Nghị quyết số 83/2023/NQ-HĐND quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. Mức thu áp dụng cho các loại quặng kim loại và không kim loại, với mức từ 5.000 đồng đến 60.000 đồng/tấn hoặc m3 tùy theo loại khoáng sản. Nghị quyết thay thế Nghị quyết số 07/2017/NQ-HĐND.
Đối tượng áp dụng
Các tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản; các cơ quan nhà nước và tổ chức liên quan trong việc quản lý, thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Các điểm cốt lõi
- khai thác khoáng sản → phải nộp phí bảo vệ môi trường theo mức quy định cho từng loại khoáng sản (5.000 đồng - 60.000 đồng/tấn hoặc m3).
- Các loại quặng kim loại như sắt, mangan, titan, vàng, bạc... → mức thu từ 22.500 đến 270.000 đồng/tấn.
- Các loại khoáng sản không kim loại như đá, cát, đất sét... → mức thu từ 1.000 đến 40.000 đồng/m3 hoặc tấn.
- Hoạt động khai thác tận thu khoáng sản → áp dụng mức thu phí là 60% so với các loại khoáng sản tương ứng.
- Hội đồng nhân dân tỉnh giao UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện và báo cáo kết quả.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tác động tích cực: Tăng nguồn thu cho ngân sách địa phương, khuyến khích bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác khoáng sản.
- Tác động tiêu cực: Chi phí tăng lên đối với doanh nghiệp khai thác khoáng sản, có thể ảnh hưởng đến hiệu quả kinh tế.
- Những tổ chức và cá nhân khai thác khoáng sản sẽ phải chịu gánh nặng về chi phí, trong khi doanh nghiệp nhỏ và vừa có thể gặp khó khăn hơn.
❓ Câu hỏi thường gặp
Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với quặng sắt là bao nhiêu?
Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với quặng sắt là 50.000 đồng/tấn.
Các loại khoáng sản nào có mức thu phí cao nhất?
Quặng vàng có mức thu phí cao nhất, là 270.000 đồng/tấn.
Đối tượng nào phải nộp phí bảo vệ môi trường theo Nghị quyết này?
Các tổ chức và cá nhân khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Cao Bằng đều phải nộp phí bảo vệ môi trường theo mức quy định.
Nghị quyết này có hiệu lực từ khi nào?
Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 18 tháng 12 năm 2023.
Các loại khoáng sản không kim loại nào có mức thu phí cao nhất?
Đá hoa trắng làm bột carbonat có mức thu phí cao nhất, là 5.000 đồng/m3.
Toàn văn
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
----------------------
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------------------------------
Số: 83/2023/NQ-HĐND
Cao Bằng, ngày 08 tháng 12 năm 2023
NGHỊ QUYẾT
Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường
đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
-----------------------------------------------
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
KHOÁ XVII KỲ HỌP THỨ 17
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 27/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ quy định phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;
Xét Tờ trình số 3120/TTr-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Cao Bằng; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Cao Bằng như sau:
1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
2. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản theo quy định của pháp luật khoáng sản; các cơ quan nhà nước và tổ chức, cá nhân khác liên quan trong việc quản lý, thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
3. Mức thu
|
TT |
Loại khoáng sản |
Đơn vị tính (tấn hoạch m3 khoáng sản nguyên khai) |
Mức thu (đồng/tấn hoặc đồng/m3 khoáng sản nguyên khai) |
|
I |
Quặng khoáng kim loại |
||
|
1 |
Quặng sắt |
Tấn |
50.000 |
|
2 |
Quặng măng-gan (mangan) |
Tấn |
50.000 |
|
3 |
Quặng ti-tan (titan) |
Tấn |
50.000 |
|
4 |
Quặng vàng |
Tấn |
270.000 |
|
5 |
Quặng bạc, quặng thiệc |
Tấn |
225.000 |
|
6 |
Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), quặng ăng-ti-moan (antimon) |
Tấn |
50.000 |
|
7 |
Quặng chì, quặng kẽm |
Tấn |
250.000 |
|
8 |
Quặng nhôm, quặng bô-xít (bauxit) |
Tấn |
20.000 |
|
9 |
Quặng đồng, quặng ni-ken (nicken) |
Tấn |
60.000 |
|
10 |
Quặng cô-ban (coban), quặng mô-lip-đen (molybden), quặng thủy ngân, quặng ma-nhê (magie), quặng va-na-đi (vanadi) |
Tấn |
225.000 |
|
11 |
Quặng crô-mít (cromit) |
Tấn |
60.000 |
|
12 |
Quặng khoáng sản kim loại khác |
Tấn |
30.000 |
|
II |
Khoáng sản không kim loại |
||
|
1 |
Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình |
1.000 |
|
|
2 |
Đá, sỏi |
m3 |
|
|
2.1 |
Sỏi |
m3 |
6.000 |
|
2.2 |
Đá |
m3 |
|
|
2.2.1 |
Đá block (đã bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) |
m3 |
75.000 |
|
2.2.2 |
Đá làm vật liệu xây dựng thông thường |
m3 |
1.500 |
|
3 |
Đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (serpentin, barit, bentonit) |
m3 |
4.500 |
|
4 |
Đá làm fluorit |
m3 |
3.000 |
|
5 |
Đá hoa trắng (trừ quy định tại điểm 2.2.1 mục này) |
m3 |
|
|
5.1 |
Đá hoa trắng làm ốp lát, mỹ nghệ |
m3 |
60.000 |
|
5.2 |
Đá hoa trắng làm bột carbonat |
m3 |
5.000 |
|
6 |
Đá granit, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ quy định tại điểm 2.2.1 Mục này) |
m3 |
60.000 |
|
7 |
Cát vàng |
m3 |
4.500 |
|
8 |
Cát trắng |
m3 |
9.000 |
|
9 |
Các loại cát khác |
m3 |
3.000 |
|
10 |
Đất sét, đất làm gạch, ngói |
m3 |
2.250 |
|
11 |
Sét chị lửa |
m3 |
25.000 |
|
12 |
Đôlômit (dolomit), quắc-zit (quartzit) |
m3 |
40.000 |
|
13 |
Cao lanh |
Tấn |
5.000 |
|
14 |
Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật |
Tấn |
30.000 |
|
15 |
Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorit) |
Tấn |
30.000 |
|
16 |
A-pa-tit (apatit) |
Tấn |
4.000 |
|
17 |
Kim cương, ru-bi (rubi), sa-phia (sapphire) |
Tấn |
60.000 |
|
E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen |
|||
|
A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz) |
|||
|
Thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, Cờ-ri-ô-lit (cryolite), Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Birusa, Nê-phờ-rít (nefrite) |
|||
|
18 |
Cuộn, sạn |
m3 |
6.000 |
|
19 |
Đất làm thạch cao |
m3 |
3.000 |
|
20 |
Các loại đất khác |
m3 |
2.000 |
|
21 |
Phen-sờ-phát (felspat) |
Tấn |
4.000 |
|
22 |
Nước khoáng thiên nhiên |
m3 |
3.000 |
|
23 |
Các khoáng sản không kim loại khác |
Tấn |
30.000 |
|
III |
Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác tận thu khoáng sản |
Bằng 60% mức thu phí của các loại khoáng sản tương ứng quy định trên |
|
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết và báo cáo kết quả thực hiện vói Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.
Điều 3. Thuờng thực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 07/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng Khóa XVII, Kỳ họp thứ 17 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 18 tháng 12 năm 2023./.
Văn bản gốc (PDF)
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.