🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
Đang cập nhật.
❓ Câu hỏi thường gặp
Đang cập nhật.
Toàn văn
TỈNH VĨNH LONG
NGHỊ QUYẾT
Về phê chuẩn định hướng đầu tư, danh mục công trình
xây dựng cơ bản chủ yếu trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2010 - 2011
_________________________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
KHOÁ VII KỲ HỌP LẦN THỨ 14
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân, ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 16/2005/NĐ-CP, ngày 07/02/2005 của Chính phủ về quản lý đầu tư xây dựng công trình;
Sau khi xem xét Tờ trình số 25/TTr-UBND, ngày 25 tháng 6 năm 2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc định hướng đầu tư, danh mục công trình xây dựng cơ bản chủ yếu giai đoạn 2010 - 2011; báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách của Hội đồng nhân dân tỉnh; đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh thảo luận và thống nhất,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phê chuẩn định hướng đầu tư, danh mục công trình xây dựng cơ bản chủ yếu trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2010 - 2011 và các dự án đầu tư xây dựng theo hình thức BT (hợp đồng xây dựng - chuyển giao).
Tổng vốn đầu tư phát triển: 3.957 tỷ đồng.
Trong đó:
- Nguồn vốn ngân sách trung ương hỗ trợ: 1.526 tỷ đồng.
- Nguồn vốn cân đối từ ngân sách địa phương: 2.262 tỷ đồng.
- Nguồn vốn do các Bộ, ngành: 14 tỷ đồng.
- Nguồn vốn chuyển quyền sử dụng đất: 155 tỷ đồng. (Có phụ lục danh mục công trình kèm theo).
Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức, triển khai, chuẩn bị các thủ tục cần thiết trình Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành danh mục cụ thể hàng năm.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tăng cường kiểm tra, đôn đốc và giám sát việc thực hiện nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VII kỳ họp lần thứ 14 thông qua ngày 17/7/2008, có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua./.
|
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Phan Đức Hưởng
|
DANH MỤC CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG CƠ BẢN
CHỦ YẾU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIAI ĐOẠN 2010 - 2011
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 76/2008/NQ-HĐND,
ngày 17/7/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
_____________________
ĐVT: Triệu đồng
|
STT |
Danh mục công trình |
Năng lực thiết kế |
Thời gian K/công h/thành |
Ước tổng mức đầu tư |
Dự kiến thực hiện đến hết 2009 |
Kế hoạch năm |
Cơ quan |
|
|
2010 |
2011 |
|||||||
