通知2015年第2号财政部令对2012年第48号财政部令进行修改和补充,该令指导确定土地使用权拍卖起始价格和财政制度,用于有偿出让土地使用权或出租土地。

2015年第2号财政部令对2012年第48号财政部令进行修改和补充,该令指导确定土地使用权拍卖起始价格和财政制度,用于有偿出让土地使用权或出租土地。本文件适用于在实施土地使用权拍卖时的机关、组织、单位和企业。

文号02/2015/TT-BTC
文件类型通知
发布机关财政部
签署人Nguyễn Hữu Chí — Thứ trưởng
更新24/06/2026
行业财政
领域公共资产管理
发布日期05/01/2015
生效日期25/02/2015
失效日期01/07/2017
状态已失效
✦ 智能摘要

2015年第2号财政部令对2012年第48号财政部令进行修改和补充,该令指导确定土地使用权拍卖起始价格和财政制度,用于有偿出让土地使用权或出租土地。本文件适用于在实施土地使用权拍卖时的机关、组织、单位和企业。

适用范围

在实施土地使用权拍卖以有偿出让土地使用权或出租土地时的机关、组织、单位和企业。

要点

  • 省级人民政府主席决定土地使用权拍卖起始价格,用于有偿出让土地使用权或出租土地,其权限可以被委托或分级。
  • 土地使用权拍卖起始价格根据土地面积和具体土地价格确定,包括水面部分和与土地相连的资产。
  • 具体土地价格作为确定土地使用权拍卖起始价格的基础,由省级人民政府决定,采用直接比较、扣除、收益、剩余等方法。
  • 每年支付土地租金的土地使用权拍卖起始单价基于调整后的土地价格系数确定。
  • 财政厅或财政计划局应在收到完整申请材料后10个工作日内确定起始价格。

🌐 本文件的社会影响

  • 积极影响:通过明确的起始价格确定程序减少参与拍卖各方的风险。
  • 消极影响:增加财政部门评估和确定价格的工作负担,影响土地管理效率。

❓ 常见问题

土地使用权拍卖起始价格是如何确定的?

土地使用权拍卖起始价格根据土地面积和具体土地价格确定,包括水面部分和与土地相连的资产。

决定土地使用权拍卖起始价格的权限是谁?

省级人民政府主席决定土地使用权拍卖起始价格,其权限可以被委托或分级。

具体土地价格作为确定土地使用权拍卖起始价格的基础,采用哪些方法?

具体土地价格作为确定土地使用权拍卖起始价格的基础,由省级人民政府决定,采用直接比较、扣除、收益、剩余等方法。

每年支付土地租金的土地使用权拍卖起始单价是如何确定的?

每年支付土地租金的土地使用权拍卖起始单价基于调整后的土地价格系数确定。

确定土地使用权拍卖起始价格的时间期限是多少?

财政厅或财政计划局应在收到完整申请材料后10个工作日内确定起始价格。

全文

通知

修改第48号2012年财政部通知(2012年3月16日发布)关于确定土地使用权拍卖起始价格和财政制度的规定

指导确定土地使用权拍卖起始价格和财政制度的规定,涉及出让土地并收取土地使用费或出租土地

财政部长发布修改和补充第48号2012年财政部通知(2012年3月16日发布)的通知,该通知指导确定土地使用权拍卖起始价格和财政制度的规定,涉及出让土地并收取土地使用费或出租土地(以下简称第48号2012年财政部通知)

____________________

 

根据2013年11月29日第45/2013/QH13号《土地法》;

根据二零一零年三月四日国务院令第17号《关于国有资产拍卖的规定》;

根据2014年5月15日由政府发布的第44/2014/NĐ-CP号法令,关于土地价格的规定;

根据政府2014年5月15日第45/2014/NĐ-CP号决定关于收取土地使用费的规定;

根据2014年5月15日国务院第46/2014/NĐ-CP号决定关于收取土地租金和水面租金的规定;

根据2013年第215号国务院令《关于财政部职能配置、内设机构和人员编制的规定》;

鉴于资产管理局局长的建议,

财政部部长发布修改和补充第48号2012年财政部通知(2012年3月16日发布)的通知,该通知指导确定土地使用权拍卖起始价格和财政制度的规定,涉及出让土地并收取土地使用费或出租土地(以下简称第48号2012年财政部通知)。

条1. 修改和补充若干条款的第48号2012年财政部通知

1. 修改第1条如下:

“1. 本通知指导确定土地使用权拍卖起始价格和财政制度的规定,涉及根据2013年《土地法》第118条第1款规定进行的土地使用权拍卖活动,以出让土地并收取土地使用费或出租土地。

2. 确定土地使用权拍卖起始价格和财政制度的规定,涉及国家所有的土地上的附着物,这些附着物属于机关、组织、单位和企业所有(不包括因机构调整、处理办公场所、事业单位和生产经营设施而由国家收回的情况),不在本通知的调整范围内。”

二、修改、补充第三条如下:

条3. 确定土地使用权拍卖起始价格

1. 土地使用权拍卖起始价格,用于出让土地并收取土地使用费,按以下方式确定:

拍卖起始价格(元)

=

土地面积(平方米)

44周

具体土地价格(元/平方米)

其中:

a) 土地面积是指根据法律规定计算土地使用费的土地面积;

b) 具体土地价格是指根据本条第1款规定确定的土地用途的具体土地价格。

2. 土地使用权拍卖起始价格,用于一次性支付整个租赁期的土地租金的出租土地,按以下方式确定:

拍卖起始价格(元)

=

土地面积(平方米)

44周

具体土地价格(元/平方米)

其中:

a) 土地面积是指根据法律规定计算一次性支付整个租赁期的土地租金的土地面积;

b) 具体土地价格是指与拍卖土地用途相同租赁期限的具体土地价格,根据本条第1款规定确定。

3. 土地使用权拍卖起始价格,用于每年支付土地租金的出租土地,按以下方式确定:

拍卖起始价格(元)

=

土地面积(平方米)

44周

起始单价(元/平方米)

其中:

a) 土地面积是指根据法律规定计算每年土地租金的土地面积;

b) 起始单价按以下方式确定:

起始单价(元/平方米)

=

计算土地租金的价格(元/平方米)

44周

租金单价比例(%)

c) 计算土地租金的价格是指根据本条第2款规定确定的土地用途的具体土地价格;

d) 租金单价比例由省人民政府(以下简称省级政府)根据《国务院2014年第46号令》(2014年5月15日发布)关于土地租金和水面租金的规定,在不同区域和道路沿线,根据不同土地用途具体规定。

4. 土地使用权拍卖起始价格,用于建设地下工程(非地面建筑的地下部分)的出租土地,按本条第2款和第3款规定确定,并乘以省级政府根据《国务院2014年第46号令》(2014年5月15日发布)关于土地租金和水面租金的规定确定的地下工程建设租金单价比例。

5. 土地使用权拍卖起始价格,用于有水面的土地出租,按以下方式确定:

a) 对于没有水面的部分土地面积,土地使用权拍卖起始价格按本条第2款和第3款规定确定;

b) 对于有水面的部分土地面积,土地使用权拍卖起始价格按本条第2款和第3款规定确定,并乘以省级政府根据《国务院2014年第46号令》(2014年5月15日发布)关于土地租金和水面租金的规定确定的具体收费比例。

6. 在存在附着物的情况下,土地使用权拍卖总起始价格按以下方式确定:

总起始价格(元)

=

拍卖起始价格(元)

+

附着物价值(元)

其中:

a) 土地使用权起始价格是根据本条第1款、第2款、第3款、第4款和第5款规定确定的土地使用权拍卖起始价格;

b) 附着物价值是根据本条第4款规定确定的附着物价值”。

3. 修改和补充第四条如下:

条4. 确定具体土地价格、计算土地租金的价格和附着物价值作为确定土地使用权拍卖起始价格的基础

1. 用于出让土地并收取土地使用费或一次性支付整个租赁期的土地租金的土地使用权拍卖起始价格的具体土地价格,由省级政府根据《国务院2014年第44号令》(2014年5月15日发布)关于土地价格的规定,通过直接比较、扣除、收入和剩余收益等方法确定。

2. 用于每年支付土地租金的土地使用权拍卖起始价格的计算土地租金的价格,由省级政府根据《国务院2014年第44号令》(2014年5月15日发布)关于土地价格的规定,通过调整系数的方法确定,如下:

计算土地租金的价格(元/平方米)

=

规定在土地价格表中的土地价格(元/平方米)

44周

土地价格调整系数

其中:

a) 规定在土地价格表中的土地价格是指省级政府在确定起始价格时规定在土地价格表中的土地价格;

b) 土地价格调整系数由省人民政府根据财政部于2014年6月16日发布的第77号通知(77/2014/TT-BTC)第3条第d点的规定发布,该通知对政府于2014年5月15日发布的第46号法令(46/2014/NĐ-CP)中关于收取土地租金和水面租金的若干条款进行了指导。

