Nghị quyết số 69/2006/QH11 Về phân bổ ngân sách Trung ương năm 2007

문서 번호69/2006/QH11
문서 유형결의
발행 기관Tài Khoản Trung Ương
서명자Nguyễn Phú Trọng — Chủ tịch
업데이트20. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행03. 11. 2006
발효11. 01. 2007
발효일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUỐC HỘI
---------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

---------

Số: 69/2006/NQ-QH11

Hà Nội, ngày 03 tháng 11 năm 2006 


NGHỊ QUYẾT 

Về phân bổ ngân sách Trung ương năm 2007

_______________________

QUỐC HỘI NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Khóa XI, kỳ họp thứ mười (Từ ngày 17 tháng 10 năm 2006 đến ngày 29 tháng 11 năm 2006)

Căn cứ vào Điều 84 của Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 51/2001/QH10 ngày 25/12/2001 của Quốc hội khóa X, kỳ họp thứ mười;

Căn cứ vào Luật ngân sách nhà nước và Nghị quyết số 68/2006/QH11 ngày 31/10/2006 của Quốc hội về dự toán ngân sách nhà nước năm 2007;

Sau khi xem xét Báo cáo số 22/BC-CP ngày 06/10/2006 của Chính phủ về phương án phân bổ ngân sách trung ương năm 2007; Báo cáo thẩm tra số 2953/UBKTNS ngày 12/10/2006 của Ủy ban Kinh tế và Ngân sách của Quốc hội và ý kiến của các vị đại biểu Quốc hội.

QUYẾT NGHỊ:

1. Tổng số thu cân đối ngân sách trung ương năm 2007 là 216.015 tỷ đồng (hai trăm mười sáu nghìn không trăm mười lăm tỷ đồng), chiếm 71,8% tổng số thu cân đối ngân sách nhà nước; tổng số thu cân đối ngân sách địa phương là 84.885 tỷ đồng (tám mươi tư nghìn tám trăm tám mươi lăm tỷ đồng), chiếm 28,2% tổng số thu cân đối ngân sách nhà nước.

2. Tổng số chi cân đối ngân sách trung ương năm 2007 là 272.515 tỷ đồng (hai trăm bảy mươi hai nghìn năm trăm mười lăm tỷ đồng). Sau khi bổ sung cân đối, bổ sung có mục tiêu từ ngân sách trung ương cho ngân sách từng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thì tổng số chi cân đối ngân sách trung ương là 206.857 tỷ đồng (hai trăm linh sáu nghìn tám trăm năm mươi bảy tỷ đồng), chiếm 57,9% tổng số chi cân đối ngân sách nhà nước; tổng số chi ngân sách địa phương là 150.543 tỷ đồng (một trăm năm mươi nghìn năm trăm bốn mươi ba tỷ đồng), chiếm 42,1% tổng số chi cân đối ngân sách nhà nước.

3. Phân bổ ngân sách trung ương năm 2007 cho từng Bộ, cơ quan khác ở Trung ương và mức bổ sung từ ngân sách trung ương cho ngân sách từng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo các Phụ lục số 1, 2, 3, 4 và 5 kèm theo.

4. Thời kỳ ổn định ngân sách địa phương là 4 năm, từ năm 2007 đến hết năm 2010.

5. Về phân giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2007, đề nghị Chính phủ:

a) Giao nhiệm vụ thu, chi ngân sách cho từng Bộ, cơ quan khác ở Trung ương; giao nhiệm vụ thu, chi và mức bổ sung từ ngân sách trung ương cho ngân sách từng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trước ngày 20 tháng 11 năm 2006 và thông báo đến từng Đoàn đại biểu Quốc hội của địa phương;

b) Chỉ đạo Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, dự toán chi ngân sách địa phương, quyết định phân bổ dự toán ngân sách cấp mình theo quy định của Luật ngân sách nhà nước;

c) Chỉ đạo các Bộ, cơ quan khác ở Trung ương và các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương triển khai giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2007 đến từng đơn vị trước ngày 31 tháng 12 năm 2006; chỉ đạo tổ chức công khai dự toán ngân sách theo đúng quy định của Luật ngân sách nhà nước;

