Quyết định số 80/2003/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung giá tính thuế nhập khẩu tối thiểu của một số nhóm mặt hàng quy định tại Quyết định số 164/2002/QĐ-BTC ngày 27/12/2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

文号80/2003/QĐ-BTC
文件类型决定
发布机关Bộ Tài Chính
签署人Trương Chí Trung — Thứ trưởng
更新20/06/2026
行业Tài Chính
领域Quản Lý ThuếPhí Và Lệ Phí
发布09/06/2003
生效14/07/2003
自此生效30/09/2004
状态已失效
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 80/2003/QĐ-BTC
Hà Nội, Ngày 9 tháng 6 năm 2003

QUYẾT ĐỊNH

CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Về việc sửa đổi, bổ sung giá tính thuế nhập khẩu tối thiểu của một số

nhóm mặt hàng quy định tại Quyết định số 164/2002/QĐ-BTC

ngày 27/12/2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

 

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05/11/2002 của Chính phủ quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ quy định về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Tài chính;

Căn cứ thẩm quyền và nguyên tắc định giá tính thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu quy định tại Điều 7, Nghị định số 54/CP ngày 28/8/1993 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;

Sau khi tham khảo ý kiến của Bộ Thương mại;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế;

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung và điều chỉnh một số quy định tại "Nhóm 1" của Bảng giá ban hành kèm theo Quyết định số 164/2002/QĐ-BTC ngày 27/12/2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính như sau:

Tên hàng

Đơn vị tính

Giá tối thiểu (USD)

1

2

3

 

 

 

Nhóm 1: Ô tô, bộ linh kiện ô tô và phụ tùng ô tô

 

 

* ô tô và bộ linh kiện ô tô

 

 

J/ các loại xe du lịch, xe chở khách, xe chở hàng khác chưa được chi tiết ở trên:

 

 

II/ Do các nước khác sản xuất:

 

 

3/ Xe chở hàng:

 

 

3.1/ Xe chở hàng do các nước SNG (Liên xô cũ) sản xuất tính bằng 55% giá xe chở hàng Nhật bản, cùng loại, cùng trọng tải và năm sản xuất.

 

 

3.2/ Các loại khác tính bằng 70% giá xe chở hàng Nhật bản, cùng loại, cùng trọng tải và năm sản xuất

 

 

 

 

 

 

 

 

1* Phụ tùng ô tô

 

 

D/ ắc quy dùng cho xe ô tô

 

 

1/ Loại dưới 50AH

chiếc

11,00

2/ Loại từ 50AH đến dưới 70AH

chiếc

14,00

3/ Loại từ 70AH đến dưới 100AH

chiếc

20,00

4/ Loại từ 100AH đến dưới 120AH

chiếc

30,00

5/ Loại từ 120AH đến dưới 150AH

chiếc

35,00

6/ Loại từ 150AH đến dưới 200AH

chiếc

45,00

7/ Loại từ 200AH trở lên

chiếc

60,00

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các tờ khai hàng nhập khẩu nộp cho cơ quan Hải quan sau 15 ngày kể từ ngày Quyết định này đăng trên Công báo. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Trương Chí Trung
本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

80/2003/QĐ-BTC
Quyết định số 80/2003/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung giá tính thuế nhập khẩu tối thiểu của một số nhóm mặt hàng quy định tại Quyết định số 164/2002/QĐ-BTC ngày 27/12/2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。