3. 土地附着物的价值(包括:房屋、建筑物和其他财产)是根据重新评估结果确定的实际剩余价值。

确定实际剩余价值时,必须确保与实际情况相符,不低于省级人民政府规定的新同类资产价值(如有)乘以在确定土地附着物起拍价时的质量剩余比例。

1.国家财政预算全额保障本通知第二条第一、二、三、四项规定对象的医疗保险缴费,按现行财政分级制度进行管理。医疗保险缴费的管理、使用和决算按国家财政法律法规执行。

第五条 确定起拍价的程序和权限

一、确定起拍价的权限:

a) 省长决定土地使用权拍卖起拍价,用于收取土地使用费或出租土地;

b) 根据地方实际情况,省长可以授权或分级给财政局局长或县人民政府主席决定土地使用权拍卖起拍价。

二、负责主持土地使用权拍卖任务的机构有责任将确定起拍价的申请材料提交给财政厅(如果起拍价由省长或财政厅长决定)或财政计划科(如果起拍价由县人民政府主席决定)。

确定起拍价的申请材料包括:

a) 负责主持土地使用权拍卖任务的机构提出的确定起拍价的书面申请:一份原件;

b) 经有权批准机关批准的土地使用权拍卖方案:一份复印件;

c) 地籍档案(面积、位置、用途、租赁形式、租赁期限等信息):一份复印件;

d) 拍卖土地附着物的档案(如第118条第1款第e项规定的土地使用权拍卖情况):一份复印件;

e) 省人民政府的土地具体价格决定(如用于收取土地使用费或一次性支付租赁期间租金的土地使用权拍卖情况):一份复印件。

所有复印件必须加盖负责主持土地使用权拍卖任务的机构有权人员的印章和签名。负责主持土地使用权拍卖任务的机构对其档案的真实性负责。

三、根据应缴纳土地使用费、土地租金的面积;具体土地价格;土地附着物档案及其他由负责主持土地使用权拍卖任务的机构提供的档案;土地价格表、计算土地租金单价的比例、土地价格调整系数、地下工程土地租金单价计算比例、水面土地具体收费,财政厅(如果起拍价由省长或财政厅长决定)或财政计划科(如果起拍价由县人民政府主席决定)有责任根据本通知第三条和第四条第二、三项的规定,在收到完整申请材料之日起10个工作日内确定土地使用权拍卖起拍价,并报有权机关决定。

如果缺少确定起拍价的基础,在收到申请材料后5个工作日内,财政部门(财政厅、财政计划科)必须书面通知申请单位补充材料。收到完整补充材料后,完成时间为10个工作日,自收到补充材料之日起算。

五、修改第六条如下:

第六条 重新确定起拍价

重新确定起拍价的原则、程序和权限与首次确定起拍价相同。

在使用调整系数方法的情况下,需要重新确定起拍价,由财政厅主导重新确定调整系数,报省人民政府按有关规定决定,作为重新确定起拍价的依据。

六、增加第六a条如下:

第六a条 每年支付土地租金情况下确定中标土地租金单价,作为下一期稳定期土地租金调整的依据

在每年支付土地租金的情况下,确定中标土地租金单价,作为下一期稳定期土地租金调整的依据,按照以下方式执行:

 

第二条 效力实施

本通知自2015年2月25日起生效。

在执行过程中,如遇问题,请及时向财政部反映,以便研究并协调解决。/。

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 43
44/2014/NĐ-CP Nghị định số 44/2014/NĐ-CP Quy định về giá đất 已失效 17/2010/NĐ-CP Nghị định số 17/2010/NĐ-CP Về bán đấu giá tài sản 已失效 45/2014/NĐ-CP Nghị định số 45/2014/NĐ-CP Quy định về thu tiền sử dụng đất 已失效 45/2013/QH13 Nghị quyết số 45/2013/QH13 Điều chỉnh Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh nhiệm kỳ Quốc hội khóa XIII, năm 2013 và Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2014 生效中 215/2013/NĐ-CP Nghị định số 215/2013/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính 已失效 801/2016/QĐ-UBND Quyết định số 801/2016/QĐ-UBND Sửa đổi Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND ngày 01/01/2016 của UBND tỉnh về việc ủy quyền phê duyệt giá đất cụ thể đối với một số trường hợp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 已失效 76/2015/QĐ-UBND Quyết định số 76/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 已失效 4364/QĐ-UBND Quyết định số 4364/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Hội đồng thẩm định giá đất Thành phố Hồ Chí Minh. 已失效 34/2018/QĐ-UBND Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số điều của Quyết định số 44/2017/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 của UBND tỉnh ủy quyền phê duyệt giá đất cụ thể; thu hồi đất nông nghiệp thuộc quỹ đất công ích của xã, phường, thị trấn; cho phép san gạt mặt bằng, hạ cốt nền trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 已失效 35A/2015/QĐ-UBND Quyết định số 35A/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tổ chức thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 已失效 41/2016/QĐ-UBND Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 已失效 04/2017/QĐ-UBND Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND V/v ủy quyền xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh 已失效 05/2017/QĐ-UBND Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa Trung tâm Phát triển quỹ đất, Chi nhánh Trung tâm Phát triển quỹ đất với Phòng Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện và các cơ quan, đơn vị có liên quan, trong việc tổ chức thực hiện một số chức năng, nhiệm vụ của Trung tâm Phát triển quỹ đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước 生效中 38/2016/QĐ-UBND Quyết định số 38 /2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 已失效 01/2017/QĐ-UBND Quyết định số 01/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định về trình tự, thủ tục thực hiện việc xác định giá đất cụ thể đối với một số trường hợp trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 45/2016/QĐ-UBND Quyết định số 45/2016/QĐ-UBND Sửa đổi một số điều của Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ban hành kèm theo Quyết định số 28/2016/QĐ-UBND ngày 18/7/2016 của UBND tỉnh Quảng Trị 已失效 28/2016/QĐ-UBND Quyết định số 28/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 30/2016/QĐ-UBND Quyết định số 30/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 已失效 36/2016/QĐ-UBND Quyết định số 36/2016/QĐ-UBND Về việc quy định tạm thời phê duyệt giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất và phê duyệt kết quả trúng đấu giá quyền sử dụng đất 生效中 21/2016/QĐ-UBND Quyết định số 21 /2016/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 44/2013/QĐ-UBND ngày 30/9/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh 已失效 05/2016/QĐ-UBND Quyết định số 05/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 已失效 31/2016/QĐ-UBND Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang 生效中 25/2015/QĐ-UBND Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu 已失效 33/2015/QĐ-UBND Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất đe giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 已失效 13/2015/QĐ-UBND Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự, thủ tục xác định giá đất và thẩm định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 已失效 11/2016/QĐ-UBND Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 已失效 18/2016/QĐ-UBND Quyết định số 18/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế bán đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 24/2016/QĐ-UBND Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và bán tài sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất cơ sở nhà, đất thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 已失效 10/2016/QĐ-UBND Quyết định số 10/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Cà Mau với các cơ quan, đơn vị có liên quan trong công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư; quản lý và khai thác quỹ đất; đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau 已失效 17/2016/QĐ-UBND Quyết định số 17/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 已失效 10/2016/QĐ-UBND Quyết định số 10/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 已失效 20/2016/QĐ-UBND Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất ở do nhà nước quản lý để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 已失效 19/2016/QĐ-UBND Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND Ban hành quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 已失效 70/2015/QĐ-UBND Quyết định số 70/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương 已失效 02/2016/QĐ-UBND Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND Về việc ủy quyền phê duyệt giá đất cụ thể đối với một số trường hợp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 生效中 58/2015/QĐ-UBND Quyết định số 58/2015/QĐ-UBND Về việc phân cấp quyết định giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Long An 已失效 16/2015/QĐ-UBND Quyết định số 16/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đấu giá sử dụng đất đề giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh 已失效 18/2015/QĐ-UBND Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND về việc Ban hành Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Hà Giang 已失效 33/2012/QĐ-UBND Quyết định số 33/2012/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng phí tham gia đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 生效中 01/2018/QĐ-UBND Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND Về việc ủy quyền xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh 生效中 44/2017/QĐ-UBND Quyết định số 44/2017/QĐ-UBND Ủy quyền phê duyệt giá đất cụ thể; thu hồi đất nông nghiệp thuộc quỹ đất công ích của xã, phường, thị trấn; cho phép san gạt mặt bằng, hạ cốt nền trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 生效中 15/2016/QĐ-UBND Quyết định số 15/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效
02/2015/TT-BTC
通知2015年第2号财政部令对2012年第48号财政部令进行修改和补充,该令指导确定土地使用权拍卖起始价格和财政制度,用于有偿出让土地使用权或出租土地。
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 32
01/2018/QĐ-UBND Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND về giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn thành phố Hải Phòng 已失效 58/2015/QĐ-UBND Quyết định số 58/2015/QĐ-UBND V/v ban hành quy định quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 生效中 13/2015/QĐ-UBND Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh bổ sung nội dung tại Khoản 2, Điều 7 của Quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa đất đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh. 已失效 18/2016/QĐ-UBND Quyết định số 18/2016/QĐ-UBND Về việc phê duyệt mức thu học phí tại các cơ sở giáo dục đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp công lập thuộc tỉnh Thái Bình quản lý từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020-2021 已失效 20/2016/QĐ-UBND Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND ngày 17/6/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về chế độ miễn, giảm tiền thuê đất, thuê nhà, cơ sở hạ tầng đối với dự án đầu tư công trình thuộc các lĩnh vực: Giáo dục - đào tạo, dạy nghề; y tế; văn hóa; thể dục thể thao; môi trường; giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 生效中 17/2016/QĐ-UBND Quyết định số 17/2016/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động, Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh và cấp huyện trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 生效中 25/2015/QĐ-UBND Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đảm bảo an toàn thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước tỉnh Trà Vinh 生效中 28/2016/QĐ-UBND Quyết định số 28/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp quản lý, khai thác các tuyến sông, kênh, rạch trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 已失效 02/2016/QĐ-UBND Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Lực lượng Kiểm tra Liên ngành trong lĩnh vực văn hóa, thông tin và phòng, chống tệ nạn xã hội huyện Nhà Bè 已失效 44/2017/QĐ-UBND Quyết định số 44/2017/QĐ-UBND Ban hành quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng 已失效 05/2017/QĐ-UBND Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Văn phòng Hội đồng nhân dân Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh 已失效 04/2017/QĐ-UBND Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 03/017/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2017 của Uỷ ban nhân dân huyện Bình Chánh 生效中 11/2016/QĐ-UBND Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Bắc Kạn 已失效 10/2016/QĐ-UBND Quyết định số 10/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về lựa chọn chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 已失效 05/2016/QĐ-UBND Quyết định số 05/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Nội vụ huyện Nhà Bè 已失效 31/2016/QĐ-UBND Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên trang thông tin điện tử trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 生效中 18/2015/QĐ-UBND Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại tỉnh Bắc Kạn 已失效 19/2016/QĐ-UBND Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 生效中 2016/QĐ-UBND Quyết định 2016/QĐ-UBND năm 2009 duyệt cho vay vốn theo dự án quỹ quốc gia về việc làm năm 2009 do Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 生效中 70/2015/QĐ-UBND Quyết định số 70/2015/QĐ-UBND Ban hành quy chế phổ biến thông tin thống kê Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 生效中 34/2018/QĐ-UBND Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND ngày 24/3/2016 và Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND ngày 05/01/2018 của Uỷ ban nhân dân tỉnh 已失效 30/2016/QĐ-UBND Quyết định số 30/2016/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND ngày 21/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành Quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa đất đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 已失效 2015/QĐ-UBND Quyết định 2015/QĐ-UBND năm 2009 duyệt cho vay vốn theo dự án quỹ quốc gia về việc làm năm 2009 do Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 生效中 45/2016/QĐ-UBND Quyết định số 45/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về xác định nhà ở có giá trị nghệ thuật, văn hóa, lịch sử và quản lý, sử dụng nhà biệt thự trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 已失效 41/2016/QĐ-UBND Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND Phê duyệt giá dịch vụ qua cầu treo do tỉnh Thái Nguyên quản lý 生效中 16/2015/QĐ-UBND Quyết định số 16/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc xử lý kỷ luật cán bộ xã, phường, thị trấn 已失效 24/2016/QĐ-UBND Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND Phê duyệt Đề án sắp xếp quy mô, mạng lưới trường, lớp đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Yên Bái, giai đoạn 2016-2020 已失效 33/2012/QĐ-UBND Quyết định số 33/2012/QĐ-UBND Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản không kim loại trên địa bàn tỉnh An Giang 已失效 36/2016/QĐ-UBND Quyết định số 36/2016/QĐ-UBND Ban hành giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 生效中 33/2015/QĐ-UBND Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 生效中 01/2017/QĐ-UBND Quyết định số 01/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 生效中 15/2016/QĐ-UBND Quyết định số 15/2016/QĐ-UBND Về việc hỗ trợ 30% mệnh giá thẻ bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ gia đình cận nghèo 已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。