|
|
TỔNG SỐ |
|
|
|
|
1.836.135 |
2.121.081 |
|
|
A |
NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG HỖ TRỢ |
|
|
3.793.330 |
639.000 |
698.000 |
828.000 |
|
|
I |
HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU TỪ NSTW: |
|
|
1.603.330 |
434.000 |
439.000 |
532.000 |
|
|
1 |
Đầu tư theo NQ 21-NQ/TW của Bộ Chính trị |
|
|
363.330 |
78.000 |
156.000 |
163.000 |
|
|
a) |
Giao thông: |
|
|
204.203 |
40.000 |
85.000 |
103.000 |
|
|
|
- ĐT 909 (Mỹ An - Đông Thành) |
39 km |
2005 - 2011 |
102.203 |
20.000 |
10.000 |
15.000 |
Sở GTVT |
|
|
- Đường từ xã Thành Đông đến xã Thành Trung |
4 km |
2010 - 2011 |
42.000 |
5.000 |
10.000 |
27.000 |
UBND huyện Bình Tân |
|
|
- Đường Chòm Yên (từ QL54 đến Sông Hậu) |
1 km |
2009 - 2010 |
30.000 |
15.000 |
15.000 |
|
UBND huyện Bình Tân |
|
|
- HT giao thông từ cầu chú Bèn (QL54) ra sông Hậu |
1000 m |
2010 - 2011 |
30.000 |
|
10.000 |
20.000 |
UBND huyện Bình Tân |
|
|
- Đường Bờ Kênh |
2200 m |
2009 - 2011 |
131.000 |
50.000 |
40.000 |
41.000 |
Sở GTVT |
|
b) |
Nông nghiệp - thuỷ lợi - chống sạt lở đê kè |
|
|
159.127 |
38.000 |
71.000 |
60.000 |
|
|
|
- Đê bao Thanh Bình - Vũng Liêm |
2.000 ha |
2010 - 2011 |
20.000 |
|
10.000 |
10.000 |
Sở NN - PTNT |
|
|
- Đê bao Phú Mỹ - Phú Hoà (Long Hồ) |
590 ha |
2010 |
12.000 |
|
12.000 |
|
Sở NN - PTNT |
|
|
- Đê bao Hoà Ninh - Long Hồ |
500 ha |
2010 |
6.000 |
|
6.000 |
|
Sở NN - PTNT |
|
|
- Rạch Mương Lộ - Cái Muối |
|
2009 - 2010 |
30.000 |
15.000 |
15.000 |
|
Sở NN - PTNT |
|
|
- Kè bảo vệ bờ sông TT Tam Bình |
1300 m |
2007 - 2011 |
61.127 |
16.000 |
10.000 |
30.000 |
UBND huyện Tam Bình |
|
|
- Kè bảo vệ bờ sông TT Long Hồ |
959 m dài |
2010 - 2011 |
30.000 |
|
10.000 |
20.000 |
Sở NN - PTNT |
|
|
- Kè bảo vệ bờ sông TT Trà Ôn |
300 m dài |
2009 - 2010 |
15.000 |
7.000 |
8.000 |
|
UBND huyện |
|
2 |
Đầu tư thực hiện QĐ 134/2004/QĐ-TTg của TTCP |
|
|
55.000 |
35.000 |
10.000 |
10.000 |
|
|
|
- Hỗ trợ nhà ở, đất ở, nước sinh hoạt cho đồng bào dân tộc |
|
|
55.000 |
35.000 |
10.000 |
10.000 |
Ban TGDT |
|
3 |
Đầu tư hạ tầng du lịch |
|
|
71.000 |
20.000 |
20.000 |
31.000 |
|
|
|
Đường vào khu du lịch Mỹ Hoà |
3,1 km |
2009 - 2011 |
71.000 |
20.000 |
20.000 |
31.000 |
Sở |
|
4 |
Đầu tư hạ tầng huyện mới chia tách |
|
|
87.000 |
15.000 |
15.000 |
15.000 |
|
|
|
- XD khu HC huyện Bình Tân |
2.010 m2 |
2009 - 2011 |
60.000 |
10.000 |
10.000 |
10.000 |
UBND huyện Bình Tân |
|
|
- Khu tái định cư huyện Bình Tân |
|
2009 - 2011 |
27.000 |
5.000 |
5.000 |
5.000 |
UBND huyện Bình Tân |
|
5 |
Đầu tư hạ tầng nuôi trồng, giống thuỷ sản; giống cây trồng, vật nuôi |
