Quyết định số 70/2006/QĐ-BTC của Bộ Tài chính quy định mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, áp dụng từ ngày 12/12/2006.
Scope of application
Các doanh nghiệp nhập khẩu các mặt hàng dầu và chế phẩm thuộc nhóm 2710.
Key points
- Doanh nghiệp được nhập khẩu các mặt hàng dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ khoáng bitum, trừ dầu thải, với thuế suất ưu đãi: 10% (một số loại) hoặc 0% (nhiên liệu diesel dùng cho động cơ tốc độ cao).
- Dầu thải có mức thuế suất là 20%. Các mặt hàng khác thuộc nhóm 2710 cũng được quy định mức thuế suất cụ thể.
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày đăng công báo và áp dụng cho các tờ khai hải quan từ ngày 12/12/2006.
- Bãi bỏ Quyết định số 54/2006/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính về mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710.
- Doanh nghiệp phải tuân thủ theo các quy định về thuế suất cụ thể cho từng loại mặt hàng trong danh mục được ban hành kèm theo Quyết định này.
🌐 Social impact of this document
- Tác động tích cực: Giảm chi phí nhập khẩu đối với một số mặt hàng dầu, giúp doanh nghiệp tiết kiệm chi phí.
- Tác động tiêu cực: Tăng chi phí cho các mặt hàng dầu thải, gây áp lực lên giá thành sản phẩm.
- Doanh nghiệp có thể tận dụng thuế suất ưu đãi để tối ưu hóa kế hoạch nhập khẩu.
❓ Frequently asked questions
Thuế suất của xăng động cơ không pha chì loại cao cấp là bao nhiêu?
Thuế suất của xăng động cơ không pha chì loại cao cấp là 10%.
Mức thuế suất cho dầu thải là bao nhiêu?
Mức thuế suất cho dầu thải là 20%. Các mặt hàng khác thuộc nhóm 2710 cũng được quy định mức thuế suất cụ thể.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực từ ngày đăng công báo và áp dụng cho các tờ khai hải quan từ ngày 12/12/2006.
Thuế suất của dầu trung là bao nhiêu?
Thuế suất của dầu trung (có khoảng sôi trung bình) và các chế phẩm là 0%, còn dầu trung khác và các chế phẩm có thuế suất là 15%.
Các mặt hàng nào thuộc nhóm 2710 được quy định mức thuế suất ưu đãi?
Các mặt hàng như xăng động cơ không pha chì loại cao cấp, dầu trung (có khoảng sôi trung bình) và các chế phẩm có thuế suất ưu đãi là 10%, trong khi một số mặt hàng khác thuộc nhóm 2710 có thuế suất từ 5% đến 20%.
Full text
|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
|
Số: 70/2006/QĐ-BTC |
Hà nội, ngày 11 tháng 12 năm 2006 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH MỨC THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ĐỐI VỚI MỘT SỐ MẶT HÀNG THUỘC NHÓM 2710 TRONG BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Luật thuế
xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11 ngày 14 tháng 06 năm 2005;
Căn cứ Nghị quyết số 977/2005/NQ-UBTVQH11 ngày 13 tháng 12 năm 2005 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội về việc ban hành biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng
chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm
hàng;
Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2003 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 149/2005/NĐ-CP ngày 08 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Ban hành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục kèm theo.
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo và áp dụng cho các tờ khai hải quan hàng hóa nhập khẩu đăng ký với cơ quan hải quan kể từ ngày 12/12/2006.
Bãi bỏ Quyết định số 54/2006/QĐ-BTC ngày 06/10/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710.
|
Nơi nhận: |
KT. BỘ TRƯỞNG
|
DANH MỤC
SỬA ĐỔI THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃIĐỐI VỚI CÁC MẶT HÀNG THUỘC NHÓM 2710
(Ban hành kèm theo Quyết định số 70/2006/QĐ-BTCngày 11 tháng 12 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
|
Mã hàng |
Mô tả hàng hoá |
Thuế suất (%) |
|||
|
2710 |
|
|
|
Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bitum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bitum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải |
|
|
|
|
|
|
- Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bitum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ dầu thải: |
|
|
2710 |
11 |
|
|
- - Dầu nhẹ và các chế phẩm : |
|
|
2710 |
11 |
11 |
00 |
- - - Xăng động cơ có pha chì, loại cao cấp |
10 |
|
2710 |
11 |
12 |
00 |
- - - Xăng động cơ không pha chì, loại cao cấp |
10 |
|
2710 |
11 |
13 |
00 |
- - - Xăng động cơ có pha chì, loại thông dụng |
10 |
|
2710 |
11 |
14 |
00 |
- - - Xăng động cơ không pha chì, loại thông dụng |
10 |
|
2710 |
11 |
15 |
00 |
- - - Xăng động cơ khác, có pha chì |
10 |
|
2710 |
11 |
16 |
00 |
- - - Xăng động cơ khác, không pha chì |
10 |
|
2710 |
11 |
17 |
00 |
- - - Xăng máy bay |
15 |
|
2710 |
11 |
18 |
00 |
- - - Tetrapropylene |
10 |
|
2710 |
11 |
21 |
00 |
- - - Dung môi trắng (white spirit) |
10 |
|
2710 |
11 |
22 |
00 |
- - - Dung môi có hàm lượng chất thơm thấp, dưới 1% |
10 |
|
2710 |
11 |
23 |
00 |
- - - Dung môi khác |
10 |
|
2710 |
11 |
24 |
00 |
- - - Naphtha, reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng |
10 |
|
2710 |
11 |
25 |
00 |
- - - Dầu nhẹ khác |
10 |
|
2710 |
11 |
29 |
00 |
- - - Loại khác |
10 |
|
2710 |
19 |
|
|
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
|
- - - Dầu trung (có khoảng sôi trung bình) và các chế phẩm: |
|
|
2710 |
19 |
11 |
00 |
- - - - Dầu hoả thắp sáng |
0 |
|
2710 |
19 |
12 |
00 |
- - - - Dầu hoả khác, kể cả dầu hoá hơi |
0 |
|
2710 |
19 |
13 |
00 |
- - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23 độ C trở lên |
15 |
|
2710 |
19 |
14 |
00 |
- - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23 độ C |
15 |
|
2710 |
19 |
15 |
00 |
- - - - Paraphin mạch thẳng |
15 |
|
2710 |
19 |
19 |
00 |
- - - - Dầu trung khác và các chế phẩm |
15 |
|
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
2710 |
19 |
21 |
00 |
- - - - Dầu thô đã tách phần nhẹ |
5 |
|
2710 |
19 |
22 |
00 |
- - - - Dầu nguyên liệu để sản xuất muội than |
5 |
|
2710 |
19 |
23 |
00 |
- - - - Dầu gốc để pha chế dầu nhờn |
5 |
|
2710 |
19 |
24 |
00 |
- - - - Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay |
5 |
|
2710 |
19 |
25 |
00 |
- - - - Dầu bôi trơn khác |
10 |
|
2710 |
19 |
26 |
00 |
- - - - Mỡ bôi trơn |
5 |
|
2710 |
19 |
27 |
00 |
- - - - Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực (dầu phanh) |
3 |
|
2710 |
19 |
28 |
00 |
- - - - Dầu biến thế hoặc dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch |
5 |
|
2710 |
19 |
31 |
00 |
- - - - Nhiên liệu diesel dùng cho động cơ tốc độ cao |
0 |
|
2710 |
19 |
32 |
00 |
- - - - Nhiên liệu diesel khác |
0 |
|
2710 |
19 |
33 |
00 |
- - - - Nhiên liệu đốt khác |
5 |
|
2710 |
19 |
39 |
00 |
- - - - Loại khác |
5 |
|
|
|
|
|
- Dầu thải: |
|
|
2710 |
91 |
00 |
00 |
- - Chứa biphenyl đã polyclo hóa (PCBs), terphenyl đã polyclo hóa (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hóa (PBBs) |
20 |
|
2710 |
99 |
00 |
00 |
- - Loại khác |
20 |
Download
The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.
Translations
This document is available in the following languages: