令第03/2014/NĐ-CP规定了劳动法中关于就业若干条款的实施细则

令第03/2014/NĐ-CP详细规定了新增就业指标、国家就业基金和地方就业计划。适用于劳动者、雇主及相关机构。

Số hiệu03/2014/NĐ-CP
Loại văn bản法令
Cơ quan ban hành内务部
Người kýNguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
Cập nhật25/06/2026
Ngành劳动荣军与社会
Lĩnh vực就业
Ngày ban hành16/01/2014
Ngày áp dụng15/03/2014
Ngày hết hiệu lực
Tình trạng生效中
✦ Tóm lược thông minh

令第03/2014/NĐ-CP详细规定了新增就业指标、国家就业基金和地方就业计划。适用于劳动者、雇主及相关机构。

Đối tượng áp dụng

劳动者,依照劳动法第三条第一款的规定;雇主,依照劳动法第三条第二款的规定;其他相关机关、企业、组织和个人。

Các điểm cốt lõi

  • 雇主有权直接或通过职业介绍服务机构、劳务派遣企业招聘越南劳动者(第六条)。
  • 劳动者有权直接向雇主或职业介绍服务机构登记求职(第六条)。
  • 雇主必须在接收申请材料前至少5天公开发布招聘信息,并在之后5天内公布招聘结果(第七条)。
  • 雇主必须定期每半年和每年向劳动和社会事务局或省劳动和社会事务局报告使用劳动力情况(第八条)。
  • 新增就业指标由各级人民政府制定并组织实施,需按要求报告结果(第三条)。

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 通过公开透明的招聘程序为劳动者提供就业机会。
  • 帮助小微企业、合作社、联合社、个体工商户获得优惠资金以创造就业。
  • 支持发展职业介绍服务和劳动力市场信息体系。

❓ Câu hỏi thường gặp

雇主如何招聘劳动者?

雇主有权直接或通过职业介绍服务机构、劳务派遣企业招聘越南劳动者(第六条)。

劳动者如何登记求职?

劳动者有权直接向雇主或职业介绍服务机构登记求职(第六条)。

雇主如何公开发布招聘信息?

雇主必须在接收申请材料前至少5天公开发布招聘信息,并在之后5天内公布招聘结果(第七条)。

雇主对使用劳动力负有何种责任?

雇主必须定期每半年和每年向劳动和社会事务局或省劳动和社会事务局报告使用劳动力情况(第八条)。

新增就业指标如何实施?

新增就业指标由各级人民政府制定并组织实施,需按要求报告结果(第三条)。

Toàn văn

中华人民共和国国务院
________
中华人民共和国
独立 自由 幸福

数:03/2014/NĐ-CP
河内,二零一四年一月十六日


关于实施细则和具体办法的若干条款的《劳动法》关于就业的规定

根据2001年12月25日《政府组织法》;

根据2012年6月18日《劳动法》;

鉴于劳动和社会保障部部长的建议,

政府发布关于实施细则和具体办法的若干条款的《劳动法》关于就业的通知。

第一章
总则

第一条 调整范围

本通知规定了《劳动法》中关于新增就业岗位指标;国家就业基金;地方就业计划和招聘、管理劳动力的具体实施办法。

第二条 适用对象

1. 劳动者,根据《劳动法》第三条第一款的规定。

2. 使用劳动者一方,根据《劳动法》第三条第二款的规定。

与第一条通知内容相关的机关、企业、组织和个人。

第二章
新增就业岗位指标,国家就业基金,地方就业计划

条目 3. 新增就业岗位指标

第一条 新增就业岗位指标

1. 根据《劳动法》第十二条第一款规定的新增就业岗位指标是指在报告期内新增加的就业人数。

2. 各级人民政府必须制定并组织实施新增就业岗位指标,在五年规划和年度计划中。

3. 报告新增就业岗位指标结果的责任如下:

a) 每年,乡、镇、街道办事处;县、区、市辖区、省辖市人民政府有责任汇总本地区新增就业岗位指标的执行情况,并向上一级人民政府报告;

b) 每年,省、自治区人民政府(以下简称省级人民政府)有责任汇总本地区新增就业岗位指标的执行情况,并向人力资源和社会保障部报告。

4. 人力资源和社会保障部负责,会同国家发展和改革委员会指导、检查并报告政府五年期和年度新增就业岗位指标的执行结果。

第四条 国家就业基金

第一条 国家就业基金的资金来源包括:

a) 国家预算;

b) 国内外组织和个人的支持资金;

其他合法来源。

第二条 国家就业基金用于以下活动:

a) 对小型和中型企业、合作社、联合社、个体工商户和劳动者提供优惠贷款,以支持就业创造、维持和扩大;

b) 支持因经济衰退而陷入困境的企业,以减少失业;

c) 支持就业服务机构的发展和劳动力市场信息系统的建设。

3. 人力资源和社会保障部负责,会同有关部门向总理提交国家就业基金管理使用的机制方案。

4. 每年,人力资源和社会保障部负责,会同国家发展和改革委员会、财政部编制国家就业基金补充国家预算的计划,并提交总理决定。

第五条 地方就业计划

第一条 地方就业计划,根据《劳动法》第十三条第一款的规定,包括:目标、主要任务、对象、范围、时间、组织实施和实施机制政策。

2. 根据地方在各个时期的经济社会条件,省级人民政府制定地方就业计划,提交同级人民代表大会审议批准;组织实施该计划,并每年向人力资源和社会保障部报告结果。

第三章
招聘、管理劳动力

条 6. 招聘劳动者

根据劳动法第11条和第168条第2款的规定,招聘越南劳动者为越南雇主工作;在工业区、出口加工区、高新技术区和经济区(以下统称工业区)工作的规定如下:

1. 雇主有权直接或通过职业介绍服务机构、劳务派遣企业招聘越南劳动者;

2. 劳动者有权直接与雇主联系或向职业介绍服务机构登记求职。

条 7. 招聘劳动者的程序和步骤

1. 在接受应聘申请书的日期前至少五个工作日内,雇主或职业介绍服务机构或劳务派遣企业必须公开发布招聘信息。内容包括:

a) 职业、职位、专业资格要求及所需人数;

b) 预计签订的合同类型;

c) 预期工资水平;

d) 各职位的工作条件。

2. 劳动者提交的应聘申请书应包含以下文件:

a) 按照劳动和社会事务部规定的格式填写的应聘申请表;

b) 证明其专业技术资格、外语和计算机技能的文凭和证书复印件;

c) 符合卫生部规定的健康证明;

d) 法律规定的其他必要文件。

3. 接收应聘申请书时,雇主或职业介绍服务机构或劳务派遣企业有责任管理这些文件,并通知劳动者招聘时间。

4. 雇主、职业介绍服务机构、劳务派遣企业应在招聘结果确定后五个工作日内公开发布招聘结果。

5. 如果劳动者未被录用或未参加应聘,则雇主或职业介绍服务机构或劳务派遣企业应在劳动者提出请求后的五个工作日内退还所有应聘申请材料。

6. 雇主支付招聘劳动者的费用,并将其计入生产、经营成本,具体包括:

a) 发布招聘信息;

b) 接收和管理应聘申请书;

c) 组织招聘考试;

d) 发布招聘结果。

如果通过职业介绍服务机构进行招聘,雇主必须按照法律规定向职业介绍服务机构支付招聘服务费。

条 8. 使用劳动者报告

1. 自开始运营之日起三十天内,雇主必须向当地劳动和社会事务局或工业区所在地的劳动和社会事务局(对于位于工业区的雇主)申报使用劳动者情况。

2. 每半年和每年,雇主必须向当地劳动和社会事务局或工业区所在地的劳动和社会事务局(对于位于工业区的雇主)报告劳动者变动情况。

3. 每半年和每年,劳务派遣企业必须向其所在地的劳动和社会事务局报告所派遣的劳动者数量。

4. 每半年和每年,劳动和社会事务局负责汇总辖区内各企业的劳动者使用和变动情况,并向劳动和社会事务局报告。

5. 每半年和每年,劳动和社会事务局负责汇总辖区内各企业的劳动者使用和变动情况,并向劳动和社会事务部和省级人民政府报告。

条 9. 劳动管理编号

雇主应当建立劳动管理编号,并按照劳动和社会事务部的规定进行管理和使用。

第四章 实施细则
实施条款

第十一条 效力实施

1. 本法令自2014年3月15日起生效。

2. 政府于2003年4月18日发布的第39/2003/NĐ-CP号法令,关于详细规定和指导实施《劳动法》中有关就业事项的规定,自本法令生效之日起失效。

第十一 条 责任执行

1. 劳动和社会事务部部长负责指导执行本法令。

2. 各部部长、相当于部长的机关负责人、政府直属机关负责人、省或中央直辖市人民政府主席以及与本法令相关的各机关、企业、组织和个人负责执行本法令。/。

附件一
总理
阮晋勇

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 22
10/2012/QH13 Bộ luật Lao động số 10/2012/QH13 Hết hiệu lực 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 Hết hiệu lực 72/2016/TT-BTC Thông tư số 72/2016/TT-BTC Hướng dẫn mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí dịch vụ việc làm Hết hiệu lực 23/2014/TT-BLĐTBXH Thông tư số 23/2014/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 03/2014/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật lao động về việc làm Còn hiệu lực 169/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 169/2018/NQ-HĐND Ban hành Chương trình việc làm tỉnh Kiên Giang giai đoạn 2018 - 2020 Hết hiệu lực 25/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2017/NQ-HĐND Ban hành Chương trình việc làm tỉnh Cà Mau năm 2018 Còn hiệu lực 36/2017/QĐ-UBND Quyết định số 36/2017/QĐ-UBND Ban hành Chương trình việc làm tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2017 – 2020 Hết hiệu lực 63/2017/QĐ-UBND.. Quyết định số 63/2017/QĐ-UBND.. Ban hành Chương trình Việc làm tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2017 - 2020 Hết hiệu lực 19/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2017/NQ-HĐND Về Chương trình việc làm tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2017 - 2020 Hết hiệu lực 15/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2017/NQ - HĐND Về Chương trình việc làm tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2017 - 2020 - 15/2017/NQ Hết hiệu lực 15/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2016/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn Chương trình Việc làm và Giảm nghèo bền vững tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 2016 - 2020 Còn hiệu lực 70/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 70/2016/NQ-HĐND Về chương trình việc làm tỉnh Bắc Kạn giai đoạn 2017-2020 Hết hiệu lực 46/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 46/2016/NQ-HĐND Về việc ban hành Chương trình việc làm tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2016 – 2020 Còn hiệu lực 09/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2016/NQ-HĐND Về Chương trình việc làm tỉnh Cà Mau năm 2017 Hết hiệu lực 54/2016/QĐ-UBND Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND Ban hành Chương trình việc làm tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2016 - 2020 Còn hiệu lực 41/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 41/2016/NQ-HĐND Về Chương trình việc làm tỉnh Phú Yên giai đoạn 2016 - 2020 Hết hiệu lực 05/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2016/NQ-HĐND Về Chương trình việc làm tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2016-2020 Còn hiệu lực 33/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2015/NQ-HĐND Thông qua Chương trình việc làm tỉnh Đắk Nông giai đoạn 2016-2020 Hết hiệu lực 13/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2015/NQ-HĐND Về Chương trình việc làm tỉnh Cà Mau năm 2016 Hết hiệu lực 99/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 99/2014/NQ-HĐND Về Chương trình việc làm tỉnh Sơn La năm 2015 Còn hiệu lực 26/2014/QĐ-UBND Quyết định số 26/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Đắk Lắk Hết hiệu lực 09/2018/QĐ-UBND Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng chính sách để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác Hết hiệu lực
03/2014/NĐ-CP
令第03/2014/NĐ-CP规定了劳动法中关于就业若干条款的实施细则
生效中
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 19
33/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2015/NQ-HĐND Về quy định mức thu học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập; học phí đối với các trường cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp và dạy nghề từ năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021 trên địa bàn tỉnh Bình Định Hết hiệu lực 15/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2016/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Hết hiệu lực 26/2014/QĐ-UBND Quyết định số 26/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định mức chi trả chế độ nhuận bút trích lập và sử dụng Quỹ nhuận bút đối với các cơ quan báo chí, Đài phát thanh, Truyền thanh, Truyền hình và Cổng thông tin điện tử tỉnh Khánh Hòa Hết hiệu lực 46/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 46/2016/NQ-HĐND Quy định địa bàn hạch toán thu ngân sách nhà nước đối với khoản thu khấu trừ thuế Giá trị gia tăng từ các công trình xây dựng cơ bản bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang Hết hiệu lực 25/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2017/NQ-HĐND Về chế độ hỗ trợ thêm đối với cán bộ nghỉ hưu trước tuổi, thôi việc theo Nghị quyết số 39-NQ/TW của Bộ Chính trị, Nghị định số 108/2014/NĐ-CP của Chính phủ. Hết hiệu lực 13/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2015/NQ-HĐND Về việc thông qua Kế hoạch đầu tư phát triển năm 2016 Hết hiệu lực 36/2017/QĐ-UBND Quyết định số 36/2017/QĐ-UBND về việc ban hành Quy định phân công phân cấp quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Hết hiệu lực 70/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 70/2016/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ gia đình cận nghèo trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận năm 2017 Còn hiệu lực 55/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 55/2016/NQ-HĐND Ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 Hết hiệu lực 54/2016/QĐ-UBND Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND Quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Hết hiệu lực 09/2018/QĐ-UBND Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND thành lập Bệnh viện Bệnh nhiệt đới tỉnh Hưng Yên trực thuộc Sở Y tế Hưng Yên. Hết hiệu lực 63/2017/QĐ-UBND Quyết định số 63/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số quy định về giá đất tại bảng giá đất ban hành kèm theo QĐ số 50/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 và QĐ số 14/2016/QĐ-UBND ngày 16/5/2016 của UBND tỉnh Hết hiệu lực 19/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2017/NQ-HĐND Về nâng mức hỗ trợ đối với khu phố, ấp, tổ dân phố, tổ nhân dân. Hết hiệu lực 09/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2016/NQ-HĐND Ban hành Quy định về chính sách đối với Quỹ đất nông nghiệp tách ra khỏi lâm phần theo quy hoạch 03 loại rừng trên địa bàn tỉnh Bình Phước Hết hiệu lực 41/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 41/2016/NQ-HĐND Về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi thời kỳ ổn định ngân sách 2017 - 2020 của ngân sách các cấp thuộc tỉnh An Giang Hết hiệu lực 99/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 99/2014/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông năm học 2014 - 2015 của các trường công lập trên địa bàn tỉnh Hết hiệu lực 05/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2016/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí đối với giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Hết hiệu lực 21/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2014/NQ-HĐND Về việc thông qua chế độ hỗ trợ đối với cán bộ, công chức được luân chuyển, điều động đến cồng tác tại Hội đặc thù trên địa bàn tỉnh Hậu Giang Hết hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.