|
|
64.000 |
10.000 |
22.000 |
32.000 |
|
|
|
- Trại giống thuỷ sản tỉnh |
|
2007 - 2010 |
15.000 |
10.000 |
5.000 |
|
TT giống NN |
|
|
- Trại giống vật nuôi tỉnh |
240 |
2010 - 2011 |
34.000 |
|
10.000 |
24.000 |
TT giống NN |
|
|
- Trại lúa giống tỉnh |
|
2010 - 2011 |
15.000 |
|
7.000 |
8.000 |
TT giống NN |
|
6 |
Đầu tư thực hiện QĐ 193/2006/QĐ-TTg của TTCP |
|
|
14.000 |
4.000 |
5.000 |
5.000 |
|
|
|
Dự án xây dựng khu dân cư nông thôn |
|
2010 - 2011 |
14.000 |
4.000 |
5.000 |
5.000 |
Chi cục |
|
7 |
Đầu tư y tế tỉnh, huyện theo QĐ 225/2005/QĐ-TTg |
|
|
416.000 |
119.000 |
115.000 |
110.000 |
|
|
|
- Bệnh viện Đa khoa thị xã Vĩnh Long (70% vốn TW) |
200 giường |
2009 - 2011 |
77.000 |
|
20.000 |
40.000 |
Sở Y tế |
|
|
- Bệnh viện Đa khoa huyện Vũng Liêm (70% vốn TW) |
100 giường |
2008 - 2010 |
45.000 |
30.000 |
14.000 |
|
Bệnh viện |
|
|
- Bệnh viện Đa khoa huyện Bình Minh (70% vốn TW) |
100 giường |
2008 - 2011 |
70.000 |
30.000 |
20.000 |
20.000 |
Bệnh viện |
|
|
- Bệnh viện Đa khoa huyện Tam Bình (70% vốn TW) |
200 giường |
2009 - 2012 |
112.000 |
20.000 |
20.000 |
30.000 |
Bệnh viện |
|
|
- Bệnh viện Đa khoa huyện Bình Tân (70% vốn TW) |
100 giường |
2010 - 2011 |
42.000 |
|
10.000 |
20.000 |
Sở Y tế |
|
|
- Bệnh viện Đa khoa huyện Mang Thít (70% vốn TW) |
100 giường |
2009 - 2010 |
21.000 |
10.000 |
11.000 |
|
BVĐK |
|
|
- Bệnh viện Đa khoa huyện Long Hồ |
70 giường |
2009 |
14.000 |
14.000 |
|
|
BVĐK |
|
|
- Bệnh viện Đa khoa khu vực Phú Quới (70% vốn TW) |
50 giường |
2009 - 2010 |
35.000 |
15.000 |
20.000 |
|
|
|
8 |
Đề án tin học hoá |
|
|
14.000 |
4.000 |
5.000 |
5.000 |
|
|
|
Dự án UDụng CNTT theo QĐ 64/QĐ-CP, QĐ 43/QĐ-CP |
Sở, ngành |
2008 - 2011 |
14.000 |
4.000 |
5.000 |
5.000 |
|
|
9 |
Hỗ trợ vốn đối ứng các dự án ODA |
|
|
15.000 |
25.000 |
11.000 |
11.000 |
|
|
|
- Khu liên hợp xử lý chất thải |
100 tấn/ngày |
2009 - 2011 |
15.000 |
5.000 |
5.000 |
5.000 |
Cty CTCC |
|
|
- Các dự án do các tổ chức phi Chính phủ tài trợ
|
|
|
|
20.000 |
6.000 |
6.000 |
|
|
10 |
Hỗ trợ khác (dự án do Thủ tướng CP phê duyệt) |
|
|
504.000 |
124.000 |
80.000 |
150.000 |
|
|
|
- ĐT 907 (Thiện Mỹ - Mỹ An) |
88km |
2003 - 2015 |
400.000 |
100.000 |
50.000 |
100.000 |
Sở GTVT |
|
|
- Nhà làm việc UBND các xã phường (50% vốn TW) |
66.740 m2 |
2010 - 2011 |
104.000 |
24.000 |
30.000 |
50.000 |
UBND các huyện thị |
|
II |
NGUỒN VỐN NƯỚC NGOÀI (ODA) |
|
|
390.000 |
10.000 |
70.000 |
90.000 |
|
|
|
- Khu liên hợp xử lý chất thải |
100 tấn/ngày |
2010 - 2012 |
150.000 |
|
20.000 |
30.000 |
Cty CTCC |
|
|
