Quyết định số 75/2003/QĐ-BNN Về việc ban hành tiêu chuẩn ngành muối

Quyết định 75/2003/QĐ-BNN của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành tiêu chuẩn ngành về muối công nghiệp (NaCl), quy định các yêu cầu kỹ thuật, phân hạng, phương pháp thử, bao gói, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản. Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.

Số hiệu75/2003/QĐ-BNN
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhBộ Nông Nghiệp Và Môi Trường
Người kýBùi Bá Bổng — Thứ trưởng
Cập nhật30/06/2026
NgànhNông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn
Lĩnh vựcChế Biến Nông Lâm Thủy Sản Và Nghề Muối
Ngày ban hành14/07/2003
Ngày áp dụng29/07/2003
Ngày hết hiệu lực
Tình trạngCòn hiệu lực
✦ Tóm lược thông minh

Quyết định 75/2003/QĐ-BNN của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành tiêu chuẩn ngành về muối công nghiệp (NaCl), quy định các yêu cầu kỹ thuật, phân hạng, phương pháp thử, bao gói, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản. Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.

Các điểm cốt lõi

  • Tiêu chuẩn ngành muối công nghiệp (NaCl) áp dụng cho sản phẩm làm nguyên liệu cho sản xuất công nghiệp, được phân thành ba hạng: Thượng hạng, hạng 1 và hạng 2
  • Hàm lượng NaCL không nhỏ hơn 98% khối lượng chất khô trong hạng Thượng, 96.50% trong hạng 1 và 95% trong hạng 2
  • Độ ẩm không lớn hơn 5%, 6% và 8% tương ứng với các hạng muối công nghiệp
  • Hàm lượng chất không tan trong nước không lớn hơn 0.25%, 0.30% và 0.50% cho các hạng Thượng, hạng 1 và hạng 2
  • Phương pháp thử theo TCVN 3973 - 84; bao gói có thể ở dạng rời hoặc đóng trong bao, ghi nhãn theo quy định

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • Tác động tích cực: Đảm bảo chất lượng muối công nghiệp, nâng cao hiệu quả sản xuất công nghiệp
  • Tác động tiêu cực: Có thể tăng chi phí cho doanh nghiệp trong việc tuân thủ các yêu cầu về bao gói, ghi nhãn và vận chuyển

❓ Câu hỏi thường gặp

Tiêu chuẩn ngành muối công nghiệp áp dụng cho đối tượng nào?

Tiêu chuẩn này áp dụng cho sản phẩm muối (NaCl) làm nguyên liệu cho sản xuất công nghiệp.

Hàm lượng NaCL tối thiểu là bao nhiêu trong các hạng muối công nghiệp?

Trong hạng Thượng, hàm lượng NaCL không nhỏ hơn 98% khối lượng chất khô; hạng 1 không nhỏ hơn 96.50%; hạng 2 không nhỏ hơn 95%.

Độ ẩm tối đa của muối công nghiệp là bao nhiêu?

Trong hạng Thượng, độ ẩm không lớn hơn 5%; hạng 1 không lớn hơn 6%; hạng 2 không lớn hơn 8%.

Có yêu cầu về bao gói và ghi nhãn cho muối công nghiệp không?

Có, muối công nghiệp có thể ở dạng rời hoặc đóng trong bao. Nếu được đóng trong bao, phải ghi nhãn theo quy định; nếu ở dạng rời, phải kèm theo giấy xác nhận về chất lượng của đơn vị sản xuất.

Muối công nghiệp cần được bảo quản như thế nào?

Muối công nghiệp được bảo quản trong kho hoặc đánh đống ngoài trời, đảm bảo sạch, thoát nước tốt và không để lẫn hàng hóa hay sản phẩm khác có ảnh hưởng xấu đến chất lượng.

Toàn văn

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 75/2003/QĐ-BNN
Hà Nội, ngày 14 tháng 07 năm 2003

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành tiêu chuẩn ngành muối

__________________________

Căn cứ Nghị định số 73/CP ngày 01 tháng 11 năm 1995 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn;
Căn cứ Nghị định số 86/CP ngày 08 tháng 12 năm 1995 của Chính phủ quy định phân công trách nhiệm quản lý Nhà nước về chất lượng hàng hoá;
Xét đề nghị của ông Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Chất lượng sản phẩm, Chánh văn phòng Bộ,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành tiêu chuẩn ngành sau:

10TCN 572-2003: Muối công nghiệp (NaCl)- Yêu cầu kỹ thuật

Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.

Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Chất lượng sản phẩm, thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

KT. BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
THỨ TRƯỞNG
Bùi Bá Bổng

TIÊU CHUẨN NGÀNH 10TCN 572 - 2003

MUỐI CÔNG NGHIỆP (NACL)

YÊU CẦU KỸ THUẬT

Industrial salt ( Nacl )- Specifications

(Ban hành kèm theo quyết định số 75/2003/QĐ-BNN Ngày 14 tháng 7 năm 2003)

1. Phạm vi áp dụng Tiêu chuẩn này được áp dụng cho sản phẩm muối (NaCl) làm nguyên liệu cho sản xuất công nghiệp (Gọi tắt là: Muối công nghiệp - NaCl).

2. Phân hạng Tuỳ theo phương pháp sản xuất và chất lượng, muối dùng cho công nghiệp được phân thành ba hạng: Thượng hạng, hạng 1 và hạng 2.

3. Yêu cầu kỹ thuật

3. 1. Nguyên liệu Nguyên liệu để sản xuất muối dùng cho công nghiệp là: Nguồn nước biển, nguồn nước mặn khác sạch và không bị ô nhiễm.

3. 2. Chỉ tiêu cảm quan

3. 2.1. Màu sắc: Trắng, trắng trong, trắng ánh xám, trắng ánh vàng và trắng ánh hồng.

3. 2.2. Mùi vị: Không mùi, dung dịch muối 5 % có vị mặn thuần khiết, không có vị lạ.

3. 2.3. Dạng bên ngoài: Khô ráo, sạch .

3. 3. Chỉ tiêu hoá lý

Chỉ tiêu

Thượng Hạng

Hạng 1

Hạng 2

1. Hàm lượng NaCL, tính theo % khối lượng chất khô, không nhỏ hơn.

98,00

96,50

95,00

2. Độ ẩm, tính theo %, không lớn hơn.

5,00

6,00

8,00

3. Hàm lượng chất không tan trong nước, tính theo % khối lượng chất khô, không lớn hơn.

0,25

0,30

0,50

4. Hàm lượng các ion, tính theo % khối lượng chất khô, không lớn hơn.

* Ion Ca++

0,15

0,20

0,40

* Ion Mg++

0,10

0,15

0,40

* Ion SO4--

0,30

0,70

1,10

4. Phương pháp thử - Phương pháp lấy mẫu: Theo TCVN 3973 - 84 - Phương pháp thử: Theo TCVN 3973 - 84

5. Bao gói, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản

5. 1. Bao gói Muối dùng cho công nghiệp có thể ở dạng rời hoặc được đóng trong bao.

5. 2. Ghi nhãn

5. 2.1. Muối công nghiệp (NaCl), nếu được đóng trong bao bì khi vận chuyển phải được ghi nhãn theo Quy chế ghi nhãn hàng hoá l­ưu thông trong n­ước và hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 178/1999/QĐ-TTg ngày 30/8/1999 của Thủ t­ướng Chính phủ.

5. 2.2. Muối công nghiệp (NaCl), nếu ở dạng rời khi vận chuyển phải kèm theo giấy xác nhận về chất lượng của đơn vị sản xuất, ghi rõ nội dung như sau:

- Tên và địa chỉ cơ sở sản xuất

- Tên sản phẩm: Muối dùng cho công nghiệp

- Khối lượng

- Ngày, tháng, năm sản xuất

- Chỉ tiêu chất lượng

5. 3. Vận chuyển

Muối công nghiệp (NaCl) được vận chuyển ở dạng rời hoặc đóng thành bao và phải được che đậy, giữ gìn sạch sẽ, không làm ảnh hưởng đến chất lượng.

5. 4. Bảo quản

Muối công nghiệp (NaCl) được bảo quản trong kho hoặc đánh đống ngoài trời, đảm bảo những yêu cầu sạch, thoát nước tốt và không để lẫn hàng hóa hay sản phẩm khác có ảnh hưởng xấu đến chất lượng muối.

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.