Thông tư số 75/2009/TT-BNNPTNT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điều kiện an toàn vệ sinh thực phẩm trong sản xuất Nông sản

Thông tư số 75/2009/TT-BNNPTNT ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điều kiện an toàn vệ sinh thực phẩm trong sản xuất Nông sản, áp dụng cho các cơ sở chế biến cà phê, chè, điều và rau quả. Thông tư có hiệu lực sau 6 tháng kể từ ngày ký.

문서 번호75/2009/TT-BNNPTNT
문서 유형시행규칙
발행 기관Bộ Nông Nghiệp Và Môi Trường
서명자Bùi Bá Bổng — Thứ trưởng
업데이트27. 06. 2026
산업Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn
분야Chưa Phân Loại
발행일02. 12. 2009
발효일02. 06. 2010
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Thông tư số 75/2009/TT-BNNPTNT ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điều kiện an toàn vệ sinh thực phẩm trong sản xuất Nông sản, áp dụng cho các cơ sở chế biến cà phê, chè, điều và rau quả. Thông tư có hiệu lực sau 6 tháng kể từ ngày ký.

적용 범위

Các cơ sở chế biến cà phê, chè, điều và rau quả

핵심 사항

  • Cơ sở chế biến cà phê → phải tuân thủ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01 - 06: 2009/BNNPTNT
  • Cơ sở chế biến chè → phải tuân thủ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01 - 07: 2009/BNNPTNT
  • Cơ sở chế biến điều → phải tuân thủ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01 - 08: 2009/BNNPTNT
  • Cơ sở chế biến rau quả → phải tuân thủ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01 - 09: 2009/BNNPTNT
  • Thời hạn áp dụng → Thông tư có hiệu lực sau 6 tháng kể từ ngày ký ban hành

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, nâng cao chất lượng sản phẩm nông sản
  • Tác động tiêu cực: Có thể tăng chi phí đầu tư cho các cơ sở chế biến

❓ 자주 묻는 질문

Cơ sở chế biến cà phê cần tuân thủ quy chuẩn nào?

Cơ sở chế biến cà phê phải tuân thủ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01 - 06: 2009/BNNPTNT.

Thông tư này có hiệu lực khi nào?

Thông tư có hiệu lực sau 6 tháng kể từ ngày ký ban hành.

Các cơ sở chế biến rau quả cần tuân thủ quy chuẩn nào?

Cơ sở chế biến rau quả phải tuân thủ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01 - 09: 2009/BNNPTNT.

Thời hạn áp dụng của Thông tư này là bao lâu?

Thông tư có hiệu lực sau 6 tháng kể từ ngày ký ban hành, không đề cập đến thời hạn cụ thể.

Các cơ sở chế biến cần tuân thủ quy chuẩn nào?

Các cơ sở chế biến cà phê, chè, điều và rau quả cần tuân thủ các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng của mình.

전문

BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 75/2009/TT-BNNPTNT
Ngày 02 tháng 12 năm 2009

THÔNG TƯ

Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điều kiện an toàn vệ sinh thực phẩm trong sản xuất Nông sản

_____________________________________

Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;

Căn cứ Nghị định 01/2008/CP ngày 03 tháng 1 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Căn cứ Nghị định 75/2009/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2009 của Chính phủ về việc sửa đổi điều 3 Nghị định 01/2008/NĐ-CP ngày 03 tháng 1 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này 4 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điều kiện an toàn vệ sinh thực phẩm trong sản xuất Nông sản:

1. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia: cơ sở chế biến cà phê - điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm

Ký hiệu: QCVN 01 - 06: 2009/BNNPTNT

2. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia: cơ sở chế biến chè - điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm

Ký hiệu: QCVN 01 - 07: 2009/BNNPTNT

3. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia: cơ sở chế biến điều - điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm

Ký hiệu: QCVN 01 - 08: 2009/BNNPTNT

4. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia: cơ sở chế biến rau quả - điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm

Ký hiệu: QCVN 01 - 09: 2009/BNNPTNT

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực sau 6 tháng, kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản, Cục Chế biến, Thương mại Nông lâm thủy sản và Nghề muối, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện.

Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các cơ quan, tổ chức và cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung./.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Bùi Bá Bổng
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.