Quyết định số 64/2003/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi

Quyết định số 64/2003/QĐ-BTC sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi cho một số mặt hàng dầu mỏ và các chế phẩm thuộc nhóm 2709 và 2710, áp dụng từ ngày 06/05/2003.

문서 번호64/2003/QĐ-BTC
문서 유형결정
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Trương Chí Trung — Thứ trưởng
업데이트30. 06. 2026
산업Tài Chính
분야Quản Lý ThuếPhí Và Lệ Phí
발행일05. 05. 2003
발효일06. 05. 2003
효력 만료일21. 07. 2003
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 64/2003/QĐ-BTC sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi cho một số mặt hàng dầu mỏ và các chế phẩm thuộc nhóm 2709 và 2710, áp dụng từ ngày 06/05/2003.

적용 범위

Doanh nghiệp nhập khẩu dầu mỏ và các chế phẩm thuộc nhóm 2709 và 2710.

핵심 사항

  • Doanh nghiệp nhập khẩu dầu thô (dầu mỏ) → thuế suất 15%; condensate → thuế suất 5%; loại khác → thuế suất 15%.
  • Doanh nghiệp nhập khẩu dầu mỏ và các loại dầu thu được từ khoáng bitum, trừ dạng thô, có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ khoáng bitum → thuế suất 20%; dầu thải → thuế suất 15%.
  • Doanh nghiệp nhập khẩu xăng động cơ có pha chì và không pha chì, loại cao cấp và thông dụng → thuế suất 30%.
  • Doanh nghiệp nhập khẩu dung môi white spirit → thuế suất 10%; các loại dung môi khác → thuế suất 10%.
  • Doanh nghiệp nhập khẩu dầu trung (có khoảng sôi trung bình) và các chế phẩm, dầu hoả thắp sáng, dầu hoả khác, nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không có độ chớp cháy từ 23oC trở lên, paraphin mạch thẳng → thuế suất 15%.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giảm chi phí nhập khẩu đối với doanh nghiệp sản xuất xăng dầu và các chế phẩm liên quan.
  • Tác động tiêu cực: Doanh nghiệp phải tuân thủ quy định mới, có thể gặp khó khăn trong việc điều chỉnh kế hoạch nhập khẩu.

❓ 자주 묻는 질문

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của dầu thô là bao nhiêu?

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của dầu thô (dầu mỏ) là 15%.

Doanh nghiệp nhập khẩu xăng động cơ có pha chì và không pha chì loại cao cấp phải đóng thuế bao nhiêu?

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của xăng động cơ có pha chì và không pha chì, loại cao cấp là 30%.

Doanh nghiệp nhập khẩu dầu thải phải đóng thuế bao nhiêu?

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của dầu thải chứa biphenyl đã polyclo hoá (PCBs), terphenyl đã polyclo hoá (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hoá (PBBs) là 20%; loại khác là 20%.

Quyết định này có hiệu lực từ ngày nào?

Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ ngày 06/05/2003.

Những quy định trước đây trái với quyết định này sẽ bị bãi bỏ?

Đúng, những quy định trước đây trái với quyết định này đều bị bãi bỏ.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710

 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi

___________________

 

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05/11/2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;

Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của ủy ban thường vụ Quốc hội khóa X;

Căn cứ điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục thuế;

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 quy định tại Quyết định số 162/2002/QĐ/BTC ngày 26/12/2002 và Quyết định số 46/2003/QĐ/BTC ngày 09/04/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:

Mã số

Mô tả nhóm, mặt hàng

Thuế suất (%)

Nhóm

Phân nhóm

 

 

1

2

3

4

5

 

 

 

 

 

2709

2709

2709

2709

2710

00

00

00

10

20

90

Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bitum, ở dạng thô

- Dầu thô ( dầu mỏ )

- Condensate

- Loại khác

Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm; dầu thải

15

5

15

 

 

 

- Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dạng thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bitum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm, trừ dầu thải:

 

2710

11

 

- - Dầu nhẹ và các chế phẩm:

 

2710

11

11

- - - Xăng động cơ có pha chì, loại cao cấp

30

2710

11

12

- - - Xăng động cơ không pha chì, loại cao cấp

30

2710

11

13

- - - Xăng động cơ có pha chì, loại thông dụng

30

2710

11

14

- - - Xăng động cơ không pha chì, loại thông dụng

30

2710

11

15

- - - Xăng động cơ khác, có pha chì

30

2710

11

16

- - - Xăng động cơ khác, không pha chì

30

2710

11

17

- - - Xăng máy bay

15

2710

11

21

- - - Dung môi white spirit

10

2710

11

22

- - - Dung môi có hàm lượng chất thơm thấp, dưới 1%

10

2710

11

23

- - - Dung môi khác

10

2710

11

24

- - - Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng

30

2710

11

25

- - - Dầu nhẹ khác

30

2710

11

29

- - - Loại khác

30

2710

19

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

- - - Dầu trung (có khoảng sôi trung bình) và các chế phẩm:

 

2710

19

11

- - - - Dầu hoả thắp sáng

15

2710

19

12

- - - - Dầu hoả khác kể cả dầu hoá hơi

15

2710

19

13

- - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23oC trở lên

20

2710

19

14

- - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới

23oC

20

2710

19

15

- - - - Paraphin mạch thẳng

10

2710

19

19

- - - - Dầu trung khác và các chế phẩm

10

 

 

 

- - - Loại khác:

 

2710

19

21

- - - - Dầu gốc để pha chế dầu nhờn

10

2710

19

22

- - - - Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay

5

2710

19

23

- - - - Dầu bôi trơn khác

20

2710

19

24

- - - - Mỡ bôi trơn

10

2710

19

25

- - - - Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực (dầu phanh)

3

2710

19

26

- - - - Dầu biến thế hoặc dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch

10

2710

19

27

- - - - Nhiên liệu diezen dùng cho động cơ tốc độ cao

10

2710

19

28

- - - - Nhiên liệu diezen khác

10

2710

19

29

- - - - Nhiên liệu đốt khác

5

2710

19

30

- - - - Loại khác

10

 

 

 

- Dầu thải:

 

2710

91

00

- - Chứa biphenyl đã polyclo hoá (PCBs), terphenyl đã polyclo hoá (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hoá (PBBs)

20

2710

99

00

- - Loại khác

20

 

 

 

 

 

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ ngày 06/05/2003. Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ./.

 

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.