Quyết định số 93/2007/QĐ-BTC Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng khí hoá lỏng và nhiên liệu đốt khác trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

Quyết định số 93/2007/QĐ-BTC điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng khí hoá lỏng và nhiên liệu đốt khác. Các mức thuế suất mới được áp dụng từ ngày 20 tháng 11 năm 2007.

문서 번호93/2007/QĐ-BTC
문서 유형결정
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Trương Chí Trung
업데이트28. 06. 2026
산업Tài Chính
분야Quản Lý ThuếPhí Và Lệ Phí
발행일16. 11. 2007
발효일20. 11. 2007
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định số 93/2007/QĐ-BTC điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng khí hoá lỏng và nhiên liệu đốt khác. Các mức thuế suất mới được áp dụng từ ngày 20 tháng 11 năm 2007.

핵심 사항

  • Mặt hàng nhiên liệu đốt khác (mã số 2710) → thuế suất nhập khẩu ưu đãi là 33%
  • Mặt hàng khí hoá lỏng (mã số 2711) → thuế suất nhập khẩu ưu đãi từ 0% đến 11%
  • chịu thuế: Doanh nghiệp nhập khẩu mặt hàng khí hoá lỏng và nhiên liệu đốt khác
  • Thời hạn áp dụng: Từ ngày 20 tháng 11 năm 2007
  • Cơ sở pháp lý: Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Doanh nghiệp nhập khẩu mặt hàng khí hoá lỏng và nhiên liệu đốt khác sẽ phải chịu mức thuế suất mới, có thể ảnh hưởng đến chi phí sản xuất.
  • Những doanh nghiệp nhập khẩu với lượng lớn có thể giảm chi phí nếu thuế suất được điều chỉnh thấp hơn.

❓ 자주 묻는 질문

Thuế suất nhập khẩu ưu đãi cho mặt hàng nhiên liệu đốt khác là bao nhiêu?

Mặt hàng nhiên liệu đốt khác (mã số 2710) có thuế suất nhập khẩu ưu đãi là 33%.

Thuế suất nhập khẩu ưu đãi cho khí hoá lỏng là bao nhiêu?

Mặt hàng khí hoá lỏng (mã số 2711) có thuế suất nhập khẩu ưu đãi từ 0% đến 11%, tùy theo loại cụ thể.

Quyết định này áp dụng khi nào?

Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hải quan hàng hóa nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan kể từ ngày 20 tháng 11 năm 2007.

Có bao nhiêu loại khí hoá lỏng được quy định trong quyết định?

Quyết định quy định cho các loại khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác, bao gồm khí tự nhiên, propan, butan, etylen, propylen, butylen và butadien.

Có mức thuế suất nào được giảm không?

Đối với mặt hàng khí dầu mỏ dạng hóa lỏng (mã số 2711), các loại như khí tự nhiên, propan, butan, etylen, propylen, butylen và butadien đều có thuế suất nhập khẩu ưu đãi là 0%.

전문

BỘ TÀI CHÍNH CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 93/2007/QĐ-BTC Hà Nội, ngày 16 tháng 11 năm 2007

QUYẾT ĐỊNH

Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng

khí hoá lỏng và nhiên liệu đốt khác trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11 ngày 14 tháng 06 năm 2005;

Căn cứ Nghị quyết số 977/2005/NQ-UBTVQH11 ngày 13 tháng 12 năm 2005 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng;

Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01 tháng 07 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Căn cứ Nghị định số 149/2005/NĐ-CP ngày 08 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế, Cục trưởng Cục Quản lý giá.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng nhiên liệu đốt khác thuộc nhóm hàng 2710 và mặt hàng khí hoá lỏng thuộc nhóm 2711 quy định tại Quyết định số 39/2007/QĐ-BTC ngày 30 tháng 05 năm 2007 và Quyết định số 81/2007/QĐ-BTC ngày 10/10/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành các mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:

Mã số

Mô tả hàng hóa

Thuế suất (%)

2710

Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ khoáng bitum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có chứa 70% khối lượng trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải

2710

19

- - Loại khác:

2710

19

33

00

- - - - Nhiên liệu đốt khác

0

2711

Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác

- Dạng hóa lỏng:

2711

11

00

00

- - Khí tự nhiên

0

2711

12

00

00

- - Propan

0

2711

13

00

00

- - Butan

0

2711

14

- -Etylen, propylen, butylen và butadien

2711

14

10

00

- - Etylen

0

2711

14

90

00

- - Loại khác

0

2711

19

00

00

- - Loại khác

0

- - Dạng khí

2711

21

00

00

- - Khí tự nhiên

1

2711

29

00

00

- - Loại khác

1

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hải quan hàng hóa nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan kể từ ngày 20 tháng 11 năm 2007./.

 

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

(Đã ký)

Trương Chí Trung

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

93/2007/QĐ-BTC
Quyết định số 93/2007/QĐ-BTC Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng khí hoá lỏng và nhiên liệu đốt khác trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.