |
|
1710 |
00 |
|
- Loại khác |
10 |
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành và được áp dụng cho các lô hàng có tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 01/08/1999. Những quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.
THỨ TRƯỞNG
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.
Bản dịch
Văn bản này có sẵn ở các ngôn ngữ sau: