Quyết định số 89/2005/QĐ-BTC sửa đổi, bổ sung mức thu phí bảo đảm hàng hải cho tàu thủy và tàu Lash từ năm 2006. Mức phí sẽ giảm dần trong các năm sau.
适用范围
Tàu thủy vào, rời cảng biển, cảng chuyên dùng phục vụ dầu khí, quá cảnh đi Campuchia; tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp phí, lệ phí hàng hải; cơ quan, tổ chức thu phí, lệ phí hàng hải và các đơn vị có liên quan.
要点
- Tàu thủy (trừ tàu Lash) vào, rời cảng: 0,135 USD/GT tại Khu vực I và III; 0,078 USD/GT tại Khu vực II
- Tàu Lash mẹ vào, rời cảng: 0,050 USD/GT tại Khu vực I và III; 0,034 USD/GT tại Khu vực II
- Sà lan con của tàu Lash chỉ thu khi rời tàu mẹ để đi trên luồng: 0,073 USD/GT tại Khu vực I và III; 0,034 USD/GT tại Khu vực II
- Mức phí hoa tiêu khu vực Bình Trị - Hòn Chông: 40 đồng/GT-HL, mức thu tối thiểu: 500.000đ/tàu/lượt
- Từ 1/1/2006 đến 31/12/2006, mức phí bảo đảm hàng hải bằng 90% mức quy định; từ 1/1/2007 trở đi, bằng 75%
🌐 本文件的社会影响
- Tạo lợi ích cho doanh nghiệp vận tải thông qua việc giảm phí bảo đảm hàng hải
- Gánh nặng tài chính cho các chủ tàu và người điều hành tàu sẽ tăng trong giai đoạn đầu nhưng sau đó giảm dần
❓ 常见问题
Mức phí bảo đảm hàng hải đối với tàu thủy (trừ tàu Lash) là bao nhiêu?
Tàu thủy vào, rời cảng: 0,135 USD/GT tại Khu vực I và III; 0,078 USD/GT tại Khu vực II.
Mức phí bảo đảm hàng hải đối với tàu Lash mẹ là bao nhiêu?
Tàu Lash mẹ vào, rời cảng: 0,050 USD/GT tại Khu vực I và III; 0,034 USD/GT tại Khu vực II.
Mức phí bảo đảm hàng hải đối với sà lan con của tàu Lash là bao nhiêu?
Sà lan con của tàu Lash chỉ thu khi rời tàu mẹ để đi trên luồng: 0,073 USD/GT tại Khu vực I và III; 0,034 USD/GT tại Khu vực II.
Mức phí hoa tiêu khu vực Bình Trị - Hòn Chông là bao nhiêu?
Mức phí hoa tiêu khu vực Bình Trị - Hòn Chông: 40 đồng/GT-HL, mức thu tối thiểu: 500.000đ/tàu/lượt.
Mức phí bảo đảm hàng hải sẽ giảm như thế nào?
Từ 1/1/2006 đến 31/12/2006, mức phí bảo đảm hàng hải bằng 90% mức quy định; từ 1/1/2007 trở đi, bằng 75%.
全文
|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 89/2005/QĐ-BTC |
Hà Nội, ngày 08 tháng 12 năm 2005 |
QUYẾT ĐỊNH
Sửa đổi, bổ sung mức thu phí bảo đảm hàng hải quy định tại Quyết định số 88/2004/QĐ-BTC ngày 19/11/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành mức thu phí, lệ phí hàng hải
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Bộ Luật Hàng hải Việt Nam;
Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28/8/2001;
Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 1/7/2003 của Chính phủ qui định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 3/6//2002 của Chính phủ qui định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;
Theo đề nghị của Bộ Giao thông vận tải tại công văn số 6669/BGTVT-TC ngày 25/10/2005,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điểm qui định tại Quyết định số 88/2004/QĐ-BTC ngày 19/11/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành mức thu phí, lệ phí hàng hải như sau:
1.Điểm 1-II, Mục B, Phần II sửa đổi, bổ sung như sau:
Tàu thủy vào, rời cảng biển, cảng chuyên dùng phục vụ dầu khí, quá cảnh đi Campuchia phải nộp phí bảo đảm hàng hải như sau:
|
Loại tàu |
Khu vực I và III |
Khu vực II |
|
A. Tàu thuỷ (trừ tàu Lash) |
0,135 USD/GT 0,135 USD/GT |
0,078 USD/GT 0,078 USD/GT |
|
B. Tàu Lash |
|
|
|
- Tàu mẹ |
|
|
|
Lượt vào |
0,050 USD/GT |
0,034 USD/GT |
|
Lượt rời |
0,050 USD/GT |
0,034 USD/GT |
|
- Sà lan con |
(chỉ thu khi rời tàu mẹ để đi trên luồng) |
|
|
Lượt vào |
0,073 USD/GT |
0,034 USD/GT |
|
Lượt rời |
0,073 USD/GT |
0,034 USD/GT |
Từ ngày 01/01/2006 đến 31/12/2006 mức thu phí bảo đảm hàng hải bằng 90% mức thu quy định tại Biểu này.
Từ ngày 01/01/2007 trở đi, mức thu phí bảo đảm hàng hải bằng 75% mức thu qui định tại Biểu này.
2. Tiết 1.2, điểm 1-III, Phần III, sửa đổi, bổ sung như sau: Mức thu phí hoa tiêu khu vực Bình Trị - Hòn Chông: 40 đồng/GT-HL, mức thu tối thiểu: 500.000đồng/tàu/lượt.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp phí, lệ phí hàng hải; Cơ quan, tổ chức thu phí, lệ phí hàng hải và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
THỨ TRƯỞNG
Trương Chí Trung
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- VP Trung ương Đảng;
- VP Quốc hội, VP Chủ tịch nước;
- Toà án NDTC, Viện KSNDTC;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW
- Sở Tài chính, Cục thuế các tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- Cục Hàng hải Việt Nam;
- Các Cảng vụ hàng hải, các cảng biển;
- Tổng công ty Hàng hải Việt Nam;
- Tổng công ty Công nghiệp tàu thuỷ Việt Nam;
- Các Vụ, Tổng cục, cơ quan trực thuộc Bộ Tài chính;
- Công báo;
- Lưu: VT, TCDN.
KT.BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Trương Chí Trung
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。
译本
本文件提供以下语言版本: