通知2007年第2号关于公务员和职员晋级、转级、转换类别时的工资定级问题

通知2007年第2号关于公务员和职员晋级、转级和转换类别时的工资定级问题。本文件适用于已按照国家专业、业务、执行和服务工资表定级的对象。详细规定了根据当前工资系数、超出框架年限津贴以及晋升工资等级的时间来确定工资的方法。

Document No.02/2007/TT-BNV
Document type通知
Issuing authority内务部
Signed byĐỗ Quang Trung — Bộ trưởng
Updated28/06/2026
Sector内务
Field未分类
Issued date25/05/2007
Effective date06/07/2007
Expiry date
Status生效中
✦ Smart summary

通知2007年第2号关于公务员和职员晋级、转级和转换类别时的工资定级问题。本文件适用于已按照国家专业、业务、执行和服务工资表定级的对象。详细规定了根据当前工资系数、超出框架年限津贴以及晋升工资等级的时间来确定工资的方法。

Scope of application

已按国家专业、业务、执行和服务工资表定级的干部、公务员和职员。

Key points

  • 公务员和职员在晋级、转级或转换类别时,将根据其原级别正在享受的工资系数,被安排到新级别中最近的较高工资系数。下一次晋升工资等级的时间和享受超出框架年限津贴的时间也将从任命决定签署之日起计算。
  • 如果正在享受超出框架年限津贴,则总工资系数加上该津贴将用于安排到新级别的最近较高工资系数。晋升工资等级的时间和享受超出框架年限津贴的时间也将从任命决定签署之日起计算。
  • 如果总工资系数加上超出框架年限津贴大于新级别最高工资系数,则将安排到新级别最高工资系数,并额外享受保留差额系数以等于正在享受的总工资系数加上超出框架年限津贴。
  • 在同一类别的公务员和职员之间转级时,如果新级别工资系数较高,则按晋级时的工资定级方法处理。如果较低,则将安排到相同级别,并享受与原级别相同的超出框架年限津贴百分比(如有)。
  • 从A0类别转换为A1类别;从B、C类别转换为A类别或从C类别转换为B类别时,将按晋级时的工资定级方法处理。

🌐 Social impact of this document

  • 积极影响:确保对干部、公务员和职员的工资定级公平透明。帮助他们确定自己的权益。
  • 消极影响:可能给需要改变级别或类别的人带来程序上的不便。执行新流程所需的时间和精力成本。

❓ Frequently asked questions

如果正在享受超出框架年限津贴,工资定级方法是什么?

如果正在享受超出框架年限津贴,则总工资系数加上该津贴将用于安排到新级别的最近较高工资系数。晋升工资等级的时间和享受超出框架年限津贴的时间也将从任命决定签署之日起计算。

如果总工资系数加上超出框架年限津贴大于新级别最高工资系数,将如何安排?

将安排到新级别最高工资系数,并额外享受保留差额系数以等于正在享受的总工资系数加上超出框架年限津贴。此系数将按照本通知第二部分第一条的规定执行。

如果在同一类别的公务员和职员之间转级,工资定级方法是什么?

如果新级别工资系数较高,则按晋级时的工资定级方法处理。如果较低,则将安排到相同级别,并享受与原级别相同的超出框架年限津贴百分比(如有)。

如果从A0类别转换为A1类别;从B、C类别转换为A类别或从C类别转换为B类别,工资定级方法是什么?

将按晋级时的公务员和职员工资定级方法处理,具体见本通知第二部分第一条的规定。

如果根据本通知重新计算没有更多利益,将会发生什么?

对于这些情况,不重新安排工资。

Full text

内务部

社会主义共和国越南
独立 自由 幸福

编号:02/2007/TT-BNV

河内,二零零七年五月二十五日

 

 通知

关于晋升、调级、转类时确定工资的指导意见

公务员、职员

根据2004年12月14日国务院第204号令《关于公务员、事业单位工作人员和武装力量工资制度的规定》;

根据二零零六年十月二十三日政府第121/2006/NĐ-CP号法令关于修改和补充二零零三年十月十日政府第116/2003/NĐ-CP号法令有关国家事业单位干部、公务员的录用、使用和管理的规定;

根据二零零六年十二月二十八日政府第162/2006/NĐ-CP号法令关于国家审计人员的工资制度和服装制度以及对国家审计员的优先待遇规定;

根据二零零七年一月十五日政府第09/2007/NĐ-CP号法令关于修改和补充二零零三年十月十日政府第117/2003/NĐ-CP号法令有关国家机关干部、公务员的录用、使用和管理的规定;

人事部就晋升、调级、转类时确定公务员、职员的工资提出如下指导意见:

第一章 适用范围和对象

已按专业、业务、执行和服务工资表确定工资的干部、公务员、职员包括:

1. 已按法院、检察院专业、业务工资表(附于二零零四年九月三十日国会常务委员会第730/2004/NQ-UBTVQH11号决议批准的职务工资表和职务补贴表)确定工资的职务;

2. 已按国家审计人员专业、业务工资表(附于二零零六年三月三日国会常务委员会第1003/2006/NQ-UBTVQH11号决议批准的职务工资表和职务补贴表;国家审计人员的工资、补贴和服装制度;国家审计员的优先待遇)确定工资的干部、公务员;

3. 已按专业、业务、执行和服务工资表(附于二零零四年十二月十四日政府第204/2004/NĐ-CP号法令关于干部、公务员、职员和武装力量的工资制度)确定工资的干部、公务员、职员,包括:

a. 表2:国家机关干部、公务员的专业、业务工资表(包括通过选举担任的公务员职务,属于按公务员行政级别和享受领导职务补贴的范围,并且在乡、镇、市镇工作的公务员);

b. 表3:国家事业单位干部、职员的专业、业务工资表;

c. 表4:国家机关和国家事业单位的执行和服务人员工资表。

本章第一条、第二条和第三条所列的干部、公务员、职员由有权任命机关决定任命新的职务(以下简称新职务),当晋升、调级或转类时(指晋升、调级或转类前正在担任的职务,以下简称原职务)。

第二章 确定工资的方法

1. 公务员、职员晋升时确定工资:

a. 如果未享受原职务的超年限工资,则根据原职务的现行工资系数确定新职务的工资系数。新职务的工资时间从任命新职务的决定签字之日起计算。新职务的下次晋升工资时间计算如下:如果新职务的工资系数与原职务的现行工资系数之间的差额等于或大于原职务两个相邻级别的工资系数之间的差额,则从任命新职务的决定签字之日起计算;如果小于原职务两个相邻级别的工资系数之间的差额,则从确定原职务现行工资系数之日起计算。

b. 如果正在享受原职务的超年限工资,则根据原职务的现行工资系数加上超年限工资系数确定新职务的工资系数。新职务的工资时间和下次晋升工资时间均从任命新职务的决定签字之日起计算。

例如1:女士官陈氏A自二零零七年四月一日开始享受专员工资表(代码01.003)的6%超年限工资(现行工资系数4.98加上6%的超年限工资为5.28)。女士官A通过专员工资表晋升考试,并于二零零八年二月一日获得有权机关任命为专员(代码01.002)的决定,则根据其在专员工资表上的现行工资系数5.28确定新职务专员的工资系数为5.42(第四级)。女士官A的新职务专员的工资时间和下次晋升工资时间均从二零零八年二月一日(任命专员的决定签字日期)起计算。

c. 如果原职务的现行工资系数加上超年限工资系数大于新职务最高级别的工资系数,则确定为新职务最高级别的工资系数,并额外享受相当于原职务现行工资系数加上超年限工资系数的差额系数。新职务的工资时间(包括差额系数)和新职务的超年限工资时间均从任命新职务的决定签字之日起计算。

本条c点所述的差额系数(取整数到小数点后两位)在整个新职务工资期间有效。之后,如果干部、公务员、职员继续晋升或调至其他职务,则将此差额系数加到其现行工资系数(如有超年限工资)上以确定新职务的工资,并从新职务的工资开始不再享受差额系数。

