Quyết định số 684-TC/QÐ/TCT về việc sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu nhóm mặt hàng theo các loại

Quyết định này sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với gạo các loại, cụ thể là loại từ 25% tấm trở lên không phải nộp thuế và loại khác chịu thuế suất 1%. Quy định có hiệu lực từ ngày 15/8/1996.

문서 번호684-TC/QÐ/TCT
문서 유형결정
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Vũ Mộng Giao
업데이트16. 06. 2026
산업Chưa Phân Loại
분야Quản Lý ThuếPhí Và Lệ Phí
발행일09. 08. 1996
발효일15. 08. 1996
효력 만료일16. 10. 1999
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định này sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với gạo các loại, cụ thể là loại từ 25% tấm trở lên không phải nộp thuế và loại khác chịu thuế suất 1%. Quy định có hiệu lực từ ngày 15/8/1996.

적용 범위

Người sản xuất, kinh doanh gạo và cơ quan Hải quan

핵심 사항

  • Nhóm mặt hàng Gạo các loại (mã số 1006) được điều chỉnh mức thuế suất: Loại từ 25% tấm trở lên không phải nộp thuế - Điều 1.
  • Loại gạo khác thuộc nhóm này chịu thuế suất 1% - Điều 1.
  • Quyết định có hiệu lực thi hành và áp dụng cho tất cả các tờ khai hàng hoá xuất khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan từ ngày 15/8/1996 - Điều 2.
  • Căn cứ vào Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu năm 1991 và Khung thuế suất tại Biểu thuế xuất khẩu ban hành kèm theo Nghị quyết số 537a/NQ-HĐNN8 ngày 22/2/1992 của Hội đồng Nhà nước - Điều 1.
  • Thủ tướng Chính phủ đã có ý kiến về việc sửa đổi mức thuế suất này tại Công văn số 194/KTTH ngày 7/8/1996 - Điều 1.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Giảm gánh nặng tài chính cho doanh nghiệp xuất khẩu gạo loại từ 25% tấm trở lên.
  • Đối với loại gạo khác, mức thuế suất thấp hơn trước đây giúp giảm chi phí xuất khẩu.
  • Cơ quan Hải quan có thêm công việc kiểm tra và xác định mã số hàng hóa để áp dụng mức thuế mới.

❓ 자주 묻는 질문

Mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với gạo loại từ 25% tấm trở lên là bao nhiêu?

Loại gạo này không phải nộp thuế theo quy định tại Điều 1 của Quyết định.

Thuế suất thuế xuất khẩu áp dụng cho các loại gạo khác là bao nhiêu?

Các loại gạo khác chịu mức thuế suất 1% - Điều 1.

Quyết định này có hiệu lực từ ngày nào?

Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 15/8/1996 - Điều 2.

전문

BỘ TÀI CHÍNH
********

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 684-TC/QĐ/TCT

Hà Nội, ngày 09 tháng 8 năm 1996

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI MỨC THUẾ SUẤT THUẾ XUẤT KHẨU NHÓM MẶT HÀNG GẠO CÁC LOẠI

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Điều 8 - Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu được Quốc hội thôngqua ngày 26/12/1991;
Căn cứ Khung thuế suất quy định tại Biểu thuế xuất khẩu ban hành kèmtheo Nghị quyết số 537a/NQ-HĐNN8 ngày 22/2/1992 của Hội đồng Nhà nước;
Căn cứ thẩm quyền quy định tại Điều 3 - Quyết định số 280/TTg ngày28/5/1994 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểuthuế nhập khẩu kèm theo Nghị định số 54/CP;
Căn cứ ý kiến của Thủ tướng Chính phủ tại Công văn số 194/KTTH ngày7/8/1996 của Chính phủ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.- Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu của nhóm mặthàng có mã số 100600 "Gạo các loại" quy định tại Quyết định số 542TC/QĐ/TCT ngày 12/6/1996 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuếxuất khẩu mới như sau:

Mã số

Nhóm, mặt hàng

Mức thuế suất (%)

1

2

3

1006

Gạo các loại:

 

100610

Loại từ 25% tấm trở lên

0%

100690

Loại khác

1%

Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực thi hành và được áp dụngcho tất cả các tờ khai hàng hoá xuất khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan bắt đầutừ ngày 15/8/1996.

 

 

Vũ Mộng Giao

(Đã ký)

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 3
684-TC/QÐ/TCT
Quyết định số 684-TC/QÐ/TCT về việc sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu nhóm mặt hàng theo các loại
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
개정·보충 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.