Quyết định này quy định mức thu phí sử dụng quốc lộ 20 tại hai trạm thu phí Km 51+940 Định Quán và Km 203+500 Đức Trọng, áp dụng cho các loại xe từ xe lam đến xe tải có trọng tải lớn. Mức phí được chia thành vé thông thường và vé tháng tùy theo loại phương tiện.
Đối tượng áp dụng
Người điều khiển phương tiện giao thông qua quốc lộ 20 tại hai trạm thu phí Km 51+940 Định Quán và Km 203+500 Đức Trọng
Các điểm cốt lõi
- Xe lam, máy kéo, công nông: Phải nộp 3.000 đồng/lần hoặc 30.000 đồng/tháng (Điều 1)
- Xe ô tô con dưới 7 chỗ ngồi: Phải nộp 6.000 đồng/lần hoặc 60.000 đồng/tháng (Điều 1)
- Xe từ 7 đến 11 chỗ ngồi và xe tải dưới 2 tấn: Phải nộp 8.000 đồng/lần hoặc 80.000 đồng/tháng (Điều 1)
- Xe từ 12 đến 30 chỗ ngồi và xe tải từ 2 đến dưới 4 tấn: Phải nộp 15.000 đồng/lần hoặc 150.000 đồng/tháng (Điều 1)
- Xe từ 31 chỗ trở lên và xe tải từ 4 đến dưới 10 tấn: Phải nộp 20.000 đồng/lần hoặc 200.000 đồng/tháng (Điều 1)
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Người dân và doanh nghiệp sử dụng quốc lộ 20 phải chịu thêm chi phí khi qua trạm thu phí, tạo nguồn thu cho ngân sách nhà nước
- Giảm tải giao thông tại các khu vực xung quanh trạm thu phí nhờ cơ chế khuyến khích sử dụng vé tháng
❓ Câu hỏi thường gặp
Mức phí cho xe ô tô con dưới 7 chỗ ngồi là bao nhiêu?
Xe ô tô con dưới 7 chỗ phải nộp 6.000 đồng/lần hoặc 60.000 đồng/tháng (Điều 1)
Mức phí cho xe tải từ 4 đến dưới 10 tấn là bao nhiêu?
Xe tải từ 4 đến dưới 10 tấn phải nộp 20.000 đồng/lần hoặc 200.000 đồng/tháng (Điều 1)
Mức phí cho xe chở hàng bằng Container 40 fit trở lên là bao nhiêu?
Xe chở hàng bằng Container 40 fit trở lên phải nộp 50.000 đồng/lần hoặc 500.000 đồng/tháng (Điều 1)
Toàn văn
|
BỘ TÀI CHÍNH ------------ Số: 89/2000/QĐ/BTC |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------------------------- Hà Nội, ngày 01 tháng 6 năm 2000 |
QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Về việc ban hành mức thu phí sử dụng quốc lộ 20 tại Trạm thu phí Km 51+940 Định Quán-Đồng Nai từ Km0 đến Km 128 và tại Trạm thu phí Km 203+500 Đức Trọng-Lâm Đồng từ Km129 đến Km 232 .
------------------------------
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 2/3/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 04/1999/NĐ-CP ngày 30/1/1999 của Chính phủ về phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước;
Sau khi có ý kiến của Bộ Giao thông vận tải (công văn số 978/BGTVT-TCKT ngày 4/4/2000);
Theo đề nghị của Tổng cục Trưởng Tổng cục Thuế,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu phí sử dụng quốc lộ 20 tại Trạm thu phí Km 51+940 Định Quán-Đồng Nai từ Km0 đến Km 128 và tại Trạm thu phí Km 203+500 Đức Trọng-Lâm Đồng từ Km129 đến Km 232.
Mức thu phí tại Điều này áp dụng đối với các đối tượng thu, nộp qui định tại Thông tư số 57/1998/TT-BTC ngày 27/4/1998 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu phí cầu đường của Nhà nước quản lý, Thông tư số 75/1998/TT-BTC ngày 2/6/1998 của Bộ Tài chính hướng dẫn sửa đổi, bổ sung điểm 1.d, mục A, phần IV và điểm 3.n, mục I Thông tư số 57/1998/TT-BTC ngày 27/4/1998 của Bộ Tài chính và Thông tư số 05/1999/BTC ngày 13/1/1999 của Bộ Tài chính hướng dẫn sửa đổi, bổ sung điểm 3, mục I Thông tư số 57/1998/TT-BTC ngày 27/4/1998.
Điều 2: Cơ quan thu phí quốc lộ 20 Trạm thu phí Km 51+940 Định Quán-Đồng Nai và Trạm thu phí Km 203+500 Đức Trọng-Lâm Đồng thực hiện thu, nộp và quản lý tiền phí thu được theo qui định tại Thông tư số 54/1999/TT-BTC ngày 10/5/1999 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 04/1999/NĐ-CP ngày 30/1/1999 của Chính phủ vè phí, lệ phí thuộc Ngân sách nhà nước.
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Điều 4: Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp phí, đơn vị được Bộ Giao thông vận tải giao nhiệm vụ tổ chức thu phí quốc lộ 20 và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận: - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ - UBND các tỉnh, TP trực thuộc TƯ, - Cục Thuế tỉnh Đồng Nai, Lâm Đồng, - Lưu: VP (HC,TH), TCT (HC, NV4). |
K/T BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Phạm Văn Trọng |
BIỂU MỨC THU PHÍ SỬ DỤNG QUỐC LỘ 20
Tại Trạm thu phí Km 51+940 Định Quán-Đồng Nai từ Km0 đến Km 128 và tại Trạm thu phí Km 203+500 Đức Trọng-Lâm Đồng từ Km129 đến Km 232
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 89/2000/QĐ/BTC
ngày 01 tháng 6 năm 2000)
----------------------------------------
|
TT
|
ĐỐI TƯỢNG THU PHÍ |
MỨC THU |
|
Vé thông thường(đồng/vé/lần)
|
Vé tháng(đồng/vé/tháng) |
||
|
1 |
Xe lam, máy kéo, công nông, bông sen |
3.000 |
30.000 |
|
2 |
Xe ô tô con các loại (dưới 7 chỗ) |
6.000 |
60.000 |
|
3 |
Xe ô tô từ 7 chỗ ngồi đến 11 chỗ ngồi và xe có trọng tải dưới 2 tấn |
8.000 |
80.000 |
|
4 |
Xe ô tô từ 12 chỗ ngồi đến 30 chỗ ngồi và xe có trọng tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn |
15.000 |
150.000 |
|
5 |
Xe ô tô từ 31 chỗ ngồi trở lên và xe có trọng tải từ 4 tấn đến dưới 10 tấn |
20.000 |
200.000 |
|
6 |
Xe có trọng tải từ 10 tấn đến dưới 15 tấn |
25.000 |
250.000 |
|
7 |
Xe có trọng tải từ 15 tấn đến dưới 18 tấn và xe chở hàng bằng Conainer 20 fit trở lên đến dưới 40 fit |
30.000 |
300.000 |
|
8 |
Xe tải có trọng tải từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng Container 40 fit trở lên |
50.000 |
500.000 |
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.
Bản dịch
Văn bản này có sẵn ở các ngôn ngữ sau: