Quyết định này phê duyệt Hiệp định vận tải biển giữa Chính phủ Việt Nam và Triều Tiên, có hiệu lực từ ngày ký kết.
要点
- Phê duyệt Hiệp định vận tải biển giữa Chính phủ Việt Nam và Triều Tiên
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Tăng cường hợp tác giao thông vận tải giữa hai nước, thúc đẩy thương mại và đầu tư.
- Tác động tiêu cực: Chi phí thực hiện hiệp định có thể cao đối với các bên liên quan.
❓ 常见问题
Hiệp định này khi nào có hiệu lực?
Hiệp định có hiệu lực từ ngày ký kết vào 03 tháng 5 năm 2002.
Ai là cơ quan thực hiện thủ tục phê duyệt Hiệp định?
Bộ Ngoại giao chịu trách nhiệm làm thủ tục đối ngoại về việc phê duyệt và thông báo cho các cơ quan nước ta ngày bắt đầu có hiệu lực của Hiệp định.
Hiệp định này áp dụng cho những lĩnh vực nào?
Hiệp định vận tải biển giữa Chính phủ Việt Nam và Triều Tiên, nhưng không chi tiết về nội dung cụ thể được nêu trong văn bản.
Thủ tục phê duyệt Hiệp định như thế nào?
Theo Quyết định này, Thủ tướng Chính phủ đã phê duyệt Hiệp định vận tải biển giữa hai nước. Bộ Ngoại giao sẽ thực hiện thủ tục đối ngoại về việc phê duyệt và thông báo cho các cơ quan liên quan.
Hiệp định có quy định gì về thời hạn hiệu lực?
Văn bản không nêu rõ thời hạn hiệu lực của Hiệp định, chỉ xác nhận ngày ký kết là 03 tháng 5 năm 2002.
全文
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Hiệp định vận tải biển giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã
hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa
dân chủ nhân dân Triều Tiên.
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Pháp lệnh về ký kết và thực hiện điều ước quốc tế của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam ngày 20 tháng 8 năm 1998;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Hiệp định vận tải biển giữa Chính phủ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hoà dân chủ nhân dân Triều Tiên, ký tại Bình Nhưỡng ngày 03 tháng 5 năm 2002.
Điều 2. Bộ Ngoại giao làm thủ tục đối ngoại về việc phê duyệt và thông báo cho các cơ quan nước ta ngày bắt đầu có hiệu lực của Hiệp định trên./.
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。
译本
本文件提供以下语言版本: