通知第02/2019/TT-BNV号关于输入数据信息标准和电子档案保管要求的规定

本通知第02/2019/TT-BNV号规定了输入数据信息的标准和电子档案的保管要求,适用于国家机关和国有企业。该文件指导数据结构、备份方法、恢复方式以及信息安全保障。

문서 번호02/2019/TT-BNV
문서 유형通知
발행 기관内务部
서명자Nguyễn Duy Thăng — Thứ trưởng
업데이트18. 06. 2026
산업内务
분야档案
발행일24. 01. 2019
발효일10. 03. 2019
효력 만료일01. 07. 2025
상태已失效
✦ 스마트 요약

本通知第02/2019/TT-BNV号规定了输入数据信息的标准和电子档案的保管要求,适用于国家机关和国有企业。该文件指导数据结构、备份方法、恢复方式以及信息安全保障。

적용 범위

根据2014年企业法的规定的国家机关和国有企业

핵심 사항

  • 档案数据库必须遵守格式、分辨率和数字化比例的标准(条6)
  • 电子档案应安全保存在独立存储介质上(条8)
  • 档案数据库必须至少备份两份,每份存储在独立的存储介质上(条10)
  • 数据库管理人员负责检查、保管、备份和恢复数据(条8、条9、条10、条11)
  • 确保按照规定的级别对档案数据库的信息安全进行保护(条12)

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 加强电子档案的安全性和有效管理
  • 减少因技术故障导致的重要信息丢失的风险
  • 备份和恢复数据的要求可能会给机构和组织带来成本支出

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

内务部

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:02/2019/通政字第BNV号
河内,2019年1月24日

通知

关于规定输入信息数据标准

及电子档案保管要求 

根据二〇一一年十一月十一日颁布的《档案法》;

根据二零一七年四月三日政府第34/2017/号法令关于内务部职能、任务、权限和组织结构的规定;

根据二零一三年一月三日政府第01/2013/号法令关于实施档案法若干条款的规定;

根据政府总理2018年7月12日第28/2018/决定号关于国家行政系统各机关之间电子公文收发的决定;

遵照国家档案局局长的意见;

内务部部长发布关于规定输入信息数据标准及电子档案保管要求的通知。

第一章

总则

第一条 调整范围

本通知规定输入信息数据标准及电子档案保管要求,包括形成于机关、组织活动过程中的档案数据描述(以下简称档案数据库)。

第二条 适用对象

一、本通知适用于国家机关和根据2014年企业法规定的企业(以下统称机关、组织)。

二、鼓励不属于第一条规定的机关、组织和个人采用本通知的规定。

条3. 术语解释

在本通知中,下列术语定义如下:

档案数据库是由包含电子档案及其数据描述的信息数据集合,通过电子手段进行排列以便访问、利用、管理和更新。

电子档案管理系统是将档案工作业务流程信息化的系统,包括收集、保存和使用档案的工作。

计算机事故是指在计算机系统运行过程中出现异常情况,如损坏、无法正常运行;数据、软件被更改、修改、删除、复制或非法软件未经授权访问;含有恶意代码或间谍软件等,或者用户未按规程操作。

存储介质是指用于存储档案数据库和软件(包括硬盘、存储卡、磁带、光盘等)的物理设备。

备份是指创建档案数据库和软件的副本。

存储介质转换是指将档案数据库和软件从一个存储介质备份到另一个独立的存储介质。

增量备份是指备份自上次完整备份以来所有发生变化或更新的信息。

完全备份是指备份所有选定的信息,不依赖于存储时间点和之前的备份。

数字化档案是指从纸质档案内容数字化并由管理该数字化档案的机关、组织数字签名的电子档案。

第二章

档案数据库输入信息数据标准

条4. 设计信息输入数据结构的原则

一、确保与机关、组织电子档案管理系统输入信息数据标准一致。

二、符合国家关于数据包标识结构和格式的技术规范,以及服务于连接各办公文档和管理系统的技术规范,详见2016年4月1日发布的第10/2016/通信部令,并符合2017年12月15日发布的第39/2017/通信部令中关于信息技术应用在国家机关中的技术标准。

三、确保历史档案管理系统与机关档案电子管理系统之间的数据交换。

条 5. 内容数据描述的目录要求

1. 内容数据描述的目录必须确保对需要描述的文件内容简洁明了。

2. 在内容属性具有多个不同值的情况下,使用分号(;)区分内容属性。

3. 当内容数据描述的文件存储信息发生变化时,负责更新和补充的机关、组织有责任进行更新。

条 6. 文件存储数据库输入信息数据标准

1. 从纸质文件转换而来的电子文件存储

a) 格式:可移植文档格式(.pdf),版本1.4及以上;

b) 彩色图像;

c) 最低分辨率:200 dpi;

d) 扫描比例:100%;

e) 文件存储管理机关、组织的数字签名形式

- 位置:文件首页右上角;

