决定第03/2008/QĐ-BXD号发布关于建设任务和规划方案图纸及说明的内容规定

住房和城市建设部第03/2008/QĐ-BXD号决定规定了建设任务和规划方案图纸及说明的内容,取代旧规定。该决定自公布于公报之日起15日后生效。

문서 번호03/2008/QĐ-BXD
문서 유형决定
발행 기관建设部
서명자Trần Ngọc Chính — Thứ trưởng
업데이트28. 06. 2026
산업建设
분야建筑建设规划
발행일31. 03. 2008
발효일16. 05. 2008
효력 만료일15. 08. 2016
상태已失效
✦ 스마트 요약

住房和城市建设部第03/2008/QĐ-BXD号决定规定了建设任务和规划方案图纸及说明的内容,取代旧规定。该决定自公布于公报之日起15日后生效。

적용 범위

规划建设单位、咨询单位、项目投资方和国家管理规划建设的机关。

핵심 사항

  • 规划建设单位→必须按照新规定在建设任务和规划方案中体现图纸和说明内容。
  • 图纸和说明的内容→在本决定所附的附件中详细规定。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:有助于提高建设任务和规划方案的质量和科学性,确保遵守法律规定。
  • 消极影响:可能给咨询单位带来困难,因为需要时间适应新的规定。

❓ 자주 묻는 질문

本决定适用于谁?

本决定适用于规划建设单位、咨询单位、项目投资方和国家管理规划建设的机关。

建设任务和规划方案中的图纸和说明内容是如何规定的?

图纸和说明的内容在本决定所附的附件中详细规定。

本决定何时生效?

本决定自公布于公报之日起15日后生效。

本决定取代了哪些旧规定?

本决定取代了住房和城乡建设部于2005年8月19日发布的第15/2005/TT-BXD号通知所附的“附件一”和“附件二”,即关于“编制、审查、批准建设规划的指导意见”。

是否需要时间来适应这一新规定?

是的,咨询单位和国家管理机关可能需要时间来适应新的规定。

전문

决定

制定任务和建设项目规划图纸及说明的内容规定

建设部部长

根据2008年2月4日国务院令第17号《建设工程部职能、任务、权限和组织结构规定》;

根据2005年1月24日国务院令第8号《建设规划规定》;

鉴于建筑司、城市基础设施规划司、城乡规划设计研究院院长的建议;

决定:

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 本决定附带发布“任务和建设项目规划图纸内容规定”和“任务和建设项目规划说明内容规定”。

条 2. 本决定自公布之日起十五日后生效。上述规定取代2005年8月19日建设部令第15号发布的关于“制定、审查、批准建设规划指南”的附件1和附件2。

条 3. 各部部长、相当于部长的机构负责人、各级人民政府主席以及相关机构负责人负责执行本决定。/

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 17
08/2005/NĐ-CP Nghị định số 08/2005/NĐ-CP Về quy hoạch xây dựng 만료됨 17/2008/NĐ-CP Nghị định số 17/2008/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng 만료됨 67/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 67/2015/NQ-HĐND Thông qua quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Thái Nguyên đến năm 2035 만료됨 2722/QĐ-UBND Quyết định 2722/QĐ-UBND năm 2010 duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh, xã Tân An Hội, huyện Củ Chi, thuộc Khu đô thị Tây Bắc thành phố do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 6708/QĐ-UBND Quyết định 6708/QĐ-UBND năm 2012 duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) Khu Trung tâm hiện hữu thành phố Hồ Chí Minh (930ha) 발효 중 4028/QĐ-UBND Quyết định 4028/QĐ-UBND năm 2010 về duyệt nhiệm vụ quy hoạch đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 một phần khu I thuộc khu đô thị Tây Bắc thành phố Hồ Chí Minh do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 67/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 67/2015/NQ-HĐND về việc thông qua Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Thái Nguyên đến năm 2035 발효 중 29/2010/QĐ-UBND Quyết định số 29/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình, chi phí lập quy hoạch xây dựng và chi phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 발효 중 31/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2015/NQ-HĐND Thông qua Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Cao Bằng đến năm 2030 만료됨 13/2009/QĐ-UBND Quyết định 13/2009/QĐ-UBND quy định trình tự thủ tục, thẩm định và phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị trên địa bàn quận 9 do Ủy ban nhân dân quận 9 ban hành 발효 중 70/2008/QĐ-UBND Quyết định số 70/2008/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư Trà Đa (khu 60,6 ha phía đông đường Lý Thường Kiệt), thành phố Pleiku 발효 중 23/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2011/NQ-HĐND Thông qua nhiệm vụ lập quy hoạch xây dựng Vùng tỉnh Bình Phước 발효 중 04/2008/NQ-HĐND7 Nghị quyết số 04/2008/NQ-HĐND7 Về nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng đô thị Bình Dương đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 발효 중 45/2009/QĐ-UBND Quyết định số 45/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định điều chỉnh, bổ sung một số nội dung về việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình, chi phí lập quy hoạch xây dựng và chi phí dịch vụ công ích trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 65/2008/QĐ-UBND Quyết định số 65/2008/QĐ-UBND Về viêc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dựng khu công nghiệp Tây Pleiku, tỉnh Gia Lai 만료됨 79/2008/QĐ-UBND Quyết định số 79/2008/QĐ-UBND Ban hành quy định phân cấp quản lý và thực hiện quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 18/2012/QĐ-UBND Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung về quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh 만료됨
03/2008/QĐ-BXD
决定第03/2008/QĐ-BXD号发布关于建设任务和规划方案图纸及说明的内容规定
已失效
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 9
70/2008/QĐ-UBND Quyết định số 70/2008/QĐ-UBND Về quy định tỷ lệ phần trăm (%) thu lệ phí trước bạ đối với ô tô dưới 10 chỗ ngồi 만료됨 79/2008/QĐ-UBND Quyết định số 79/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành mức thu phí tham quan tháp Pô Klongarai và tháp Hòa Lai 만료됨 65/2008/QĐ-UBND Quyết định số 65/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa 만료됨 23/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2011/NQ-HĐND về việc sửa đổi, bổ sung đối tượng thu và tỷ lệ phân chia khoản thu theo Nghị quyết số 17/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 만료됨 45/2009/QĐ-UBND Quyết định số 45/2009/QĐ-UBND Về việc phê duyệt giá đất để tính tiền sử dụng đất (giao đất không thông qua hình thức đấu giá) dự án khu căn cứ du lịch dịch vụ hàng hải Bàn Thạch tại thị trấn Phú Mỹ, huyện Tân Thành 발효 중 31/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2015/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ kinh phí đóng bảo hiểm y tế cho một số đối tượng có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Ninh Bình 발효 중 18/2012/QĐ-UBND Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND Ban hành mức trợ cấp cho cán bộ, công chức gốc là nhà giáo công tại tại Sở Giáo dục - Đào tạo; Sở Lao động, Thương binh - Xã hội và Phòng Giáo dục - Đào tạo; Phòng Lao động, Thương binh - Xã hội các huyện, thị xã, thành phố 만료됨 13/2009/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 13/2009/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ VIỆC CÔNG NHẬN LÀNG NGHỀ CÔNG NGHIỆP-TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP TỈNH HẢI DƯƠNG 만료됨 29/2010/QĐ-UBND Quyết định số 29/2010/QĐ-UBND Quy định số lượng, chức danh cán bộ chuyên trách, công chức cấp xã; số lượng, chức danh và một số chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨
인용 8
84/2008/QĐ-UBND Quyết định số 84/2008/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ 만료됨 4878/QĐ-UBND Quyết định 4878/QĐ-UBND năm 2009 về duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 khu tái định cư Khu Công nghiệp Tây Bắc Củ Chi, xã Tân An Hội, huyện Củ Chi do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 13/2008/CT-UBND Chỉ thị số 13/2008/CT-UBND Về việc Tiếp tục thực hiện Chỉ thị 406/CT-TTg của Thủ tướng Chính phủ về cấm sản xuất, vận chuyển buôn bán và đốt các loại pháo nổ 만료됨 04/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2008/NQ-HĐND Về việc thực hiện một số chính sách, chế độ cho cán bộ cơ sở 만료됨 07/2008/TT-BXD Thông tư số 07/2008/TT-BXD Hướng dẫn lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch xây dựng 만료됨 3343/QĐ-UBND Quyết định 3343/QĐ-UBND năm 2008 về duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 khu công nghiệp Đông nam Củ Chi và khu dân cư phục vụ công nghiệp xã Bình Mỹ và Hòa Phú, huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 13/2008/CT-UBND Chỉ thị số 13/2008/CT-UBND Về tăng cường công tác quản lý chất lượng lập quy hoạch xây dựng và chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 84/2008/QĐ-UBND Quyết định số 84/2008/QĐ-UBND Về ban hành quy trình điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 tại thành phố Hồ Chí Minh 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.