通知第04/2014/TT-BNV号关于建立档案文献数据库的经济和技术定额

本通知第04/2014/TT-BNV号规定了机关档案和历史档案建立档案文献数据库的经济和技术定额。本文件详细指导档案文献数据的收集、转换和输入到数字化管理系统中。

문서 번호04/2014/TT-BNV
문서 유형通知
발행 기관内务部
서명자Nguyễn Duy Thăng — Thứ trưởng
업데이트19. 06. 2026
산업内务
분야档案
발행일23. 06. 2014
발효일15. 08. 2014
효력 만료일
상태生效中
✦ 스마트 요약

本通知第04/2014/TT-BNV号规定了机关档案和历史档案建立档案文献数据库的经济和技术定额。本文件详细指导档案文献数据的收集、转换和输入到数字化管理系统中。

적용 범위

[机关档案],[历史档案]

핵심 사항

  • 建立档案文献数据库→必须遵守附件I、II、III、IV和V规定的劳动定额。
  • 尚未编制目录卡片且未数字化的文献→适用技术(Tcn)、服务(Tpv)和管理(Tql)劳动定额。
  • 编制外国语言文献目录卡片的工作→比规定定额增加1.5倍系数。
  • 数字化物理状况较差或纸张尺寸非A4的文献→应用系数k来计算劳动定额。
  • 对于已经编制目录卡片并数字化的档案文献进行标准化和数据转换→遵循附件III规定的定额。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 有利于档案文献电子形式的管理和利用。
  • 减少档案文献数字化过程中的成本和时间。
  • 受影响:需要按照这些规定执行的存有文献的机构和组织。

❓ 자주 묻는 질문

编制外国语言文献目录卡片的工作系数是多少?

系数为附件I规定定额的1.5倍。

对于何种物理状况较差的文献适用系数k1=1.2?

霉变、发黄、字迹模糊、破损、粘连。

建立档案文献数据库的劳动定额规定在哪个附件中?

附件I、II、III、IV和V。

전문

内务部

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:04/2014/TT-BNV
北京,二〇一四年六月二十三日

 通知

|||规定档案文献数据库经济-技术定额|||档案文献数据库的创建

_________________

 2014年6月16日第58/2014/NĐ-CP号政府法令关于内务部职能、任务、权限和组织结构的规定;

|||根据二〇一三年一月三日国务院令第01/2013/NĐ-CP号关于《档案法》若干条款实施细则的规定;

根据2012年8月10日第61/2012/NĐ-CP号法令,该法令规定内务部的职能、任务、权限和组织结构;

|||内务部部长发布本通知,规定档案文献数据库的经济-技术定额,

第一条 调整范围

|||本通知规定纸质档案文献和原始数字档案文献数据的档案文献数据库的经济-技术定额。

第二条 适用对象

|||本通知规定的档案文献数据库的经济-技术定额适用于机关档案馆和历史档案馆。

条3. 术语解释

在本通知中,下列术语定义如下:

1. |||建立数据库(CSDL)是指收集、转换原始档案文献/数据为电子数据单位并存储在计算机中,并将所需信息按档案文献数据库管理软件的设计和要求输入数据库的过程。

2. |||原始数字档案文献数据是指通过拍摄或扫描纸质档案文献转换为数字形式并在计算机上与其他档案文献数据一起存储的数据。

3. |||描述数据是指描述数据特性的信息,如内容、格式、质量、条件等,以方便数据的检索、访问、管理和存储过程。

4. |||构建描述数据是指建立描述已数字化数据的字段信息及其内容的工作,以便于数据内容的搜索、利用,满足数据使用的目标和需求。

5. |||信息表是基于数据库输入信息设计的表格。

6. |||数据录入是指将数据输入数据库进行管理和利用的工作。

7. |||标准化和转换数据是指将数据从一种格式转换为与数据库设计结构相同的格式的工作。

8. |||档案文献数据库创建的经济-技术定额是指完成与档案文献数据库创建相关的每单位工作量所需的劳动、设备、办公用品等费用标准。

第四条 |||档案文献数据库创建的经济-技术定额的内容

1. |||档案文献数据库创建的劳动定额(Tsp)包括处理一份档案文献所消耗的时间,由技术劳动定额(Tcn)、服务劳动定额(Tpv)和管理劳动定额(Tql)之和组成:Tsp = Tcn + Tpv + Tql。

a) |||未编制信息表且未数字化的档案文献的档案文献数据库创建劳动定额见附录I。

b) |||编制外国语言档案文献信息表工作的劳动定额比附录I规定的劳动定额增加1.5倍。

c) |||已编制信息表但未数字化的档案文献的标准化、转换数据和数字化劳动定额见附录II。

d) |||对于物理状况差或纸张尺寸非A4的档案文献,在数字化过程中,其劳动定额比附录I、II规定的劳动定额增加系数k,具体如下:

- |||对于有霉菌、发黄、模糊、破损、粘连等物理状况差的档案文献:k1 = 1,2;

- |||对于尺寸非A4的档案文献:k2. 

+ |||A3尺寸的档案文献:(k2) = 2;

+ |||A2尺寸的档案文献:(k2) = 4;

+ |||A1尺寸的档案文献:(k2) = 8;

+ |||A0尺寸的档案文献:(k2) = 16.

đ) |||已编制信息表且已数字化的档案文献的标准化和转换数据劳动定额见附录III。

e) |||制定档案文献数据库创建计划和指导文件的各步骤劳动定额见附录IV。

2. |||档案文献数据库创建的设备、办公用品定额见附录V。

条 5. 生效日期

本通知自二〇一四年八月十五日起施行。

条 6. 执行责任

各部、各相当于部级的机构、政府直属机构、各省、自治区、直辖市人民政府负责执行本通知。

其他机关、组织可参照本通知实施档案文献数据库的创建。

在执行过程中如遇问题,请向内务部反映以便研究、修改和完善。/。

部长签署
副部长


阮德成

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 20
01/2013/NĐ-CP Nghị định số 01/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lưu trữ 만료됨 01/2011/QH13 Luật Lưu trữ số 01/2011/QH13 만료됨 61/2012/NĐ-CP Nghị định số 61/2012/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ 만료됨 36/2025/QĐ-UBND Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ lưu trữ trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 발효 중 25/2025/QĐ-UBND Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ trên địa bàn tỉnh Lai Châu 발효 중 01/2025/QĐ-UBND Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực lưu trữ tài liệu sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái 발효 중 49/2024/QĐ-UBND Quyết định số 49/2024/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đối với các hoạt động dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중 27/2024/QĐ-UBND Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật các dịch vụ sự nghiệp công cơ bản, thiết yếu sử dụng ngân sách nhà nước trong công tác lưu trữ thuộc lĩnh vực nội vụ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 발효 중 32/2024/QĐ-UBND Quyết định số 32/2024/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Kon Tum 발효 중 09/2024/QĐ-UBND Quyết định số 09/2024/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điểm của khoản 3 Điều 1 Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND ngày 27/10/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định, về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đối với các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước, thuộc lĩnh vực lưu trữ tỉnh Nam Định 발효 중 16/2023/QĐ-UBND Quyết định số 16/2023/QĐ-UBND quy định định mức kinh tế - kỹ thuật các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ tỉnh Hưng Yên 발효 중 35/2023/QĐ-UBND Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND V/v ban hành Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ trên địa bàn tỉnh Nam Định 만료됨 34/2022/QĐ-UBND Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND Về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đối với các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước thuộc lĩnh vực Lưu trữ tỉnh Nam Định 발효 중 49/2019/QĐ-UBND Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 만료됨 10/2016/QĐ-UBND Quyết định số 10/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ tỉnh Cao Bằng 만료됨 21/2021/QĐ-UBND Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND Về việc ban hành giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 발효 중 46/2020/QĐ-UBND Quyết định số 46/2020/QĐ-UBND Về việc ban hành giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ trên địa bàn tỉnh Sơn La 만료됨 07/2025/QĐ-UBND Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực Lưu trữ 만료됨 05/2025/QĐ-UBND Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ tỉnh Hà Nam 발효 중 31/2024/QĐ-UBND Quyết định số 31/2024/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đối với các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữtrên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨
04/2014/TT-BNV
通知第04/2014/TT-BNV号关于建立档案文献数据库的经济和技术定额
生效中
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 18
36/2025/QĐ-UBND Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Xúc tiến đầu tư và Hỗ trợ phát triển doanh nghiệp trực thuộc Sở Tài chính tỉnh Ninh Bình 만료됨 35/2023/QĐ-UBND Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 34/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 34/2022/QĐ-UBND QUY ĐỊNH CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN VÀ CƠ CẤU TỔ CHỨC CỦA THANH TRA TỈNH NGHỆ AN 만료됨 09/2024/QĐ-UBND Quyết định số 09/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Kinh tế thuộc Ủy ban nhân dân quận Tân Phú 발효 중 46/2024/QĐ-UBND Quyết định số 46/2024/QĐ-UBND Bồi thường, hỗ trợ thiệt hại về nhà, công trình, mồ mả được xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 만료됨 27/2024/QĐ-UBND Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND Sửa đổi khoản 2 Điều 3 Quyết định số 11/2022/QĐ-UBND ngày 07/4/2022 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Sơn La 만료됨 21/2021/QĐ-UBND Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, luân chuyển, điều động, biệt phái, từ chức, thôi giữ chức vụ, miễn nhiệm công chức, viên chức giữ chức vụ lãnh đạo quản lý trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh 만료됨 49/2024/QĐ-UBND Quyết định số 49/2024/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ một phần Quyết định số 17/2016/QĐ-UBND ngày 18/8/2016 của UBND tỉnh quy định chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động, Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh và cấp huyện trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 16/2023/QĐ-UBND Quyết định số 16/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định xét, công nhận sáng kiến cơ sở, phạm vi ảnh hưởng, hiệu quả áp dụng của sáng kiến, đề tài khoa học trên địa bàn thành phố Hà Nội và xét, tặng Bằng “Sáng kiến Thủ đô" 발효 중 32/2024/QĐ-UBND Quyết định số 32/2024/QĐ-UBND Quy định diện tích đất, vị trí, mục đích của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 만료됨 05/2025/QĐ-UBND Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung về phát triển và quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 발효 중 07/2025/QĐ-UBND Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về công chứng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 발효 중 01/2025/QĐ-UBND Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định của Ủy ban nhân dân Quận 5 발효 중 10/2016/QĐ-UBND Quyết định số 10/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về lựa chọn chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 31/2024/QĐ-UBND Quyết định số 31/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật để tổ chức xây dựng bảng giá đất, xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Yên Bái 발효 중 49/2019/QĐ-UBND Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 발효 중 25/2025/QĐ-UBND Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Thái Nguyên, Chi nhánh Trung tâm Phát triển quỹ đất khu vực với các cơ quan có chức năng quản lý đất đai, cơ quan tài chính và cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 46/2020/QĐ-UBND Quyết định số 46/2020/QĐ-UBND Quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Tây Ninh 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.