Quyết định số 826/2003/QÐ-BYT Về việc ban hành danh mục các văcxin, sinh phẩm y tế sản xuất ở nước ngoài được Bộ Y tế xem xét để cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam năm 2003

Quyết định này ban hành danh mục các vắc xin và sinh phẩm y tế sản xuất ở nước ngoài được Bộ Y tế xem xét cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam năm 2003. Danh mục bao gồm nhiều loại vắc xin như viêm gan, sởi, quai bị, thủy đậu... và các sinh phẩm chẩn đoán, điều trị.

문서 번호826/2003/QÐ-BYT
문서 유형결정
발행 기관Bộ Y Tế
서명자Trần Thị Trung Chiến — Bộ trưởng
업데이트30. 06. 2026
산업Y Tế
분야Chưa Phân Loại
발행일13. 03. 2003
발효일13. 03. 2003
효력 만료일15. 03. 2004
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định này ban hành danh mục các vắc xin và sinh phẩm y tế sản xuất ở nước ngoài được Bộ Y tế xem xét cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam năm 2003. Danh mục bao gồm nhiều loại vắc xin như viêm gan, sởi, quai bị, thủy đậu... và các sinh phẩm chẩn đoán, điều trị.

핵심 사항

  • Bộ Y tế → ban hành danh mục vắc xin, sinh phẩm y tế sản xuất ở nước ngoài được xem xét cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam năm 2003
  • Doanh nghiệp sản xuất, buôn bán vắc xin, sinh phẩm y tế → cần theo dõi danh mục này để biết các loại vắc xin, sinh phẩm có thể nhập khẩu và lưu hành tại Việt Nam
  • Sở Y tế các tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương → chịu trách nhiệm thi hành quyết định này
  • Vụ Y tế dự phòng - Bộ Y tế → thông báo quyết định này đến doanh nghiệp sản xuất, buôn bán vắc xin, sinh phẩm y tế
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2003 và thay thế quyết định số 339/2002/QÐ-BYT

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Doanh nghiệp sản xuất, buôn bán vắc xin, sinh phẩm y tế sẽ có hướng dẫn cụ thể về các loại vắc xin và sinh phẩm được phép lưu hành tại Việt Nam
  • Người dân sẽ có thêm lựa chọn về các loại vắc xin và sinh phẩm y tế chất lượng cao từ nước ngoài

❓ 자주 묻는 질문

Danh mục này áp dụng cho năm nào?

Danh mục này áp dụng cho năm 2003.

Các doanh nghiệp cần làm gì khi biết danh mục này?

Các doanh nghiệp sản xuất, buôn bán vắc xin, sinh phẩm y tế cần theo dõi danh mục để biết các loại vắc xin, sinh phẩm có thể nhập khẩu và lưu hành tại Việt Nam.

Quyết định này thay thế quyết định nào?

Quyết định này thay thế quyết định số 339/2002/QÐ-BYT ngày 05/02/2002 về việc ban hành danh mục vắc xin, sinh phẩm y học sản xuất ở nước ngoài được Bộ Y tế xem xét để cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam năm 2002.

Các loại vắc xin nào được nêu trong danh mục?

Danh mục bao gồm các loại vắc xin như viêm gan tái tổ hợp, viêm não Nhật Bản, viêm màng não do não mô cầu, dại tế bào, sởi, quai bị, rubeôn, thủy đậu, cúm, thương hàn, Haemophilus influenzae týp b, sốt xuất huyết, bạch hầu, ho gà, uốn ván.

Các sinh phẩm y tế nào được nêu trong danh mục?

Danh mục bao gồm các loại sinh phẩm như kháng Dại, kháng nọc rắn, kháng độc tố Bạch hầu, kháng độc tố Uốn ván, Globulin miễn dịch, Cytokine (Interferon, Interleukine), kháng nguyên giải mẫn cảm, huyết thanh kháng độc tố độc thịt.

전문

QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ

Về việc ban hành danh mục các văcxin, sinh phẩm y tế

sản xuất ở nước ngoài  được Bộ Y tế xem xét để cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam năm 2003

_________________________________

 

 

BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ

Căn cứ Luật bảo vệ sức khoẻ nhân dân ngày 30/6/1989

Căn cứ Nghị định số 68/CP ngày 11/10/1993 của Chính phủ qui định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Y tế;

Căn cứ Quyết định số 2010/QÐ-BYT của Bộ trưởng Bộ Y tế ngày 28/10/1996 ban hành Qui chế đăng ký vắc xin, sinh phẩm miễn dịch;

Theo đề nghị của Ông Vụ trưởng Vụ Y tế dự phòng - Bộ Y tế,

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục các loại vắc xin, sinh phẩm y tế sản xuất ở nước ngoài được Bộ Y tế xem xét để cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam năm 2003.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2003 và thay thế quyết định số 339/2002/QÐ-BYT ngày 05/02/2002 về việc ban hành danh mục vắc xin, sinh phẩm y học sản xuất ở nước ngoài được Bộ Y tế xem xét để cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam năm 2002

Điều 3. Vụ Y tế dự phòng - Bộ Y tế có trách nhiệm thông báo Quyết định này đến các doanh nghiệp sản xuất, buôn bán vắc xin, sinh phẩm y tế.

Điều 4. Các Ông, Bà: Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Y tế dự phòng và Vụ trưởng các Vụ có liên quan của Bộ Y tế, Cục trưởng Cục Quản lý Dược Việt Nam, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Danh mục Văcxin, Sinh phẩm y tế sản xuất ở nước ngoài  được Bộ Y tế

xem xét để cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam năm 2003

 

(Ban hành kèm theo Quyết định số:  826/2003/QÐ-BYT

 ngày 13   tháng  3  năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

 

TT

Mã hàng hoá

Tên sản phẩm

Căn cứ

 

Nhóm

Phân nhóm

 

đăng ký

I

3002

20

 

Vắc xin

Theo

1

 

 

90

- Viêm gan tái tổ hợp

tiêu

2

 

 

-

- Viêm não Nhật Bản

chuẩn

3

 

 

-

- Viêm màng não do não mô cầu

được

4

 

 

10

- Dại tế bào

Bộ Y tế

5

 

 

50

- Sởi

công

6

 

 

90

- Quai Bị

nhận

7

 

 

-

- Rubeôn

 

8

 

 

-

- Thuỷ đậu

 

9

 

 

-

- Cúm

 

10

 

 

-

- Thương hàn

 

11

 

 

-

- Haemophilus influenzae týp b

 

12

 

 

-

- Sốt xuất huyết

 

13

 

 

20

- Bạch hầu

 

14

 

 

90

- Ho gà

 

15

16

17

 

 

30

90

-

- Uốn ván

- Phế cầu khuẩn

- Văcxin Bại liệt tiêm

 

II

3002

10

 

Sinh phẩm điều trị

Theo

1

 

 

 

- Huyết thanh kháng Dại

tiêu

2

 

 

 

- Huyết thanh kháng nọc rắn

chuẩn

3

 

 

 

- Huyết thanh kháng độc tố Bạch hầu

được

4

 

 

 

- Huyết thanh kháng độc tố Uốn ván

Bộ Y tế

5

 

 

 

- Các loại Globulin miễn dịch

công

6

 

 

 

- Các loại Cytokine (Interferon, Interleukine)

nhận

7

 

 

 

- Các kháng nguyên giải mẫn cảm

 

8

9

 

 

 

- Huyết thanh kháng độc tố độc thịt

- Các chế phẩm máu

 

III

3002

90

90

Sinh phẩm chẩn đoán

Theo

1

 

 

 

- Các sinh phẩm chẩn đoán nhiễm vi rút ở người.

tiêu chuẩn

2

 

 

 

- Các sinh phẩm chẩn đoán nhiễm vi khuẩn ở người.

được

Bộ Y tế

3

 

 

 

- Các sinh phẩm chẩn đoán nhiễm ký sinh trùng ở người.

công nhận

4

5

 

6

 

 

 

- Các sinh phẩm chẩn đoán thai nghén

- Các sinh phẩm chẩn đoán nhóm máu

- Các sinh phẩm chẩn đoán miễn dịch (kháng thể huỳnh quang T4, T8...).

 

IV

3002

 

 

Bán thành phẩm các loại văcxin, sinh phẩm nêu tại mục I, II, III

Theo

t/chuẩn được

Bộ Y tế công nhận

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 3
826/2003/QÐ-BYT
Quyết định số 826/2003/QÐ-BYT Về việc ban hành danh mục các văcxin, sinh phẩm y tế sản xuất ở nước ngoài được Bộ Y tế xem xét để cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam năm 2003
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.