- Hệ thống thoát nước và xử lý nước thải TXVL |
|
2010 - 2014 |
170.000 |
|
20.000 |
30.000 |
UBND TXVL |
|
|
- Đề án trạm y tế xã |
|
2008 - 2011 |
70.000 |
10.000 |
30.000 |
30.000 |
UBND các huyện thị |
|
III |
NGUỒN VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ |
|
|
1.629.000 |
160.000 |
121.000 |
128.000 |
|
|
|
- Kè từ phường 2 đến chân cầu Mỹ Thuận |
8000 m |
2007 - 2014 |
1.500.000 |
100.000 |
80.000 |
100.000 |
Sở NN - PTNT |
|
|
- Dự án thuỷ lợi phục vụ nuôi thuỷ sản |
|
2007 - 2010 |
53.000 |
40.000 |
13.000 |
|
Sở NN - PTNT |
|
|
- Đề án XD thay thế phòng học tre lá xuống cấp |
|
2007 - 2011 |
76.000 |
20.000 |
28.000 |
28.000 |
Sở GDĐT, UBND các huyện |
|
IV |
NGUỒN VỐN HỖ TRỢ CTMTQG |
|
|
111.000 |
15.000 |
48.000 |
58.000 |
|
|
|
- Trường THPT dân tộc nội trú |
240 h/s |
2007 - 2011 |
32.000 |
15.000 |
8.000 |
9.000 |
Sở GDĐT |
|
|
- Bệnh viện Lao và bệnh phổi |
100 giường |
2010 - 2011 |
42.000 |
|
20.000 |
22.000 |
Sở Y tế |
|
|
- Bệnh viện Tâm thần |
100 giường |
2010 - 2011 |
37.000 |
|
15.000 |
22.000 |
Sở Y tế |
|
|
- HTCN Tập trung các xã |
|
|
|
|
5.000 |
5.000 |
TTNSH - VSMTNT |
|
V |
NGUỒN VỐN VAY KIÊN CỐ HOÁ KÊNH MƯƠNG |
|
|
60.000 |
20.000 |
20.000 |
20.000 |
|
|
|
Kiên cố hoá kênh mương, GTNT, làng nghề |
|
2008 - 2011 |
60.000 |
20.000 |
20.000 |
20.000 |
Sở NN - PTNT |
|
B |
NGUỒN VỐN CÂN ĐỐI TỪ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
|
|
3.420.616 |
784.400 |
1.049.135 |
1.213.081 |
|
|
I |
NÔNG NGHIỆP - THUỶ LỢI - |
|
|
40.000 |
- |
45.000 |
45.000 |
|
|
1 |
- Các kênh nhánh thuộc kênh trục nối sông Tiền - sông Hậu |
|
2010 - 2011 |
40.000 |
|
20.000 |
20.000 |
Sở NN - PTNT |
|
2 |
- Hệ thống cấp nước tập trung các xã |
|
|
|
|
5.000 |
5.000 |
|
|
3 |
- Hệ thống cống tưới tiêu |
|
2010 - 2011 |
|
|
20.000 |
20.000 |
|
|
II |
GIAO THÔNG - VẬN TẢI |
|
|
1.026.616 |
299.400 |
228.135 |
304.081 |
|
|
1 |
- Đường vào khu HC tỉnh |
600 md |
2009 |
18.000 |
18.000 |
|
|
Sở GTVT |
|
2 |
- Đường 2/9 nối dài (đường Mậu Thân đến khu đô thị mới Mỹ Thuận |
7000 md |
2008 - 2013 |
457.000 |
100.000 |
57.000 |
100.000 |
Sở GTVT |
|
3 |
- Đường tỉnh 902 (từ phà Đình Khao đến cầu Mỹ An) |
5049 md |
2010 - 2011 |
62.281 |
|
10.000 |
52.281 |
Sở GTVT |
|
4 |
- ĐT 902 (từ cầu Mỹ An đến phà Quới An) |
17 km |
2010 - 2013 |
140.000 |
|
20.000 |
70.000 |
Sở GTVT |
|
5 |
- Đường Hưng Đạo Vương nối dài |
2,5 km |
2009 - 2011 |
218.200 |
136.400 |
30.000 |
51.800 |
Sở GTVT |
|
6 |
- Đường Bạch Đàn (giai đoạn 2) |
|
2009 - 2010 |
58.135 |
20.000 |
38.135 |
|
Sở GTVT |
|
7 |
- Đường vào BV Lao và bệnh phổi, BV Tâm thần |
|
2010 |
18.000 |
|
18.000 |
|
Sở Y tế |
|
8 |
- Quốc lộ 53 (đoạn Vĩnh Long - L.Hồ) - nguồn đối ứng |
20 km |
2009 - 2010 |
35.000 |
15.000 |
20.000 |
|
Sở GTVT |
|
9 |
- Đường từ QL1 đến đường Phan Văn Năm (đường vào khu HC huyện B.Minh) |
1 km |
2009 - 2010 |
20.000 |
10.000 |
10.000 |
|
UBND huyện B.Minh |
|
10 |
- Đường từ khu HC huyện Bình Minh đến KCN Mỹ Hoà |
3 km |
2010 - 2011 |
55.000 |
|
25.000 |
30.000 |
UBND huyện B.Minh |
|
III |
GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO: |
|
|
913.000 |
119.000 |
257.000 |
313.000 |
|
|
1 |
- Trường Cao đẳng Cộng đồng (giai đoạn II) |
|
2010 - 2011 |
25.000 |
|
12.000 |
13.000 |
Trường CĐCĐ |
|
2 |
- Trường cấp II,III Mỹ Thuận - Bình Minh |
1890 h/s |
2009 - 2010 |
30.000 |
15.000 |
15.000 |
|
Sở GDĐT |
|
3 |
- Trường THPT Lưu Văn Liệt |
2.025h/s |
2010 - 2011 |
35.000 |
|
15.000 |
20.000 |
Sở GDĐT |
|
4 |
- Trường Quân sự địa phương |
|
2009 - 2010 |
40.000 |
20.000 |
20.000 |
|
BCH QS tỉnh |
|
5 |
- Trường Văn hoá - Nghệ thuật |
|
2009 |
15.000 |
|
15.000 |
|
Sở VHTT-DL |
|
6 |
- Trường Trung cấp Nghề |
1000 h/s |
2010 - 2011 |
30.000 |
|
10.000 |
20.000 |
Trường TC nghề |
|
7 |
- Trường Chính trị Phạm Hùng |
1000 h/viên |
2010 - 2011 |
33.000 |
|
15.000 |
18.000 |
Trường CT Phạm Hùng |
|
8 |
- Đề án XD thay thế phòng học tre lá xuống cấp (vốn đối ứng) |
|
2009 - 2011 |
115.000 |
30.000 |
30.000 |
55.000 |
Sở GDĐT, UBND các huyện |
|
9 |
- Đề án XD trường PT đạt chuẩn quốc gia |
|
2009 - 2015 |
359.000 |
40.000 |
50.000 |
80.000 |
Sở GDĐT, UBND các huyện |
|
10 |
- Trường THPT Bình Minh B |
1600 h/s |
2010 |
12.000 |
|
12.000 |
|
Sở GDĐT |
|
11 |
- Trung tâm giáo dục thường xuyên 8 huyện thị
|
500 hv/TT |
2010 - 2011 |
56.000 |
14.000 |
20.000 |
22.000 |
Sở GDĐT |
|
12 |
- Trường Mầm non Huỳnh Kim Phụng |
730 trẻ |
2010 - 2011 |
26.000 |
|
13.000 |
13.000 |
UBND TXVL |
|
13 |
- Trường CĐ Kinh tế Tài chính |
7000 sv |
2011 - 2012 |
70.000 |
|
|
35.000 |
Trường CĐ KTTC |
|
14 |
- Trường TH Y tế |
|
2010 - 2011 |
40.000 |
|
20.000 |
20.000 |
Trường |
|
15 |
- Trường TH Kỹ thuật Lương thực - Thực phẩm
|
|
2010 - 2011 |
27.000 |
|
10.000 |
17.000 |
Trường |
|
IV |
Y TẾ - XÃ HỘI - TDTT |
|
|
522.000 |
122.000 |
198.000 |
162.000 |
|
|
1 |
- Bệnh viện Đa khoa thị xã Vĩnh Long (vốn đối ứng) |
200 giường |
2010 - 2011 |
50.000 |
|
20.000 |
30.000 |
Sở Y tế |
|
2 |
- Bệnh viện Đa khoa huyện Vũng Liêm (vốn đối ứng) |
100 giường |
2009 |
20.000 |
20.000 |
|
|
Bệnh viện |
|
3 |
- Bệnh viện Đa khoa huyện Bình Minh (vốn đối ứng) |
100 giường |
2008 - 2011 |
30.000 |
10.000 |
10.000 |
10.000 |
Bệnh viện Bình Minh |
|
4 |
- Bệnh viện Đa khoa huyện Tam Bình (vốn đối ứng) |
200 giường |
2009 - 2011 |
48.000 |
15.000 |
15.000 |
18.000 |
Bệnh viện |
|
5 |
- Bệnh viện Đa khoa huyện Bình Tân (vốn đối ứng) |
100 giường |
2010 - 2011 |
30.000 |
|
15.000 |
15.000 |
Sở Y tế |
|
6 |
- Bệnh viện Đa khoa huyện Mang Thít (vốn đối ứng) |
100 giường |
2009 |
9.000 |
9.000 |
|
|
BVĐK M.Thít |
|
7 |
- Bệnh viện Đa khoa khu vực Phú Quới (vốn đối ứng) |
50 giường |
2009 - 2010 |
15.000 |
7.000 |
8.000 |
|
Sở Y tế |
|
8 |
- Bệnh viện Y học dân tộc cổ truyền |
150 giường |
2010 - 2011 |
25.000 |
|
12.000 |
13.000 |
Sở Y tế |
|
9 |
- Các trung tâm trực thuộc Sở Y tế |
|
2010 - 2011 |
40.000 |
|
15.000 |
25.000 |
Sở Y tế |
|
10 |
- TT y tế 8 huyện, thị |
|
2010 - 2011 |
17.000 |
|
8.000 |
9.000 |
Sở Y tế |
|
11 |
- Hồ bơi luyện tập và thi đấu |
1000 chỗ |
2009 - 2010 |
40.000 |
20.000 |
20.000 |
|
Sở VHTT-DL |
|
12 |
- Bệnh viện Đa khoa tỉnh (cải tạo) |
|
2009 |
10.000 |
10.000 |
|
|
BVĐK tỉnh |
|
13 |
- Đề án trạm y tế xã |
|
2009 - 2012 |
110.000 |
20.000 |
20.000 |
30.000 |
UBND các huyện thị |
|
14 |
- Sân vận động huyện Trà Ôn và Bình Tân |
|
2009 - 2010 |
20.000 |
10.000 |
10.000 |
|
UBND Trà Ôn, Bình Tân |
|
15 |
- Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh |
|
2010 |
7.000 |
|
7.000 |
|
TT dự phòng |
|
16 |
- Trung tâm Phòng chống HIV/AIDS |
|
2010 |
7.000 |
|
7.000 |
|
TT phòng chống HIV |
|
17 |
- Trung tâm An toàn vệ sinh thực phẩm 8 huyện, thị |
|
2010 - 2011 |
24.000 |
|
12.000 |
12.000 |
Sở Y tế |
|
18 |
- Trung tâm Sức khoẻ lao động và Môi trường |
|
2010 |
7.000 |
|
7.000 |
|
Sở Y tế |
|
19 |
- Trung tâm dữ liệu DSKHHGĐ TXVL, B.Tân, B.Minh |
|
2009 - 2010 |
3.000 |
1.000 |
2.000 |
|
Sở Y tế |
|
20 |
- Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh |
|
2010 - 2011 |
10.000 |
|
10.000 |
|
Sở Y tế |
|
V |
VĂN HOÁ - THÔNG TIN: |
|
|
161.000 |
32.000 |
80.000 |
49.000 |
|
|
1 |
- Trung tâm Văn hoá huyện |
|
2009 - 2010 |
24.000 |
12.000 |
12.000 |
|
UBND huyện Mang Thít |
|
2 |
- Thư viện Khoa học tổng hợp |
|
2009 - 2011 |
35.000 |
10.000 |
10.000 |
15.000 |
Sở VHTT - DL |
|
3 |
- Bảo tàng Nông nghiệp huyện Vũng Liêm |
4,3 ha |
2008 - 2010 |
35.000 |
10.000 |
25.000 |
|
Sở VHTT - DL |
|
4 |
- TT Văn hoá tỉnh (phường 9- TXVL) |
|
2010 - 2011 |
30.000 |
|
10.000 |
20.000 |
Sở VHTT - DL |
|
5 |
- TT Văn hoá huyện Bình Tân |
2.500 lượt người/ngày |
2010 - 2011 |
24.000 |
|
10.000 |
14.000 |
UBND BTân |
|
6 |
- Nhà văn hoá lao động tỉnh (vốn đối ứng) |
|
2009 - 2010 |
13.000 |