示例2:先生阮文B自2007年2月1日起享受检查员级别(代码07.047)的15%年限津贴,总工资系数为3.63加上15%的年限津贴为4.17。至2007年10月1日,先生B符合条件并由有权机关决定晋升为办事员级别(代码01.004)。由于在检查员级别的总工资系数4.17高于办事员级别的最高工资系数4.06,因此先生B被安排到办事员级别的第12级,工资系数为4.06,并从2007年10月1日起(即任命为办事员之日)继续享受保留工资差额系数0.11(4.17-4.06)。至2009年10月1日,在满足两年条件后,先生B开始享受办事员级别的5%年限津贴,并继续享受保留工资差额系数0.11。

至2010年3月1日,先生B符合条件并由有权机关决定晋升为专员级别(代码01.003),则先生B根据其在办事员级别的总工资系数加上保留工资差额系数和5%的年限津贴(4.06+0.11+5%的年限津贴4.06)为4.37,被安排到专员级别的第8级,工资系数为4.65,并从2010年3月1日起(即任命为专员之日)停止享受保留工资差额系数0.11。由于先生B正在享受办事员级别的年限津贴,因此在专员级别的工资和服务年限将从任命为专员之日起计算。

二、在同一类公务员、事业单位工作人员之间调整工资档次:

(一)当被任命为同一级别组中的新职位(新旧职位具有相同的工资等级系数),则按原职位的工资等级和年限津贴百分比(如有)进行同等安排(包括考虑原职位的升职时间或年限津贴申请时间,如有)到新职位。

(二)当被任命为具有相同等级但工资系数更高的新职位(例如从A2.2级别调到A2.1级别),则按照本通知第二部分第一条关于提升公务员、事业单位工作人员工资档次的规定执行。

(三)当被任命为具有相同等级但工资系数更低的新职位(例如从A2.1级别调到A2.2级别),则按照本通知第二部分第二条第一点的规定执行,并额外享受与原职位工资系数相等的保留工资差额(如有年限津贴,则包括年限津贴)。该保留工资差额的处理方式参照本通知第二部分第一条第三点的规定。

三、在不同类别的公务员、事业单位工作人员之间调整工资档次:

当公务员、事业单位工作人员符合标准和条件,由有权机关决定从A0类别转换到A1类别;从B、C类别转换到A(包括A0和A1)类别或从C类别转换到B类别时,按照本通知第二部分第一条关于提升公务员、事业单位工作人员工资档次的规定执行。

四、对于在《国务院关于调整工资制度的通知》(国发〔2004〕204号)发布后(即2005年1月26日后)至本通知生效前(不包括《人事部关于印发<公务员、事业单位工作人员工资调整办法>的通知》(人发〔2005〕79号)第三部分第六、七、八、十条规定的情况以及正在享受领导职务保留津贴的情况)已经获得提升、调动或变更职位(因补充或分类变化)的干部、公务员、事业单位工作人员,其工资调整如下:

(一)如果按照本通知的规定重新计算后,在新职位上的工资等级、升职时间或年限津贴(如有)更有利,则按照本通知的规定进行调整。

特别是新的工资等级时间(在按照本通知第四条第一点的规定重新安排工资后)统一从重新安排工资决定日期起计算,不追溯支付工资,不计算社会保险和社会医疗保险之间的差额部分,该差额部分是指按照本通知的规定重新安排工资与有权机关从2005年1月26日至本通知生效日期间作出的决定之间的差异。

(二)如果按照本通知的规定重新计算后没有更优,则不对这些情况进行重新安排工资。

III. 生效与施行

本通知自公布之日起十五日后生效。

废除人事部于2005年8月10日发布的《关于公务员、事业单位工作人员因工作变动和从武装力量、机要部门及国有企业调入国家机关和事业单位工作的工资调整办法的通知》(人发〔2005〕79号)第三部分第四条和第五条。

二、对干部、公务员、事业单位工作人员的提升、调动和类别转换(包括本通知第二部分第四条第一点规定的情况)的决定权限,按照现行分级管理规定执行。

在执行过程中如遇问题,请反馈至人事部研究解决。

 

 

部长
 

 


阮光中

 

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Relations map

↑ Basis & documents that affect this document
Referenced by 47
27/2015/TTLT-BYT-BNV Thông tư liên tịch số 27/2015/TTLT-BYT-BNV Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dược In effect 02/2011/TTLT-BNV-BTP Thông tư liên tịch số 02/2011/TTLT-BNV-BTP Hướng dẫn việc chuyển xếp ngạch và xếp lương đối với công chức ngạch chấp hành viên thi hành án dân sự In effect 54/2015/TTLT-BTNMT-BNV Thông tư liên tịch số 54/2015/TTLT-BTNMT-BNV Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành dự báo khí tượng thủy văn In effect 53/2015/TTLT-BTNMT-BNV Thông tư liên tịch số 53/2015/TTLT-BTNMT-BNV Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành điều tra tài nguyên môi trường In effect 55/2015/TTLT-BTNMT-BNV Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-BTNMT-BNV Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kiểm soát khí tượng thủy văn In effect 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV Thông tư liên tịch số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính In effect 35/2020/TT-BGDĐT Thông tư số 35/2020/TT-BGDĐT Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, bổ nhiệm và xếp lương đối với viên chức giảng dạy trong các trường cao đẳng sư phạm công lập In effect 10/2015/TTLT-BYT-BNV Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sĩ, bác sĩ y học dự phòng, y sĩ In effect 03/2008/TT-BNV Thông tư số 03/2008/TT-BNV Hướng dẫn thực hiện xét nâng ngạch không qua thi đối với cán bộ, công chức, viên chức đã có thông báo nghỉ hưu Expired 22/2015/TTLT-BGDĐT-BNV Thông tư liên tịch số 22/2015/TTLT-BGDĐT-BNV Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở công lập Expired 22/2022/TT-BGDĐT Thông tư số 22/2022/TT-BGDĐT Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, bổ nhiệm và xếp lương viên chức giáo vụ trong trường phổ thông dân tộc nội trú; trường trung học phổ thông chuyên; trường dự bị đại học và trường dành cho người khuyết tật công lập In effect 26/2015/TTLT-BYT-BNV Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y Expired 23/2015/TTLT-BGDĐT-BNV Thông tư liên tịch số 23/2015/TTLT-BGDĐT-BNV Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học phổ thông công lập Expired 01/2016/TTLT-BKHCN-BNV Thông tư liên tịch số 01/2016/TTLT-BKHCN-BNV Hướng dẫn thực hiện việc bổ nhiệm và xếp lương theo chức danh nghề nghiệp đối với viên chức chuyên ngành khoa học và công nghệ In effect 57/2015/TTLT-BTNMT-BNV Thông tư liên tịch số 57/2015/TTLT-BTNMT-BNV Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành đo đạc bản đồ In effect 22/2023/TT-BGDĐT Thông tư số 22/2023/TT-BGDĐT Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và bổ nhiệm, xếp lương giáo viên trường dự bị đại học In effect 36/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV Thông tư liên tịch số 36/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành trồng trọt và bảo vệ thực vật In effect 41/2025/TT-BYT Thông tư số 41/2025/TT-BYT quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sĩ, bác sĩ y học dự phòng, y sĩ do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành In effect 03/2009/TTLT-BNV-BKH Thông tư liên tịch số 03/2009/TTLT-BNV-BKH Hướng dẫn thực hiện chuyển xếp ngạch và xếp lương đối với công chức ngành thống kê In effect 13/2010/TT-BNV Thông tư số 13/2010/TT-BNV Quy định chi tiết một số điều về tuyển dụng và nâng ngạch công chức của Nghị định số 24/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức Expired 23/2011/TTLT-BTP-BNV Thông tư liên tịch số 23/2011/TTLT-BTP-BNV Hướng dẫn thực hiện chuyển ngạch và xếp lương đối với viên chức trợ giúp pháp lý Expired 05/2017/TT-BNV Thông tư số 05/2017/TT-BNV Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 11/2014/TT-BNV ngày 09 tháng 10 năm 2014 và Thông tư số 13/2010/TT-BNV ngày 30 tháng 12 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về tiêu chuẩn nghiệp vụ chuyên môn,bổ nhiệm ngạch và xếp lương đối với các ngạch công chức chuyên ngành hành chính và việc tổ chức thi nâng ngạch công chức Expired 35/2015/TTLT-BLĐTBXH-BNV Thông