Quyết định số 61/2002/QĐ-BKHCNMT của Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường ban hành Danh mục hàng đóng gói sẵn phải quản lý nhà nước về đo lường, áp dụng cho các tổ chức sản xuất, kinh doanh và cơ quan quản lý. Danh mục bao gồm 19 loại hàng hóa cần kiểm soát về đo lường.
Các điểm cốt lõi
- Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Quyết định này
- Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký
- Danh mục hàng đóng gói sẵn phải quản lý nhà nước về đo lường bao gồm 19 loại hàng hóa cụ thể, như đường, sữa, chè, cà phê, dầu mỡ, mì ăn liền, nước mắm, muối, thủy sản sấy khô, bột dinh dưỡng, gạo, thức ăn chăn nuôi, hạt giống, dầu nhờn, chất giặt tẩy, xi măng, phân bón và sơn
- Danh mục này sẽ được điều chỉnh, bổ sung theo yêu cầu quản lý đo lường
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tác động tích cực: Giúp đảm bảo chất lượng sản phẩm đóng gói sẵn trên thị trường, tránh tình trạng thiếu cân, thiếu đo lường
- Tác động tiêu cực: Có thể gây thêm chi phí cho doanh nghiệp trong việc tuân thủ quy định về đo lường
❓ Câu hỏi thường gặp
Danh mục hàng hóa nào phải quản lý nhà nước về đo lường?
Danh mục bao gồm 19 loại hàng hóa cụ thể như đường, sữa, chè, cà phê, dầu mỡ, mì ăn liền, nước mắm, muối, thủy sản sấy khô, bột dinh dưỡng, gạo, thức ăn chăn nuôi, hạt giống, dầu nhờn, chất giặt tẩy, xi măng, phân bón và sơn (Điều 1).
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng có trách nhiệm gì?
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Quyết định này (Điều 2).
Quyết định khi nào có hiệu lực?
Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký (Điều 3).
Danh mục này có thể thay đổi không?
Có, danh mục này sẽ được điều chỉnh, bổ sung theo yêu cầu quản lý đo lường (Điều 1).
Toàn văn
|
BỘ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 61/2002/QĐ-BKHCNMT |
Hà Nội, ngày 09 tháng 8 năm 2002 |
QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG
BỘ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG
Về việc ban hành Danh mục hàng đóng gói sẵn phải
quản lý nhà nước về đo lường
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Pháp lệnh đo lường ngày 6 tháng 10 năm 1999;
Căn cứ Nghị định 22/CP ngày 22 tháng 5 năm 1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường;
Căn cứ Điều 19 Nghị định số 06/2002/NĐ-CP ngày 14 tháng 1 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Đo lường;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Danh mục hàng đóng gói sẵn phải quản lý nhà nước về đo lường".
Điều 2. Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Điều 4. Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng, các Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Bùi Mạnh Hải |
DANH MỤC HÀNG ĐÓNG GÓI SẴN PHẢI
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐO LƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 61/2002/QĐ-BKHCNMT ngày 09 tháng 8 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường)
|
STT |
Tên hàng đóng gói sẵn |
|
1 |
Đường; |
|
2 |
Sữa; |
|
3 |
Chè, cà phê; |
|
4 |
Bánh, mứt, kẹo các loại; |
|
5 |
Dầu, mỡ động, thực vật; |
|
6 |
Mì, miến, phở, cháo ăn liền; |
|
7 |
Nước mắm, nước chấm, nước sốt các loại; |
|
8 |
Muối, mì chính, bột gia vị; |
|
9 |
Thuỷ sản và thịt sấy khô các loại; |
|
10 |
Bột dinh dưỡng các loại; |
|
11 |
Gạo, đỗ, lạc, nông sản khô đóng gói; |
|
12 |
Thức ăn chăn nuôi; |
|
13 |
Hạt giống các loại; |
|
14 |
Dầu nhờn; |
|
15 |
Chất giặt, tẩy rửa các loại; |
|
16 |
Xi măng; |
|
17 |
Phân bón; |
|
18 |
Sơn các loại; |
|
19 |
Gas hoá lỏng đóng bình; |
Danh mục này sẽ được điều chỉnh, bổ sung theo yêu cầu quản lý đo lường.
Tải văn bản
Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.