- 图像:机关、组织印章,红色,实际大小,格式为便携网络图形(.png);

- 信息:机关、组织名称,签署时间(年、月、日;时、分、秒;越南标准ISO 8601)。

f) 文件名:包括档案代码和文本编号,用点分隔。

2. 图像文件

a) 格式:JPEG;

b) 最低分辨率:200 dpi。

3. 影片文件

a) 格式:MPEG-4,.avi,.wmv;

b) 最低比特率:1500 kbps。

4. 音频文件

a) 格式:MP3,.wma;

b) 最低比特率:128 kbps。

5. 文件存储数据库输入信息数据由各机关、组织提交的历史档案系统形成,并按照工业和信息化部于2017年12月15日发布的第39/2017/TT-BTTTT号通知中规定的国家机构信息技术应用技术标准打包。

6. 文件存储的内容数据描述规定在本通知附件一中。

7. 文件存储内容数据描述的目录、更新规定在本通知附件二中。

第三章

文件存储数据库保管

条 7. 原则

1. 确保文件存储数据库在存储介质上安全、验证、保密。

2. 确保文件存储数据库的访问、管理和检索、更新能力。

条 8. 要求

1. 不得将包含国家机密信息的文件存储数据库存储在连接互联网、计算机网络或电信网络的设备上。

2. 在未彻底删除包含国家机密信息的文件存储数据库之前,不得改变已存储此类数据库的设备的用途。

3. 文件存储数据库至少应备份两份,每份备份应在独立的存储介质上。备份工作必须完整、准确、及时、安全。

4. 确保检查、备份和恢复数据流程的一致性。

5. 负责管理机关、组织文件存储数据库的人有责任检查、保管、备份和恢复。

条 9. 检查文件存储数据库

1. 检查时间:每年定期进行。

2. 检查程序规定在本通知附件三中。

3. 检查记录规定在本通知附件四中。

条 10. 软件和档案数据库备份

1. 备份时间和方式

a) 档案数据库必须每天进行增量备份,每月第一天进行完全备份。

b) 存储介质转换

档案数据库、软件每三年进行一次完全备份,并转换存储介质;档案数据的描述以XML(可扩展标记语言)格式进行备份和存储。

2. 备份程序按照本通知附件五的规定执行。

3. 备份日志按照本通知附件六的规定执行。

4. 备份记录按照本通知附件七的规定执行。

条 11. 恢复档案数据库

1. 恢复档案数据库的程序和内容按照本通知附件八的规定执行。

2. 档案数据库恢复记录按照本通知附件九的规定执行。

条 12. 确保档案数据库安全

1. 档案数据库的信息安全保障级别按照政府于2016年7月1日颁布的第85/2016/NĐ-CP号法令和信息与通信部于2017年4月24日发布的第03/2017/TT-BTTTT号通知的规定执行。

2. 消除设备和档案数据库存储介质时,应符合规定的保密要求。

3. 在未得到有权人的同意前,不得将档案数据库的存储设备或介质带出机关档案室或历史档案馆。

第四章 实施细则

实施条款

条 13. 生效日期

本通知自2019年3月10日起生效。

第十四条 组织实施

1. 部长、相当于部长的机构负责人、政府直属机构负责人、省或直辖市人民政府主席以及有关机构和组织负责执行本通知。

2. 在执行过程中如遇困难,请向民政部反映,以便研究并作出相应修改和完善。

部长签署
副部长
聂文俊
阮德成

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 36
01/2013/NĐ-CP Nghị định số 01/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lưu trữ 만료됨 01/2011/QH13 Luật Lưu trữ số 01/2011/QH13 만료됨 34/2017/NĐ-CP Nghị định số 34/2017/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ 만료됨 71/2020/QĐ-UBND Quyết định số 71/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác văn thư, lưu trữ của tỉnh Bình Định 만료됨 07/2024/QĐ-UBND Quyết định số 07/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ điện tử trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 만료됨 03/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 03/2022/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ LÀM VIỆC TRÊN MÔI TRƯỜNG ĐIỆN TỬ ĐỐI VỚI CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC CỦA TỈNH PHÚ YÊN 발효 중 33/2022/QĐ-UBND Quyết định số 33/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tiếp nhận, xử lý, ban hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan Nhà nước, doanh nghiệp Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh ban hành kèm theo Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 17/6/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh 발효 중 41/2022/QĐ-UBND Quyết định số 41/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng chứng thư số, chữ ký số chuyên dùng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 발효 중 05/2022/QĐ-UBND Quyết định số 05/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Kon Tum 만료됨 37/2020/QĐ-UBND Quyết định số 37 /2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số chuyên dùng Chính phủ trong các cơ quan Nhà nước tỉnh Bắc Giang 발효 중 34/2020/QĐ-UBND Quyết định số 34/2020/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND ngày 25/01/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu về việc ban hành quy định công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Lai Châu 발효 중 19/2020/QĐ-UBND Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ trong các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 발효 중 30/2020/QĐ-UBND Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ và quy trình trao đổi, lưu trữ, xử lý tài liệu điện tử trong công tác văn thư 발효 중 25/2020/QĐ-UBND Quyết định số 25/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử trên Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành trong các cơ quan thuộc hệ thống hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 31/2020/QĐ-UBND Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành, quản lý văn bản điện tử và theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao cho các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 발효 중 05/2020/QĐ-UBND Quyết định số 05/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế gửi, nhận, quản lý và lưu trữ văn bản điện tử trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 04/2020/QĐ-UBND Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành, quản lý và lưu trữ văn bản điện tử giữa các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 55/2019/QĐ-UBND Quyết định số 55/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Phú Yên 만료됨 18/2019/QĐ-UBND Quyết định số 18/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 20/2019/QĐ-UBND Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành, quản lý và lưu trữ văn bản điện tử qua hệ thống phần mềm quản lý văn bản và hồ sơ công việc trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 만료됨 40/2019/QĐ-UBND Quyết định số 40/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử tại các cơ quan hành chính nhà nước tỉnh Hà Nam 만료됨 43/2019/QĐ-UBND Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử trong cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 17/2019/QĐ-UBND Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Quản lý, vận hành và sử dụng Mạng văn phòng điện tử liên thông của tỉnh trong hoạt động của các cơ quan, đơn vị tỉnh Thái Bình 만료됨 15/2019/QĐ-UBND Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước tỉnh Bạc Liêu 발효 중 16/2019/QĐ-UBND Quyết định số 16/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan hành chính nhà nước tỉnh Đắk Lắk 발효 중 33/2019/QĐ-UBND Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, ban hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước, doanh nghiệp nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 발효 중 24/2019/QĐ-UBND Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND Ban hành quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử tại các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An 발효 중 23/2019/QĐ-UBND Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND Ban hành quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử tại các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 53/2022/QĐ-UBND Quyết định số 53/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Quản lý và sử dụng chứng thư số, chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ trong các cơ quan, tổ chức trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 55/2022/QĐ-UBND Quyết định số 55/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 12/2022/QĐ-UBND Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành thuộc lĩnh vực văn thư, lưu trữ 발효 중 24/2021/QĐ-UBND Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc ứng dụng công nghệ thông tin vào công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 08/2021/QĐ-UBND Quyết định số 08 /2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành, quản lý và lưu trữ văn bản điện tử giữa các cơ quan hành chính Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành kèm theo Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND ngày 01 tháng 4 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh 만료됨 09/2021/QĐ-UBND Quyết định số 09/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công tác lưu trữ của tỉnh Hòa Bình 만료됨 05/2021/QĐ-UBND Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND về việc ban hành Quy định khen thưởng phong trào thi đua “Doanh nghiệp giỏi”, “Doanh nhân tiêu biểu” trên địa ban tỉnh Quảng Ninh 만료됨 26/2020/QĐ-UBND Quyết định số 26/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨
인용됨 11
31/2020/QĐ-UBND Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND Ban hành quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách Nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên của thành phố Hà Nội. 발효 중 03/2020/QĐ-UBND Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật 발효 중 26/2020/QĐ-UBND Quyết định số 26/2020/QĐ-UBND ban hành Quy chế phối hợp trong công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp trên địa bàn tỉnh Yên Bái 발효 중 02/2022/QĐ-UBND Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND V/v ban hành Quy chế phối hợp thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước đối với khu kinh tế Đình Vũ Cát Hải và các khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Hải Phòng 만료됨 33/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 33/2022/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG, AN TOÀN TRONG THI CÔNG XÂY DỰNG VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN 만료됨 24/2021/QĐ-UBND Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đắk Nông 만료됨 13/2023/TT-BNV Thông tư số 13/2023/TT-BNV hướng dẫn lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử 발효 중 02/2022/QĐ-UBND Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Hà Giang 만료됨 26/2020/QĐ-UBND Quyết định số 26/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ của tỉnh Cà Mau 만료됨 03/2020/QĐ-UBND Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND Ban hành quy chế quản lý, sử dụng chữ ký số, chứng thư số chuyên dùng của Chính phủ trong các cơ quan nhà nước tỉnh Thái Nguyên 만료됨 33/2022/QĐ-UBND Quyết định số 33/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Cà Mau 만료됨
02/2019/TT-BNV
通知第02/2019/TT-BNV号关于输入数据信息标准和电子档案保管要求的规定
已失效
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 28
05/2022/QĐ-UBND Quyết định số 05/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 만료됨 12/2022/QĐ-UBND Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng 만료됨 19/2020/QĐ-UBND Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về nội dung và mức hỗ trợ phát triển ngành nghề nông thôn, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 53/2022/QĐ-UBND Quyết định số 53/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Tôn giáo tỉnh Lào Cai 만료됨 25/2020/QĐ-UBND Quyết định số 25/2020/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 256/2007/QĐ-UBND ngày 03/10/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc ban hành Quy định về quản lý, sử dụng đất công ích trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 34/2020/QĐ-UBND Quyết định 34/2020/QĐ-UBND 발효 중 09/2021/QĐ-UBND Quyết định số 09/2021/QĐ-UBND Về việc phân cấp thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng, công bố hoạt động, công bố lại, gia hạn hoạt động và đóng, tạm dừng hoạt động bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 만료됨 30/2020/QĐ-UBND Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Tiêu chí số 14, Phụ lục tiêu chí xã an toàn thực phẩm ban hành kèm theo Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND ngày 12/11/2018 của UBND tỉnh Thanh Hóa về ban hành quy định tiêu chí, trình tự thủ tục, hồ sơ công nhận, công khai xã, phường, thị trấn an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh 만료됨 43/2019/QĐ-UBND Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tiêu chí phân loại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 발효 중 40/2019/QĐ-UBND Quyết định số 40/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp cho các Sở và Ủy ban nhân dân quận - huyện quản lý, khai thác các tuyến sông, kênh, rạch trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 16/2019/QĐ-UBND Quyết định số 16/2019/QĐ - UBND ban hành Quy định về “một cửa liên thông” giữa Cơ quan nhà nước và Điện lực trong giải quyết các thủ tục cấp điện qua lưới trung áp trên địa bàn tỉnh Quảng Bình. - 16/2019/QĐ 만료됨 05/2020/QĐ-UBND Quyết định số 05/2020/QĐ-UBND Ban hành quy định chế độ báo cáo định kỳ phục vụ mục tiêu quản lý nhà nước trong lĩnh vực xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 04/2020/QĐ-UBND Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phân công và phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 56/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2017 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận. 만료됨 2020/QĐ-UBND Quyết định số 2020/QĐ-UBND Về việc phê duyệt bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản tỉnh quảng bình đến năm 2015 만료됨 55/2022/QĐ-UBND Quyết định số 55/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Thi đua - Khen thưởng trực thuộc Sở Nội vụ tỉnh Thừa Thiên Huế 발효 중 24/2019/QĐ-UBND Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tiêu chuẩn chức danh Trưởng, phó các đơn vị thuộc Sở Tài chính; Trưởng, phó phòng thuộc Chi cục Tài chính Doanh nghiệp; Trưởng, phó Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân quận - huyện 만료됨 23/2019/QĐ-UBND Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang năm 2020 만료됨 07/2024/QĐ-UBND Quyết định số 07 /2024/QĐ-UBND 발효 중 03/2022/QĐ-UBND Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 만료됨 18/2019/QĐ-UBND Quyết định số 18/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý khu du lịch, điểm du lịch 발효 중 55/2019/QĐ-UBND Quyết định số 55/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chí đánh giá, xếp loại Chính quyền địa phương ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 05/2021/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 05/2021/QĐ-UBND SỬA ĐỔI, BỔ SUNG KHOẢN 1, KHOẢN 2 ĐIỀU 2 TẠI CÁC QUYẾT ĐỊNH: SỐ 44/2019/QĐ-UBND, SỐ 49/2019/QĐ-UBND, SỐ 51/2019/QĐ-UBND VÀ SỐ 54/2019/QĐ-UBND NGÀY 20/12/2019 CỦA UBND TỈNH NGHỆ AN VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THỊ XÃ HOÀNG MAI, HUYỆN DIỄN CHÂU, HUYỆN HƯNG NGUYÊN VÀ HUYỆN NGHI LỘC GIAI ĐOẠN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN NGÀY 31/12/2024 발효 중 17/2019/QĐ-UBND Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND Quy định chế độ báo cáo định kỳ thực hiện trên địa bàn tỉnh Yên Bái 발효 중 33/2019/QĐ-UBND Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND Ban hành mức giá tối đa dịch vụ sử dụng đường bộ tại Trạm thu BOT An Sương - An Lạc 발효 중 15/2019/QĐ-UBND Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 41/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 41/2022/QĐ-UBND BAN HÀNH ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN MỘT SỐ SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ TUY HÒA, TỈNH PHÚ YÊN 발효 중 20/2019/QĐ-UBND Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định, Chỉ thị do Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành không còn phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành 발효 중
지침 제공 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.