通知2010年第1号关于省、直辖市人民政府所属民政部门直接管理的表彰奖励委员会的功能、职责、权限、组织和编制的规定

通知2010年第1号关于省、直辖市民政部门直接管理的表彰奖励委员会的功能、职责、权限和编制的规定。本通知详细规定了表彰奖励委员会的位置、功能、职责、权限、组织结构和编制。

文号01/2010/TT-BNV
文件类型通知
发布机关内务部
签署人Trần Văn Tuấn — Bộ trưởng
更新27/06/2026
行业内务
领域竞赛运动奖励
发布日期16/04/2010
生效日期31/05/2010
失效日期15/12/2014
状态已失效
✦ 智能摘要

通知2010年第1号关于省、直辖市民政部门直接管理的表彰奖励委员会的功能、职责、权限和编制的规定。本通知详细规定了表彰奖励委员会的位置、功能、职责、权限、组织结构和编制。

适用范围

省、直辖市人民政府所属民政部门直接管理的表彰奖励委员会。

要点

  • 表彰奖励委员会是民政部门的下属机构,协助民政局局长履行国家对表彰奖励工作的行政管理职能。
  • 表彰奖励委员会主任是民政局副局长,并对委员会的所有活动承担法律责任。
  • 委员会最多设立三个科室,包括综合行政科:负责各厅局、区县市镇、企业等单位的表彰奖励工作。
  • 表彰奖励委员会主任确定委员会的工作岗位,由民政局局长向省级人民政府提出申请并获得批准,确保有足够的编制。
  • 委员会有权审查表彰奖励申请材料,并按照规定管理、保存表彰奖励档案。

🌐 本文件的社会影响

  • 积极影响:增强地方表彰奖励工作的效果。
  • 消极影响:可能会增加民政部门在组织和管理方面的负担。

❓ 常见问题

省、直辖市民政部门直接管理的表彰奖励委员会的功能是什么?

表彰奖励委员会协助民政局局长为省级人民政府提供咨询,执行国家对表彰奖励工作的行政管理职能。

表彰奖励委员会主任的角色是什么?

表彰奖励委员会主任是民政局副局长,并对委员会的所有活动承担法律责任。

表彰奖励委员会有多少个科室?

委员会最多设立三个科室,包括综合行政科:负责各厅局、区县市镇、企业等单位的表彰奖励工作。

表彰奖励委员会有权审查表彰奖励申请材料吗?

是的,委员会有权审查各厅局、区县市镇、民族团结组织、政治组织、社会政治组织、社会组织和经济组织的地方和基层的表彰奖励申请材料。

表彰奖励委员会如何管理表彰奖励基金?

委员会根据法律规定建立、管理和使用表彰奖励基金;分级管理、发放、回收和更换表彰奖励实物。

全文

内务部

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:01/2010/通政联
河内,二〇一〇年四月十六日

通知

关于省、直辖市人民政府所属民政厅下设的竞赛表彰委员会职能、任务、权限、组织和编制的指导意见

___________________________

根据二〇〇七年十二月三日国务院令第178号《关于部委职能、任务、权限和机构设置的规定》;

根据二〇〇八年二月四日国务院令第13号《关于省、直辖市人民政府各专业部门机构设置的规定》;

根据二〇〇八年四月十七日国务院令第48号《关于人事部职能、任务、权限和机构设置的规定》;

根据二〇〇九年四月十六日总理令第59号《关于中央竞赛表彰委员会职能、任务、权限和机构设置的规定》;

民政部就省、直辖市人民政府所属民政厅下设的竞赛表彰委员会的职能、任务、权限、组织和编制提出如下指导意见:

第一条 位置与职能

一、省竞赛表彰委员会是民政厅下属的常设机构,协助民政厅厅长为省人民政府提供有关竞赛表彰工作的政策建议。

二、竞赛表彰委员会受民政厅在组织、编制和活动方面的领导管理;同时接受中央竞赛表彰委员会的专业指导。

三、竞赛表彰委员会(相当于分局)具有法人资格,有自己的公章和独立账户,有固定的办公地点、编制和由国家财政拨款的运营资金。

第二条 职责和权限

一、是省级竞赛表彰委员会的常设机构。

二、协助民政厅厅长完成以下任务:

(一)制定并提交有审批权的机关批准长期规划、五年规划和年度计划,涉及竞赛表彰领域。

(二)制定并提交有审批权的机关批准有关竞赛表彰领域的法律法规;指导并组织实施经有审批权的机关批准的法律法规、长期规划、五年规划和年度计划、项目和方案;在本省范围内开展竞赛表彰工作。

(三)向省人民政府主席和省级竞赛表彰委员会提供政策建议,组织竞赛活动;指导、督促、检查各厅局、地方、人民团体、政治组织和社会组织以及经济组织执行竞赛活动和政府奖励政策。

(四)与人民团体、政治组织、社会政治组织、地方社会组织和大众媒体合作,发现、宣传和推广先进典型。

(五)组织实施竞赛表彰工作人员的培训和发展计划;在竞赛表彰领域应用科学技术。

(六)根据法律规定,实施竞赛表彰工作的监督和检查;处理竞赛表彰领域的申诉和控告。

三、审核各厅局、地方、人民团体、政治组织、社会政治组织、社会组织和基层单位提出的奖励申请,并提交省人民政府决定奖励或提请有审批权的机关决定奖励。

四、按照法律规定管理奖励档案;建立和管理竞赛表彰数据库;定期汇总和报告竞赛表彰情况。

五、根据法律规定建立、管理和使用竞赛表彰基金;管理、发放、回收和更换奖励物品;组织落实法律规定中的奖励形式。

六、管理所分配的组织结构、人员编制、财务和资产;根据民政厅厅长的分级管理和法律规定,实施对委员会干部和公务员的制度和政策。

七、根据民政厅厅长或有审批权机关的法律规定,完成其他任务。

第三条 组织结构和编制

一、委员会领导:

(一)竞赛表彰委员会设有主任一名,副主任不超过三名;

(二)竞赛表彰委员会主任为民政厅副厅长,也是省级竞赛表彰委员会的常务副主席,对民政厅厅长和法律负责;

(三)副主任协助主任,对主任和法律负责;当主任不在时,副主任可被委托代理主任职责;

(四)主任和副主任的任命依据省政府发布的专业标准,按法律规定和省政府的干部、公务员分级管理制度进行。

2. 组织结构:

(一)根据地方竞赛表彰管理工作量,民政厅厅长应向省政府提出具体意见,确定委员会的组织数量和名称,但不得超过三个部门,包括综合行政部:厅局竞赛表彰;区县市镇竞赛表彰;企业竞赛表彰。

(二)各部门设部长一名,副部长一名。部长对主任和法律负责;副部长对部长和法律负责。

3. 编制:

编制为评比表彰局的行政编制,纳入省民政厅总行政编制数,由省级人民政府下达。评比表彰局局长确定评比表彰局的工作岗位,报省民政厅厅长呈报省级人民政府批准,确保有足够的编制以履行地方评比表彰职能和任务。

条4. 组织实施

1. 各省、直辖市人民政府决定成立评比表彰局,并具体规定其职责、权限、组织结构和编制,按照本通知的指导进行。

2. 各省、直辖市政府主席负责组织实施本通知。

条 5. 生效日期

1. 本通知自发布之日起45日后生效。

2. 本通知替代了内务部于2008年6月4日发布的第04/2008/TT-BNV号通知中第二部分第II目第13款和第三部分第III目第2款第d点(关于评比表彰局机构设置内容)以及2008年8月21日发布的第06/2008/TT-BNV号通知中第一部分第I目第2.1款第2点对第04/2008/TT-BNV号通知第一部分第三部分第二款的修改和补充内容。

在执行本通知过程中,如遇困难或问题,请各省人民政府向内务部反映,以便研究解决。

部长
聂文俊
阮文俊
本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 26
48/2008/NĐ-CP Nghị định số 48/2008/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ 已失效 178/2007/NĐ-CP Nghị định số 178/2007/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ 已失效 13/2008/NĐ-CP Nghị định số 13/2008/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 已失效 02/2011/QĐ-UBND Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của ban thi đua - khen thưởng tỉnh nghệ an 已失效 1681/QĐ-UBND Quyết định số 1681/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Ban Thi đua - Khen thưởng trực thuộc Sở Nội vụ 已失效 24/2011/QĐ-UBND Quyết định số 24/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Thi đua - Khen thưởng trực thuộc Sở Nội vụ Quảng Trị 已失效 1738/2010/QĐ-UBND Quyết định số 1738/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Thi đua- Khen thưởng, thuộc Sở Nội vụ 已失效 16/2011/QĐ-UBND Quyết định số 16/2011/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của sở Nội vụ 已失效 33/2010/QĐ-UBND Quyết định số 33/2010/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Thi đua-Khen thưởng thuộc Sở Nội vụ tỉnh Long An 已失效 81/2013/QĐ-UBND Quyết định số 81/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Sở Nội vụ tỉnh Đồng Nai 已失效 13/2013/QĐ-UBND Quyết định số 13/2013/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Điều 7 quy định tổ chức và hoạt động của Ban Thi đua - Khen thưởng tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 67/2008/QĐ-UBND ngày 13/10/2008 của UBND tỉnh Đồng Nai 已失效 26/2010/QĐ-UBND Quyết định số 26/2010/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Thi đua - Khen thưởng trực thuộc Sở Nội vụ 已失效 37/2010/QĐ-UBND Quyết định số 37/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức và hoạt động của ban Thi đua - Khen thưởng trực thuộc sở nội vụ tỉnh Kon Tum 已失效 49/2013/QĐ-UBND Quyết định số 49/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Sở Nội vụ Thành phố Hồ Chí Minh 已失效 06/2014/QĐ-UBND Quyết định số 06 /2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Nội vụ tỉnh Yên Bái 生效中 31/2010/QĐ-UBND Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Thi đua - Khen thưởng tỉnh, trực thuộc Sở Nội vụ tỉnh Lâm Đồng. 生效中 26/2010/QĐ-UBND Quyết định số 26/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban thi đua- khen thưởng tỉnh Quảng Ngãi 已失效 33/2010/QĐ-UBND Quyết định số 33/2010/QĐ-UBND Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của ban thi đua - khen thưởng trực thuộc sở nội vụ Tỉnh Bình Dương 已失效 31/2011/QĐ-UBND Quyết định số 31/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xét khen thưởng của UBND thành phố Đà Nẵng 已失效 17/2010/QĐ-UBND Quyết định số 17/2010/QĐ-UBND Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của ban Thi đua - Khen thưởng Quảng Nam thuộc Sở Nội vụ tỉnh Quảng Nam 已失效 39/2010/QĐ-UBND Quyết định số 39/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Thi đua - Khen thưởng trực thuộc Sở Nội vụ 已失效 02/2012/QĐ-UBND Quyết định số 02/2012/QĐ-UBND Về việc quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của sở nội vụ Thành phố Hà Nội 已失效 07/2012/QĐ-UBND Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Lào Cai 已失效 21/2010/QĐ-UBND Quyết định số 21/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Ban Thi đua - Khen thưởng tỉnh Lào Cai 已失效 19/2012/QĐ-UBND Quyết định số 19/2012/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ 已失效
01/2010/TT-BNV
通知2010年第1号关于省、直辖市人民政府所属民政部门直接管理的表彰奖励委员会的功能、职责、权限、组织和编制的规定
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 15
13/2013/QĐ-UBND Quyết định số 13/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về phối hợp thực hiện chế độ báo cáo thống kê tổng hợp ngành xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 31/2010/QĐ-UBND Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND Ban hành quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, đăng ký biến động về sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Long An 已失效 19/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 19/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY CHẾ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH CỦA CÁC TRUNG TÂM HỌC TẬP CỘNG ĐỒNG TẠI XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 生效中 81/2013/QĐ-UBND Quyết định số 81/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế thực hiện dân chủ trong công tác bồi thường, hỗ trợ, giải phóng mặt bằng, tái định cư, định canh trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 生效中 39/2010/QĐ-UBND Quyết định số 39/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành danh mục các cơ sở sản xuất, kinh doanh phải lập bản cam kết bảo vệ môi trường 已失效 49/2013/QĐ-UBND Quyết định số 49/2013/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ mức thu lệ phí đăng ký nuôi con nuôi quy định tại biểu mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch ban hành kèm theo Quyết định số 216/2008/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận 生效中 07/2012/QĐ-UBND Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định hệ số điều chỉnh giá đất phi nông nghiệp sát giá thị trường khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 已失效 33/2010/QĐ-UBND Quyết định số 33/2010/QĐ-UBND Quy định số lượng cán bộ, công chưc và việc bố trí cán bộ, công chức ở từng xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Khánh Hòa 已失效 17/2010/QĐ-UBND Quyết định số 17/2010/ QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý trật tự đô thị trên địa bàn thành phố Bắc Giang 已失效 26/2010/QĐ-UBND Quyết định số 26/2010/QĐ-UBND Giao số lượng, bố trí chức danh đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn 已失效 31/2011/QĐ-UBND Quyết định số 31/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý các hoạt động phi Chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 02/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC TRỢ CẤP TIỀN ĂN CHO MỘT SỐ ĐỐI TƯỢNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH 生效中 37/2010/QĐ-UBND Quyết định số 37/2010/QĐ-UBND về việc ban hành bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại: nhà A2, A3, A5, A6, B1, B2, B3, B4, B5, B6, C2, C3, C4, C5, C6, C7 khu chung cư Quang Trung, TP Vinh 已失效 21/2010/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 21/2010/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH ĐẢM BẢO AN TOÀN CƠ SỞ HẠ TẦNG, AN NINH THÔNG TIN TRONG CUNG ỨNG VÀ SỬ DỤNG DỊCH VỤ BƯU CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG. 生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。