Quyết định số 759/QĐ-BTC bổ sung hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước áp dụng trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ Tài chính. Văn bản này quy định chi tiết về danh mục mã số ngành kinh tế, nội dung kinh tế và chương trình mục tiêu quốc gia.
Đối tượng áp dụng
Các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ Tài chính
Các điểm cốt lõi
- Bổ sung danh mục mã số ngành kinh tế (Loại, Khoản) áp dụng trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ Tài chính.
- Bổ sung Danh mục mã số nội dung kinh tế (Mục, Tiểu mục) áp dụng trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ Tài chính.
- Các khoản chi ngân sách cho bảo hiểm thất nghiệp được phản ánh cụ thể tại tiểu mục 6304.
- Bổ sung danh mục mã số chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia (Chương trình, Mục tiêu) áp dụng trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ Tài chính.
- Các khoản chi phí khác như thẩm tra, phê duyệt quyết toán và kiểm toán báo cáo quyết toán được quy định cụ thể tại tiểu mục 9404.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tăng cường quản lý tài chính trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ Tài chính.
- Đảm bảo tính minh bạch và hiệu quả trong việc sử dụng ngân sách nhà nước.
- Các tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động của Bộ Tài chính cần tuân thủ quy định mới về Mục lục ngân sách.
- Giúp các cơ quan quản lý dễ dàng theo dõi và kiểm soát chi tiêu ngân sách.
❓ Câu hỏi thường gặp
Quyết định số 759/QĐ-BTC có bổ sung danh mục mã số ngành kinh tế nào mới?
Bổ sung danh mục mã số ngành kinh tế như Hoạt động bảo đảm xã hội, bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế bắt buộc.
Các khoản chi ngân sách cho bảo hiểm thất nghiệp được quy định cụ thể tại tiểu mục nào?
Tiểu mục 6304 phản ánh các khoản chi ngân sách đơn vị sử dụng lao động nộp bảo hiểm thất nghiệp theo chế độ quy định.
Quyết định có bổ sung danh mục mã số chương trình, mục tiêu nào?
Bổ sung danh mục mã số chương trình, mục tiêu như Chương trình 135 và Chương trình Hỗ trợ đảm bảo chất lượng giáo dục trường học.
Các khoản chi phí khác trong quản lý ngân sách được quy định cụ thể tại tiểu mục nào?
Tiểu mục 9404 quy định về chi phí thẩm tra và phê duyệt quyết toán, chi phí kiểm toán báo cáo quyết toán.
Quyết định có hiệu lực từ ngày nào?
Quyết định có hiệu lực từ ngày ký (ngày 09 tháng 4 năm 2010).
Toàn văn
|
BỘ TÀI CHÍNH ----------- Số: 759/QĐ-BTC |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ------------------------------------ |
|
|
Hà Nội, ngày 09 tháng 4 năm 2010 |
||
QUYẾT ĐỊNH
Về việc bổ sung hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước áp dụng trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ Tài chính
---------------------------
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 ngày 16/12/2002;
Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27/11/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 33/2008/QĐ-BTC ngày 02/6/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Hệ thống Mục lục ngân sách Nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 69/2009/TT-BTC ngày 03/4/2009 của Bộ Tài chính hướng dẫn bổ sung Mục lục ngân sách Nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 136/2009/TT-BTC ngày 02/7/2009 của Bộ Tài chính bổ sung, sửa đổi Mục lục ngân sách Nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 223/2009/TT-BTC ngày 25/11/2009 của Bộ Tài chính quy định bổ sung Mục lục ngân sách Nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 26/2010/TT-BTC ngày 25/02/2010 của Bộ Tài chính quy định sửa đổi, bổ sung Mục lục ngân sách Nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 1441/QĐ-BTC ngày 10/6/2009 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước áp dụng trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Bổ sung hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 1441/QĐ-BTC ngày ngày 10/6/2009 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước áp dụng trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ Tài chính theo phụ lục đính kèm.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh khoản thu, chi ngân sách nhà nước trong Mục lục ngân sách nhà nước ban hành kèm theo Quyết định này chưa có, các cơ quan, đơn vị áp dụng theo chế độ quy định chung.
