通函2022年第4号关于体育训练和竞赛中心的职能、任务、权限和组织结构的指导。这些中心属于中央直辖市省或市。

通函2022年第4号关于体育训练和竞赛中心的职能、任务、权限和组织结构的指导。本文件详细规定了这些中心的法律地位、具体任务以及组织结构。

Document No.04/2022/TT-BVHTTDL
Document type通知
Issuing authority文化体育与旅游部
Signed byNguyễn Văn Hùng — Bộ trưởng
Updated14/06/2026
Field未分类
Issued date28/07/2022
Effective date10/09/2022
Expiry date
Status生效中
✦ Smart summary

通函2022年第4号关于体育训练和竞赛中心的职能、任务、权限和组织结构的指导。本文件详细规定了这些中心的法律地位、具体任务以及组织结构。

Scope of application

省级体育训练和竞赛中心;成立、管理和与省级体育训练和竞赛中心活动有关的机关、组织和个人

Key points

  • 省级体育训练和竞赛中心是隶属于文化和旅游厅的公立事业单位(第2条)
  • 这些中心的任务是选拔和培训运动员;组织体育比赛;指导地方群众体育运动(第3条)
  • 中心必须制定活动计划和发展规划,提交有审批权的部门批准(第3.1条)
  • 中心的组织结构包括领导层、综合行政办公室和由中心主任具体规定的专业业务办公室(第4条)
  • 文化和旅游厅厅长负责制定中心的职能、任务和组织结构,并提交有审批权的部门发布(第5条)

🌐 Social impact of this document

  • 加强地方体育训练和竞赛活动的效果
  • 帮助体育中心遵守有关组织和活动的法律规定
  • 可能会给上级管理部门在监督执行方面带来管理负担

❓ Frequently asked questions

省级体育训练和竞赛中心是什么单位?

是隶属于文化和旅游厅的公立事业单位。

省级体育训练和竞赛中心的主要任务是什么?

选拔和培训运动员;组织体育比赛;指导地方群众体育运动。

省级体育训练和竞赛中心的组织结构包括哪些部分?

包括领导层、综合行政办公室和由中心主任具体规定的专业业务办公室。

谁对省级体育训练和竞赛中心的活动负责?

中心主任对文化和旅游厅厅长和法律负责。

该通函何时生效?

该通函自2022年9月10日起生效。

Full text

文化体育旅游部

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:04/2022/通-BVHTTDL
北京,二零二二年七月二十八日

通知

关于体育训练和竞赛中心的功能、职责、权限和组织结构的指导方针

根据2006年11月29日第10号体育法和2018年6月14日第12号关于修改、补充体育法若干条款的法律;

根据2017年7月17日国务院令第79号《文化和旅游部职能配置、内设机构和人员编制规定》;

根据二零一四年四月四日政府第24/2014/NĐ-CP号法令关于省、直辖市人民政府所属专业机构的组织规定;

根据二零二零年九月十四日政府第107/2020/NĐ-CP号法令对二零一四年四月四日政府第24/2014/NĐ-CP号法令关于省、直辖市人民政府所属专业机构的组织规定的若干条款进行修改补充的规定;

根据国务院令第120/2020/NĐ-CP号,2020年10月7日,关于成立、重组和解散公立事业单位的规定;

根据二〇〇六年十一月二十九日《体育法》和二〇一八年六月十四日《关于修改、补充〈体育法〉若干条款的决定》;

根据国家体育总局局长的建议;

文化体育旅游部部长发布关于体育训练和竞赛中心的功能、职责、权限和组织结构的指导方针。

第一条 调整范围和适用对象

1.本指导方针规定体育训练和竞赛中心的功能、职责、权限和组织结构(以下简称“省级体育训练和竞赛中心”)。

2.本指导方针适用于省级体育训练和竞赛中心;成立、管理和与省级体育训练和竞赛中心活动有关的机关、组织和个人。

第二条 位置和职能

1.省级体育训练和竞赛中心是省、直辖市政府文化体育旅游局或文化体育局下属的公立事业单位,具有选拔、培训专业技能、训练运动员;组织健身锻炼、表演和体育比赛;配合指导开展全民健身运动;按照法律规定提供公共服务并为国家管理服务的职能。

2.省级体育训练和竞赛中心具有法人资格,有自己的公章、账户和办公地点,符合法律规定。

条 3. 职责、权限

省级体育训练和竞赛中心执行以下任务和权限:

1.制定活动计划和方案;中长期和年度发展计划,并提交有审批权的部门批准后组织实施。

2.与文化体育旅游局或文化体育局的专业管理部门合作,向省政府或直辖市政府提出长期、中期规划和发展方向建议,以促进地方体育事业的发展。

3.根据有审批权的部门批准的计划,组织选拔、培训专业技能、训练和管理国家队、青年队和有潜力的运动员。

4.组织或协助组织运动员的文化学习、道德教育,照顾健康,检查和治疗伤病;实施教练员和运动员的相关政策和制度。

5.开展政治思想教育工作,组织文化生活活动,确保运动员的精神生活。

6.组织或协助组织国内和国际体育表演和比赛,在获得有审批权的部门批准后进行。

7.根据有审批权的部门批准的计划,组织或协助组织地方体育指导员、教练员、裁判员和其他从事体育工作的人员的专业技能培训。

8.与组织和个人合作,利用物质设施和技术设备,按照法律规定开展体育服务活动。

9.应用科学技术和运动医学支持训练工作;与研究机构合作,支持选拔、培训和提高运动成绩的研究。

10.按照法律规定,与国内外相关单位交流专业知识和业务。

11.按照法律规定,管理组织架构、人事、财务、资产和分配给该中心的物质设施和技术设备。

12.根据法律规定,执行文化体育旅游局局长或文化体育局局长指派的其他任务。

条 4. 组织结构

1.省级体育训练和竞赛中心领导由主任和副主任组成,主任对文化体育旅游局局长或文化体育局局长负责,副主任对主任负责。

2.专业职能部门:

省级体育训练和竞赛中心设有行政综合办公室和专业办公室,以执行第三条规定的任务。

根据功能、职责、权限、工作人员数量以及实际情况、性质和特点,省级体育训练和竞赛中心主任应向有审批权的部门具体规定该中心的组织结构,符合法律规定。

3.省级体育训练和竞赛中心设立办公室和办公室负责人副职的数量,按照政府2020年10月7日第120/2020/NĐ-CP号法令第六条第一款d项和第三款的规定执行。

条5. 组织实施

1.体育总局负责指导、督促和检查本指导方针的执行情况。

2.文化体育旅游局局长或文化体育局局长应根据本指导方针的规定,建立省级体育训练和竞赛中心的功能、职责、权限和组织结构,并提交有审批权的部门依法发布。

第六条 实施细则

1.本指导方针自二零二二年九月十日起生效。

2. 在执行过程中如遇困难或问题,建议反映至文化和旅游部(通过体育总局)汇总,并报告部长审阅,予以修改、补充,使之符合实际情况。/。

部长
阮文雄
The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Relations map

↑ Basis & documents that affect this document
Based on 22
120/2020/NĐ-CP Nghị định số 120/2020/NĐ-CP quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập In effect 26/2018/QH14 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 In effect 79/2017/NĐ-CP Nghị định số 79/2017/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Expired 60/2021/NĐ-CP Nghị định số 60/2021/NĐ-CP Quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập In effect 107/2020/NĐ-CP Nghị định số 107/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Expired 24/2014/NĐ-CP Nghị định số 24/2014/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Expired 77/2006/QH11 Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 In effect 54/2025/QĐ-UBND Quyết định số 54/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Thể dục thể thao thành phố Đà Nẵng thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thành phố Đà Nẵng In effect 57/2025/QĐ-UBND Quyết định số 57/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Huấn luyện và Đào tạo vận động viên thể dục thể thao thành phố Đà Nẵng In effect 48/2025/QĐ-UBND Quyết định số 48/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể thao tỉnh thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hưng Yên Expired '44/2025/QĐ-UBND Quyết định số '44/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể thao Vĩnh Long thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long In effect '26/2025/QĐ-UBND Quyết định số '26/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Thể thao I tỉnh Ninh Bình trực thuộc Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Ninh Bình In effect 37/2025/QĐ-UBND Quyết định số 37/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể thảo thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tuyên Quang In effect 42/2025/QĐ-UBND Quyết định số 42/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể thao tỉnh Đồng Tháp In effect 122/2025/QĐ-UBND Quyết định số 122/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể thao thành phố Hải Phòng trực thuộc Sở Văn hóa,Thể thao và Du lịch thành phố Hải Phòng In effect '25/2025/QĐ-UBND Quyết định số '25/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Thể thao II tỉnh Ninh Bình trực thuộc Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Ninh Bình. In effect 63/2025/QĐ-UBND Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Đào tạo, Huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao tỉnh An Giang trực thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh An Giang In effect 31/2025/QĐ-UBND Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Thể thao tỉnh Ninh Bình thuộc Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Ninh Bình Expired 15/2023/QĐ-UBND Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND Đổi tên Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao thành Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể thao tỉnh Hưng Yên và quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể thao tỉnh Hưng Yên trực thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Expired 22/2023/QĐ-UBND Quyết định số 22/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 3 của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tây Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh Expired 17/2023/QĐ-UBND Quyết định số 17/2023/QĐ-UBND ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục, thể thao thuộc Sở Văn hoá và Thể thao tỉnh Ninh Bình Expired 19/2023/QĐ-UBND Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Điểm e Khoản 3 Điều 3 Quyết định số 83/2021/QĐ-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Expired
04/2022/TT-BVHTTDL
通函2022年第4号关于体育训练和竞赛中心的职能、任务、权限和组织结构的指导。这些中心属于中央直辖市省或市。
生效中
↓ Documents affected by this document
Related 15
42/2025/QĐ-UBND Quyết định số 42/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị In effect 54/2025/QĐ-UBND Quyết định số 54/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Quảng Trị In effect 122/2025/QĐ-UBND Quyết định số 122/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị phục vụ công tác các chức danh; máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung; máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh nghệ an In effect 37/2025/QĐ-UBND Quyết định số 37/2025/QĐ-UBND Về việc phân cấp cho Sở Nội vụ thực hiện việc cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép lao động và giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa In effect 48/2025/QĐ-UBND Quyết định số 48/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền phê duyệt và giao nhiệm vụ thực hiện kế hoạch khuyến nông hàng năm trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên In effect 15/2023/QĐ-UBND Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, từ chức, miễn nhiệm, kéo dài thời gian giữ chức vụ đối với công chức, viên chức giữ chức vụ Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương trên địa bàn tỉnh Kiên Giang ban hành kèm theo Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND ngày 21 tháng 01 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang In effect 19/2023/QĐ-UBND Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý công trình ghi công liệt sĩ, mộ liệt sĩ trên địa bàn thành phố Hà Nội. Expired 44/2025/QĐ-UBND Quyết định số 44/2025/QĐ-UBND Quy định chi tiết tiêu chuẩn, thủ tục, hồ sơ xét tặng danh hiệu “Gia đình văn hoá", "Thôn, tổ dân phố văn hoá”, “Xã, phường, đặc khu tiêu biểu" trên địa bàn tỉnh Quảng Trị In effect 25/2025/QĐ-UBND Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Thái Nguyên, Chi nhánh Trung tâm Phát triển quỹ đất khu vực với các cơ quan có chức năng quản lý đất đai, cơ quan tài chính và cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên In effect 57/2025/QĐ-UBND Quyết định số 57/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tổ chức quản lý hoạt động kinh doanh vận tải hành khách trong các khu du lịch và bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi In effect 22/2023/QĐ-UBND Quyết định số 22/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành Quy định cơ chế cho vay và thu hồi nguồn vốn đầu tư thực hiện Dự án năng lượng nông thôn II trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Expired 17/2023/QĐ-UBND Quyết định số 17/2023/QĐ-UBND Về chính sách ưu đãi tiền thuê đất trong các lĩnh vực: Giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn thành phố Hà Nội Expired 26/2025/QĐ-UBND Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên In effect 31/2025/QĐ-UBND Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND Quy định về phân công, phân cấp quản lý hệ thống hạ tầng kỹ thuật (thoát nước, chiếu sáng, công viên, cây xanh) trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh In effect 63/2025/QĐ-UBND Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Quản lý, vận hành và sử dụng Hệ thống 1022 trong tiếp nhận, xử lý và trả lời phản ánh, kiến nghị hiện trường trên địa bàn tỉnh Tây Ninh In effect

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.