关于第十三届政府组织结构和副总理人数的第03/2011/QH13号决议

本决议规定第十三届政府的组织结构包括22个部和相当于部的机构,并确定副总理人数为4人。

문서 번호03/2011/QH13
문서 유형决议
발행 기관中央账户
서명자Nguyễn Sinh Hùng — Chủ tịch Quốc hội
업데이트26. 06. 2026
분야未分类
발행일02. 08. 2011
발효일02. 08. 2011
효력 만료일
상태生效中
✦ 스마트 요약

本决议规定第十三届政府的组织结构包括22个部和相当于部的机构,并确定副总理人数为4人。

핵심 사항

  • 第十三届政府有22个部和4个相当于部的机构
  • 政府将具体规定各部、相当于部的机构的功能、职责、权限和组织结构
  • 第十三届政府副总理人数为4人

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:通过调整和组织政府机构,增强国家管理效力。
  • 消极影响:在调整和执行新规定的过程中可能会遇到困难。

❓ 자주 묻는 질문

第十三届政府有多少个部?

第十三届政府有22个部。

第十三届政府副总理人数是多少?

第十三届政府副总理人数是4人。

各部、相当于部的机构的组织结构是如何规定的?

政府将具体规定各部、相当于部的机构的功能、职责、权限和组织结构。

第十三届政府有多少个相当于部的机构?

第十三届政府有4个相当于部的机构。

전문

全国人民代表大会

中华人民共和国

独立 自由 幸福

编号:03/2011/QH13 二零一一年八月二日

决议

关于第十三届政府的组织结构和副总理人数

 __________________________

 

全国人民代表大会
社会主义共和国越南

根据一九九二年《越南社会主义共和国宪法》第八十四条和第一百一十四条,该宪法已根据第二〇〇一年第五十一号决议进行了若干条款的修改和补充;

根据《政府组织法》第二条;

根据《政府组织法》第二条和第三条;

根据《国会会议规则》第二十九条;

根据总理府第二〇一一年七月二十八日第三十九号呈文,建议国会决定第十三届政府的组织结构和副总理人数,

第二条 目的、城市分类原则

A. 政府的组织结构:

第十三届政府的组织结构包括二十二个部和相当于部的机构。

第一章 部门包括以下十八个部门:

1. 国防部;

2. 公安部;

3. 外交部;

4. 民政部;

5. 司法部;

6. 发展与改革委;

7. 财政部;

八、 工商部;

9. 农业与农村发展部;

10. 交通运输部;

11. 建设部;

12. 自然资源与环境部;

13. 信息与传媒部;

14. 劳动、残疾人与社会事务部;

15. 文化、体育与旅游部;

16. 科学与技术部;

17. 教育与培训部;

十八、 卫生部。

第二章 相当于部的机构包括以下四个机构:

一、 民族委员会;

二、 国家银行;

三、 政府监察委员会;

四、 政府办公厅。

第三章 政府具体规定各部门、相当于部的机构的职能、任务、权限和组织。

B. 副总理人数

第十三届政府有四位副总理。

本决议已于二零一一年八月二日由越南社会主义共和国第十三届国会第一次会议通过。/

全国人民代表大会主席

吴廷方

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 121
32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 만료됨 30/2001/QH10 Luật Tổ chức Quốc hội số 30/2001/QH10 만료됨 54/2017/TT-BCA Thông tư số 54/2017/TT-BCA Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Thông tư số 60/2014/TT-BCA ngày 18 tháng 11 năm 2014 Quy định biểu mẫu sử dụng trong hoạt động thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và tiếp công dân của Công an nhân dân 만료됨 320/2016/TT-BTC Thông tư số 320/2016/TT-BTC Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh 발효 중 59/2016/TT-BQP Thông tư số 59/2016/TT-BQP Quy định tiếp công dân trong Bộ Quốc phòng 발효 중 70/2016/TTLT-BTC-TTCP Thông tư liên tịch số 70/2016/TTLT-BTC-TTCP Quy định việc lập, quản lý và sử dụng quỹ khen thưởng về phòng, chống tham nhũng 발효 중 03/2016/TT-BTTTT Thông tư số 03/2016/TT-BTTTT Quy định về tiếp công dân, xử lý và giải quyết đơn khiếu nại, đơn tố cáo, đơn kiến nghị, phản ánh của Bộ Thông tin và Truyền thông 만료됨 02/2016/TT-BTP Thông tư số 02/2016/TT-BTP Quy định quy trình giải quyết đơn khiếu nại, tố cáo, đề nghị, kiến nghị, phản ánh trong thi hành án dân sự 만료됨 53/2015/TT-BLĐTBXH Thông tư số 53/2015/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn về quy trình tiếp công dân và xử lý đơn thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của ngành Lao động - Thương binh và Xã hội 만료됨 1346/QĐ-TTCP Quyết định số 1346/QĐ-TTCP Về việc công bố thủ tục hành chính về xử lý đơn thuộc phạm vi chức năng quản lý của thanh tra Chính phủ 발효 중 1345/QĐ-TTCP Quyết định số 1345/QĐ-TTCP Về việc công bố thủ tục hành chính về tiếp công dân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Thanh tra Chính phủ 발효 중 1294/QĐ-TTCP Quyết định số 1294/QĐ-TTCP Về việc công bố thủ tục hành chính được ban hành mới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Thanh tra Chính phủ 발효 중 1358/QĐ-TTCP Quyết định số 1358/QĐ-TTCP Ban hành quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của Thanh tra Chính phủ 발효 중 2189/QĐ-TTCP Quyết định số 2189/QĐ-TTCP Về việc ban hành mẫu văn bản trong hoạt động rà soát các vụ việc khiếu nại, tố cáo phức tạp, tồn đọng, kéo dài 발효 중 759/2014/UBTVQH13 Nghị quyết số 759/2014/UBTVQH13 Quy định chi tiết về hoạt động tiếp công dân của các cơ quan của Quốc hội, đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp 발효 중 12/2015/TT-BCA Thông tư số 12/2015/TT-BCA Quy định quy trình giải quyết tố cáo trong Công an nhân dân 만료됨 01/2015/TTLT-TTCP-BNV Thông tư liên tịch số 01/2015/TTLT-TTCP-BNV Quy định khen thưởng cá nhân có thành tích xuất sắc trong việc tố cáo hành vi tham nhũng 발효 중 07/2014/TT-TTCP Thông tư số 07/2014/TT-TTCP Quy định quy trình xử lý đơn khiếu nại, đơn tố cáo, đơn kiến nghị, phản ánh 만료됨 06/2014/TT-TTCP Thông tư số 06/2014/TT-TTCP Quy định quy trình tiếp công dân 만료됨 81/2014/QĐ-TTg Quyết định số 81/2014/QĐ-TTg Về việc phối hợp giữa các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các cấp với các cấp Hội Nông dân Việt Nam trong việc tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo của nông dân 발효 중 24/2018/NĐ-CP Nghị định số 24/2018/NĐ-CP Quy định về giải quyết khiếu nại, tố cái trong lĩnh vực lao động, giáo dục nghề nghiệp, hoạt động đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng, việc làm, an toàn, vệ sinh lao động 발효 중 30/2015/TT-BCA Thông tư số 30/2015/TT-BCA Quy định về công tác tiếp công dân đến khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trong Công an nhân dân 만료됨 119/2014/NĐ-CP Nghị định số 119/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Bộ luật Lao động, Luật Dạy nghề, Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng về khiếu nại, tố cáo 만료됨 60/2014/TT-BCA Thông tư số 60/2014/TT-BCA Quy định biểu mẫu sử dụng trong hoạt động thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và tiếp công dân của Công an nhân dân 만료됨 39/2014/TT-BGTVT Thông tư số 39/2014/TT-BGTVT Quy định công tác tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, giải quyết tố cáo của Bộ Giao thông vận tải 만료됨 40/2013/TT-BGDĐT Thông tư số 40/2013/TT-BGDĐT Quy định về tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, giải quyết tố cáo của Bộ Giáo dục và Đào tạo 발효 중 06/2013/TT-TTCP Thông tư số 06/2013/TT-TTCP Quy định quy trình giải quyết tố cáo 발효 중 05/2013/TT-TTCP Thông tư số 05/2013/TT-TTCP Quy định thẩm quyền, nội dung thanh tra trách nhiệm thực hiện pháp luật về tố cáo 만료됨 10/2014/TT-BCA Thông tư số 10/2014/TT-BCA Quy định việc xử lý, giải quyết tố cáo và quản lý công tác giải quyết tố cáo trong công an nhân dân 만료됨 220/2013/NĐ-CP Nghị định số 220/2013/NĐ-CP Quy định về tố cáo và giải quyết tố cáo trong Quân đội nhân dân 발효 중 03/2013/TT-TTCP Thông tư số 03/2013/TT-TTCP Quy định chế độ báo cáo công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng 만료됨 76/2012/NĐ-CP Nghị định số 76/2012/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tố cáo 발효 중 02/2017/QĐ-UBND Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Thanh tra huyện Cần Giờ. 발효 중 03/2017/QĐ-UBND Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Quận 8 발효 중 04/2017/QĐ-UBND Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Quận 1. 발효 중 10/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2018/NQ-HĐND Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh tại các cơ quan, đơn vị thuộc thành phố; Quy định mức trích kinh phí từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách Nhà nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng 발효 중 47/2018/QĐ-UBND Quyết định số 47/20118/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Bình Phước 만료됨 65/2018/QĐ-UBND Quyết định số 65/2018/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 50/2014/QĐ-UBND ngày 03/10/2014 của UBND tỉnh ban hành quy định về quy trình giải quyết tố cáo trên địa bàn tỉnh Long An và Quyết định số 51/2014/QĐ-UBND ngày 17/10/2014 của UBND tỉnh ban hành quy định về quy trình giải quyết khiếu nại hành chính trên địa bàn tỉnh Long An 발효 중 20/2018/QĐ-UBND Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 35/2012/QĐ-UBND ngày 21/12/2012 của UBND tỉnh quy định về mức chi bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Bình Phước 발효 중 20/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2018/NQ-HĐND Quy định mức chi bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu 만료됨 156/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 156/2018/NQ-HĐND Quy định chế độ bồi dưỡng với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 만료됨 27/2018/QĐ-UBND Quyết định số 27/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về đánh giá, xếp loại đối với công tác Thanh tra; Tiếp dân; giải quyết Khiếu nại, Tố cáo, Kiến nghị, Phản ánh, Tranh chấp đất đai và Phòng, chống tham nhũng trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 44/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 44/2017/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh tại trụ sở tiếp công dân hoặc địa điểm tiếp công dân theo quy định tại Nghị định số 64/2014/NĐ-CP trên địa bàn tỉnh 발효 중 05/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2017/NQ-HĐND Về mức chi bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 14/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2017/NQ-HĐND về việc quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh 만료됨 96/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 96/2017/NQ-HĐND Quy định mức chi bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 발효 중 68/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 68/2017/NQ-HĐND quy định mức chi bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn thu khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh thuộc các cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh quản lý 발효 중 09/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2017/NQ-HĐND Quy định nội dung và mức chi bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Phú Yên 만료됨 11/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2017/NQ-HĐND Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh 발효 중 09/2017/QĐ-UBND Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND ban hành Quy chế tiếp công dân trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 13/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2017/NQ-HĐND Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Lai Châu 발효 중 49/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 49/2017/NQ-HĐND Quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 발효 중 23/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2017/NQ-HĐND quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Quảng Bình 발효 중 03/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2017/NQ-HĐND Về việc quy định một số nội dung, mức chi thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân Thành phố. 발효 중 25/2016/QĐ-UBND Quyết định số 25/2016/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 46/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2012 của UBND tỉnh Khánh Hòa ban hành Quy định về việc thực hiện công khai, minh bạch trong hoạt động thanh tra và giải quyết khiếu nại, tố cáo trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 07/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2013/NQ-HĐND Về việc quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 43/2016/QĐ-UBND Quyết định số 43/2016/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh ban hành kèm theo Quyết định số 50/2012/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh 만료됨 54/2016/QĐ-UBND Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ban hành quy chế phối hợp trong công tác tiếp công dân tại Trụ sở Tiếp công dân tỉnh Quảng Trị 발효 중 02/2014/QĐ-UBND Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy trình nhận, xử lý đơn và giải quyết khiếu nại, tố cáo tại Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp. 만료됨 29/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2016/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điểm b, Điểm c Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 18/2012/NQ- HĐND ngày 10 tháng 10 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh 만료됨 03/2014/QĐ-UBND Quyết định số 03/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quy chế tổ chức và hoạt động của Thanh tra qQuận 6 만료됨 12/2016/QĐ-UBND Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa Ủy ban nhân dân các cấp, các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cùng cấp với các cấp Hội Nông dân trong việc phối hợp tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo của nông dân trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 09/2016/QĐ-UBND Quyết định số 09/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự, thủ tục thi hành và cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành trong giải quyết tranh chấp đất đai có hiệu lực pháp luật trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 03/2016/QĐ-UBND Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp trong công tác tổ chức tiếp công dân trên địa bàn tỉnh Bình Phước 발효 중 02A/2016/QĐ-UBND Quyết định số 02A/2016/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp trong công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo trên địa bàn tỉnh Bình Phước 발효 중 19/2016/QĐ-UBND Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Thanh tra Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 55/2015/QĐ-UBND Quyết định số 55/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định sô 10/2015/QĐ-UBND ngày 03/3/2015 của UBND tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 10/2015/QĐ-UBND Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp tiếp công dân, tiếp nhận và xử lý đơn tại trụ sở tiếp công dân tỉnh Phú Thọ 발효 중 37/2015/QĐ-UBND Quyết định số 37/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tiếp công dân, xử lý đơn, trách nhiệm tham mưu và quy trình giải quyết khiếu nại, tố cáo, tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 39/2013/QĐ-UBND Quyết định số 39/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tiếp công dân, xử lý đơn, trách nhiệm tham mưu và quy trình giải quyết khiếu nại, tố cáo, tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 14/2015/QĐ-UBND Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về phối hợp tiếp công dân và xử lý khiếu nại, tố cáo của công dân 발효 중 18/2015/QĐ-UBND Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung về tiếp công dân và giải quyết khiếu nại, tố cáo thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước 만료됨 50/2015/QĐ-UBND Quyết định số 50/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 만료됨 4830/QĐ-UBND Quyết định 4830/QĐ-UBND năm 2012 về đề án Kiện toàn tổ chức, hoạt động của cơ quan tiếp công dân các cấp trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 01/2013/QĐ-UBND Quyết định 01/2013/QĐ-UBND về Quy chế tổ chức và hoạt động của Thanh tra Quận 1 do thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 2578/QĐ-UBND Quyết định 2578/QĐ-UBND năm 2013 về Quy chế tiếp công dân của Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 3747/QĐ-UBND Quyết định 3747/QĐ-UBND năm 2014 Kế hoạch thực hiện Chỉ thị 35-CT/TW về tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với công tác tiếp công dân và giải quyết khiếu nại, tố cáo do Thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 37/2013/QĐ-UBND Quyết định 37/2013/QĐ-UBND Quy chế tổ chức và hoạt động của Thanh tra Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 03/2015/QĐ-UBND Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức tiếp công dân trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 05/2014/QĐ-UBND Quyết định 05/2014/QĐ-UBND Quy trình giải quyết tố cáo trên địa bàn quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 27/2015/QĐ-UBND Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác tổ chức tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo đông người, phức tạp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 79/2014/QĐ-UBND Quyết định số 79/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tố cáo và giải quyết tố cáo thuộc thành phố Hà Nội 발효 중 16/2015/QĐ-UBND Quyết định số 16/2015/QĐ-UBND Về việc quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 22/2015/QĐ-UBND Quyết định số 22/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp công dân trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 37/2015/QĐ-UBND Quyết định số 37/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 65/2014/QĐ-UBND Quyết định số 65/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp phòng ngừa và xử lý trường hợp khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh đông người, có tính chất phức tạp, gay gắt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 31/2015/QĐ-UBND Quyết định số 31/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chuyên môn, Ủy ban nhân dân các cấp với các cấp Hội Nông dân trong việc tham gia tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo của nông dân trên địa bàn tỉnh 발효 중 68/2014/QĐ-UBND Quyết định số 68/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định chế độ báo cáo công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng, chống tham nhũng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 38/2014/QĐ-UBND Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thụ lý và giải quyết khiếu nại, tố cáo thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 67/2014/QĐ-UBND Quyết định số 67/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế phối hợp tiếp công dân tại trụ sở tiếp công dân tỉnh Kon Tum 만료됨 19/2015/QĐ-UBND Quyết định số 19/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định quy trình giải quyết tố cáo trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 만료됨 31/2014/QĐ-UBND Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp công dân trên địa bàn tỉnh Quảng Bình 발효 중 28/2015/QĐ-UBND Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy trình phối hợp xử lý và giải quyết việc nhiều người cùng khiếu nại, tố cáo trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 06/2013/QĐ-UBND Quyết định số 06/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp công dân tại Trụ sở Tiếp công dân tỉnh 만료됨 12/2014/QĐ-UBND Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy trình giải quyết tố cáo trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. 만료됨 07/2014/QĐ-UBND Quyết định số 07/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định chế độ báo cáo công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 12/2015/QĐ-UBND Quyết định số 12/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định giải quyết tố cáo trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 12/2013/QĐ-UBND Quyết định số 12/2013/QĐ-UBND Về việc Quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Yên Bái 만료됨 13/2014/QĐ-UBND Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND Ban hành quy trình công bố kết quả thanh tra, kiểm tra; kết quả phòng, chống tham nhũng, lãng phí trên các phương tiện thông tin đại chúng trên địa bàn tỉnh Bình Phước 발효 중 54/2012/QĐ-UBND Quyết định số 54/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định việc ghi chép, thống kê, xây dựng hồ sơ, báo cáo về công tác tiếp dân, xử lý đơn thư, giải quyết khiếu nại, tố cáo 만료됨 35/2012/QĐ-UBND Quyết định số 35/2012/QĐ-UBND Quy định về mức chi bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh 만료됨 55/2013/QĐ-UBND Quyết định số 55/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tiếp công dân, xử lý đơn, giải quyết tranh chấp quyền sử dụng đất, giải quyết khiếu nại, tố cáo trên địa bàn tỉnh Bình Phước 발효 중 50/2014/QĐ-UBND Quyết định số 50/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quy trình giải quyết tố cáo trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 18/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2012/NQ-HĐND Quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh 만료됨 37/2014/QĐ-UBND Quyết định số 37/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tiếp công dân tại Trụ sở tiếp công dân tỉnh Quảng Ngãi, tiếp nhận và xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh, tranh chấp đất đai gửi đến lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh 만료됨 50/2012/QĐ-UBND Quyết định số 50/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh 만료됨 62/2012/QĐ-UBND Quyết định số 62/2012/QĐ-UBND ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh 만료됨 10/2015/QĐ-UBND Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và tổ chức thực hiện tiếp công dân trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 22/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2012/NQ-HĐND Quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị phản ánh trên địa bàn tỉnh 만료됨 86/2014/QĐ-UBND Quyết định số 86/2014/QĐ-UBND Quy định chế độ trách nhiệm của người đứng đầu các ngành, các cấp trong công tác tiếp công dân và giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh, tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 65/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 65/2012/NQ-HĐND Về mức chi bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 11/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2012/NQ-HĐND Về chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh 만료됨 22/2013/QĐ-UBND Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức tiếp công dân trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 23/2013/QĐ-UBND Quyết định số 23/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác tổ chức tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 39/2013/QĐ-UBND Quyết định số 39/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và giải quyết tố cáo trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 09/2013/QĐ-UBND Quyết định số 09/2013/QĐ-UBND Về ban hành quy chế về tổ chức và hoạt động của văn phòng tiếp công dân Thành phố 발효 중 44/2014/QĐ-UBND Quyết định số 44/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác tiếp dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo khi phát sinh khiếu nại, tố cáo tập trung đông người trên địa bàn tỉnh Tiền Giang hoặc các tỉnh khác 만료됨 55/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 55/2017/NQ-HĐND Quy định về mức chi, chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 63/2017/QĐ-UBND Quyết định số 63/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế dựa vào Nhân dân để phát hiện vi phạm an toàn thực phẩm, chế độ khen thưởng đối với các tổ chức, cá nhân có thành tích xuất sắc trong việc đảm bảo an toàn thực phẩm 만료됨 32/2013/QĐ-UBND Quyết định số 32/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế tiếp công dân, tiếp nhận, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo 만료됨 49/2014/QĐ-UBND Quyết định số 49/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định về quy trình xử lý và giải quyết tố cáo trên địa bàn tỉnh Phú Yên 만료됨
인용됨 31
39/2016/NĐ-CP Nghị định số 39/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn, vệ sinh lao động 발효 중 22/2015/TT-BGTVT Thông tư số 22/2015/TT-BGTVT Hướng dẫn thực hiện công tác thi đua, khen thưởng ngành Giao thông vận tải 만료됨 21/2015/TT-BNNPTNT Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT Về quản lý thuốc bảo vệ thực vật 발효 중 78/2013/TT-BQP Thông tư số 78/2013/TT-BQP Quy định biện pháp của Bộ đội Biên phòng và Cảnh sát biển trong phòng, chống mua bán người 만료됨 135/2013/NĐ-CP Nghị định số 135/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung tên gọi và một số điều của Nghị định số 61/2009/NĐ-CP ngày 24 tháng 7 năm 2009 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại thực hiện thí điểm tại Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 59/2013/NĐ-CP Nghị định số 59/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống tham nhũng 만료됨 90/2012/TTLT-BTC-TTCP Thông tư liên tịch số 90/2012/TTLT-BTC-TTCP Quy định việc lâp dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí được trích từ các khoản thu hồi phát hỉện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước 만료됨 10/2017/QĐ-UBND Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định các nội dung thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 05/2017/QĐ-UBND Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trong công tác quản lý nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú và hoạt động của người nước ngoài trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 발효 중 31/2016/QĐ-UBND Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý một số hoạt động nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng trên địa bàn thành phố Hà Nội 발효 중 21/2016/QĐ-UBND Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội nhiệm kỳ 2016 - 2021 만료됨 05/2013/CT-UBND Chỉ thị số 05/2013/CT -UBND Chấn chỉnh, tăng cường và nâng cao trách nhiệm của thủ trưởng các cơ quan hành chính nhà nước trong công tác tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo trên địa bàn tỉnh An Giang. 만료됨 44/2013/QĐ-UBND Quyết định số 44/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về đấu giá quyên khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 04/2013/QĐ-UBND Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân quận 2 만료됨 01/2014/QĐ-UBND Quyết định 01/2014/QĐ-UBND về Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 04/2014/QĐ-UBND Quyết định số 04/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân quận 10 발효 중 07/2013/QĐ-UBND Quyết định số 07/2013/QĐ-UBND Về việc quy định mức trích, lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí được trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách Nhà nước 만료됨 39/2014/QĐ-UBND Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định đối tượng thu, mức thu, quản lý và sử dụng phí đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 만료됨 27/2014/QĐ-UBND Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp trong công tác quản lý và xử lý vi phạm hành chính về trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 만료됨 76/2014/QĐ-UBND Quyết định số 76/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định xử lý công trình xây dựng vi phạm hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 09/2014/NQ-HĐND Nghị quyết 09/2014/NQ-HĐND về phát triển kinh tế - xã hội năm 2015 của thành phố Hà Nội 만료됨 22/2014/CT-UBND Chỉ thị số 22/2014/CT-UBND Về triển khai thi hành Luật Tiếp công dân trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. 만료됨 07/2015/QĐ-UBND Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp tiếp công dân tại Trụ sở tiếp công dân tỉnh Điện Biên 발효 중 39/2014/QĐ-UBND Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 17/2012/CT-UBND Chỉ thị số 17/2012/CT-UBND Về việc Tăng cường trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan hành chính Nhà nước trong công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo trên địa bàn tỉnh Yên Bái 만료됨 08/2013/CT-UBND Chỉ thị số 08/2013/CT-UBND Về việc tăng cường công tác tiếp công dân, xử lý đơn và giải quyết khiếu nại, tố cáo trên địa bàn tỉnh 만료됨 16/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2012/NQ-HĐND Về chất vấn và trả lời chất vấn tại kỳ họp thứ 4 hội đồng nhân dân tỉnh khoá VIII 발효 중 42/2013/QĐ-UBND Quyết định số 42/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 32/2012/QĐ-UBND Quyết định số 32/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về quản lý, sử dụng quỹ nhà thuộc sở hữu nhà nước sử dụng vào mục đích kinh doanh; dịch vụ trên địa bàn Thành phố Hà Nội 만료됨 27/2013/QĐ-UBND Quyết định số 27/2013/QĐ-UBND Quy định về việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí được trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 11/2014/CT-UBND Chỉ thị số 11/2014/CT-UBND Về tăng cường công tác tiếp dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo của công dân 만료됨
03/2011/QH13
关于第十三届政府组织结构和副总理人数的第03/2011/QH13号决议
生效中

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.