Quyết định số 88/2008/QĐ-BNN Ban hành "Danh mục thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu thức ăn chăn nuôi nhập khẩu vào Việt Nam theo mã số HS"

Quyết định số 88/2008/QĐ-BNN của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu thức ăn chăn nuôi nhập khẩu vào Việt Nam theo mã số HS. Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.

문서 번호88/2008/QĐ-BNN
문서 유형결정
발행 기관Bộ Nông Nghiệp Và Môi Trường
서명자Vũ Văn Tám — Thứ trưởng
업데이트28. 06. 2026
산업Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn
분야Chưa Phân Loại
발행일22. 08. 2008
발효일27. 09. 2008
효력 만료일09. 08. 2012
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 88/2008/QĐ-BNN của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu thức ăn chăn nuôi nhập khẩu vào Việt Nam theo mã số HS. Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.

적용 범위

Các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có hoạt động nhập khẩu thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu thức ăn chăn nuôi vào Việt Nam.

핵심 사항

  • Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục bổ sung thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu thức ăn chăn nuôi nhập khẩu theo mã số HS.
  • Danh mục điều chỉnh mã số HS và một số thông tin các mặt hàng thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu thức ăn chăn nuôi nhập khẩu vào Việt Nam.
  • Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Cung cấp thông tin chính xác về các mặt hàng thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu thức ăn chăn nuôi nhập khẩu vào Việt Nam giúp doanh nghiệp và người dân có cái nhìn rõ ràng hơn.
  • Tác động tiêu cực: Cần thời gian để các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước điều chỉnh hoạt động theo quy định mới.

❓ 자주 묻는 질문

Quyết định này áp dụng cho ai?

Quyết định áp dụng cho các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có hoạt động nhập khẩu thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu thức ăn chăn nuôi vào Việt Nam.

Quyết định này có hiệu lực khi nào?

Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.

Danh mục thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu thức ăn chăn nuôi nhập khẩu được điều chỉnh như thế nào?

Danh mục bổ sung và điều chỉnh mã số HS của các mặt hàng thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu thức ăn chăn nuôi nhập khẩu vào Việt Nam.

Các tổ chức, cá nhân có cần tuân thủ quy định này không?

Các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có hoạt động nhập khẩu thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu thức ăn chăn nuôi vào Việt Nam phải chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này được ban hành dựa trên cơ sở nào?

Quyết định được căn cứ vào Nghị định số 01/2008/NĐ-CP và Nghị định số 12/2006/NĐ-CP của Chính phủ.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành “Danh mục thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu thức ăn chăn nuôi

nhập khẩu vào Việt Nam theo mã số HS”

________________________

 

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03/01/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Nghị định số 12/2006/NĐ-CP ngày 23/01/2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hoá quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hoá với nước ngoài.

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Chăn nuôi,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: 

1. Danh mục bổ sung thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu thức ăn chăn nuôi nhập khẩu vào Việt Nam theo mã số HS.

2. Danh mục điều chỉnh mã số HS và một số thông tin các mặt hàng thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu thức ăn chăn nuôi nhập khẩu vào Việt Nam. 

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Chăn nuôi, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan, các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có hoạt động trong lĩnh vực nhập khẩu thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu thức ăn chăn nuôi vào Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.