tư liên tịch số 35/2015/TTLT-BLĐTBXH-BNV Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kiểm định kỹ thuật an toàn lao động In effect 28/2015/TTLT-BGDĐT-BNV Thông tư liên tịch số 28/2015/TTLT-BGDĐT-BNV Hướng dẫn thực hiện bổ nhiệm và xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên chức giảng dạy trong các cơ sở giáo dục đại học công lập Expired 37/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV Thông tư liên tịch số 37/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành chăn nuôi và thú y In effect 38/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV Thông tư liên tịch số 38/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kiểm nghiệm thủy sản In effect 08/2023/TT-BGDĐT Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư số 01/2021/TT-BGDĐT, 02/2021/TT-BGDĐT, 03/2021/TT-BGDĐT, 04/2021/TT-BGDĐT ngày 02 tháng 02 năm 2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và bổ nhiệm, xếp lương viên chức giảng dạy trong các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập In effect 08/2015/TT-BNV Thông tư số 08/2015/TT-BNV Hướng dẫn thời gian tập sự, bổ nhiệm và xếp lương chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành lưu trữ Expired 11/2015/TTLT-BYT-BNV Thông tư liên tịch số 11/2015/TTLT-BYT-BNV Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp y tế công cộng In effect 01/2021/TT-BGDĐT Thông tư số 01/2021/TT-BGDĐT Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và bổ nhiệm, xếp lương viên chức giảng dạy trong các cơ sở giáo dục mầm non công lập In effect 30/2010/TTLT-BTNMT-BNV Thông tư liên tịch số 30/2010/TTLT-BTNMT-BNV Hướng dẫn chuyển xếp ngạch và xếp lương viên chức ngành tài nguyên và môi trường In effect 02/2015/TTLT-BVHTTDL-BNV Thông tư liên tịch số 02/2015/TTLT-BVHTTDL-BNV Quy định mã số tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên viên ngành thư viện Expired 21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV Thông tư liên tịch số 21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên tiểu học công lập Expired 38/2011/TTLT-BYT-BNV Thông tư liên tịch số 38/2011/TTLT-BYT-BNV Hướng dẫn việc chuyển ngạch và xếp lương đối với viên chức hộ sinh Expired 14/2021/TT-BYT Thông tư số 14/2021/TT-BYT của Bộ Y tế về việc quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức khúc xạ nhãn khoa In effect 13/2019/TT-BNV Thông tư số 13/2019/TT-BNV Hướng dẫn một số quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố In effect 07/2022/TT-BNV Thông tư số 07/2022/TT-BNV quy định chức danh, mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, thi hoặc xét thăng hạng, bổ nhiệm và xếp lương viên chức chuyên ngành lưu trữ In effect 01/2011/TTLT-BNV-BKHCN Thông tư liên tịch số 01/2011/TTLT-BNV-BKHCN Hướng dẫn việc chuyển xếp ngạch và xếp lương đối với công chức chuyên ngành kiểm soát chất lượng sản phẩm, hàng hóa In effect 07/2019/TT-BGDĐT Thông tư số 07/2019/TT-BGDĐT Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương nhân viên giáo vụ trong trường phổ thông dân tộc nội trú; trường trung học phổ thông chuyên; trường dự bị đại học và trường dành cho người khuyết tật công lập Expired 08/2019/TT-BGDĐT Thông tư số 08/2019/TT-BGDĐT Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương nhân viên thiết bị, thí nghiệm trong các trường trung học và trường chuyên biệt công lập Expired 20/2015/TTLT-BGDĐT-BNV Thông tư liên tịch số 20/2015/TTLT-BGDĐT-BNV Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên mầm non Expired 36/2015/TTLT-BLĐTBXH-BNV Thông tư liên tịch số 36/2015/TTLT-BLĐTBXH-BNV Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kiểm định kỹ thuật an toàn lao động In effect 11/2011/TTLT-BYT-BNV Thông tư liên tịch số 11/2011/TTLT-BYT-BNV Hướng dẫn việc chuyển xếp ngạch và xếp lương đối với viên chức ngạch kỹ thuật y học Expired 03/2021/TT-BGDĐT Thông tư số 03/2021/TT-BGDĐT Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và bổ nhiệm, xếp lương viên chức giảng dạy trong các trường trung học cơ sở công lập In effect 28/2015/TTLT-BYT-BNV Thông tư liên tịch số 28/2015/TTLT-BYT-BNV Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dinh dưỡng In effect 03/2009/TTLT-BNV-BKH&ĐT Thông tư liên tịch số 03/2009/TTLT-BNV-BKH&ĐT Hướng dẫn thực hiện chuyển xếp ngạch và xếp lương đối với công chức ngành thống kê In effect 7077/VBHN-BVHTTDL Văn bản hợp nhất số 7077/VBHN-BVHTTDL Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành văn hóa cơ sở In effect
Guided by 10
02/2023/TT-BVHTTDL Thông tư số 02/2023/TT-BVHTTDL quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành tuyên truyền viên văn hóa In effect 30/2015/TTLT-BLĐTBXH-BNV Thông tư liên tịch số 30/2015/TTLT-BLĐTBXH-BNV Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành công tác xã hội In effect 08/2023/TT-BKHĐT Thông tư số 08/2023/TT-BKHĐT Quy định mã số, tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ và xếp lương đối với các ngạch công chức chuyên ngành thống kê In effect 08/2022/TT-BTTTT Thông tư số 08/2022/TT-BTTTT Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương đối với viên chức chuyên ngành công nghệ thông tin, an toàn thông tin In effect 03/2025/TT-BTP Thông tư số 03/2025/TT-BTP Quy định mã số, tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ và xếp lương đối với các ngạch pháp chế viên In effect 26/2022/TT-BLĐTBXH Thông tư số 26/2022/TT-BLĐTBXH quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành công tác xã hội In effect 21/2023/TT-BGDĐT Thông tư số 21/2023/TT-BGDĐT Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức hỗ trợ giáo dục người khuyết tật trong các cơ sở giáo dục công lập In effect 21/2022/TT-BGDĐT Thông tư số 21/2022/TT-BGDĐT Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, bổ nhiệm và xếp lương viên chức thiết bị, thí nghiệm trong các cơ sở giáo dục phổ thông và trường chuyên biệt công lập In effect 30/2022/TT-BLĐTBXH Thông tư số 30/2022/TT-BLĐTBXH Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kiểm định kỹ thuật an toàn lao động In effect 04/2021/TT-BGDĐT Thông tư số 04/2021/TT-BGDĐT Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và bổ nhiệm, xếp lương viên chức giảng dạy trong các trường trung học phổ thông công lập In effect
Based on 9
121/2006/NĐ-CP Nghị định số 121/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 116/2003/NĐ-CP ngày 10/10/2003 của Chính phủ về việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý cán bộ, công chức trong các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước Expired 204/2004/NĐ-CP Nghị định số 204/2004/NĐ-CP Về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức,viên chức và lực lượng vũ trang In effect 09/2007/NĐ-CP Nghị định số 09/2007/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 117/2003/NĐ-CP ngày 10/10/2003 của Chính phủ về việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý cán bộ, công chức trong các cơ quan nhà nước Expired 162/2006/NĐ-CP Nghị định số 162/2006/NĐ-CP Về chế độ tiền lương, chế độ trang phục đối với cán bộ, công chức, viên chức Kiểm toán Nhà nước và chế độ ưu tiên đối với kiểm toán viên nhà nước Expired 73/2010/TT-BQP Thông tư số 73/2010/TT-BQP Hướng dẫn xếp lương khi nâng loại, chuyển loại, chuyển nhóm quân nhân chuyên nghiệp In effect 02/2021/TT-BGDĐT Thông tư số 02/2021/TT-BGDĐT Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và bổ nhiệm, xếp lương viên chức giảng dạy trong các trường tiểu học công lập In effect 47/2018/QĐ-UBND Quyết định số 47/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 59/2010/QĐ-UBND ngày 20/12/2010 của UBND tỉnh về việc quy định chức danh, số lượng, một số chế độ chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An Expired 24/2018/QĐ-UBND Quyết định số 24/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ trên địa bàn tỉnh Cao Bằng Expired 16/2014/QĐ-UBND Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 59/2010/QĐ-UBND ngày 20/12/2010 của UBND tỉnh về chức danh, số lượng , một số chế độ chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An Expired
02/2007/TT-BNV
通知2007年第2号关于公务员和职员晋级、转级、转换类别时的工资定级问题
生效中
↓ Documents affected by this document
Guides 1

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.