d) Chỉ đạo các Bộ, cơ quan khác ở Trung ương và các địa phương phải bố trí vốn đầu tư tập trung, ưu tiên bố trí vốn cho các dự án chuyển tiếp xác định còn có hiệu quả để sớm hoàn thành và đưa vào sử dụng; đối với những Bộ, cơ quan khác ở Trung ương và các địa phương còn nợ tồn đọng vốn đầu tư xây dựng cơ bản thuộc ngân sách nhà nước trái quy định phải nghiêm túc kiểm điểm trách nhiệm và phải bố trí trong dự toán ngân sách năm 2007 để thanh toán dứt điểm; không để phát sinh nợ tồn đọng mới và không bố trí vốn cho các dự án chưa đủ thủ tục đầu tư theo quy định của pháp luật;

đ) Báo cáo Ủy ban Thường vụ Quốc hội trước ngày 31 tháng 3 năm 2007 về tiến độ, kết quả phân giao dự toán ngân sách của các Bộ, cơ quan khác ở Trung ương và các địa phương, đặc biệt là kết quả khắc phục tình trạng đầu tư dàn trải, bố trí vốn để thanh toán nợ tồn đọng xây dựng cơ bản, mức huy động vốn năm 2007 để bổ sung đầu tư và mức dư nợ vốn huy động để đầu tư của ngân sách từng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

6. Giao Hội đồng nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định cụ thể việc sử dụng nguồn kinh phí trợ giá, trợ cước và cấp không thu tiền một số mặt hàng chính sách năm 2007 đã được bố trí trong chi cân đối ngân sách địa phương, bảo đảm hiệu quả, đúng đối tượng thụ hưởng và phù hợp với thực tế ở địa phương.

7. Người đứng đầu cơ quan, đơn vị quản lý và sử dụng ngân sách phải chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật về những vi phạm trong quản lý và sử dụng ngân sách; đồng thời xử lý nghiêm, kịp thời và công khai các hành vi vi phạm.

8. Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Ủy ban Kinh tế và Ngân sách, Hội đồng Dân tộc, các Ủy ban khác của Quốc hội, các Đoàn đại biểu Quốc hội và các đại biểu Quốc hội theo chức năng, nhiệm vụ của mình, giám sát việc phân bổ, giao và chấp hành dự toán ngân sách nhà nước năm 2007 của các Bộ, cơ quan khác ở Trung ương và Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp.

Nghị quyết này đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XI, kỳ họp thứ mười thông qua ngày 03 tháng 11 năm 2006./.

CHỦ TỊCH QUỐC HỘI
(Đã ký)



Nguyễn Phú Trọng

 

