Quyết định số 86/2002/QĐ-BTC của Bộ Tài chính ban hành Danh mục hàng hóa và thuế suất thuế nhập khẩu để thực hiện lộ trình giảm thuế nhập khẩu theo Hiệp định dệt-may mặc ký giữa Việt Nam và Cộng đồng Châu Âu (EU) cho giai đoạn 2002 - 2005. Thuế suất áp dụng chỉ dành cho mặt hàng có Giấy chứng nhận xuất xứ từ EU.
要点
- Bộ Tài chính → ban hành Danh mục hàng hóa và thuế suất thuế nhập khẩu để thực hiện lộ trình giảm thuế theo Hiệp định dệt-may mặc ký với EU cho giai đoạn 2002 - 2005.
- Cơ quan Hải quan → áp dụng thuế suất trong Danh mục khi mặt hàng có Giấy chứng nhận xuất xứ từ EU.
- Doanh nghiệp nhập khẩu → chỉ được áp dụng thuế suất trong Danh mục nếu có Giấy chứng nhận xuất xứ từ EU.
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Giảm gánh nặng về chi phí nhập khẩu đối với doanh nghiệp và người tiêu dùng, thúc đẩy thương mại song phương giữa Việt Nam và EU.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho các doanh nghiệp không có Giấy chứng nhận xuất xứ từ EU.
❓ 常见问题
Thuế suất thuế nhập khẩu được áp dụng như thế nào?
Thuế suất thuế nhập khẩu chỉ được áp dụng khi mặt hàng có Giấy chứng nhận xuất xứ từ EU. (Điều 2)
Quyết định này áp dụng cho thời gian nào?
Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 năm 2002. (Điều 3)
Ai là đối tượng chịu sự điều chỉnh của Quyết định này?
Quyết định này áp dụng cho các doanh nghiệp nhập khẩu hàng hóa từ EU và cơ quan Hải quan. (Điều 1, Điều 2)
Thuế suất thuế nhập khẩu được giảm như thế nào?
Quyết định này không nêu rõ về mức giảm thuế suất cụ thể, chỉ đề cập đến việc áp dụng Danh mục hàng hóa và thuế suất theo Hiệp định dệt-may mặc ký với EU. (Điều 1)
Có cần Giấy chứng nhận xuất xứ từ EU không?
Có, chỉ khi mặt hàng có Giấy chứng nhận xuất xứ từ EU mới được áp dụng thuế suất trong Danh mục. (Điều 2)
全文
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để thực hiện lộ trình giảm thuế nhập khẩu theo Hiệp định hàng dệt-may mặc ký giữa Việt Nam và Cộng đồng Châu Âu (EU) cho giai đoạn 2002 – 2005
_____________________
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 26/12/1991 và các Luật sửa đổi, bổ sung Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 05/07/1993; số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;
Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội X;
Căn cứ Hiệp định buôn bán hàng dệt may mặc giữa Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt nam và Cộng đồng Châu âu ký tắt ngày 15 tháng 12 năm 1992 và các thư trao đổi ký bổ sung Hiệp định này;
Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/03/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;
Căn cứ ý kiến chỉ đạo của Phó Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Mạnh Cầm tại công văn số 3048/VPCP-QHQT ngày 05 tháng 6 năm 2002 của Văn phòng Chính phủ về việc ban hành Danh mục hàng hoá và lộ trình giảm thuế suất thuế nhập khẩu theo Hiệp định dệt may với EU cho giai đoạn 2002-2005;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục thuế.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu của các mặt hàng để thực hiện trong giai đoạn 2002 - 2005, đối với Hiệp định buôn bán hàng dệt-may mặc giữa Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt nam và Cộng đồng Châu âu (EU) ký tắt ngày 15 tháng12 năm 1992 và các thư trao đổi ký bổ sung Hiệp định này.
Điều 2. Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu của từng mặt hàng nêu tại Điều 1 của Quyết định này chỉ áp dụng khi mặt hàng đó có Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá của các nước Cộng đồng Châu Âu (EU).
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 năm 2002.
Điều 4. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phối hợp chỉ đạo thi hành Quyết định này.
THỨ TRƯỞNG
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。
译本
本文件提供以下语言版本: