决定第04/2024/QĐ-TTg号规定由各级越南祖国统一委员会组织实施的迎接、探望和祝贺制度

本决定规定了由各级越南祖国统一委员会组织实施的代表团和个人的迎接、探望和祝贺制度。适用于赠送纪念品、探视疾病或经济困难以及吊唁去世人员等活动。

문서 번호04/2024/QĐ-TTg
문서 유형决定
발행 기관财政部
서명자Lê Minh Khái — Phó Thủ tướng Chính phủ
업데이트12. 06. 2026
산업财政
분야行政事业财政
발행일22. 03. 2024
발효일15. 05. 2024
효력 만료일
상태生效中
✦ 스마트 요약

本决定规定了由各级越南祖国统一委员会组织实施的代表团和个人的迎接、探望和祝贺制度。适用于赠送纪念品、探视疾病或经济困难以及吊唁去世人员等活动。

적용 범위

各级越南祖国统一委员会,从中央到地方

핵심 사항

  • 对来访并开展工作的代表团和个人,常设机构决定赠送纪念品的最高限额为每人1000000元(第三条)
  • 探望慰问因病或经济困难时的祝贺费用:最高限额为每人每年5000000元(第三条)
  • 对去世个人的吊唁费用:最高限额不超过每人4000000元(第三条)
  • 实施经费在各级越南祖国统一委员会年度预算中按现行财政分级安排(第四条)
  • 常设机构和各级越南祖国统一委员会根据规定的职能任务决定探望慰问和祝贺的个人名单、重要节日、疾病及经济困难情况(第五条)

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 加强对社会重要对象的迎接、探望和祝贺活动
  • 考虑地方预算以决定适合各层级的支出水平
  • 通过实施迎接、探望和祝贺制度来巩固全国各族人民的大团结

❓ 자주 묻는 질문

当代表团来访时,赠送纪念品的最高限额是多少?

最高限额为每人1000000元。

当个人去世时,吊唁费用的最高限额是多少?

最高限额不超过每人4000000元。

各级越南祖国统一委员会在执行此规定方面负有何种责任?

根据规定的职能任务决定探望慰问和祝贺的个人名单、重要节日、疾病及经济困难情况。

本决定何时生效?

本决定自2024年5月15日起生效。

전문

国务院总理
-------

中华人民共和国
独立 自由 幸福
---------------

编号:04/2024/QĐ-TTg

河内,二零二四年三月二十二日

决定

关于由各级人民团体联合会实施的迎接、探望和慰问制度的规定

根据二零一五年六月十九日《政府组织法》;二零一九年十一月二十二日《关于修改和补充〈政府组织法〉和〈地方政权组织法〉若干条款的法》;

根据二零一五年六月九日《越南祖国阵线法》;

根据二零一五年六月二十五日《国家预算法》;

遵照财政部部长的建议;

政府总理发布决定,规定由各级人民团体联合会实施的迎接、探望和慰问制度。

第一条 调整范围

本决定规定由中央人民团体联合会、各省(直辖市)人民团体联合会、各市辖区人民团体联合会、各镇区人民团体联合会以及各乡(镇、街道)人民团体联合会(以下简称各级人民团体联合会)实施的迎接、探望和慰问制度。

第二条 各级人民团体联合会实施迎接、探望和慰问的对象

一、到各级人民团体联合会访问和工作的代表团和个人,包括:

(一)到各级人民团体联合会访问和工作的代表团,包括:

— 老战士、革命烈士、越南母亲英雄、武装力量英雄代表团;

— 少数民族、宗教组织及其下属组织代表团,这些组织在建设、保卫国家和巩固全国各族人民大团结中作出积极贡献;

— 在建设、保卫国家和巩固全国各族人民大团结中作出积极贡献的海外越南人代表团。

(二)到各级人民团体联合会访问和工作的个人,包括:

— 老战士、革命烈士、越南母亲英雄、武装力量英雄中的杰出人物;

— 宗教领袖、少数民族中有威望的人物、在建设、保卫国家和巩固全国各族人民大团结中作出积极贡献的知名人士;

— 在建设、保卫国家和巩固全国各族人民大团结中作出积极贡献的海外越南人中的杰出人物;

— 党和国家高级领导同志、越南祖国阵线高级领导同志;

— 原政府成员、原临时革命政府顾问委员会成员、原越南南方民族解放阵线中央委员会成员、原越南民主和平联盟中央委员会成员、原西贡—嘉定地区民主和平联盟成员或原西贡—嘉定地区党委群众工作部成员(对于已故人员为亲属)。

二、由各级人民团体联合会探望、慰问和吊唁的个人:

— 老战士、革命烈士、越南母亲英雄、武装力量英雄中的杰出人物;

— 在建设、保卫国家和巩固全国各族人民大团结中作出积极贡献的少数民族中有威望的人物、知名人士。

— 在建设、保卫国家和巩固全国各族人民大团结中作出积极贡献的海外越南人中的杰出人物;

— 党和国家高级领导同志、越南祖国阵线高级领导同志;

— 原政府成员、原临时革命政府顾问委员会成员、原越南南方民族解放阵线中央委员会成员、原越南民主和平联盟中央委员会成员、原西贡—嘉定地区民主和平联盟成员或原西贡—嘉定地区党委群众工作部成员(对于已故人员为亲属)。

条3. 经费内容和支出标准

1. 接待第二条第1款规定的代表团和个人来访:按照财政部关于国内接待制度的规定执行。

对于访问中央人民团体联合会的代表团和个人:由中央人民团体联合会常务委员会决定赠送符合来访对象的纪念品;最高支出限额为每人1,000,000元。

2. 对于本决定第二条第2款规定的对象赠送慰问品、探望和吊唁:

a) 在春节、节日或重要节日(每个民族最重要的纪念日)赠送慰问品:最高支出限额为每人每次1,000,000元,每年不超过每人3,000,000元。

b) 当个人生病或经济困难时进行探望:最高支出限额为每人每年5,000,000元。

c) 当个人去世时进行吊唁(包括花圈):最高支出限额不超过每人4,000,000元。

条4. 经费实施

各级人民团体联合会实施接待、赠送慰问品、探望和吊唁的经费,应根据现行预算分级管理的规定,在各级人民团体联合会年度预算中安排。预算编制、执行和决算应按照国家预算法及相关法律规定办理。

条5. 组织实施

1. 中央人民团体联合会常务委员会决定本决定第二条第2款规定的个人名单;决定各级人民团体联合会对中央人民团体联合会职能范围内需要探望、慰问的个人的支出标准及节日、重要节日、生病和经济困难情况。

2. 地方各级人民团体联合会与相关部门合作,决定需要探望、慰问的个人名单;节日、重要节日、生病和经济困难情况,按照《中华人民共和国人民团体法》规定的职能和任务。

根据地方财政平衡能力,省、直辖市人民政府向同级人民代表大会提出决定各级支出标准的建议,符合实际情况,并根据《中华人民共和国预算法》规定的权限,确定某些特殊性质的任务的预算支出制度。

第六条 实施细则

1. 本决定自2024年5月15日起生效。

2. 本决定取代2013年12月12日国务院总理发布的第76/2013/QĐ-TTg号决定,该决定规定了中央人民团体联合会、省级和县级人民团体联合会对某些对象的接待、探望和慰问制度。

3. 中央人民团体联合会主席负责实施本决定。

4. 财政部部长、省、直辖市政府市长以及相关机关负责人负责执行本决定。

发送单位:
- 省市人民代表大会、省市政府;
- 中央办公厅和各中央委员会;
各部、相当于部的机构、政府所属机构;
- 各省、自治区直辖市人民代表大会常务委员会和人民政府;
中央办公厅及党中央各部门;
- 全国人民代表大会常务委员会办公室;
- 最高人民法院;
- 民族委员会和各专门委员会;
- 国家审计署;
- 最高人民法院;
最高人民检察院;
- 國家審計署;
- 国家金融监管委员会;
政策性银行;
发展银行;
- 中华全国工商业联合会中央委员会;
- 各中央群众团体机构;
- 国务院:总理,各副总理,国务委员,政府秘书长,网上政务服务大厅主任,各司局及直属单位,公报;
- 存档:VT、KTTH(2)。

用于发现道路交通秩序和安全行政违法行为的技术设备清单
(附于2026年2月13日国务院令第61号)

聂文俊


莱明海

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
대체됨 1
04/2024/QĐ-TTg
决定第04/2024/QĐ-TTg号规定由各级越南祖国统一委员会组织实施的迎接、探望和祝贺制度
生效中
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 39
29/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2024/NQ-HĐND Hỗ trợ kinh phí đóng bảo hiểm y tế đến hết năm 2025 만료됨 46/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 46/2024/NQ-HĐND Quy định chế độ ưu đãi miễn tiền thuê đất đối với dự án sử dụng đất vào mục đích sản xuất kinh doanh thuộc lĩnh vực ưu đãi đầu tư hoặc tại địa bàn ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 발효 중 82/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 82/2024/NQ-HĐND Về chính sách đất đai đối với cộng đồng đồng bào dân tộc thiểu số và cá nhân người đồng bào dân tộc thiểu số thuộc diện hộ nghèo, hộ cận nghèo sinh sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh Kon Tum 발효 중 33/2024/QĐ-UBND Quyết định số 33/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại, hỗ trợ di dời đối với cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 만료됨 13/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2024/NQ-HĐND Quy định mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, huyện, xã thực hiện trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 76/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 76/2024/NQ-HĐND quy định tặng Kỷ niệm chương "Vì sự nghiệp xây dựng và phát triển tỉnh Sơn La" 발효 중 28/2025/QĐ-UBND Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND Quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중 39/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 39/2024/NQ-HĐND Quy định mức chi cụ thể cho các hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 52/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 52/2024/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ giải quyết việc làm và đào tạo nghề cho người có đất thu hồi trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 발효 중 09/2026/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2026/NQ-HĐND Quy định hỗ trợ kinh phí cho quân nhân hoàn thành nghĩa vụ quân sự tại ngũ, nghĩa vụ tham gia công an nhân dân xuất ngũ trở về địa phương và tổ chức đón tiếp quân nhân xuất ngũ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, giai đoạn 2026 - 2030 발효 중 16/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2024/NQ-HĐND Quy định một số nội dung, mức chi, chế độ hỗ trợ và đóng góp trong công tác cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 08/2026/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2026/NQ-HĐND Quy định nội dung và mức chi tổ chức Giải báo chí thành phố, Giải báo chí chuyên đề và các Giải tuyên truyền trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 발효 중 484/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 484/2024/NQ-HĐND quy định mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp thực hiện trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 만료됨 23/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2024/NQ-HĐND Quy định hỗ trợ mức đóng bảo hiểm y tế cho người nhiễm HIV chưa có thẻ bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2025-2030 만료됨 43/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 43/2024/NQ-HĐND Sửa đổi một số điều của Nghị quyết số 17/2024/NQ-HĐND ngày 14 tháng 3 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chính sách hỗ trợ tiền ăn thêm đối với một số nhóm đối tượng đang được chăm sóc, nuôi dưỡng tại các đơn vị do Sở Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý; bổ sung chế độ, chính sách đối với trẻ em đang được chăm sóc, nuôi dưỡng tại Làng Trẻ em SOS Thanh Hóa 만료됨 08/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2024/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức cấp xã, người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã dôi dư do sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 만료됨 10/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2024/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 06/2021/NQ-HĐND ngày 12 tháng 08 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 발효 중 87/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 87/2024/NQ-HĐND Quy định mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp thực hiện trên địa bàn tỉnh Sơn La 만료됨 26/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2024/NQ-HĐND Quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện mua sắm tài sản, trang thiết bị; phân cấp thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và kinh phí thực hiện cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng 만료됨 08/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước trên địa bàn Thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2026-2030 발효 중 56/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 56/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí thành lập Đội dân phòng và tiêu chí về số lượng thành viên Đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 발효 중 14/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2024/NQ-HĐND Quy định các tiêu chí để quyết định thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 127/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 127/2025/NQ-HĐND quy định mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp thực hiện trên địa bàn tỉnh Sơn La 발효 중 20/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2024/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Vĩnh Phúc quản lý 발효 중 38/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 38/2025/NQ-HĐND Quy định nguyên tắc, phạm vi, định mức hỗ trợ và việc sử dụng kinh phí để hỗ trợ các hoạt động bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 발효 중 117/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 117/2025/NQ-HĐND quy định mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh thực hiện 발효 중 07/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2024/NQ-HĐND Về việc quy định chính sách hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, học viên giáo dục thường xuyên đang học tại các cơ sở giáo dục công lập trong năm học 2024-2025 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 09/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2024/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 19/2023/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế mà không phải dịch vụ khám bệnh chữa bệnh theo yêu cầu tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Phú Thọ quản lý 발효 중 17/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2024/NQ-HĐND Bãi bỏ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc 발효 중 115/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 115/2024/NQ-HĐND Ban hành Quy định thẩm quyền quản lý, sử dụng tài sản công thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nam Định 발효 중 374/2024/NQ-HDND Nghị quyết số 374/2024/NQ-HDND Quy định mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp thực hiện trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 발효 중 90/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 90/2024/NQ-HĐND quy định chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, các huyện, thị xã, thành phố, các xã, phường, thị trấn thực hiện trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 발효 중 45/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 45/2024/NQ-HĐND Quy định mức chi đảm bảo cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 발효 중 35/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2024/NQ-HĐND Quy định mức chi phí chi trả cho tổ chức dịch vụ chi trả trợ cấp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 19/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2024/NQ-HĐND Về chính sách hỗ trợ đối với đội ngũ cán bộ, công chức làm công tác tín ngưỡng, tôn giáo trên địa bàn thành phố Hải Phòng giai đoạn 2025-2030 발효 중 01/2025/QĐ-UBND Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định của Ủy ban nhân dân Quận 5 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.