Quyết định số 805/1998/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu nhóm mặt hàng gạo các loại

Quyết định số 805/1998/QĐ-BTC sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với nhóm mặt hàng gạo các loại, áp dụng từ ngày 1/7/1998.

문서 번호805/1998/QĐ-BTC
문서 유형결정
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Phạm Văn Trọng — Thứ trưởng
업데이트01. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Chưa Phân Loại
발행일25. 06. 1998
발효일01. 07. 1998
효력 만료일01. 01. 1999
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 805/1998/QĐ-BTC sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với nhóm mặt hàng gạo các loại, áp dụng từ ngày 1/7/1998.

적용 범위

Doanh nghiệp xuất khẩu gạo

핵심 사항

  • Doanh nghiệp xuất khẩu gạo loại từ 25% tấm trở lên → không phải chịu thuế xuất khẩu (mức thuế suất = 0%)
  • Doanh nghiệp xuất khẩu gạo loại khác → phải chịu thuế xuất khẩu với mức thuế suất là 1%
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày 1/7/1998 và áp dụng cho tất cả các lô hàng đăng ký xuất khẩu sau ngày này

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Doanh nghiệp xuất khẩu gạo loại từ 25% tấm trở lên sẽ không phải chịu thuế, giảm chi phí xuất khẩu
  • Doanh nghiệp xuất khẩu gạo loại khác sẽ tăng chi phí do phải chịu thuế suất 1%
  • Tác động đến giá bán gạo trên thị trường trong nước và quốc tế

❓ 자주 묻는 질문

Mức thuế suất mới là bao nhiêu?

Mức thuế suất mới đối với gạo loại từ 25% tấm trở lên là 0%, còn gạo loại khác là 1%. (Điều 1)

Quyết định này áp dụng từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực từ ngày 1/7/1998. (Điều 2)

Những doanh nghiệp xuất khẩu gạo loại nào không phải chịu thuế?

Doanh nghiệp xuất khẩu gạo loại từ 25% tấm trở lên sẽ không phải chịu thuế xuất khẩu. (Điều 1)

Nếu trước đây đã có quy định khác, liệu nó còn áp dụng không?

Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bị bãi bỏ. (Điều 2)

Mã số nhóm mặt hàng gạo được sửa đổi là gì?

Mã số nhóm mặt hàng gạo các loại là 1006, trong đó có hai loại: 1006.10 (Loại từ 25% tấm trở lên) và 1006.90 (Loại khác). (Điều 1)

전문

BỘ TÀI CHÍNH
********

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 805/1998/QĐ/BTC

Hà Nội, ngày 25 tháng 6 năm 1998

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu nhóm mặt hàng gạo các loại

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Điều 8, Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu được Quốc hội thông qua ngày 26/12/1991;

Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế xuất khẩu ban hành kèm theo Nghị quyết số 537 A/NQ-HĐNN8 ngày 22/2/1992 của Hội đồng Nhà nước;

Căn cứ thẩm quyền quy định tại Điều 3 - Quyết định số 280/TTg ngày 28/5/1994 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu kèm theo Nghị định số 54/CP;

Căn cứ ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ thông báo tại Công văn số 2389/VPCP-KTTH ngày 22 tháng 6 năm 1998 về việc xử lý thuế xuất khẩu gạo;

Căn cứ tình hình biến động giá của mặt hàng gạo trên thị trường thế giới và trong nước;

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1.- Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu của nhóm mặt hàng có mã số 1006 "Gạo các loại" quy định tại Danh mục số 1 kèm theo Quyết định số 103/1998/QĐ-BTC ngày 06/02/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế xuất khẩu mới như sau:

Mã số

Nhóm mặt hàng

Thuế suất (%)

1

2

3

1006

Gạo các loại

 

1006.10

Loại từ 25% tấm trở lên

0

1006.90

Loại khác

1

Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực thi hành và được áp dụng cho tất cả các lô hàng gạo xuất khẩu có Tờ khai hàng hoá xuất khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 01/7/1998. Những quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ./.

  

THỨ TRƯỞNG

(Đã ký)

Phạm Văn Trọng

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 1
805/1998/QĐ-BTC
Quyết định số 805/1998/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu nhóm mặt hàng gạo các loại
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
개정·보충 2
1233/1998/QÐ/BTC Quyết định số 1233/1998/QÐ/BTC về việc sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu nhóm mặc hàng gạo các loại 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.