Quyết định số 90/2002/QÐ-BTC của bộ trưởng bộ tài chính về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số nhóm mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi

Quyết định số 90/2002/QĐ-BTC sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi. Văn bản này quy định cụ thể mức thuế suất áp dụng cho từng loại mặt hàng.

Document No.90/2002/QÐ-BTC
Document typeDecision
Issuing authorityBộ Tài Chính
Signed byTrương Chí Trung
Updated16/06/2026
FieldChưa Phân Loại
Issued date11/07/2002
Effective date12/07/2002
Expiry date
StatusIn effect
✦ Smart summary

Quyết định số 90/2002/QĐ-BTC sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi. Văn bản này quy định cụ thể mức thuế suất áp dụng cho từng loại mặt hàng.

Scope of application

Người nộp tờ khai hải quan, cơ quan Hải quan

Key points

  • Nhóm 2709: Dầu thô (dầu mỏ) và condensate có thuế suất 15%, loại khác trong nhóm này có thuế suất 15%.
  • Nhóm 2710: Các chế phẩm dầu mỏ chiếm từ 70% trở lên, thành phần cơ bản của các chế phẩm đó có thuế suất 30%. Xăng động cơ có pha chì và không pha chì loại cao cấp cũng có thuế suất 30%
  • Dầu hoả thông dụng và dầu hoá hơi có thuế suất 25%.
  • Nhiên liệu bay có độ chớp cháy từ 23 độ C trở lên có thuế suất 25%. Dầu gốc để pha chế dầu nhờn có thuế suất 10%.
  • Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay có thuế suất 5%, dầu biến thế và dầu cho bộ phận ngắt mạch điện có thuế suất 10%

🌐 Social impact of this document

  • Giúp điều chỉnh mức thuế nhập khẩu ưu đãi đối với các mặt hàng dầu mỏ, từ đó ảnh hưởng đến giá thành sản phẩm.
  • Các doanh nghiệp kinh doanh mặt hàng này sẽ chịu tác động về chi phí nhập khẩu.
  • Người tiêu dùng có thể bị ảnh hưởng bởi sự thay đổi trong giá cả của các sản phẩm liên quan.

❓ Frequently asked questions

Nhóm mặt hàng nào được sửa đổi thuế suất?

Nhóm 2709 và 2710

Thuế suất mới áp dụng cho dầu thô (dầu mỏ) là bao nhiêu%

15%

Xăng động cơ có pha chì loại cao cấp có thuế suất bao nhiêu%

30%

Full text

BỘ TÀI CHÍNH
********

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 90/2002/QÐ-BTC

Hà Nội, ngày 11 tháng 7 năm 2002

QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi

-----------------------------------

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/03/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, Cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;

Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của Ủy ban thường vụ Quốc hội khóa X;

Căn cứ điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục thuế; 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 quy định tại Quyết định số 72/2002/QĐ-BTC ngày 5/6/2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:

Mã số

Mô tả nhóm, mặt hàng

Thuế suất (%)

Nhóm

Phân nhóm

1

2

3

4

5

 

 

 

 

 

2709

 

 

Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bitum, ở dạng thô

 

2709

00

10

- Dầu thô (dầu mỏ)

15

2709

00

20

- Condensate

10

2709

00

90

- Loại khác

15

 

 

 

 

 

2710

 

 

Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum

 

Mã số

Mô tả nhóm, mặt hàng

Thuế

Nhóm

 

Phân nhóm

 

Suất

(%)

1

2

3

4

5

 

 

 

chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó

 

 

 

 

- Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó:

 

2710

11

 

- - Dầu nhẹ và các chế phẩm:

 

2710

11

11

- - - Xăng động cơ có pha chì, loại cao cấp

30

2710

11

12

- - - Xăng động cơ không pha chì, loại cao cấp

30

2710

11

13

- - -  Xăng động cơ có pha chì, loại thông dụng

30

2710

11

14

- - - Xăng động cơ không pha chì, loại thông dụng

30

2710

11

15

- - - Xăng động cơ khác, có pha chì

30

2710

11

16

- - - Xăng động cơ khác, không pha chì

30

2710

11

17

- - - Xăng máy bay

15

2710

11

21

- - - Xăng trắng

10

2710

11

22

- - - Xăng dung môi có hàm lượng chất thơm thấp, dưới 1%

 

10

2710

11

23

- - - Xăng dung môi khác

10

2710

11

24

- - - Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng

 

30

2710

11

25

- - - Dầu nhẹ khác

30

2710

11

29

- - - Loại khác

30

2710

19

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

- - - Các loại dầu trung bình và các chế phẩm:

 

2710

19

11

- - - - Dầu hoả thông dụng

25

2710

19

12

- - - - Dầu hoả khác bao gồm cả dầu hoá hơi

25

2710

19

13

- - - - Nhiên liệu bay có độ chớp cháy từ 23 độ C trở lên

25

2710

19

14

- - - - Nhiên liệu bay có độ chớp cháy dưới 23 độ C

25

2710

19

15

- - - - Paraphin mạch thẳng

10

2710

19

19

- - - - Dầu trung bình khác và các chế phẩm

10

 

 

 

- - - Loại khác:

 

2710

19

21

- - - - Dầu gốc để pha chế dầu nhờn

10

2710

19

22

- - - - Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay

5

2710

19

23

- - - - Dầu bôi trơn khác

20

2710

19

24

- - - - Mỡ bôi trơn

10

2710

19

25

- - - - Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực

3

2710

19

26

- - - - Dầu biến thế và dầu cho bộ phận ngắt mạch điện

10

2710

19

27

- - - - Nhiên liệu điêzen cho động cơ tốc độ cao

15

2710

19

28

- - - - Nhiên liệu điêzen khác

15

2710

19

29

- - - - Dầu nhiên liệu khác

0

2710

19

30

- - - - Loại khác

10

2710

90

00

- Loại khác

10

 

 

 

 

 

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ ngày 12/7/2002. Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ./.

Nơi nhận:                                                                   KT/BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

- Văn phòng TW Đảng                                                             THỨ TRƯỞNG     

- VP Quốc hội, VP Chủ tịch nước

- Viện kiểm sát NDTC, Tòa án

   nhân dân tối cao

- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan

   thuộc Chính phủ                                                                            ĐÃ KÝ

- UBND, Sở Tài chính, Cục thuế các tỉnh,

   thành phố trực thuộc TW                                                              

- Các Tổng cục, Cục, Vụ, Viện, đơn vị

   trực thuộc Bộ Tài chính                                                                      

 - Đại diện TCT tại các tỉnh phía Nam                                      Trương Chí Trung

- Lưu: VP (HC, TH)

      TCT (HC, NV3)

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Relations map

90/2002/QÐ-BTC
Quyết định số 90/2002/QÐ-BTC của bộ trưởng bộ tài chính về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số nhóm mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
In effect

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.