Quyết định số 78/2001/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội

Quyết định số 78/2001/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội. Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

文号78/2001/QĐ-TTg
文件类型决定
发布机关Bộ Tài Chính
签署人Nguyễn Tấn Dũng — Phó Thủ tướng
更新01/07/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期16/05/2001
生效日期01/06/2001
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

Quyết định số 78/2001/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội. Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

适用范围

Cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội.

要点

  • Cán bộ lãnh đạo → được sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động theo tiêu chuẩn, định mức đã ban hành.
  • Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
  • Bộ trưởng Bộ Tài chính → có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
  • Bộ Quốc phòng và Bộ Công an → phối hợp xây dựng tiêu chuẩn, định mức trang bị và sử dụng điện thoại cố định tại nhà riêng và điện thoại di động phục vụ nhu cầu công tác trong lĩnh vực an ninh, quốc phòng.
  • Các cơ quan, tổ chức liên quan → chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Giảm lãng phí và tăng hiệu quả sử dụng điện thoại công vụ.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho việc liên lạc của cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp.

❓ 常见问题

Quyết định này áp dụng cho đối tượng nào?

Quyết định áp dụng cho cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội.

Quyết định có hiệu lực khi nào?

Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Bộ Tài chính có trách nhiệm gì theo Quyết định này?

Bộ Tài chính có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Quyết định này.

Các cơ quan nào cần phối hợp xây dựng tiêu chuẩn, định mức trang bị và sử dụng điện thoại di động phục vụ nhu cầu công tác trong lĩnh vực an ninh, quốc phòng?

Bộ Quốc phòng và Bộ Công an cần phối hợp xây dựng tiêu chuẩn, định mức trang bị và sử dụng điện thoại cố định tại nhà riêng và điện thoại di động.

Các cơ quan, tổ chức nào chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này?

Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

全文

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 78/2001/QĐ-TTg
Hà Nội, ngày 16 tháng 5 năm 2001

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội

___________________________

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 30 tháng 9 năm 1992;

Căn cứ Pháp lệnh thực hành tiết kiệm, chống lãng phí ngày 26 tháng 02 năm 1998;

Căn cứ kế hoạch của Chính phủ về việc thực hiện Nghị quyết Hội nghị lần thứ 7 Ban Chấp hành Trung ương khoá VIII;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội".

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Tài chính có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Quyết định này.

Điều 4. Bộ Quốc phòng, Bộ Công an phối hợp với Bộ Tài chính xây dựng tiêu chuẩn, định mức trang bị và sử dụng điện thoại cố định tại nhà riêng và điện thoại di động phục vụ nhu cầu công tác trong lĩnh vực an ninh, quốc phòng trình Thủ tướng Chính phủ quyết định.

Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

KT. THỦ TƯỚNG 
PHÓ THỦ TƯỚNG 
(Đã ký)           
Nguyễn Tấn Dũng
本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
78/2001/QĐ-TTg
Quyết định số 78/2001/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội
生效中
↓ 受本文件影响的文件
相关 47
1936/2003/QĐ-UBND Quyết định số 1936/2003/QĐ-UBND Quy định chế độ sử dụng điện thoại cố định tại nhà riêng và điện thoại di động 已失效 09/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 09/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH CỤ THỂ MỘT SỐ ĐỊNH MỨC, CHẾ ĐỘ, TIÊU CHUẨN TRONG CHI TIÊU, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TÀI SẢN ĐỐI VỚI CÁC CƠ QUAN ĐẢNG, CƠ QUAN NHÀ NƯỚC, ĐOÀN THỂ, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 生效中 3170/2003/QĐ-UBND Quyết định số 3170/2003/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung đối tượng được sử dụng điện thoại di động theo Quyết định số 1936/2003/QĐ-UBND ngày 1/7/2003 của UBND tỉnh Phú Thọ. 已失效 39/2012/QĐ-UBND Quyết định số 39/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định đối tượng, tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng, điện thoai di động đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hội trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 生效中 20/2001/QĐ-UB Quyết định số 20/2001/QĐ-UB Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch về kinh phí và danh mục các đề tài nghiên cứu khoa học năm 2001. 已失效 683/2002/QĐ-UB Quyết định số 683/2002/QĐ-UB Về việc trang bị và sử dụng điện thoại di động, điện thoại công vụ tại nhà riêng 生效中 22/2003/QĐ-UB Quyết định số 22/2003/QĐ-UB Về việc Quy định tạm thời mức hỗ trợ đầu tư cho công tác khai hoang lấy đất làm ruộng và phát triển sản xuất ở các xã thuộc chương trình 135 trên địa bàn tỉnh Lạng sơn 已失效 01/2008/QĐ-UBND Quyết định số 01/2008/QĐ-UBND Về việc Ban hành văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực pháp luật 生效中 44/2008/QĐ-UBND Quyết định số 44/2008/QĐ-UBND Về việc Ban hành quy định xét tuyển vào viên chức đối với ng­êi lao động đang hợp đồng làm việc trong ngành Giáo dục - Đào tạo và ngành Y tế 已失效 120/2001/QĐ-UB Quyết định số 120/2001/QĐ-UB Về điều chỉnh lại các chức danh khác thuộc Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn. 已失效 25/2001/QĐ-UB Quyết định số 25/2001/QĐ-UB Về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ của cán bộ lãnh đạo trong các đơn vị hành chính sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội ngoài tiêu chuẩn qui định tại Quyết định số 78/2001/QĐ-TTg ngày 16/5/2001 của Thủ tướng Chính phủ 生效中 21/2025/QĐ-UBND Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 59/2021/QĐ-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2021 và Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mua sắm tài sản công theo phương thức tập trung trên địa bàn tỉnh An Giang 生效中 57/2001/QĐ-UB Quyết định số 57/2001/QĐ-UB Về việc ban hành quy định bổ sung tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ bổ sung đối với các chức danh cán bộ lãnh đạo trong các đơn vị hành chính sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội ngoài tiêu chuẩn qui định tại Quyết định số 78/2001/QĐ-TTg ngày 16/5/2001 của Thủ tướng Chính phủ và Quyết định 25/2001/QĐ-UB ngày 24/7/2001 của Ủy ban nhân dân tỉnh 生效中 29/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2018/NQ-HĐND Ban hành quy định về mức chi đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. 已失效 04/2008/QĐ-UBND Quyết định số 04/2008/QĐ-UBND Ban hành các Định mức kinh tế kỹ thuật trong công tác quản lý, khai thác công trình thủy lợi tỉnh Quảng Ngãi 已失效 1905/2003/QĐ-UBND Quyết định số 1905/2003/QĐ-UBND Về việc Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị-xã hội 已失效 191/2001/QĐ-CT Quyết định số 191/2001/QĐ-CT Ban hành quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hội 生效中 03/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2007/NQ-HĐND Quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 已失效 243/2002/QĐ-UBND Quyết định số 243/2002/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại cố định tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội ngoài tiêu chuẩn quy định tại Quyết định 78/2001/QĐ-TTg ngày 16/05/2001 của Thủ tướng Chính phủ. 已失效 61/2002/QĐ-UB Quyết định số 61/2002/QĐ-UB Về giao chỉ tiêu kế hoạch (bổ sung) đầu tư và xây dựng năm 2002 nguồn vốn ngân sách Nhà nước. 已失效 24/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2020/NQ-HĐND Quy định nguồn kinh phí để thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi bò thịt chất lượng cao trong nông hộ tỉnh Bình Định, giai đoạn 2021-2025 已失效 3256/2016/QĐ-UBND Quyết định số 3256/2016/QĐ-UBND Về việc trang bị, quản lý, sử dụng điện thoại phục vụ công tác đối với cơ quan nhà nước, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập sử dụng ngân sách thành phố 已失效 34/2003/QĐ-UB Quyết định số 34/2003/QĐ-UB V/v phê duyệt Chiến lược xuất khẩu tỉnh Cần Thơ đến năm 2010 已失效 73/2001/TT-BTC Thông tư số 73/2001/TT-BTC hướng dẫn thực hiện chế độ sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị xã hội 已失效 114/2001/QĐ-BNN Quyết định số 114/2001/QĐ-BNN Về việc ban hành Quy chế trang bị, sử dụng và thanh toán cước phí điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong cơ quan Bộ Nông nghiệp và PTNT. 生效中 2002/QĐ-UB Quyết định số 2002/QĐ-UB Về việc giải quyết mức hỗ trợ thêm phụ cấp cho học sinh trường nuôi dạy trẻ khuyết tật Hy Vọng 已失效 162/2001/QĐ-UB Quyết định số 162/2001/QĐ-UB Về việc tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội 生效中 673/2001/QĐ-UB Quyết định số 673/2001/QĐ-UB V/v trang bị điện thoại di động cho lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hội 已失效 47/2004/QĐ-UB Quyết định số 47/2004/QĐ-UB Về việc điều chỉnh kế hoạch nghiên cứu khoa học năm 2003. 已失效 139/2004/QĐ-UBND Quyết định số 139/2004/QĐ-UBND V/v Quy định, trang bị, quản lý, sử dụng phương tiện thông tin điện thoại, trong các cơ quan, điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội của tỉnh Bắc Giang 生效中 139/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 139/2004/QĐ-UB V/V ĐỔI TÊN TRUNG TÂM KỸ THUẬT TỔNG HỢP - HƯỚNG NGHIỆP TỈNH CẦN THƠ THÀNH TRUNG TÂM KỸ THUẬT TỔNG HỢP - HƯỚNG NGHIỆP THÀNH PHỐ CẦN THƠ 已失效 13/2012/QĐ-UBND Quyết định số 13/2012/QĐ-UBND Phê duyệt Quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Quảng Trị đến năm 2020, định hướng đến 2025 生效中 32/2005/QĐ-UB Quyết định số 32 /2005/QĐ-UB Ban hành Quy định về việc áp dụng chính sách ưu đói, khuyến khích đầu tư trên địa bàn thành phố Cần Thơ 已失效 72/2001/QĐ-UB Quyết định số 72/2001/QĐ-UB Về việc bổ sung Quyết định 57/2001/QĐ-UB ngày 13/11/2001 của Ủy ban nhân dân tỉnh về tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ đối với các chức danh cán bộ lãnh đạo trong các đơn vị hành chính sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội 生效中 27/2003/QĐ-UB Quyết định số 27/2003/QĐ-UB Về việc ban hành Quy định trình tự, thủ tục xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Tuyên Quang 已失效 102/2005/QĐ-UB Quyết định số 102/2005/QĐ-UB Về việc quy định về chế độ công tác phí, chế độ hội nghị đối với các cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập tỉnh Sơn La 生效中 117/2001/QĐ-UB Quyết định số 117/2001/QĐ-UB Về việc chia tách, thành lập thôn 生效中 22/2001/QĐ-UB Quyết định số 22 /2001/QĐ-UB Ban hành Quy chế tạm thời về xây dựng, quản lý và sử dụng an toàn lưới điện hạ thế nông thôn trên địa bàn tỉnh Cần Thơ 已失效 44/2004/QĐ-UB Quyết định số 44/2004/QĐ-UB Về giao chỉ tiêu kế hoạch đầu tư xây dựng năm 2004 (đợt 1) nguồn vốn ngân sách tập trung, vốn khấu hao cơ bản và phụ thu tiền điện, vốn từ nguồn thu quảng cáo đài truyền hình được để lại. 已失效 173/2003/QĐ-UB Quyết định số 173/2003/QĐ-UB Về việc sửa đổi, bổ sung tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị- xã hội 生效中 06/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức chi có tính chất đặc thù trong công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 已失效 87/2006/QĐ-UBND Quyết định số 87/2006/QĐ-UBND Về việc Giao kế hoạch vốn Trung ương hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu và vốn Chương trình mục tiêu quốc gia năm 2007 已失效 11/2004/QĐ-UB Quyết định số 11/2004/QĐ-UB Về cho phép thực hiện thí điểm khoán định biên và kinh phí hoạt động đối với phường - xã, thị trấn. 已失效 124/2004/QĐ-UB Quyết định số 124/2004/QĐ-UB V/v Sửa đổi, bổ sung Quyết định quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại cố định tại nhà riêng, điện thoại di động đối với cán bộ trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị- xã hội thuộc tỉnh 已失效 1920/2002/QĐ-UB Quyết định số 1920/2002/QĐ-UB V/v Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại cố định tại nhà riêng và điện thoại di động đối với Cán bộ trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội thuộc tỉnh 已失效
引用 6
19/2003/QĐ-UB Quyết định số 19/2003/QĐ-UB V/v Ban hành chính sách, đơn giá hỗ trợ, bồi thường giải phóng mặt bằng dự án Cấp nước sinh hoạt thị trấn Đức Phong, huyện Bù Đăng và thị trấn Phước Bình huyện Phước Long, tỉnh Bình Phước 生效中 37/2003/QĐ-UB Quyết định số 37/2003/QĐ-UB V/v sửa đổi bổ sung Quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội tỉnh Cần Thơ. 已失效 733/2001/QĐ-UB Quyết định số 733/2001/QĐ-UB Về việc Ban hành quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng, điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo và điện thoại cố định tại trụ sở làm việc trong các cơ quan hành chính sự nghiệp, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hội 生效中 18/2001/QĐ-UB Quyết định số 18/2001/QĐ-UB Về hợp nhất Ban Kinh tế Thành ủy vào Viện Kinh tế thành phố. 已失效 1989/2008/QĐ-UBND Quyết định số 1989/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý tài sản và phân cấp quản lý tài sản nhà nước trong các đơn vị hành chính, sự nghiệp thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế 生效中
修订补充 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。