Quyết định số 93/2007/QĐ-BTC điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng khí hoá lỏng và nhiên liệu đốt khác. Các mức thuế suất mới được áp dụng từ ngày 20 tháng 11 năm 2007.
Các điểm cốt lõi
- Mặt hàng nhiên liệu đốt khác (mã số 2710) → thuế suất nhập khẩu ưu đãi là 33%
- Mặt hàng khí hoá lỏng (mã số 2711) → thuế suất nhập khẩu ưu đãi từ 0% đến 11%
- chịu thuế: Doanh nghiệp nhập khẩu mặt hàng khí hoá lỏng và nhiên liệu đốt khác
- Thời hạn áp dụng: Từ ngày 20 tháng 11 năm 2007
- Cơ sở pháp lý: Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Doanh nghiệp nhập khẩu mặt hàng khí hoá lỏng và nhiên liệu đốt khác sẽ phải chịu mức thuế suất mới, có thể ảnh hưởng đến chi phí sản xuất.
- Những doanh nghiệp nhập khẩu với lượng lớn có thể giảm chi phí nếu thuế suất được điều chỉnh thấp hơn.
❓ Câu hỏi thường gặp
Thuế suất nhập khẩu ưu đãi cho mặt hàng nhiên liệu đốt khác là bao nhiêu?
Mặt hàng nhiên liệu đốt khác (mã số 2710) có thuế suất nhập khẩu ưu đãi là 33%.
Thuế suất nhập khẩu ưu đãi cho khí hoá lỏng là bao nhiêu?
Mặt hàng khí hoá lỏng (mã số 2711) có thuế suất nhập khẩu ưu đãi từ 0% đến 11%, tùy theo loại cụ thể.
Quyết định này áp dụng khi nào?
Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hải quan hàng hóa nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan kể từ ngày 20 tháng 11 năm 2007.
Có bao nhiêu loại khí hoá lỏng được quy định trong quyết định?
Quyết định quy định cho các loại khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác, bao gồm khí tự nhiên, propan, butan, etylen, propylen, butylen và butadien.
Có mức thuế suất nào được giảm không?
Đối với mặt hàng khí dầu mỏ dạng hóa lỏng (mã số 2711), các loại như khí tự nhiên, propan, butan, etylen, propylen, butylen và butadien đều có thuế suất nhập khẩu ưu đãi là 0%.
Toàn văn
| BỘ TÀI CHÍNH | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 93/2007/QĐ-BTC | Hà Nội, ngày 16 tháng 11 năm 2007 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng
khí hoá lỏng và nhiên liệu đốt khác trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11 ngày 14 tháng 06 năm 2005;
Căn cứ Nghị quyết số 977/2005/NQ-UBTVQH11 ngày 13 tháng 12 năm 2005 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng;
Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01 tháng 07 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 149/2005/NĐ-CP ngày 08 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế, Cục trưởng Cục Quản lý giá.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng nhiên liệu đốt khác thuộc nhóm hàng 2710 và mặt hàng khí hoá lỏng thuộc nhóm 2711 quy định tại Quyết định số 39/2007/QĐ-BTC ngày 30 tháng 05 năm 2007 và Quyết định số 81/2007/QĐ-BTC ngày 10/10/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành các mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:
|
Mã số |
Mô tả hàng hóa |
Thuế suất (%) |
|||
|
2710 |
Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ khoáng bitum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có chứa 70% khối lượng trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải |
||||
|
2710 |
19 |
- - Loại khác: |
|||
|
2710 |
19 |
33 |
00 |
- - - - Nhiên liệu đốt khác |
0 |
|
2711 |
Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác |
||||
|
- Dạng hóa lỏng: |
|||||
|
2711 |
11 |
00 |
00 |
- - Khí tự nhiên |
0 |
|
2711 |
12 |
00 |
00 |
- - Propan |
0 |
|
2711 |
13 |
00 |
00 |
- - Butan |
0 |
|
2711 |
14 |
- -Etylen, propylen, butylen và butadien |
|||
|
2711 |
14 |
10 |
00 |
- - Etylen |
0 |
|
2711 |
14 |
90 |
00 |
- - Loại khác |
0 |
|
2711 |
19 |
00 |
00 |
- - Loại khác |
0 |
|
- - Dạng khí |
|||||
|
2711 |
21 |
00 |
00 |
- - Khí tự nhiên |
1 |
|
2711 |
29 |
00 |
00 |
- - Loại khác |
1 |
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hải quan hàng hóa nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan kể từ ngày 20 tháng 11 năm 2007./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Trương Chí Trung |
Văn bản gốc (PDF)
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.
Bản dịch
Văn bản này có sẵn ở các ngôn ngữ sau: