Nghị định số 99/1999/NĐ-CP Về việc phê chuẩn số đại biểu HĐND tỉnh; danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình nhiệm kỳ 1999 - 2004

Nghị định này phê chuẩn số lượng 45 đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình nhiệm kỳ 1999-2004, gồm 17 đơn vị bầu cử với số đại biểu được bầu khác nhau ở mỗi đơn vị.

문서 번호99/1999/NĐ-CP
문서 유형시행령
발행 기관Tài Khoản Trung Ương
서명자Phan Văn Khải — Thủ tướng
업데이트01. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일10. 09. 1999
발효일10. 09. 1999
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Nghị định này phê chuẩn số lượng 45 đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình nhiệm kỳ 1999-2004, gồm 17 đơn vị bầu cử với số đại biểu được bầu khác nhau ở mỗi đơn vị.

핵심 사항

  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Bình, Bộ trưởng - Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
  • Phê chuẩn 45 đại biểu HĐND tỉnh Ninh Bình, với 17 đơn vị bầu cử có số lượng đại biểu khác nhau: 3 đại biểu ở 11 đơn vị, 2 đại biểu ở 6 đơn vị.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực là việc đảm bảo quy trình bầu cử diễn ra đúng luật định, nâng cao chất lượng đại diện cho người dân.
  • Tiêu cực có thể là gánh nặng về thời gian và công sức cho các đơn vị bầu cử trong quá trình tổ chức bầu cử.

❓ 자주 묻는 질문

Số lượng đại biểu HĐND tỉnh Ninh Bình là bao nhiêu?

45 đại biểu.

Có bao nhiêu đơn vị bầu cử và mỗi đơn vị bầu cử có bao nhiêu đại biểu?

17 đơn vị bầu cử, trong đó 11 đơn vị bầu 3 đại biểu và 6 đơn vị bầu 2 đại biểu.

Ai chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này?

Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Bình, Bộ trưởng - Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ.

전문

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 99/1999/NĐ-CP
Hà Nội, ngày 10 tháng 9 năm 1999

NGHỊ ĐỊNH

Về việc phê chuẩn số đại biểu HĐND tỉnh; danh sách các đơn vị bầu cử và

số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh

Ninh Bình nhiệm kỳ 1999 - 2004

 __________________________

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Điều 9, Điều 10 và Điều 11 của Luật bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân (sửa đổi) được Quốc hội thông qua ngày 21 tháng 6 năm 1994;

Theo đề nghị của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Bình và Bộ trưởng - Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ, 

NGHỊ ĐỊNH:

Điều 1. Phê chuẩn số lượng 45 (bốn mươi nhăm) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, 17 (mười bảy) đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh Ninh Bình (có danh sách kèm theo).

Điều 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Bình, Bộ trưởng - Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

TM. CHÍNH PHỦ

THỦ TƯỚNG 

(Đã ký) 

Phan Văn Khải

DANH SÁCH ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU

Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNHNINH BÌNH

STT

ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH

ĐƠN VỊ BẦU CỬ

SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ

 

Thị xã Ninh Bình

Đơn vị bầu cử số 1

03 đại biểu

 

Thị xã Tam Điệp

Đơn vị bầu cử số 02

03 đại biểu

 

Huyện Nho Quan

Đơn vị bầu cử số 03

Đơn vị bầu cử số 04

Đơn vị bầu cử số 05

03 đại biểu

02 đại biểu

02 đại biểu

 

Huyện Gia Viễn

Đơn vị bầu cử số 06

Đơn vị bầu cử số 07

03 đại biểu

03 đại biểu

 

Huyện Hoa Lư

Đơn vị bầu cử số 08

Đơn vị bầu cử số 09

03 đại biểu

02 đại biểu

 

Huyện Yên Mô

Đơn vị bầu cử số 10

Đơn vị bầu cử số 11

03 đại biểu

03 đại biểu

 

Huyện Yên Khánh

Đơn vị bầu cử số 12

Đơn vị bầu cử số 13

Đơn vị bầu cử số 14

03 đại biểu

02 đại biểu

02 đại biểu

 

Huyện Kim Sơn

Đơn vị bầu cử số 15

Đơn vị bầu cử số 16

Đơn vị bầu cử số 17

03 đại biểu

03 đại biểu

02 đại biểu

Tổng hợp:

Bầu03 đại biểu có 11 đơn vị

Bầu02 đại biểu có 06 đơn vị

 

 

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Đã ký)
Phan Văn Khải
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 1
99/1999/NĐ-CP
Nghị định số 99/1999/NĐ-CP Về việc phê chuẩn số đại biểu HĐND tỉnh; danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình nhiệm kỳ 1999 - 2004
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.