Quyết định số 81/2007/QĐ-BTC điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng khí hoá lỏng, áp dụng cho các doanh nghiệp nhập khẩu. Điểm nổi bật là việc tăng thuế suất từ 0% lên 2% cho một số loại khí hoá lỏng.
适用范围
Doanh nghiệp nhập khẩu khí hoá lỏng
要点
- Doanh nghiệp nhập khẩu khí tự nhiên dạng hoá lỏng → thuế suất 2%
- Doanh nghiệp nhập khẩu propan, butan dạng hoá lỏng → thuế suất 2%
- Doanh nghiệp nhập khẩu etylen, propylen, butylen và butadien dạng hoá lỏng (trừ etylen) → thuế suất 2%
- Doanh nghiệp nhập khẩu etylen dạng hoá lỏng → thuế suất 2%
- Doanh nghiệp nhập khẩu loại khác dạng hoá lỏng → thuế suất 2%
- Doanh nghiệp nhập khẩu khí tự nhiên dạng khí → thuế suất 1%
- Doanh nghiệp nhập khẩu loại khác dạng khí → thuế suất 1%
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Tăng nguồn thu cho ngân sách nhà nước
- Tác động tiêu cực: Gánh nặng tài chính tăng lên cho doanh nghiệp nhập khẩu khí hoá lỏng
❓ 常见问题
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với khí tự nhiên dạng hoá lỏng là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với khí tự nhiên dạng hoá lỏng là 2%.
Doanh nghiệp nào chịu ảnh hưởng bởi quyết định này?
Doanh nghiệp nhập khẩu khí hoá lỏng chịu ảnh hưởng bởi quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với etylen dạng hoá lỏng là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với etylen dạng hoá lỏng là 2%.
Mức thuế suất mới áp dụng từ ngày nào?
Mức thuế suất mới áp dụng từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
全文
BỘ TÀI CHÍNH------------ Số: 81/2007/QĐ-BTC
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc ------------------------------------ Hà Nội, ngày 10 tháng 10 năm 2007 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng khí hoá lỏng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
-----------------------
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11 ngày 14 tháng 06 năm 2005;
Căn cứ Nghị quyết số 977/2005/NQ-UBTVQH11 ngày 13 tháng 12 năm 2005 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng;
Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01 tháng 07 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 149/2005/NĐ-CP ngày 08 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế, Cục trưởng Cục Quản lý giá.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng khí hoá lỏng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 39/2006/QĐ-BTC ngày 28 tháng 07 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:
|
Mã số |
Mô tả hàng hoá |
Thuế suất (%) |
|||
|
2711 |
|
|
|
Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác |
|
|
|
|
|
|
- Dạng hoá lỏng: |
|
|
2711 |
11 |
00 |
00 |
- - Khí tự nhiên |
2 |
|
2711 |
12 |
00 |
00 |
- - Propan |
2 |
|
2711 |
13 |
00 |
00 |
- - Butan |
2 |
|
2711 |
14 |
|
|
- - Etylen, propylen, butylen và butadien: |
|
|
2711 |
14 |
10 |
00 |
- - - Etylen |
2 |
|
2711 |
14 |
90 |
00 |
- - - Loại khác |
2 |
|
2711 |
19 |
00 |
00 |
- - Loại khác |
2 |
|
|
|
|
|
- Dạng khí: |
|
|
2711 |
21 |
00 |
00 |
- - Khí thiên nhiên |
1 |
|
2711 |
29 |
00 |
00 |
- - Loại khác |
1 |
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và áp dụng cho các Tờ khai hải quan hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành./.
|
Nơi nhận: - Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng TW và các Ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Viện kiểm sát NDTC, Tòa án NDTC; - Kiểm toán Nhà nước - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cục kiểm tra văn bản- Bộ Tư pháp; - Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính; - Cục Hải quan tỉnh, thành phố; - Công báo; - Website Chính phủ và Website Bộ Tài chính; - Lưu: VT, Vụ CST. |
KT. BỘ TRƯỞNGTHỨ TRƯỞNG (đã ký)
Trương Chí Trung |
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。