|
13.000 |
|
Liên đoàn |
|
VI |
HẠ TẦNG CC - QLNN |
|
|
703.000 |
187.000 |
206.000 |
335.000 |
|
|
1 |
- Trung tâm Hội nghị tỉnh |
|
2010 - 2011 |
30.000 |
|
15.000 |
15.000 |
VP UBND tỉnh |
|
2 |
- XD khu hành chính tỉnh |
51.665m2 |
2009 - 2011 |
225.000 |
50.000 |
50.000 |
125.000 |
VP UBND tỉnh |
|
3 |
- XD khu HC huyện Bình Minh |
10.330m2 |
2009 - 2011 |
100.000 |
20.000 |
30.000 |
50.000 |
UBND huyện B.Minh |
|
4 |
- Nhà làm việc các sở ngành phải di dời |
|
2009 - 2011 |
100.000 |
20.000 |
30.000 |
50.000 |
Các sở, ngành tỉnh |
|
5 |
- Nhà làm việc UBND các xã phường (50% vốn tỉnh) |
|
2009 - 2011 |
104.000 |
24.000 |
30.000 |
50.000 |
UBND các huyện thị |
|
6 |
- Khu tái định cư phường 2 - TXVL |
13,2 ha |
2009 - 2011 |
60.000 |
20.000 |
20.000 |
20.000 |
UBND TXVL |
|
7 |
- Khu DC - tái định cư - thương mại phường 4 - TXVL |
9,4 ha |
2009 - 2011 |
84.000 |
53.000 |
16.000 |
10.000 |
UBND TXVL |
|
8 |
- Khu nhà ở xã hội |
|
2009 - 2012 |
45.000 |
|
15.000 |
15.000 |
TTâm PT nhà |
|
VII |
KHOA HỌC CÔNG NGHỆ |
|
|
10.000 |
6.000 |
4.000 |
- |
|
|
|
Trang thiết bị cơ sở vật chất |
|
2008 - 2010 |
10.000 |
6.000 |
4.000 |
|
|
|
VIII |
AN NINH - QUỐC PHÒNG |
|
|
45.000 |
19.000 |
31.000 |
5.000 |
|
|
1 |
- NLV BCH Quân sự huyện Bình Tân (phần tỉnh hỗ trợ) |
|
2009 - 2010 |
10.000 |
2.000 |
8.000 |
|
BCH QS tỉnh |
|
2 |
- NLV Công an huyện Bình Tân (phần tỉnh hỗ trợ) |
|
2009 - 2010 |
10.000 |
2.000 |
8.000 |
|
CA tỉnh |
|
3 |
- NLV công an xã, phường và BCH Quân sự xã |
|
2006 - 2011 |
|
|
5.000 |
5.000 |
CA tỉnh, BCH QS tỉnh |
|
4 |
- Đồn công an KCN Hoà Phú |
|
2009 |
5.000 |
5.000 |
|
|
CA tỉnh |
|
5 |
- Doanh trại Tiểu đoàn 857 |
|
2008 - 2010 |
20.000 |
10.000 |
10.000 |
|
BCH QS tỉnh |
|
C |
NGUỒN VỐN DO CÁC BỘ NGÀNH ĐẦU TƯ |
|
|
51.000 |
24.000 |
14.000 |
- |
|
|
1 |
- Nhà văn hoá lao động tỉnh |
|
2009 - 2010 |
23.000 |
10.000 |
|
|
Liên đoàn LĐ tỉnh |
|
2 |
- NLV BCH Quân sự huyện Bình Tân |
|
2009 - 2010 |
14.000 |
7.000 |
7.000 |
|
BCH QS tỉnh |
|
3 |
- NLV Công an huyện Bình Tân |
|
2009 - 2010 |
14.000 |
7.000 |
7.000 |
|
CA tỉnh |
|
D |
NGUỒN VỐN CHUYỂN QUYỀN SDĐ |
|
|
190.000 |
35.000 |
75.000 |
80.000 |
|
|
1 |
- Đường vành đai 4 xã cù lao Long Hồ |
16 km |
2010 - 2011 |
80.000 |
|
30.000 |
50.000 |
UBND LHồ |
|
2 |
- Khu tái định cư, dân cư phường 2 - TXVL |
13,2 ha |
2009 - 2010 |
60.000 |
10.000 |
20.000 |
30.000 |
UBND TXVL |
|
3 |
- Khu DC - tái định cư - thương mại phường 4 - TXVL |
9,4 ha |
2009 - 2010 |
50.000 |
25.000 |
25.000 |
|
UBND TXVL |
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.