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 38
01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 68/2006/QH11 Nghị quyết số 68/2006/QH11 Về dự toán ngân sách nhà nước năm 2007 발효 중 05/2017/TT-BTP Thông tư số 05/2017/TT-BTP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2013/TT-BTP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn cách tính thời gian thực hiện và thủ tục thanh toán chi phí thực hiện vụ việc trợ giúp pháp lý 만료됨 32/2016/QĐ-TTg Quyết định số 32/2016/QĐ-TTg Ban hành chính sách trợ giúp pháp lý cho người nghèo, đồng bào dân tộc thiểu số tại các huyện nghèo, xã nghèo, thôn, bản đặc biệt khó khăn giai đoạn 2016 - 2020 và hỗ trợ vụ việc tham gia tố tụng có tính chất phức tạp hoặc điển hình 만료됨 3770/2006/QĐ-BTC Quyết định số 3770/2006/QĐ-BTC về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2007 Bộ trưởng Bộ tài chính 발효 중 11/2014/TT-BTP Thông tư số 11/2014/TT-BTP Quy định về bảo đảm bình đẳng giới trong trợ giúp pháp lý 발효 중 80/2015/NĐ-CP Nghị định số 80/2015/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 14/2013/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 07/2007/NĐ-CP ngày 12 tháng 01 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Trợ giúp pháp lý 만료됨 209/2012/TTLT-BTC-BTP Thông tư liên tịch số 209/2012/TTLT-BTC-BTP Hướng dẫn việc lập, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm hoạt động của cơ quan, tổ chức trợ giúp pháp lý nhà nước 발효 중 18/2013/TT-BTP Thông tư số 18/2013/TT-BTP Hướng dẫn cách tính thời gian thực hiện và thủ tục thanh toán chi phí thực hiện vụ việc trợ giúp pháp lý 만료됨 110/2013/NĐ-CP Nghị định số 110/2013/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp, hành chính tư pháp, hôn nhân và gia đình, thi hành án dân sự, phá sản doanh nghiệp, hợp tác xã 만료됨 11/2013/TTLT-BTP-BCA-BQP-BTC-VKSNDTC-TANDTC Thông tư liên tịch số 11/2013/TTLT-BTP-BCA-BQP-BTC-VKSNDTC-TANDTC Hướng dẫn thực hiện một số quy định của pháp luật về trợ giúp pháp lý trong hoạt động tố tụng 만료됨 59/2012/QĐ-TTg Quyết định số 59/2012/QĐ-TTg Về chính sách trợ giúp pháp lý cho người nghèo, đồng bào dân tộc thiểu số tại xã nghèo giai đoạn 2013 - 2020 만료됨 02/2013/TT-BTP Thông tư số 02/2013/TT-BTP Ban hành Bộ Tiêu chuẩn đánh giá chất lượng vụ việc trợ giúp pháp lý 만료됨 14/2013/NĐ-CP Nghị định số 14/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 07/2007/NĐ-CP ngày 12 tháng 01 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Trợ giúp pháp lý 만료됨 07/2012/TT-BTP Thông tư số 07/2012/TT-BTP Hướng dẫn về cộng tác viên trợ giúp pháp lý của Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước 만료됨 01/2012/TTLT-BTP-UBDT Thông tư liên tịch số 01/2012/TTLT-BTP-UBDT Hướng dẫn thực hiện trợ giúp pháp lý đối với người dân tộc thiểu số 발효 중 10/2011/TTLT-BTP-TTCP Thông tư liên tịch số 10/2011/TTLT-BTP-TTCP Hướng dẫn thực hiện trợ giúp pháp lý trong việc khiếu nại quyết định hành chính, hành vi hành chính 발효 중 07/2011/TT-BTP Thông tư số 07/2011/TT-BTP Hướng dẫn bảo đảm bình đẳng giới trong tổ chức cán bộ và hoạt động trợ giúp pháp lý 만료됨 15/2010/TT-BTP Thông tư số 15/2010/TT-BTP Quy định về tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức Trợ giúp viên pháp lý 만료됨 02/2011/TT-BTP Thông tư số 02/2011/TT-BTP Hướng dẫn một số nội dung thống kê trợ giúp pháp lý 만료됨 107/2006/TT-BTC Thông tư số 107/2006/TT-BTC Hướng dẫn một số điểm về tổ chức thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2007 발효 중 