Quyết định số 64/2003/QĐ-BTC sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi cho một số mặt hàng dầu mỏ và các chế phẩm thuộc nhóm 2709 và 2710, áp dụng từ ngày 06/05/2003.
适用范围
Doanh nghiệp nhập khẩu dầu mỏ và các chế phẩm thuộc nhóm 2709 và 2710.
要点
- Doanh nghiệp nhập khẩu dầu thô (dầu mỏ) → thuế suất 15%; condensate → thuế suất 5%; loại khác → thuế suất 15%.
- Doanh nghiệp nhập khẩu dầu mỏ và các loại dầu thu được từ khoáng bitum, trừ dạng thô, có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ khoáng bitum → thuế suất 20%; dầu thải → thuế suất 15%.
- Doanh nghiệp nhập khẩu xăng động cơ có pha chì và không pha chì, loại cao cấp và thông dụng → thuế suất 30%.
- Doanh nghiệp nhập khẩu dung môi white spirit → thuế suất 10%; các loại dung môi khác → thuế suất 10%.
- Doanh nghiệp nhập khẩu dầu trung (có khoảng sôi trung bình) và các chế phẩm, dầu hoả thắp sáng, dầu hoả khác, nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không có độ chớp cháy từ 23oC trở lên, paraphin mạch thẳng → thuế suất 15%.
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Giảm chi phí nhập khẩu đối với doanh nghiệp sản xuất xăng dầu và các chế phẩm liên quan.
- Tác động tiêu cực: Doanh nghiệp phải tuân thủ quy định mới, có thể gặp khó khăn trong việc điều chỉnh kế hoạch nhập khẩu.
❓ 常见问题
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của dầu thô là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của dầu thô (dầu mỏ) là 15%.
Doanh nghiệp nhập khẩu xăng động cơ có pha chì và không pha chì loại cao cấp phải đóng thuế bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của xăng động cơ có pha chì và không pha chì, loại cao cấp là 30%.
Doanh nghiệp nhập khẩu dầu thải phải đóng thuế bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của dầu thải chứa biphenyl đã polyclo hoá (PCBs), terphenyl đã polyclo hoá (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hoá (PBBs) là 20%; loại khác là 20%.
Quyết định này có hiệu lực từ ngày nào?
Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ ngày 06/05/2003.
Những quy định trước đây trái với quyết định này sẽ bị bãi bỏ?
Đúng, những quy định trước đây trái với quyết định này đều bị bãi bỏ.
全文
QUYẾT ĐỊNH
Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710
trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
___________________
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05/11/2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;
Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của ủy ban thường vụ Quốc hội khóa X;
Căn cứ điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục thuế;
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 quy định tại Quyết định số 162/2002/QĐ/BTC ngày 26/12/2002 và Quyết định số 46/2003/QĐ/BTC ngày 09/04/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:
|
Mã số |
Mô tả nhóm, mặt hàng |
Thuế suất (%) |
||
|
Nhóm |
Phân nhóm |
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
2709 2709 2709 2709 2710 |
00 00 00 |
10 20 90 |
Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bitum, ở dạng thô - Dầu thô ( dầu mỏ ) - Condensate - Loại khác Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm; dầu thải |
15 5 15 |
|
|
|
|
- Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dạng thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bitum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm, trừ dầu thải: |
|
|
2710 |
11 |
|
- - Dầu nhẹ và các chế phẩm: |
|
|
2710 |
11 |
11 |
- - - Xăng động cơ có pha chì, loại cao cấp |
30 |
|
2710 |
11 |
12 |
- - - Xăng động cơ không pha chì, loại cao cấp |
30 |
|
2710 |
11 |
13 |
- - - Xăng động cơ có pha chì, loại thông dụng |
30 |
|
2710 |
11 |
14 |
- - - Xăng động cơ không pha chì, loại thông dụng |
30 |
|
2710 |
11 |
15 |
- - - Xăng động cơ khác, có pha chì |
30 |
|
2710 |
11 |
16 |
- - - Xăng động cơ khác, không pha chì |
30 |
|
2710 |
11 |
17 |
- - - Xăng máy bay |
15 |
|
2710 |
11 |
21 |
- - - Dung môi white spirit |
10 |
|
2710 |
11 |
22 |
- - - Dung môi có hàm lượng chất thơm thấp, dưới 1% |
10 |
|
2710 |
11 |
23 |
- - - Dung môi khác |
10 |
|
2710 |
11 |
24 |
- - - Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng |
30 |
|
2710 |
11 |
25 |
- - - Dầu nhẹ khác |
30 |
|
2710 |
11 |
29 |
- - - Loại khác |
30 |
|
2710 |
19 |
|
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
- - - Dầu trung (có khoảng sôi trung bình) và các chế phẩm: |
|
|
2710 |
19 |
11 |
- - - - Dầu hoả thắp sáng |
15 |
|
2710 |
19 |
12 |
- - - - Dầu hoả khác kể cả dầu hoá hơi |
15 |
|
2710 |
19 |
13 |
- - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23oC trở lên |
20 |
|
2710 |
19 |
14 |
- - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23oC |
20 |
|
2710 |
19 |
15 |
- - - - Paraphin mạch thẳng |
10 |
|
2710 |
19 |
19 |
- - - - Dầu trung khác và các chế phẩm |
10 |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
2710 |
19 |
21 |
- - - - Dầu gốc để pha chế dầu nhờn |
10 |
|
2710 |
19 |
22 |
- - - - Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay |
5 |
|
2710 |
19 |
23 |
- - - - Dầu bôi trơn khác |
20 |
|
2710 |
19 |
24 |
- - - - Mỡ bôi trơn |
10 |
|
2710 |
19 |
25 |
- - - - Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực (dầu phanh) |
3 |
|
2710 |
19 |
26 |
- - - - Dầu biến thế hoặc dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch |
10 |
|
2710 |
19 |
27 |
- - - - Nhiên liệu diezen dùng cho động cơ tốc độ cao |
10 |
|
2710 |
19 |
28 |
- - - - Nhiên liệu diezen khác |
10 |
|
2710 |
19 |
29 |
- - - - Nhiên liệu đốt khác |
5 |
|
2710 |
19 |
30 |
- - - - Loại khác |
10 |
|
|
|
|
- Dầu thải: |
|
|
2710 |
91 |
00 |
- - Chứa biphenyl đã polyclo hoá (PCBs), terphenyl đã polyclo hoá (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hoá (PBBs) |
20 |
|
2710 |
99 |
00 |
- - Loại khác |
20 |
|
|
|
|
|
|
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ ngày 06/05/2003. Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ./.
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。