Điều 3. Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ Tài chính chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Tài chính (Vụ NSNN, TCHCSN); - Trang điện tử của Bộ Tài chính; - Lưu: VT, Vụ KHTC. |
KT.BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Phạm Sỹ Danh |
PHỤ LỤC SỐ 02
DANH MỤC MÃ SỐ NGÀNH KINH TẾ
(Kèm theo Quyết định số 759/QĐ-BTC ngày 09 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Bổ sung danh mục mã số ngành kinh tế (Loại, Khoản) áp dụng trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ Tài chính như sau:
II/ DANH MỤC MÃ SỐ NGÀNH KINH TẾ (LOẠI, KHOẢN):
|
Mã số |
TÊN GỌI |
Ghi chú |
|
|
Loại |
Khoản |
|
|
|
|
|
|
|
|
460 |
|
HOẠT ĐỘNG CỦA ĐẢNG CỘNG SẢN, TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI, QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VÀ AN NINH - QUỐC PHÒNG, ĐẢM BẢO XÃ HỘI BẮT BUỘC |
|
|
|
474 |
Hoạt động bảo đảm xã hội, bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế bắt buộc |
Bao gồm các hoạt động cung cấp tài chính và quản lý các chương trình bảo đảm xã hội (như: Chương trình phòng, chống ma tuý; Chương trình phòng, chống tội phạm,... của Tổng cục Hải quan), bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội, trợ cấp khó khăn, trợ cấp cho quỹ hưu trí,... do Nhà nước tài trợ |
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC SỐ 03
DANH MỤC MÃ SỐ NỘI DUNG KINH TẾ
(Kèm theo Quyết định số 759/QĐ-BTC ngày 09 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Bổ sung Danh mục mã số nội dung kinh tế (Mục, Tiểu mục) áp dụng trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ Tài chính như sau:
II/ DANH MỤC MÃ SỐ NỘI DUNG KINH TẾ (MỤC, TIỂU MỤC):
|
Nhóm, tiểu nhóm |
Mã số |
DANH MỤC - NỘI DUNG |
Nội dung hạch toán |
||
|
|
Mục |
Tiểu mục |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. PHẦN CHI |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhóm 0500: |
|
CHI HOẠT ĐỘNG |
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu nhóm 0129: |
|
Chi thanh toán cho cá nhân |
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6300 |
|
|
Các khoản đóng góp |
|
|
|
|
6304 |
|
Bảo hiểm thất nghiệp |
Phản ánh các khoản chi ngân sách đơn vị sử dụng lao động nộp bảo hiểm thất nghiệp theo chế độ quy định |
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhóm 0600: |
|
CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN |
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu nhóm 0136: |
|
Chi đầu tư xây dựng cơ bản |
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9400 |
|
|
Chi phí khác |
|
|
|
|
9404 |
|
Chi phí thẩm tra và phê duyệt quyết toán, chi phí kiểm toán báo cáo quyết toán |
|
|
|
|
9449 |
|
Khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC SỐ 04
DANH MỤC MÃ SỐ CHƯƠNG TRÌNH, MỤC TIÊU VÀ DỰ ÁN QUỐC GIA (CHƯƠNG TRÌNH, MỤC TIÊU)
(Kèm theo Quyết định số 759/QĐ-BTC ngày 09 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Bổ sung Danh mục mã số chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia (Chương trình, mục tiêu) áp dụng trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ Tài chính như sau:
II/ DANH MỤC MÃ SỐ CHƯƠNG TRÌNH, MỤC TIÊU (CHƯƠNG TRÌNH, MỤC TIÊU):
|
Mã chương trình mục tiêu |
Mã số chương trình, nhiệm vụ, dự án thuộc từng chương trình, mục tiêu |
Tên chương trình, mục tiêu và các tiểu chương trình, nhiệm vụ, dự án thuộc từng chương trình, mục tiêu |
|
0290 |
Chương trình 135 |
|
|
0296 |
Nhiệm vụ truyền thông |
|
|
0330 |
Chương trình Hỗ trợ đảm bảo chất lượng giáo dục trường học |
|
|
0331 |
Cải thiện cơ sở hạ tầng trang thiết bị trường học |
|
|
0332 |
Mua sắm hàng hoá |
|
|
0333 |
Đào tạo và hội thảo |
|
|
0334 |
Quỹ giáo dục nhà trường |
|
|
0335 |
Quỹ phúc lợi cho học sinh |
|
|
0336 |
Xây dựng năng lực cho dạy - học cả ngày |
|
|
0337 |
Chi lương tăng thêm cho giáo viên |
|
Văn bản gốc (PDF)
Tải văn bản
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.
Bản dịch
Văn bản này có sẵn ở các ngôn ngữ sau: