Quyết định này bổ sung ký hiệu số thứ tự của Ngân hàng Trách nhiệm Hữu hạn UFJ vào Hệ thống mã Ngân hàng dùng trong giao dịch thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước. Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.
핵심 사항
- Ngân hàng Trách nhiệm Hữu hạn UFJ → được bổ sung ký hiệu số thứ tự 631 vào Hệ thống mã Ngân hàng dùng trong giao dịch thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước.
- Các chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam → vẫn giữ nguyên quy định hiện hành về ký hiệu số thứ tự.
- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Ngân hàng UFJ sẽ thuận lợi hơn trong việc thực hiện giao dịch thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước.
- Các ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam không bị ảnh hưởng trực tiếp, nhưng cần cập nhật thông tin mới.
❓ 자주 묻는 질문
Ngân hàng UFJ được bổ sung ký hiệu số thứ tự vào khi nào?
Ngân hàng Trách nhiệm Hữu hạn UFJ được bổ sung ký hiệu số thứ tự 631 vào Hệ thống mã Ngân hàng từ ngày Quyết định này có hiệu lực.
Quyết định này có hiệu lực khi nào?
Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.
Ngân hàng UFJ được bổ sung ký hiệu số thứ tự vào đâu trong Hệ thống mã Ngân hàng?
Ký hiệu số thứ tự của Ngân hàng Trách nhiệm Hữu hạn UFJ được bổ sung vào điểm 5, Phụ lục số 3 kèm theo Quyết định số 1247/2003/QĐ-NHNN.
Các ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam có bị ảnh hưởng không?
Không, các ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam vẫn giữ nguyên quy định hiện hành về ký hiệu số thứ tự trong Hệ thống mã Ngân hàng dùng trong giao dịch thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước.
전문
|
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 988/2004/QĐ-NHNN |
Hà Nội, ngày 05 tháng 08 năm 2004 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc bổ sung vào điểm 5 Phụ lục số 3 kèm theo Quyết định số 1247/2003/QĐ-NHNN2 ngày 20/10/2003
của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quy định về Hệ thống mã Ngân hàng dùng trong giao dịch thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước
_______________________
THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước ngày 12/12/1997 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ngân hàng Nhà nước Việt nam ngày 17/6/2003;
Căn cứ Luật các tổ chức tín dụng ngày 12/12/1997;
Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 5/11/2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế toán-Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Bổ sung ký hiệu số thứ tự của Ngân hàng Trách nhiệm Hữu hạn UFJ vào điểm 5, Phụ lục số 3 kèm theo Quyết định số 1247/2003/QĐ-NHNN ngày 20/10/2003 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quy định về Hệ thống mã Ngân hàng dùng trong giao dịch thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước như sau:
5. Các chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam:
|
Số TT |
Tên chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
Ký hiệu số thứ tự |
|
29 |
Ngân hàng Trách nhiệm Hữu hạn UFJ |
631 |
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính, Cục trưởng Cục Công nghệ tin học Ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Tổng Giám đốc (Giám đốc) Tổ chức tín dụng và Kho bạc Nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
KT/THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
PHÓ THỐNG ĐỐC
Vũ Thị Liên
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.
번역본
이 문서는 다음 언어로 제공됩니다: