通知第04/2010/TT-BNV号关于省和直辖市人民政府所属内务厅宗教事务处的职能、任务、权限、组织和编制的规定

通知第04/2010/TT-BNV号关于省和直辖市人民政府所属内务厅宗教事务处的职能、任务、权限、组织和编制的规定。本通知详细规定了宗教事务处的位置、职能、任务、权限、组织结构和编制,并确定了省级人民政府在实施过程中的责任。

문서 번호04/2010/TT-BNV
문서 유형通知
발행 기관内务部
서명자Trần Văn Tuấn — Bộ trưởng
업데이트01. 07. 2026
산업内务
분야未分类
발행일15. 12. 2001
발효일20. 05. 2010
효력 만료일15. 12. 2014
상태已失效
✦ 스마트 요약

通知第04/2010/TT-BNV号关于省和直辖市人民政府所属内务厅宗教事务处的职能、任务、权限、组织和编制的规定。本通知详细规定了宗教事务处的位置、职能、任务、权限、组织结构和编制,并确定了省级人民政府在实施过程中的责任。

적용 범위

省和直辖市人民政府所属内务厅宗教事务处。

핵심 사항

  • 宗教事务处是内务厅的下属机构,协助内务厅厅长为省级人民政府提供咨询,执行国家对宗教领域的管理职能。
  • 宗教事务处处长是内务厅副厅长,并对宗教事务处的所有活动承担法律责任。最多有3名副处长协助工作。
  • 宗教事务处最多设有3个科室,包括综合行政科和专业业务科。
  • 宗教事务处的编制属于省级人民政府分配给内务厅的总行政编制之内。
  • 各省人民政府负责确保地方宗教工作的组织机构有效运行。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:明确规定宗教事务处的职能和任务有助于提高国家对宗教领域管理的效果。
  • 消极影响:可能因实际地方需求调整编制而造成困难。

❓ 자주 묻는 질문

宗教事务处的职能是什么?

宗教事务处协助内务厅厅长为省级人民政府提供咨询,执行国家对宗教领域的管理职能。

宗教事务处处长是谁及其职责是什么?

宗教事务处处长是内务厅副厅长,对宗教事务处的所有活动承担法律责任。最多有3名副处长协助工作。

宗教事务处设有多少个科室?

宗教事务处最多设有3个科室,包括综合行政科和专业业务科。

宗教事务处的编制情况如何?

宗教事务处的编制属于省级人民政府分配给内务厅的总行政编制之内。

谁负责地方宗教工作的组织机构?

各省人民政府负责确保地方宗教工作的组织机构有效运行。

전문

内务部

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:04/2010/TT-BNV
河内,二〇一〇年五月二十日

通知
关于省、直辖市人民政府所属民政厅宗教事务处的职能、任务、权限、组织和编制的指导意见
根据二〇〇七年十二月三日国务院令第178号《关于部委及相当于部级机构的职能、任务、权限和组织结构的规定》;
根据二〇〇八年二月四日国务院令第13号《关于省、直辖市人民政府各专业部门组织结构的规定》;
根据二〇〇八年四月十七日国务院令第48号《关于人事部职能、任务、权限和组织结构的规定》;
根据二〇�九年十一月三日国务院总理令第134号《关于国务院宗教事务局职能、任务、权限和组织结构的规定》;
民政部就省、直辖市人民政府所属民政厅宗教事务处的职能、任务、权限、组织和编制提出如下指导意见:

第一条 位置与职能

一、宗教事务处是民政厅的下属机构,协助民政厅厅长为省、直辖市政府提供宗教领域的国家管理职能方面的建议。

二、宗教事务处受民政厅在组织、编制和活动方面的指导和管理;同时接受国务院宗教事务局的专业指导。

三、宗教事务处(相当于分局)具有法人资格,有自己的公章和独立账户,有固定的办公地点、编制和由国家财政拨款的运营资金。

第二条 职责和权限

协助民政厅厅长完成以下任务:

一、起草并提交有权机关审议有关宗教领域的法律法规草案。

二、制定并提交民政厅厅长根据其权限发布或提交有权机关发布的长期规划、五年规划和年度计划。

三、执行经有权机关批准的党的政策、国家法律和宗教领域的长期规划、五年规划和年度计划。

四、组织宣传党和国家关于宗教的方针政策和法律法规,面向干部、公务员、职员以及宗教信徒、宗教领袖、宗教工作者、宗教修行者和宗教人士。

五、根据法律规定,在权限范围内处理或提交有权机关处理具体的宗教问题;主持与各宗教组织联系,并与其他部门合作,为省政府提供宗教领域出现的问题的建议;是地方政府与宗教组织之间的联络点。

六、根据法律规定,进行宗教领域的监察、检查、处理投诉和举报工作。

七、对本处管辖范围内的公务员和职员进行宗教工作的培训和提升。

八、实施对宗教组织和个人的优惠政策。

九、开展宗教领域的科学研究,总结实践经验,为宗教政策的制定和实施提供科学依据。

十、参与管理与宗教相关的文化遗产、名胜古迹。

十一、指导县级民政部门的宗教事务办公室按照法律规定处理具体的宗教问题。

十二、根据民政厅厅长的分级管理和法律规定,管理本处的组织、编制、财务、资产和人员。

十三、根据法律规定,完成民政厅厅长或其他有权机关指派的任务。

第三条 组织和编制

1. 管委会领导:

宗教事务处设主任一名,副主任不超过三名;

主任为民政厅副厅长,对厅长和法律负责,全面负责宗教事务处的工作;

副主任协助主任工作,对主任和法律负责,被主任委托时可代理主任主持宗教事务处的工作;

主任和副主任的任命依据省人民政府根据法律规定和分级管理干部的要求制定的专业标准。

2. 组织结构:

根据地方宗教管理工作的性质、特点和工作量,民政厅厅长向省人民政府提出具体设立宗教事务处的组织数量和名称,但不得超过三个科室,包括综合行政科和其他专业科;

科室设科长一名,副科长一名。科长对主任和法律负责,副科长对科长和法律负责。

3. 编制:

宗教事务处的编制属于民政厅的行政编制,由省人民政府分配。宗教事务处处长确定本处职位设置,由民政厅厅长向省人民政府申请决定,确保有足够的编制来有效履行地方宗教工作的职能和任务。

条4. 组织实施

一、省、直辖市人民政府根据实际情况决定是否成立宗教事务处或宗教科,并对其地方宗教工作机构的组织形式负责;根据本通知的指导,具体规定宗教事务处的职能、任务、权限、组织和编制。

二、省、直辖市人民政府主席负责组织实施本通知。

条 5. 生效日期

1. 本通知自发布之日起45日后生效。

2.本通知替代了内务部于2008年6月4日发布的第04/2008/TT-BNV号通知中第一部分第三目第二款第十二项和第二目第二点(关于宗教委员会或宗教科的内容结构)的规定;以及内务部于2008年8月21日发布的第06/2008/TT-BNV号通知中第一部分第一目第二款第e点和2.1点对第04/2008/TT-BNV号通知第一部分第三目第二款的修改和补充规定。

在执行本通知过程中,如遇困难和问题,请省级人民政府反映至内务部进行研究解决。/。
部长
聂文俊
谭文俊
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 24
178/2007/NĐ-CP Nghị định số 178/2007/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ 만료됨 72/2010/QĐ-UBND Quyết định số 72/2010/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của ban tôn giáo trực thuộc sở nội vụ tỉnh nghệ an 만료됨 2421/2013/QĐ-UBND Quyết định số 2421/2013/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Ban Tôn giáo trực thuộc Sở Nội vụ 발효 중 16/2011/QĐ-UBND Quyết định số 16/2011/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của sở Nội vụ 만료됨 04/2013/QĐ-UBND Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức và biên chế của Ban Tôn giáo tỉnh Ninh Bình 만료됨 21/2010/QĐ-UBND Quyết định số 21/2010/QĐ-UBND về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ,quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Tôn giáo trực thuộc Sở Nội vụ tỉnh Quảng Trị 만료됨 48/2010/QĐ-UBND Quyết định số 48/2010/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức và biên chế của Ban Tôn Giáo 만료됨 81/2013/QĐ-UBND Quyết định số 81/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Sở Nội vụ tỉnh Đồng Nai 만료됨 11/2012/QĐ-UBND Quyết định 11/2012/QĐ-UBND về đổi tên Ban Tôn giáo và Dân tộc thành Ban Tôn giáo thuộc Sở Nội vụ do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 02/2012/QĐ-UBND Quyết định số 02/2012/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định về tổ chức và hoạt động của Ban Tôn giáo tỉnh Đồng Nai được ban hành kèm theo Quyết định số 66/2008/QĐ-UBND ngày 13/10/2008 của UBND tỉnh Đồng Nai 만료됨 18/2010/QĐ-UBND Quyết định số 18/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Tôn giáo trực thuộc Sở Nội vụ tỉnh Bạc Liêu 발효 중 33/2010/QĐ-UBND Quyết định số 33/2010/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Tôn giáo trực thuộc Sở Nội vụ 만료됨 36/2010/QĐ-UBND Quyết định số 36/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức và hoạt động của ban tôn giáo thuộc sở nội vụ tỉnh Kon Tum 만료됨 49/2013/QĐ-UBND Quyết định số 49/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Sở Nội vụ Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 06/2014/QĐ-UBND Quyết định số 06 /2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Nội vụ tỉnh Yên Bái 발효 중 19/2011/QĐ-UBND Quyết định số 19/2011/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Tôn giáo trực thuộc Sở Nội vụ tỉnh Lâm Đồng 발효 중 25/2010/QĐ-UBND Quyết định số 25/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Tôn giáo tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 40/2010/QĐ-UBND Quyết định số 40/2010/QĐ-UBND Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của ban tôn giáo trực thuộc sở Nội Vụ 만료됨 23/2011/QĐ-UBND Quyết định số 23/2011/QĐ-UBND Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của ban tôn giáo trực thuộc sở nội vụ Tỉnh Bình Dương 만료됨 16/2010/QĐ-UBND Quyết định số 16/2010/QĐ-UBND Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của ban tôn giáo quảng nam thuộc Sở Nội vụ tỉnh Quảng Nam 만료됨 02/2012/QĐ-UBND Quyết định số 02/2012/QĐ-UBND Về việc quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của sở nội vụ Thành phố Hà Nội 만료됨 07/2012/QĐ-UBND Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Lào Cai 만료됨 36/2010/QĐ-UBND Quyết định số 36/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Ban Tôn giáo tỉnh Lào Cai 만료됨 19/2012/QĐ-UBND Quyết định số 19/2012/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ 만료됨
지침을 받음 1
04/2010/TT-BNV
通知第04/2010/TT-BNV号关于省和直辖市人民政府所属内务厅宗教事务处的职能、任务、权限、组织和编制的规定
已失效
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 18
48/2010/QĐ-UBND Quyết định số 48/2010/QĐ-UBND Ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011 만료됨 19/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 19/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY CHẾ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH CỦA CÁC TRUNG TÂM HỌC TẬP CỘNG ĐỒNG TẠI XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 발효 중 81/2013/QĐ-UBND Quyết định số 81/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế thực hiện dân chủ trong công tác bồi thường, hỗ trợ, giải phóng mặt bằng, tái định cư, định canh trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 11/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 11/2012/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) THU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE ÔTÔ CHỞ NGƯỜI DƯỚI 10 CHỖ NGỒI (KỂ CẢ LÁI XE) BAO GỒM CẢ TRƯỜNG HỢP ÔTÔ BÁN TẢI VỪA CHỞ NGƯỜI, VỪA CHỞ HÀNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 만료됨 49/2013/QĐ-UBND Quyết định số 49/2013/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ mức thu lệ phí đăng ký nuôi con nuôi quy định tại biểu mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch ban hành kèm theo Quyết định số 216/2008/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận 발효 중 07/2012/QĐ-UBND Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định hệ số điều chỉnh giá đất phi nông nghiệp sát giá thị trường khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 36/2010/QĐ-UBND Quyết định số 36/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan quản lý hành chính nhà nước tỉnh Khánh Hòa 발효 중 33/2010/QĐ-UBND Quyết định số 33/2010/QĐ-UBND Quy định số lượng cán bộ, công chưc và việc bố trí cán bộ, công chức ở từng xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Khánh Hòa 만료됨 40/2010/QĐ-UBND Quyết định số 40/2010/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND ngày 25/8/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc chuyển giao việc chứng thực các hợp đồng, giao dịch cho các tổ chức hành nghề công chứng và xác định thẩm quyền công chứng, chứng thực trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 23/2011/QĐ-UBND Quyết định số 23/2011/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý, vận hành sử dụng hệ thống giao ban điện tử trực tuyến tỉnh nghệ an 발효 중 25/2010/QĐ-UBND Quyết định số 25/2010/QĐ-UBND Giao số lượng, bố trí chức danh đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn 만료됨 02/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC TRỢ CẤP TIỀN ĂN CHO MỘT SỐ ĐỐI TƯỢNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH 발효 중 21/2010/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 21/2010/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH ĐẢM BẢO AN TOÀN CƠ SỞ HẠ TẦNG, AN NINH THÔNG TIN TRONG CUNG ỨNG VÀ SỬ DỤNG DỊCH VỤ BƯU CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG. 발효 중 16/2010/QĐ-UBND Quyết định số 16/2010/QĐ-UBND Về bãi bỏ các văn bản quy định thủ tục hành chính áp dụng tại Ủy ban nhân dân quận Thủ Đức trong lĩnh vực xây dựng. 발효 중 04/2013/QĐ-UBND Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Quản lý đô thị quận Phú Nhuận 발효 중 19/2011/QĐ-UBND Quyết định số 19/2011/QĐ-UBND Quy định về quản lý, bảo trì đường bộ đối với hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 18/2010/QĐ-UBND Quyết định số 18/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý nhà nước đối với hoạt động thông tin, báo chí trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.