Nghị quyết số 710/2008/NQ-UBTVQH12 Về việc sửa đổi Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28 tháng 9 năm 2007 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng

Nghị quyết số 710/2008/NQ-UBTVQH12 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội sửa đổi Biểu thuế xuất khẩu và Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, áp dụng từ ngày 1 tháng 1 năm 2009.

文号710/2008/NQ-UBTVQH12
文件类型决议
发布机关Tài Khoản Trung Ương
签署人Nguyễn Phú Trọng — Chủ tịch
更新27/06/2026
发布日期22/11/2008
生效日期01/01/2009
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

Nghị quyết số 710/2008/NQ-UBTVQH12 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội sửa đổi Biểu thuế xuất khẩu và Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, áp dụng từ ngày 1 tháng 1 năm 2009.

要点

  • Biểu thuế xuất khẩu và Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi được sửa đổi theo Nghị quyết này
  • Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1 năm 2009

🌐 本文件的社会影响

  • Doanh nghiệp sẽ phải điều chỉnh kế hoạch xuất nhập khẩu theo Biểu thuế mới, ảnh hưởng đến chi phí và lợi nhuận
  • Người dân có thể chịu tác động về giá cả hàng hóa do thay đổi thuế

❓ 常见问题

Nghị quyết này áp dụng từ khi nào?

Nghị quyết có hiệu lực thi hành từ ngày 1 tháng 1 năm 2009.

Biểu thuế xuất khẩu và nhập khẩu ưu đãi được sửa đổi như thế nào?

Nghị quyết này chỉ sửa đổi Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, không đề cập cụ thể về nội dung sửa đổi.

Ai là người chịu ảnh hưởng trực tiếp từ Nghị quyết này?

Doanh nghiệp xuất nhập khẩu sẽ chịu ảnh hưởng trực tiếp do phải điều chỉnh kế hoạch và chi phí. Người dân cũng có thể bị ảnh hưởng về giá cả hàng hóa.

Nghị quyết này dựa trên cơ sở pháp lý nào?

Căn cứ vào Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992, Luật tổ chức Quốc hội số 30/2001/QH10 và Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11.

Nghị quyết này có liên quan đến Biểu thuế nào?

Nghị quyết sửa đổi Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, không đề cập đến Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi.

全文

UỶ BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 710/2008/NQ-UBTVQH12
Hà Nội, ngày 22 tháng 11 năm 2008

 

NGHỊ QUYẾT

Về việc sửa đổi Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28 tháng 9 năm 2007

của Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo Danh

mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế

nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi

đối với từng nhóm hàng

___________________________

ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI

NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 51/2001/QH10;

Căn cứ Luật tổ chức Quốc hội số 30/2001/QH10 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Quốc hội số 83/2007/QH11;

Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11;

Theo đề nghị của Chính phủ,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng ban hành kèm theo Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28 tháng 9 năm 2007 của Ủy ban thường vụ Quốc hội thành Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2009./.

CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Phú Trọng
本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 45
83/2007/QH11 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Quốc hội số 83/2007/QH11 生效中 45/2005/QH11 Nghị quyết số 45/2005/QH11 Về việc thi hành Bộ luật Dân sự 已失效 30/2001/QH10 Luật Tổ chức Quốc hội số 30/2001/QH10 已失效 114/2012/TT-BTC Thông tư số 114/2012/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng dừa quả thuộc nhóm 0801 trong Biểu thuế xuất khẩu 已失效 81/2009/TT-BTC Thông tư số 81/2009/TT-BTC Về việc điều chỉnh thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng gỗ thuộc nhóm 44.07 trong Biểu thuế xuất khẩu 已失效 63/2015/TT-BTC Thông tư số 63/2015/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suẩt thuế xuất khẩu đối với mặt hàng sắn thuộc nhóm 07.14 tại Biểu thuế xuất khẩu ban hành kèm theo Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính 已失效 23/2010/TT-BTC Thông tư số 23/2010/TT-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế xuất khẩu đối với một số mặt hàng trong Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 169/2012/TT-BTC Thông tư số 169/2012/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng than thuộc nhóm 27.10 tại Biểu thuế xuất khẩu. 已失效 157/2011/TT-BTC Thông tư số 157/2011/TT-BTC Ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế 已失效 135/2011/TT-BTC Thông tư số 135/2011/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu mặt hàng Sten đồng thuộc nhóm 74.01 trong Biểu thuế xuất khẩu 已失效 147/2010/TT-BTC Thông tư số 147/2010/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2601 tại Danh mục mức thuế suất của Biểu thuế xuất khẩu 生效中 145/2011/TT-BTC Thông tư số 145/2011/TT-BTC Quy định mức thuế suất thuế xuất khẩu một số mặt hàng cao su thuộc nhóm 40.01, 40.02, 40.05 trong Biểu thuế xuất khẩu 已失效 104/2010/TT-BTC Thông tư số 104/2010/TT-BTC Quy định mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với vật tư, linh kiện nhập khẩu để sản xuất thiết bị nâng hạ thuộc Danh mục các sản phẩm cơ khí trọng điểm ban hành kèm theo Quyết định số 10/2009/QĐ-TTg 已失效 35/2010/TT-BTC Thông tư số 35/2010/TT-BTC Hướng dẫn về thuế xuất khẩu đối với gỗ và than cốc được sản xuất từ nguyên liệu nhập khẩu 生效中 65/2010/TT-BTC Thông tư số 65/2010/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu mặt hàng xe ôtô thuộc nhóm 8704 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi và hướng dẫn phân loại xe tự đổ 生效中 67/2011/TT-BTC Thông tư số 67/2011/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng quặng sắt và tinh quặng sắt thuộc nhóm 26.01 quy định tại Biểu thuế xuất khẩu 已失效 71/2013/TT-BTC Thông tư số 71/2013/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với các mặt hàng than thuộc nhóm 27.01 và 27.04 tại Biểu thuế xuất khẩu 已失效 141/2015/TT-BTC Thông tư số 141/2015/TT-BTC Dừng thực hiện Thông tư số 63/2015/TT-BTC ngày 06/5/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng sắn thuộc nhóm 07.14 tại Biểu thuế xuất khẩu 已失效 124/2013/TT-BTC Thông tư số 124/2013/TT-BTC Sửa đổỉ mức thuế suất thuế xuất khẩu đổỉ với các mặt hàng than thuộc nhóm 27.01 tại Biểu thuế xuất khẩu 已失效 167/2010/TT-BTC Thông tư số 167/2010/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu một số mặt hàng khoáng sản thuộc nhóm 2614 trong Biểu thuế xuất khẩu 生效中 108/2011/TT-BTC Thông tư số 108/2011/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung quy định về thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng trong Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 36/2015/TT-BTC Thông tư số 36/2015/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suẩt thuế xuất khẩu đối với các mặt hàng vàng trang sức, kỹ nghệ và các sản phẩm khác bằng vàng thuộc các nhóm 71.13, 71.14771.15 tại Biểu thuế xuất khẩu 已失效 156/2010/TT-BTC Thông tư số 156/2010/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng quặng Apatit thuộc nhóm 2510 quy định tại Biểu thuế xuất khẩu 生效中 05/2010/TT-BTC Thông tư số 05/2010/TT-BTC Quy định mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi một số mặt hàng phục vụ cho việc đóng mới, sửa chữa, bảo dưỡng đầu máy, toa xe 生效中 184/2010/TT-BTC Thông tư số 184/2010/TT-BTC Quy định mức thuế suất của Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế 已失效 95/2011/TT-BTC Thông tư số 95/2011/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu mặt hàng sắt thép phế liệu, phế thải thuộc nhóm 7204 trong Biểu thuế xuất khẩu 已失效 46/2011/TT-BTC Thông tư số 46/2011/TT-BTC Quy định mức thuế suất thuế xuất khẩu mặt hàng dừa quả thuộc mã 0801.19.00.00 trong Biểu thuế xuất khẩu 已失效 216/2009/TT-BTC Thông tư số 216/2009/TT-BTC Quy định mức thuế suất của Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế 已失效 111/2011/TT-BTC Thông tư số 111/2011/TT-BTC Sửa đổi quy định về thuế xuất khẩu một số mặt hàng vàng tại Biểu thuế xuất khẩu 已失效 20/2011/TT-BTC Thông tư số 20/2011/TT-BTC Quy định mức thuế suất thuế xuất khẩu mặt hàng phốt pho vàng thuộc mã 2804.70.00.00 trong Biểu thuế xuất khẩu 已失效 123/2008/QĐ-BTC Quyết định số 123/2008/QĐ-BTC Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế xuất khẩu, mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 31/2010/TT-BTC Thông tư số 31/2010/TT-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi một số mặt hàng tại Thông tư 216/2009/TT-BTC ngày 12/11/2009 生效中 78/2010/TT-BTC Thông tư số 78/2010/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu một số mặt hàng thuộc nhóm 2614 trong Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 182/2010/TT-BTC Thông tư số 182/2010/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mặt hàng vàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 80/2010/TT-BTC Thông tư số 80/2010/TT-BTC Chi tiết mã số và sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi một số mặt hàng thuộc nhóm 1104 tại Thông tư 216/2009/TT-BTC ngày 12/11/2009 生效中 193/2012/TT-BTC Thông tư số 193/2012/TT-BTC Ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế 已失效 121/2009/TT-BTC Thông tư số 121/2009/TT-BTC Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng quặng Apatit thuộc nhóm 2510 quy định tại Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 111/2014/TT-BTC Thông tư số 111/2014/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu mặt hàng cao su thuộc nhóm 40.01, 40.02, 40.05 quy định tại Biểu thuế xuất khẩu ban hành kèm theo Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013 已失效 164/2013/TT-BTC Thông tư số 164/2013/TT-BTC Ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế 已失效 72/2009/TT-BTC Thông tư số 72/2009/TT-BTC Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với nhóm 25.22 trong Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 201/2010/TT-BTC Thông tư số 201/2010/TT-BTC Quy định mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với vật tư, thiết bị nhập khẩu để phục vụ dự án chế tạo thiết bị sản xuất vật liệu xây không nung nhẹ và sản xuất gạch xi măng - cốt liệu công suất từ 7 triệu viên quy tiêu chuẩn/năm trở lên 已失效 152/2009/TT-BTC Thông tư số 152/2009/TT-BTC Về việc chi tiết mã số và điều chỉnh mức thuế suất thuế xuất khẩu một số mặt hàng thuộc nhóm 2614 trong Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 182/2015/TT-BTC Thông tư số 182/2015/TT-BTC Ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế 生效中 44/2013/TT-BTC Thông tư số 44/2013/TT-BTC Sửa đổi thuế suất thuế xuất khẩu đối với một số mặt hàng khoáng sản trong Biểu thuế xuất khẩu 已失效 51/2009/TT-BTC Thông tư số 51/2009/TT-BTC Về việc sửa đổi mã số và mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với nhóm 44.02 trong Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效
710/2008/NQ-UBTVQH12
Nghị quyết số 710/2008/NQ-UBTVQH12 Về việc sửa đổi Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28 tháng 9 năm 2007 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng
生效中
↓ 受本文件影响的文件
指导 1
相关 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。