84/2008/QĐ-TTg Quyết định số 84/2008/QĐ-TTg Về việc thành lập Quỹ Trợ giúp pháp lý Việt Nam 만료됨 792/QĐ-TTg Quyết định số 792/QĐ-TTg Về việc phê duyệt Đề án “Quy hoạch mạng lưới Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước và Chi nhánh của Trung tâm giai đoạn 2008 - 2010, định hướng đến năm 2015” 발효 중 07/2007/NĐ-CP Nghị định số 07/2007/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Trợ giúp pháp lý 만료됨 03/2007/QĐ-BTP Quyết định số 03/2007/QĐ-BTP Về việc ban hành một số biểu mẫu dùng trong hoạt động trợ giúp pháp lý 만료됨 10/2007/TTLT-BTP-BCA-BQP-BTC-VKSNDTC-TANDTC Thông tư liên tịch số 10/2007/TTLT-BTP-BCA-BQP-BTC-VKSNDTC-TANDTC Hướng dẫn áp dụng một số quy định về trợ giúp pháp lý trong hoạt động tố tụng 만료됨 11/2008/QĐ-BTP Quyết định số 11/2008/QĐ-BTP Ban hành Bộ tiêu chuẩn đánh giá chất lượng vụ việc trợ giúp pháp lý 만료됨 02/2008/QĐ-BTP Quyết định số 02/2008/QĐ-BTP Ban hành Quy chế mẫu về tổ chức và hoạt động của Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước 만료됨 03/2008/QĐ-BTP Quyết định số 03/2008/QĐ-BTP Ban hành điều lệ mẫu về tổ chức và hoạt động của Câu lạc bộ trợ giúp pháp lý 만료됨 60/2009/NĐ-CP Nghị định số 60/2009/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tư pháp 만료됨 05/2008/QĐ-BTP Quyết định số 05/2008/QĐ-BTP Ban hành Quy chế cộng tác viên trợ giúp pháp lýcủa Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước 만료됨 05/2008/TT-BTP Thông tư số 05/2008/TT-BTP Hướng dẫn về nghiệp vụ trợ giúp pháp lý và quản lý nhà nước về trợ giúp pháp lý 만료됨 81/2008/TTLT-BTC-BTP Thông tư liên tịch số 81/2008/TTLT-BTC-BTP Hướng dẫn việc lập, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm hoạt động của cơ quan trợ giúp pháp lý nhà nước 만료됨 07/2008/TT-BTP Thông tư số 07/2008/TT-BTP Hướng dẫn thực hiện chính sách trợ giúp pháp lý trong Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006 - 2010 và Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo giai đoạn 2006 - 2010 만료됨 07/2008/QĐ-BTP Quyết định số 07/2008/QĐ-BTP Ban hành Quy chế bồi dưỡng nghiệp vụ trợ giúp pháp lý 만료됨 08/2008/QĐ-BTP Quyết định số 08/2008/QĐ-BTP Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Quỹ Trợ giúp pháp lý Việt Nam 만료됨 09/2008/QĐ-BTP Quyết định số 09/2008/QĐ-BTP Ban hành Quy tắc nghề nghiệp trợ giúp pháp lý 만료됨 10/2008/QĐ-BTP Quyết định số 10/2008/QĐ-BTP Về việc phê duyệt Đề án “Bồi dưỡng nghiệp vụ trợ giúp pháp lý giai đoạn 2008 - 2010, định hướng đến năm 2015” 만료됨
인용됨 16
101/2015/QH13 Bộ luật Tố tụng hình sự số 101/2015/QH13 발효 중 93/2015/QH13 Luật Tố tụng hành chính số 93/2015/QH13 발효 중 11/2013/TTLT-BTP-BCA-BQP-BTC-VKSNDTC-TANDTC Thông tư liên tịch số 11/2013/TTLT-BTP-BCA-BQP-BTC-VKSNDTC-TANDTC Hướng dẫn thực hiện một số quy định của pháp luật về trợ giúp pháp lý trong hoạt động tố tụng 만료됨 14/2013/NĐ-CP Nghị định số 14/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 07/2007/NĐ-CP ngày 12 tháng 01 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Trợ giúp pháp lý 만료됨 19/2011/TT-BTP Thông tư số 19/2011/TT-BTP Sửa đổi, bổ sung một số quy định về thủ tục hành chính của Thông tư số 05/2008/TT-BTP ngày 23 tháng 9 năm 2008, Thông tư số 03/2008/TT-BTP ngày 25 tháng 8 năm 2008 và Thông tư số 01/2010/TT-BTP ngày 09 tháng 02 năm 2010 của Bộ Tư pháp 발효 중 05/2012/NĐ-CP Nghị định số 05/2012/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về đăng ký giao dịch bảo đảm, trợ giúp pháp lý, luật sư, tư vấn pháp luật 발효 중 70/2011/TT-BCA Thông tư số 70/2011/TT-BCA Quy định chi tiết thi hành các quy định của Bộ Luật tố tụng hình sự liên quan đến việc bảo đảm quyền bào chữa trong giai đoạn điều tra vụ án hình sự 만료됨 10/2011/TTLT-BTP-TTCP Thông tư liên tịch số 10/2011/TTLT-BTP-TTCP Hướng dẫn thực hiện trợ giúp pháp lý trong việc khiếu nại quyết định hành chính, hành vi hành chính 발효 중 84/2008/QĐ-TTg Quyết định số 84/2008/QĐ-TTg Về việc thành lập Quỹ Trợ giúp pháp lý Việt Nam 만료됨 11/2006/L-CTN Lệnh số 11/2006/L-CTN Về việc công bố Luật 발효 중 07/2007/NĐ-CP Nghị định số 07/2007/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Trợ giúp pháp lý 만료됨 01/2007/CT-BTP Chỉ thị số 01/2007/CT-BTP Về thực hiện nhiệm vụ trọng tâm công tác tư pháp năm 2007 만료됨 10/2007/TTLT-BTP-BCA-BQP-BTC-VKSNDTC-TANDTC Thông tư liên tịch số 10/2007/TTLT-BTP-BCA-BQP-BTC-VKSNDTC-TANDTC Hướng dẫn áp dụng một số quy định về trợ giúp pháp lý trong hoạt động tố tụng 만료됨 05/2008/QĐ-BTP Quyết định số 05/2008/QĐ-BTP Ban hành Quy chế cộng tác viên trợ giúp pháp lýcủa Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước 만료됨 05/2008/TT-BTP Thông tư số 05/2008/TT-BTP Hướng dẫn về nghiệp vụ trợ giúp pháp lý và quản lý nhà nước về trợ giúp pháp lý 만료됨 102/2007/TTLT-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 102/2007/TTLT-BTC-BLĐTBXH Hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đối với một số dự án của Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo 만료됨
69/2006/QH11
Nghị quyết số 69/2006/QH11 Về phân bổ ngân sách Trung ương năm 2007
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
지침 제공 34
30/2009/QH12 Nghị quyết số 30/2009/QH12 Phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước năm 2007 발효 중 32/2016/QĐ-TTg Quyết định số 32/2016/QĐ-TTg Ban hành chính sách trợ giúp pháp lý cho người nghèo, đồng bào dân tộc thiểu số tại các huyện nghèo, xã nghèo, thôn, bản đặc biệt khó khăn giai đoạn 2016 - 2020 và hỗ trợ vụ việc tham gia tố tụng có tính chất phức tạp hoặc điển hình 만료됨 11/2014/TT-BTP Thông tư số 11/2014/TT-BTP Quy định về bảo đảm bình đẳng giới trong trợ giúp pháp lý 발효 중 80/2015/NĐ-CP Nghị định số 80/2015/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 14/2013/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 07/2007/NĐ-CP ngày 12 tháng 01 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Trợ giúp pháp lý 만료됨 209/2012/TTLT-BTC-BTP Thông tư liên tịch số 209/2012/TTLT-BTC-BTP Hướng dẫn việc lập, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm hoạt động của cơ quan, tổ chức trợ giúp pháp lý nhà nước 발효 중 18/2013/TT-BTP Thông tư số 18/2013/TT-BTP Hướng dẫn cách tính thời gian thực hiện và thủ tục thanh toán chi phí thực hiện vụ việc trợ giúp pháp lý 만료됨 110/2013/NĐ-CP Nghị định số 110/2013/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp, hành chính tư pháp, hôn nhân và gia đình, thi hành án dân sự, phá sản doanh nghiệp, hợp tác xã 만료됨 11/2013/TTLT-BTP-BCA-BQP-BTC-VKSNDTC-TANDTC Thông tư liên tịch số 11/2013/TTLT-BTP-BCA-BQP-BTC-VKSNDTC-TANDTC Hướng dẫn thực hiện một số quy định của pháp luật về trợ giúp pháp lý trong hoạt động tố tụng 만료됨 59/2012/QĐ-TTg Quyết định số 59/2012/QĐ-TTg Về chính sách trợ giúp pháp lý cho người nghèo, đồng bào dân tộc thiểu số tại xã nghèo giai đoạn 2013 - 2020 만료됨 02/2013/TT-BTP Thông tư số 02/2013/TT-BTP Ban hành Bộ Tiêu chuẩn đánh giá chất lượng vụ việc trợ giúp pháp lý 만료됨 14/2013/NĐ-CP Nghị định số 14/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 07/2007/NĐ-CP ngày 12 tháng 01 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Trợ giúp pháp lý 만료됨 07/2012/TT-BTP Thông tư số 07/2012/TT-BTP Hướng dẫn về cộng tác viên trợ giúp pháp lý của Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước 만료됨 01/2012/TTLT-BTP-UBDT Thông tư liên tịch số 01/2012/TTLT-BTP-UBDT Hướng dẫn thực hiện trợ giúp pháp lý đối với người dân tộc thiểu số 발효 중 10/2011/TTLT-BTP-TTCP Thông tư liên tịch số 10/2011/TTLT-BTP-TTCP Hướng dẫn thực hiện trợ giúp pháp lý trong việc khiếu nại quyết định hành chính, hành vi hành chính 발효 중 07/2011/TT-BTP Thông tư số 07/2011/TT-BTP Hướng dẫn bảo đảm bình đẳng giới trong tổ chức cán bộ và hoạt động trợ giúp pháp lý 만료됨 15/2010/TT-BTP Thông tư số 15/2010/TT-BTP Quy định về tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức Trợ giúp viên pháp lý 만료됨 02/2011/TT-BTP Thông tư số 02/2011/TT-BTP Hướng dẫn một số nội dung thống kê trợ giúp pháp lý 만료됨 84/2008/QĐ-TTg Quyết định số 84/2008/QĐ-TTg Về việc thành lập Quỹ Trợ giúp pháp lý Việt Nam 만료됨 792/QĐ-TTg Quyết định số 792/QĐ-TTg Về việc phê duyệt Đề án “Quy hoạch mạng lưới Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước và Chi nhánh của Trung tâm giai đoạn 2008 - 2010, định hướng đến năm 2015” 발효 중 07/2007/NĐ-CP Nghị định số 07/2007/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Trợ giúp pháp lý 만료됨 03/2007/QĐ-BTP Quyết định số 03/2007/QĐ-BTP Về việc ban hành một số biểu mẫu dùng trong hoạt động trợ giúp pháp lý 만료됨 10/2007/TTLT-BTP-BCA-BQP-BTC-VKSNDTC-TANDTC Thông tư liên tịch số 10/2007/TTLT-BTP-BCA-BQP-BTC-VKSNDTC-TANDTC Hướng dẫn áp dụng một số quy định về trợ giúp pháp lý trong hoạt động tố tụng 만료됨 11/2008/QĐ-BTP Quyết định số 11/2008/QĐ-BTP Ban hành Bộ tiêu chuẩn đánh giá chất lượng vụ việc trợ giúp pháp lý 만료됨 02/2008/QĐ-BTP Quyết định số 02/2008/QĐ-BTP Ban hành Quy chế mẫu về tổ chức và hoạt động của Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước 만료됨 03/2008/QĐ-BTP Quyết định số 03/2008/QĐ-BTP Ban hành điều lệ mẫu về tổ chức và hoạt động của Câu lạc bộ trợ giúp pháp lý 만료됨 60/2009/NĐ-CP Nghị định số 60/2009/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tư pháp 만료됨 05/2008/QĐ-BTP Quyết định số 05/2008/QĐ-BTP Ban hành Quy chế cộng tác viên trợ giúp pháp lýcủa Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước 만료됨 05/2008/TT-BTP Thông tư số 05/2008/TT-BTP Hướng dẫn về nghiệp vụ trợ giúp pháp lý và quản lý nhà nước về trợ giúp pháp lý 만료됨 81/2008/TTLT-BTC-BTP Thông tư liên tịch số 81/2008/TTLT-BTC-BTP Hướng dẫn việc lập, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm hoạt động của cơ quan trợ giúp pháp lý nhà nước 만료됨 07/2008/TT-BTP Thông tư số 07/2008/TT-BTP Hướng dẫn thực hiện chính sách trợ giúp pháp lý trong Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006 - 2010 và Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo giai đoạn 2006 - 2010 만료됨 07/2008/QĐ-BTP Quyết định số 07/2008/QĐ-BTP Ban hành Quy chế bồi dưỡng nghiệp vụ trợ giúp pháp lý 만료됨 08/2008/QĐ-BTP Quyết định số 08/2008/QĐ-BTP Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Quỹ Trợ giúp pháp lý Việt Nam 만료됨 09/2008/QĐ-BTP Quyết định số 09/2008/QĐ-BTP Ban hành Quy tắc nghề nghiệp trợ giúp pháp lý 만료됨 10/2008/QĐ-BTP Quyết định số 10/2008/QĐ-BTP Về việc phê duyệt Đề án “Bồi dưỡng nghiệp vụ trợ giúp pháp lý giai đoạn 2008 - 2010, định hướng đến năm 2015” 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.